Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716985-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ An
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220677563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 18:36:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,229,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061 triệu đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.122 triệu đồng. Trong đó 10.122 triệu đồng = 2 x 5.061 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và kè (hoặc tường chắn) nền đường và cống tròn.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ An
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường từ Tỉnh lộ 417 đến điếm Thọ Vực, xã Thọ An
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C; Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, Xã Bình Phú, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0986419855. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội). + Đơn vị Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Phương(Địa chỉ: Thôn Mai Trang, xã Minh Tân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG (S=4799.486M2)
1Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I18,672100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 18,417100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 18,417100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%)112,964m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%)10,166100m3
6Mua đất đồi đắp K=0,95 (hệ số 1,13)318,831m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,818100m3
8Mua đất đồi đắp K=0,98 (hệ số 1,16)2.929,876m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9825,258100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới15,155100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên7,577100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m247,995100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm47,995100m2
B VỈA HÈ (S=862.46M2)
1Mua đất đồi đắp K=0,90 (hệ số 1,11)27,125m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9021,406100m3
3Cát gia cố 3% xi măng0,863100m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block862,46m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,683100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,346m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75784,28m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22cm, vữa XM mác 7556,89m
9Ván khuôn tấm đan rãnh0,589100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,665m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,758m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,038100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,52100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6,545100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình30,047m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,484100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 60,095m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75300,472m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 272,978m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,931tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,297100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,209m3
D BỜ VÂY (L=17M)
1Bơm hạ mực nước ao5ca
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,25100m
3Đóng phên nứa51m2
4Đắp đất bờ vây ( tận dụng bóc hữu cơ)25,5m3
E RÃNH SÔNG B 300 (L=58.4M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,015m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,541100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,065100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,518m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,117100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,037m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,854m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,04m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7517,52m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,432tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,179100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,068m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu591 cấu kiện
F MƯƠNG HỞ (L=424.78M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,977m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,248100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,382100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,763100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,637100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 52,885m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7584,106m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75679,648m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75212,39m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,408tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,398100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,336m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,093100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,93m3
G MƯƠNG QUA ĐƯỜNG (L=17M)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ0,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,045m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,045m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,989m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,269100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,799m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,051100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,397m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,114m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,1m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 758,5m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,085100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,655m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,202tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,08100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,633m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu171 cấu kiện
H CỬA PHAI (SL: 04 BỘ)
1Sản xuất cửa van phẳng0,486tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,486tấn
3Bu lông M1264bộ
4Bu lông M254bộ
5Máy đóng mở V14bộ
I CỐNG HỘP BXH = 2x6 (L=15.69M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,589m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,151100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,883m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,031100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,766m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,081tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,911tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy0,982100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 25020,868m3
J CỐNG D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 104,142m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,373100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,523100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,511m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,669100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 61,935m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm340đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm1.020cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm338mối nối
K HỐ GA (SL: 47 HỐ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,327m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,109100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,185m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,433100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,944m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7540,288m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75137,029m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7536,832m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,437tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,824100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,258m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,427100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2503,071m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,824tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,332100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,501m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1001 cấu kiện
19Gia công và lắp đặt ghi gang hố ga KT 900x900, chốt bản lề D20, tải trọng P=12,5 tấn4bộ
20Gia công và lắp đặt lưới chắn rác KT480x34540bộ
L HÀO KỸ THUẬTBTCT M250# (L=742.09M)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 65,304m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,375tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,226100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25037,105m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu7421 cấu kiện
M BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,46m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,616100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,93m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 61,65m3
N SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm219,09m2
O BIỂN BÁO GIAO THỐNG (SL: 4 BIỂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
4Biển báo tam giác phản quang W.205D2cái
5Biển báo phản quang I4230,72cái
6Cột biển hiệu sơn trắng đỏ4m
7Thép hộp 13x26 dày 1.2mm3,4m
8Thép D101,6m
P CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% bằng máy đào)0,148m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% bằng thủ công)3,695m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,185100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,185100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,185100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,812100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x67529bộ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,21m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,21m2
10Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m29cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 29cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 29cần đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng dạng năng lượng mặt trời công suất 100WLắp bộ đèn gồm : choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm, bộ khung thép đỡ và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ ,vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình ), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 3.5/729bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điện29bộ
15Đánh số cột thép2,910 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061 triệu đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.122 triệu đồng. Trong đó 10.122 triệu đồng = 2 x 5.061 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và kè (hoặc tường chắn) nền đường và cống tròn.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
9 Lu rung 25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
10 Lu bánh lốp 16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
11 Lu bánh thép 8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy san công suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy rải BTN công suất tối thiểu 130CV-140CV1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->