Gói thầu: Thi công xây dựng Dự án Cải tạo, nâng cấp phòng học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Dự án Cải tạo, nâng cấp phòng học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 18:50:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,395,556,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.b. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuậtb. Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.b. Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án Cải tạo, nâng cấp phòng học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Cải tạo, nâng cấp phòng học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT và các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
+ Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CƠ SỞ E NGUYỄN VĂN THỦ | |||
| B | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,102 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,295 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,161 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,147 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,887 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,742 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,241 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lưới B40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,891 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,501 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.085,889 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,637 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.512,936 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,807 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,64 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 18000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,167 | m3 |
| C | B:CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,19 | m3 |
| 3 | Khoan cấy thép bằng hóa chất ramset | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | lỗ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 14 | Trát tường trong trộn phụ da chống thấm sika latex, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,891 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,287 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài trộn phụ da sika latex chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,682 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm trộn phụ da sika latex chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,104 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.320,78 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,319 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.512,936 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,104 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.833,716 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,423 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn trộn sika latex chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,743 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn trộn sika latex chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,743 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,224 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,224 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,93 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,332 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,773 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,161 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,248 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750,909 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,024 | m2 |
| 37 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,543 | m2 |
| 38 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,368 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa (bao gôm phụ kiên treo) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 40 | CCLD cửa Lover nhôm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 41 | Thi công vách lam nhôm sơn giả gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,647 | m2 |
| 42 | Lắp đặt lại vách khung nhôm kính ( tận dụng lại vật tư + chỉnh sửa lại kích thước cho phù hợp ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công vách cemboard 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,807 | m2 |
| 45 | Lợp tole dày 0.5mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | 100m2 |
| 46 | Chống thấm mái tole ( bắn vít, bơm keo... ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | 100m2 |
| 48 | Lưới bao che chống bụi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443,025 | m2 |
| D | C: ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600mm 40w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần 10w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 3 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.680 | m |
| 4 | Dây CV 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.400 | m |
| 5 | Ống cứng PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.360 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 9 | Vệ sinh bơm ga máy lạnh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 10 | Thu gom ống nước ngưng , ống ga | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| E | D NƯỚC | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 2 | Khung inox mặt đá lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D21 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | T giảm uPVC D34/27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Van D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Co uPVC D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Co lơi uPVC D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | T uPVC D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Nối giảm D27/21 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D34 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Co giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Co 45 uPVC D60 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | T giảm 45 uPVC D114/90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | T giảm 45 uPVC D136/114 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM | |||
| I | A THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 18000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| J | B:CẢI TẠO | |||
| K | NHÀ BẢO VỆ + MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,293 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,293 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,893 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,293 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,894 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,52 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m2 |
| 34 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 35 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 39 | Lợp tole phủ PU dày 0.5mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch terazo 400x400mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 41 | Đèn led âm trần 10w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Ống cứng PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | MCB 2P-32A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | MÁI CHE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,276 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,276 | m2 |
| 5 | Lợp tấm polocacbonat đặc ruột dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 18000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| N | B:CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 6 | CCLD cổng sắt sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 7 | Thi công biển hiệu aluminum 2 mặt ( bao gồm khung thép ...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,34 | M2 |
| 8 | Đèn pha led 100w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Dây CV 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | CƠ SỞ V VÕ THỊ SÁU | |||
| P | PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,224 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,695 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,043 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,043 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,043 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,043 | m3 |
| Q | B:CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,943 | m3 |
| 2 | Thi công vách cemboard 1 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,346 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,746 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,704 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x800mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,985 | m2 |
| 16 | CCLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 17 | Ốp kính thủy vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| R | C:ME | |||
| S | DB.1 | |||
| 1 | MCB 3P-32A-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Cấp nguồn từ DB1 tới tủ DB-GA | |||
| 1 | Dây Cv 1Cx6mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Máng cáp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| U | Tủ DB GA: | |||
| 1 | Vỏ tủ 500x400x180 dày 1.5 ly | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P-32A-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-20A-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-25A-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | RCBO 2P-25mma-6ka | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ray Led Spot light 5W | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Đèn thả Led Spot light 5W | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Dây Cv 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 8 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Ray đèn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Nối ray đèn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| W | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| X | ÂM THANH: | |||
| 1 | Cáp điện thoại 2x0.5 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Dây cắm mạng cat 6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 3 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| Y | ÂM THANH | |||
| 1 | Dây tín hiệu loa chống nhiễu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| Z | HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| AA | B: CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,188 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m2 |
| 4 | CCLD Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m2 |
| AB | PHÒNG SỐ 2 | |||
| AC | A THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn cemboard | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,38 | m2 |
| AD | B: CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công vách tường cemboad 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch kính 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,74 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,56 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 8 | CCLD cửa kính bản lề sàn, kính cường lực 10mm( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 9 | CCLD Vách khung nhôm kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 10 | Dán kính sơn màu cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| AE | C: ME | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy lạnh ( tận dụng lại vật tư ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D21 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P-25A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Led dây | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 13 | Bộ nguồn led | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| AF | PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| AG | Khu cafe: | |||
| 1 | Lấp sika vào lỗ khoan dây điện khu cafe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh trần hiện trạng khu cafe | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| AH | Khu mái ngói lầu 1 khu A: | |||
| 1 | Kiểm tra mái ngói, thay ngói bị bể | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 2 | Lắp dựng khung lưới inox chắn rác seno | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| AI | Khu nhà khách: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn vận chuyển đi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm mở...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 cấu kiện |
| AJ | Khu WC: | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bàn cầu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 12 | Cán nên vị trí bàn cầu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện cho bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình nước nóng 30L ariston | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ phụ kiện 4 món | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Khu sân vườn tầng 1: | |||
| 1 | Di dời cây cảnh và vận chuyển lại sau khi cải tạo sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ tấm lát sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển khung sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 9 | Cán nên tạo dốc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt sàn gỗ (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hệ khung sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| AL | Mái ngói: | |||
| 1 | Kiểm tra mái ngói, thay ngói bị bể | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 2 | Chèn tôn, xử lý dột ống khói | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AM | Bồn hoa: | |||
| 1 | Di dời cây cảnh và vận chuyển lại sau khi cải tạo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đục vị trí cấp, thoát nước ở mỗi bồn hoa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1lỗ |
| 3 | Cuốn hyberstop cổ ống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Trám chét lại cổ ống bằng vữa chống thấm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm toàn bộ bồn hoa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào mặt trong bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 7 | Sơn bồn hoa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| AN | PHÒNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| AO | B: CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 2 | Xây gạch 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 4 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,205 | m2 |
| AP | CƠ SỞ B2 NGUYỄN TRI PHƯƠNG | |||
| AQ | PHÒNG SỐ 1 | |||
| AR | A: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,093 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,513 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,853 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,26 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| AS | B: CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,375 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,888 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,853 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,89 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,778 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,853 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,63 | m2 |
| 13 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 14 | CCLD vách tường tấm cemboad dày 12mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 15 | CCLD tay vịn inox | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| AT | ME | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led thanh ray 5W | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thả 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 8 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 9 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 10 | Ray đèn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m |
| 11 | Nối ray đèn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AU | ÂM THANH: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Dây cắm mạng cat 6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 3 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| AV | ÂM THANH | |||
| 1 | Dây tín hiệu loa chống nhiễu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt điện nhẹ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| AW | PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,603 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,05 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,027 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,197 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,197 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,197 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,197 | m3 |
| AX | B: CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,375 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,255 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,05 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,69 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,945 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,05 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,663 | m2 |
| 13 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 14 | CCLD Vách kính khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,776 | m2 |
| 15 | CCLD vách tường tấm cemboad dày 12mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m2 |
| 16 | CCLD tay vịn inox | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 17 | Cạo gỉ sơn dầu kệ sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| AY | ME | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-32A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led thanh ray 5W | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thả 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 10 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 11 | Ray đèn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m |
| 12 | Nối ray đèn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| AZ | ÂM THANH: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dây cắm mạng cat 6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| BA | ÂM THANH | |||
| 1 | Dây tín hiệu loa chống nhiễu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| BB | PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,398 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,916 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,815 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,815 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,943 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| BC | B: CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,916 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,916 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,916 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,616 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,096 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,009 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,135 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,144 | m2 |
| 11 | Ốp gạch bồn hoa gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,106 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 13 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa gỗ ( tận dụng lại cánh cửa ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 15 | Thay kính, lắp đặt lại cửa ( tận dụng lại khung cửa ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 16 | CCLD vách tường ngăn tấm cemboad dày 12mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | m2 |
| 17 | Thi công viền gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| BD | ME | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt xay chiều | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | MCB 2P-40A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led spost light 7w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led slimlight 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn spost light 7w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thả 7w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Led dây | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Bộ nguồn led | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 13 | Dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 14 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 15 | Ray đèn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1 | m |
| 16 | Nối ray đèn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng lại máy cũ ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| BE | PHÒNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh tường hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,092 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cửa cuốn và đèn điện hiện trạng và vận chuyển đi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| BF | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 5 | Thay tấm trần thạch cao mới 600x600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,027 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,962 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm mở...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính cường lực (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt khóa,...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,085 | m2 |
| 11 | Vận chuyển, Lắp dựng cửa tận dụng (bổ sung mới 2 bản lề sàn) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn 600x600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt hút trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Thi công chỉnh sửa phần điện (đi dây tách công tấc bóng đèn) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 17 | Nhân công Vệ sinh công trình: trong quá trình chuyển đồ, lắp đặt đồ và vệ sinh công nghiệp tổng thể để bàn giao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BG | PHÒNG SỐ 5 | |||
| BH | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh tường hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,008 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn điện hiện trạng và vận chuyển đi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ cửa kính hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m3 |
| BI | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm cemboard | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,976 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m2 |
| 6 | Thay tấm trần thạch cao mới 600x600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,79 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm mở...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính cường lực (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt khóa,...) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,522 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn 600x600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Thi công chỉnh sửa phần điện (đi dây tách công tấc bóng đèn) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 17 | Nhân công Vệ sinh công trình: trong quá trình chuyển đồ, lắp đặt đồ và vệ sinh công nghiệp tổng thể để bàn giao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BJ | PHÒNG SỐ 6 | |||
| 1 | Thuê giàn treo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chặt bỏ 2 cây, vận chuyển đi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp bê tông hiện trạng quanh cổ ống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cổ ống |
| 8 | Cán nền bằng vữa tự san | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 10 | chống thấm cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cổ ống |
| 11 | Thông ống cống nghẹt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| BK | CƠ SỞ B1 NGUYỄN TRI PHƯƠNG | |||
| BL | PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,71 | m2 |
| 4 | Trải thảm sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 5 | Nẹp viền thảm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | md |
| 6 | Tháo đèn hiện trạng lắp đặt lại vị trí mới | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thi công chỉnh sửa phần điện (đi dây tách công tấc bóng đèn) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BM | PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Thi công chỉnh sửa phần điện (đi dây tách công tấc bóng đèn) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BN | CƠ SỞ H HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | Gia công hệ khung sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | m2 |
| 4 | Thi công lắp đặt tấm ván 25mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,945 | m2 |
| 5 | Trải simili toàn bộ bục giảng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,34 | m2 |
| 6 | Nẹp V viền | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | md |
| BO | CẢI TẠO CƠ SỞ A | |||
| BP | PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,89 | m2 |
| 3 | Dán Decan vào vách kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| BQ | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 13mm, đường kính ống đồng D9.5mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 13mm, đường kính ống đồng D6.4mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 13mm, đường kính ống đồng D15.9mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | MCB-1P-20A-4.5kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Vật tư phụ ( ty treo cùm, giá đỡ giàn nóng, tắc kê, băng keo…) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| BR | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Ống cứng PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cáp mạng 6A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 2P | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Cáp điệp thoại 10P | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 9 | Nẹp 40x60 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Nẹp 60x80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| BS | PHÒNG SỐ 2 | |||
| BT | SẢNH 1: | |||
| BU | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| BV | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,345 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,316 | m2 |
| 3 | Lát bằng gạch Granite xám 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite xám dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,99 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá granite | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m2 |
| BW | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 2 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| BX | CẤP NGUỒN TRẦN XUYÊN SÁNG | |||
| 1 | Dây CV 1Cx10mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | MCB-2P-80A-6kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-50A-6kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường 18line | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| BY | PHÒNG SÔ 3 | |||
| BZ | MÁI : | |||
| CA | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia cố khung mái tole | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,585 | m2 |
| 3 | Sơn mái tole bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,585 | m2 |
| 4 | Ống uPVC D114mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Co uPVC D114mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Lơi uPVC D114mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Hệ lưới bao che an toàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,585 | m2 |
| CB | PHÒNG SỐ 4 | |||
| CC | HÀNH LANG TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Thi công vách tường cemboad 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,367 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,348 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,64 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,362 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,002 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa tủ sắt cửa cuốn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,31 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa tủ sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa tủ sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cảnh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| CD | HÀNH LANG TẦNG 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,86 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,287 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,287 | m2 |
| CE | HÀNH LANG TẦNG 3, TẦNG 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,087 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,087 | m2 |
| CF | CẤP NGUỒN SẢNH, QLĐT, KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Lồng treo máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Co ngang máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Co xuống máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây CV 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 6 | Dây CV 1Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Dây tiếp địa VC 1Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Dây tiếp địa VC 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| CG | MÁNG CÁP CHO ỐNG GAS MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 2 | Lồng treo máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Lồng treo máng cáp 200x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| CH | MÁNG CÁP CHO ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Lồng treo máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Co ngang máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Co xuống máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Co lên máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Chữ T máng cáp 100x100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp box 235x235 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| CI | SẢNH 2 | |||
| 1 | Ống PVC cứng D25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| CJ | PHÒNG SỐ 5 | |||
| CK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 Modul | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 5 Modul | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | MCB 3P- 50A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P- 20A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | RCBO 2P- 20A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Vệ sinh lắp đặt quạt điện ( tận dụng l;ại quạt cũ) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Đèn led vuông | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 11 | Quạt đảo trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| CL | Dây Cáp | |||
| 1 | Dây CV 1x6.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Dây CV 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Dây tiếp địa VC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 5 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 6 | Dây tiếp địa VC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 7 | Dây Cat6A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Ống luồn dây cứng PVC D25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 9 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| CM | PHÒNG SỐ 6 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,244 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,235 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,235 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,11 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4 | m2 |
| 6 | Lát nền đá xanh băm mặt 300x300mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.b. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuậtb. Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.b. Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 5T | Ô tô tự đổ > 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi