Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 18:19:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,358,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86907416E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi côngtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 6 (phường Yên Nghĩa, Kiến Hưng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020,2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020,2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- | 1.006 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE-F195/150 | 163 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 6 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 3 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 3 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (1ATM 630A, 1ATM 400A, 2ATM 250A, 1ATM 160A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, khoang tụ bù tự động 6x15kVAr | TT-TBA-400kVA, khoang hạ thế:630A, khoang tụ bù: 6x15kVAR | 3 | Máy |
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 54 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 48 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 63 | m |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 18 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 36 | Cái |
| F | PHẦN HẠ THẾ | |||
| G | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 402 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 Không bao gồm đầu cốt | 12 | Bộ |
| H | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 3.388 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 442 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70mm2 xuống HPD | 379 | m |
| 4 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | KH-ABC 4x120 | 478 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | KT-ABC 4x120 | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | KH-ABC 4x95 | 56 | Cái |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD-ABS | 109 | Hộp |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 327 | Cái |
| I | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm2 | Cu/PVC 1*10mm2 (dây cầu đấu) | 537 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 336 | m |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | Composit, ATM 3 pha 63A | 7 | Hòm |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Composit, ATM 1 pha 63A | 84 | Hòm |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 290 | m |
| J | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện): | |||
| K | PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE-F195/150 | 843 | m |
| 2 | Cát đen | CĐ | 965 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | KT: 200x95x60mm | 8.847 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBH | 983 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng Gang và phụ kiện | MBCN-22kV-Gang | 84 | Viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứ | MBCN-22kV-Sứ | 22 | Viên |
| 7 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm 22kV bằng Gang và phụ kiện | MBHN-22kV-Gang | 6 | Viên |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | B-TL | 27 | Cái |
| 9 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | TĐBT | 6 | Tấm |
| M | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp dưới vỉa hè bê tông xi măng dày 10cm | H1-BTXM | 3 | m |
| 2 | Hào 1 cáp dưới đường asphalt | H1-ASPHALT | 6 | m |
| 3 | Hào 2 cáp dưới gạch đá sẻ 20x20 | H2-ĐX | 70 | m |
| 4 | Hào 2 cáp dưới đường asphalt | H2-ASPHALT | 400 | m |
| 5 | Hào 2 cáp đi dưới nền đất tự nhiên | H2-Đ | 10 | m |
| 6 | Hào 2 cáp đi dưới vỉa hè gạch block | H2-BLOCK | 7 | m |
| N | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block | H-07 | 4,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 20x20 | H-13A | 45,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Hq-03 | 1,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 263 | m2 |
| O | Phần tận dụng lại | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | TD | 9 | m |
| P | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2 | TH | 4 | m |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M27x800 (4,12kg/cái) | BL-M | 24 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc M95mm2 | Cu/PVC-1x95mm2 | 9 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M50mm2 | Cu/PVC 1*50mm2 | 39 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 48 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | L63x63x6-2,5 | 18 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | D-40x4 | 60 | m |
| 7 | Dây nối đất D12 (0,888kg/m) | D12 | 18 | m |
| 8 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4x200 (0,25kg/cái) | CTĐ | 12 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE-F32/25 | 9 | m |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 6 | Bình |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | HBCC | 3 | Hộp |
| 12 | Biển tên trạm | B-TBA | 3 | Cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | B-AT | 6 | Cái |
| 14 | Sơ đồ một sợi TBA | SĐ-TBA-Giấy ép Plastic khổ A4 | 3 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BDCD | 15 | Cuộn |
| 16 | Khoá cửa | Khóa móc | 6 | Cái |
| 17 | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ | MT | 3 | Móng |
| 18 | Công tác tôn nền trạm biến áp, đắp cát 10cm, đổ bê tông nền trạm 10cm PC30, đá 1x2, mác 200 (đã trừ diện tích móng) | TNTBA | 7,462 | m2 |
| 19 | Rãnh tiếp địa dưới nền đất tự nhiên | RTĐ-ĐTN | 15,5 | m |
| 20 | Rãnh tiếp địa dưới hè BTXM dày 10cm | RTĐ-HBT | 15,5 | m |
| 21 | Rãnh tiếp địa dưới hè gạch Block | RTĐ-HBL | 15,5 | m |
| S | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block | H-07 | 4,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Hq-03 | 4,65 | m2 |
| T | PHẦN HẠ THẾ | |||
| U | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE-F130/100 | 322 | m |
| 2 | Cát đen | CĐ | 36,077 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | KT: 200x95x60mm | 1.827 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBH | 203 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV bằng Gang và phụ kiện | MBCN-0,4kV-Gang | 39 | Viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV bằng sứ | MBCN-0,4kV-Sứ | 10 | Viên |
| 7 | Côliê ôm 1 cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | Colie1-LT | 2 | Bộ |
| 8 | Côliê ôm 1 cáp lên cột đúp (28,27kg/bộ) | Colie1-LTĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Côliê ôm 2 cáp lên cột đúp (30,56kg/bộ) | Colie2-LTĐ | 3 | Bộ |
| 10 | Côliê ôm 3 cáp lên cột đúp (34,44kg/bộ) | Colie3-LTĐ | 1 | Bộ |
| 11 | Biển báo lộ cáp đến và đi | B-TL | 24 | Cái |
| V | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 3 cáp dưới đường asphalt | H3-ĐAP | 40 | m |
| 2 | Hào 2 cáp dưới đường asphalt | H2-ĐAP | 1 | m |
| 3 | Hào 1 cáp dưới đường asphalt | H1-ĐAP | 22 | m |
| 4 | Hào 3 cáp đi dưới nền đất tự nhiên | H3-ĐTN | 13 | m |
| 5 | Hào 1 cáp đi dưới nền đất tự nhiên | H1-ĐTN | 3 | m |
| 6 | Hào 4 cáp dưới đường BTXM | H4-ĐBTXM | 7 | m |
| 7 | Hào 2 cáp dưới đường BTXM | H2-ĐBTXM | 26 | m |
| 8 | Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch block | H2-HBL | 4 | m |
| W | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền | LT-7,5 /4.3/190 | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5 /4.3 /190 | 47 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-thân liền | LT10,0/4.3/190 | 2 | Cột |
| 4 | Xà hãm đơn cột đơn ly tâm (9,57 kg/bộ) | XH-Đ-LT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà hãm kép ngang cột ly tâm (10,76 kg/bộ) | XH-KN-LT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà nánh đơn cột ly tâm dài 1,2m - X2N-Đ-LT-1,2 (34,96kg/bộ) | X2N-Đ-LT-1,2 | 79 | Bộ |
| 7 | Xà nánh đơn cột ly tâm dài 1,5m - X2N-Đ-LT-1,5 (38,38kg/bộ) | X2N-Đ-LT-1,5 | 3 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1,2m - X2N-KD-LT-1,2 (38,07kg/bộ) | X2N-KD-LT-1,2 | 12 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép ngang cột ly tâm dài 1,4m - X2N-KN-LT-1,4 (39,83kg/bộ) | X2N-KN-LT-1,4 | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép ngang cột ly tâm dài 2,0m - X2N-KN-LT-2,0 (49,23kg/bộ) | X2N-KN-LT-2,0 | 5 | Bộ |
| 11 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Thẻ Mica cỡ nhỏ | 106 | Cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 22 | Bộ |
| 13 | Móc ốp | MT | 14 | Cái |
| 14 | Ống nối cáp hạ thế xử lý đồng nhôm AM120 | Ống nối hạ thế - AM120 | 48 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông dải ghíp 25-150 | G3BL 25-150 | 225 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | TĐLL-8,5 | 21 | Bộ |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Al/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| 18 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Cosse A50 | 21 | Cái |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | ĐT+KĐ (TĐ) | 84 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE-F32/25 | 63 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | BDCD | 63 | Cuộn |
| 22 | Móng đơn: MĐ-LT8,5 | MĐ-LT8,5 | 38 | Móng |
| 23 | Móng kép: MK-2LT8,5 | MK-2LT8,5 | 5 | Móng |
| 24 | Móng đơn: MĐ-LT10,0 | MĐ-LT10,0 | 2 | Móng |
| 25 | Sơn đánh số cột | SĐSC | 122 | Vị trí |
| X | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25 mm2 | Cu/PVC 1*25mm2 (dây cầu đấu) | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 33,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 4 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | BDCD | 63 | Cuộn |
| 5 | Sứ quả bàng | SQB | 50 | Cái |
| 6 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | DV | 128 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm CT | ĐT+KĐ (hòm CT) | 168 | Bộ |
| 8 | Đề can tên hộ sử dụng điện | DC-KH | 297 | Cái |
| 9 | Xà gánh hòm công tơ 2H1-4 (13,135 kg/bộ) | XH-2H1-4 | 27 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | XH-3H1-4 | 4 | Bộ |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột LT ≤ 8,5m | LT ≤ 8,5m-TH | 15 | Cột |
| 2 | Thu hồi Cột LT, H ≤ 7,5m | LT,H ≤ 7,5m-TH | 25 | Cột |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ABC 4x95-TH | 732 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | ABC 4x50-TH | 520 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | ABC 4x50-TH | 27 | m |
| 6 | Thu hồi Hộp phân dây | HPD-TH | 21 | Hộp |
| 7 | Thu hồi Hòm công tơ 1 công tơ 1pha (H1) | H1-TH | 5 | Hòm |
| 8 | Thu hồi Hòm công tơ 2 công tơ 1 pha (H2) | H2-TH | 13 | Hòm |
| 9 | Thu hồi Hòm công tơ 4 công tơ 1 pha (H4) | H4-TH | 63 | Hòm |
| 10 | Thu hồi Hòm công tơ 6 công tơ 1 pha (H6) | H6-TH | 7 | Hòm |
| 11 | Thu hồi Hòm công tơ 1 công tơ 3 pha (H3P) | H3P-TH | 7 | Hòm |
| 12 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | ABC 4x25-TH | 19 | m |
| 13 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | ABC 2x25-TH | 192 | m |
| 14 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x16-TH | 3 | m |
| 15 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x25-TH | 72 | m |
| Z | Phần tận dụng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | ABC4x120-TD | 4.578 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | ABC4x95-TD | 423 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | ABC4x50-TD | 33 | m |
| 4 | Dây sau công tơ tiết diện dây | DSCT-TD | 1.485 | m |
| AA | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block | H-07 | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4.2.4 | 18,15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 35,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86907416E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi côngtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi