Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714928-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 18:19:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,956,358,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86907416E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi côngtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2022 - đợt 6 (phường Yên Nghĩa, Kiến Hưng)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp điện lực Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020,2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2019, 2020,2021. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1.006m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE-F195/150163m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm26Hộp
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
D Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ3Tủ
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)3Máy
3Trụ đỡ TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (1ATM 630A, 1ATM 400A, 2ATM 250A, 1ATM 160A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, khoang tụ bù tự động 6x15kVArTT-TBA-400kVA, khoang hạ thế:630A, khoang tụ bù: 6x15kVAR3Máy
E Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm254m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm248m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm263m
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G3Bộ
5Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCDCU-PLC3Bộ
6Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMSSMS3Bộ
7Đầu cốt M95Cosse C9518Cái
8Đầu cốt M120Cosse C12036Cái
F PHẦN HẠ THẾ
G Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2402m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 Không bao gồm đầu cốt12Bộ
H Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm23.388m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2442m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70mm2 xuống HPD379m
4Kẹp xiết cáp ABC 4x120KH-ABC 4x120478Cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120KT-ABC 4x1202Cái
6Kẹp xiết cáp ABC 4x95KH-ABC 4x9556Cái
7Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPD-ABS109Hộp
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL327Cái
I Phần công tơ
1Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm2Cu/PVC 1*10mm2 (dây cầu đấu)537m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2336m
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63AComposit, ATM 3 pha 63A7Hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63AComposit, ATM 1 pha 63A84Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (dây sau công tơ)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2290m
J Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện):
K PHẦN CÁP NGẦM 22KV
L Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE-F195/150843m
2Cát đen965m3
3Gạch chỉ đặc 200x95x60KT: 200x95x60mm8.847Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmBBH983m
5Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng Gang và phụ kiệnMBCN-22kV-Gang84Viên
6Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứMBCN-22kV-Sứ22Viên
7Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm 22kV bằng Gang và phụ kiệnMBHN-22kV-Gang6Viên
8Biển báo lộ cáp đến và điB-TL27Cái
9Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cápTĐBT6Tấm
M Phần hào cáp
1Hào 1 cáp dưới vỉa hè bê tông xi măng dày 10cmH1-BTXM3m
2Hào 1 cáp dưới đường asphalt H1-ASPHALT6m
3Hào 2 cáp dưới gạch đá sẻ 20x20H2-ĐX70m
4Hào 2 cáp dưới đường asphalt H2-ASPHALT400m
5Hào 2 cáp đi dưới nền đất tự nhiênH2-Đ10m
6Hào 2 cáp đi dưới vỉa hè gạch blockH2-BLOCK7m
N Phần hoàn trả
1Hoàn trả hè đường gạch blockH-074,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 20x20H-13A45,5m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmHq-031,5m2
4Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a263m2
O Phần tận dụng lại
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TLTD9m
P Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2TH4m
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
R Phần vật liệu
1Bu lông móng trụ M27x800 (4,12kg/cái)BL-M24Cái
2Dây đồng bọc M95mm2Cu/PVC-1x95mm29m
3Dây đồng bọc M50mm2Cu/PVC 1*50mm239m
4Đầu cốt M50Cosse C5048Cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)L63x63x6-2,518Cọc
6Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)D-40x460m
7Dây nối đất D12 (0,888kg/m)D1218m
8Cờ tiếp địa dẹt 40x4x200 (0,25kg/cái)CTĐ12Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE-F32/259m
10Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC6Bình
11Hộp đựng bình chữa cháyHBCC3Hộp
12Biển tên trạmB-TBA3Cái
13Biển báo nguy hiểmB-AT6Cái
14Sơ đồ một sợi TBASĐ-TBA-Giấy ép Plastic khổ A43Cái
15Băng dính cách điệnBDCD15Cuộn
16Khoá cửaKhóa móc6Cái
17Móng TBA-Trụ thép hợp bộMT3Móng
18Công tác tôn nền trạm biến áp, đắp cát 10cm, đổ bê tông nền trạm 10cm PC30, đá 1x2, mác 200 (đã trừ diện tích móng)TNTBA7,462m2
19Rãnh tiếp địa dưới nền đất tự nhiênRTĐ-ĐTN15,5m
20Rãnh tiếp địa dưới hè BTXM dày 10cmRTĐ-HBT15,5m
21Rãnh tiếp địa dưới hè gạch BlockRTĐ-HBL15,5m
S Phần hoàn trả
1Hoàn trả hè đường gạch blockH-074,65m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmHq-034,65m2
T PHẦN HẠ THẾ
U Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE-F130/100322m
2Cát đen36,077m3
3Gạch chỉ đặc 200x95x60KT: 200x95x60mm1.827Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmBBH203m
5Mốc báo hiệu cáp 0,4kV bằng Gang và phụ kiệnMBCN-0,4kV-Gang39Viên
6Mốc báo hiệu cáp 0,4kV bằng sứMBCN-0,4kV-Sứ10Viên
7Côliê ôm 1 cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)Colie1-LT2Bộ
8Côliê ôm 1 cáp lên cột đúp (28,27kg/bộ)Colie1-LTĐ1Bộ
9Côliê ôm 2 cáp lên cột đúp (30,56kg/bộ)Colie2-LTĐ3Bộ
10Côliê ôm 3 cáp lên cột đúp (34,44kg/bộ)Colie3-LTĐ1Bộ
11Biển báo lộ cáp đến và điB-TL24Cái
V Phần hào cáp
1Hào 3 cáp dưới đường asphalt H3-ĐAP40m
2Hào 2 cáp dưới đường asphalt H2-ĐAP1m
3Hào 1 cáp dưới đường asphalt H1-ĐAP22m
4Hào 3 cáp đi dưới nền đất tự nhiênH3-ĐTN13m
5Hào 1 cáp đi dưới nền đất tự nhiênH1-ĐTN3m
6Hào 4 cáp dưới đường BTXMH4-ĐBTXM7m
7Hào 2 cáp dưới đường BTXMH2-ĐBTXM26m
8Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch blockH2-HBL4m
W Phần đường trục hạ thế nổi
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liềnLT-7,5 /4.3/1901Cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /19047Cột
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-thân liềnLT10,0/4.3/1902Cột
4Xà hãm đơn cột đơn ly tâm (9,57 kg/bộ)XH-Đ-LT2Bộ
5Xà hãm kép ngang cột ly tâm (10,76 kg/bộ)XH-KN-LT3Bộ
6Xà nánh đơn cột ly tâm dài 1,2m - X2N-Đ-LT-1,2 (34,96kg/bộ)X2N-Đ-LT-1,279Bộ
7Xà nánh đơn cột ly tâm dài 1,5m - X2N-Đ-LT-1,5 (38,38kg/bộ)X2N-Đ-LT-1,53Bộ
8Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1,2m - X2N-KD-LT-1,2 (38,07kg/bộ)X2N-KD-LT-1,212Bộ
9Xà nánh kép ngang cột ly tâm dài 1,4m - X2N-KN-LT-1,4 (39,83kg/bộ)X2N-KN-LT-1,42Bộ
10Xà nánh kép ngang cột ly tâm dài 2,0m - X2N-KN-LT-2,0 (49,23kg/bộ)X2N-KN-LT-2,05Bộ
11Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnThẻ Mica cỡ nhỏ106Cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT+KĐ22Bộ
13Móc ốpMT14Cái
14Ống nối cáp hạ thế xử lý đồng nhôm AM120Ống nối hạ thế - AM12048Cái
15Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông dải ghíp 25-150G3BL 25-150225Bộ
16Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)TĐLL-8,521Bộ
17Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Al/PVC 1x50mm221m
18Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Cosse A5021Cái
19Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa)ĐT+KĐ (TĐ)84Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE-F32/2563m
21Băng dính cách điệnBDCD63Cuộn
22Móng đơn: MĐ-LT8,5MĐ-LT8,538Móng
23Móng kép: MK-2LT8,5MK-2LT8,55Móng
24Móng đơn: MĐ-LT10,0MĐ-LT10,02Móng
25Sơn đánh số cộtSĐSC122Vị trí
X Phần công tơ
1Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25 mm2Cu/PVC 1*25mm2 (dây cầu đấu)6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC33,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (dây sau công tơ)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm24m
4Băng dính cách điệnBDCD63Cuộn
5Sứ quả bàngSQB50Cái
6Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)DV128m
7Đai thép không gỉ + khóa đai hòm CTĐT+KĐ (hòm CT)168Bộ
8Đề can tên hộ sử dụng điệnDC-KH297Cái
9Xà gánh hòm công tơ 2H1-4 (13,135 kg/bộ)XH-2H1-427Bộ
10Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)XH-3H1-44Bộ
Y Phần thu hồi
1Thu hồi Cột LT ≤ 8,5mLT ≤ 8,5m-TH15Cột
2Thu hồi Cột LT, H ≤ 7,5mLT,H ≤ 7,5m-TH25Cột
3Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2ABC 4x95-TH732m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2ABC 4x50-TH520m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPDABC 4x50-TH27m
6Thu hồi Hộp phân dâyHPD-TH21Hộp
7Thu hồi Hòm công tơ 1 công tơ 1pha (H1)H1-TH5Hòm
8Thu hồi Hòm công tơ 2 công tơ 1 pha (H2)H2-TH13Hòm
9Thu hồi Hòm công tơ 4 công tơ 1 pha (H4)H4-TH63Hòm
10Thu hồi Hòm công tơ 6 công tơ 1 pha (H6)H6-TH7Hòm
11Thu hồi Hòm công tơ 1 công tơ 3 pha (H3P)H3P-TH7Hòm
12Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2ABC 4x25-TH19m
13Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2ABC 2x25-TH192m
14Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC 4x16-TH3m
15Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25-TH72m
Z Phần tận dụng lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2ABC4x120-TD4.578m
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2ABC4x95-TD423m
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2ABC4x50-TD33m
4Dây sau công tơ tiết diện dây DSCT-TD1.485m
AA Phần hoàn trả
1Hoàn trả hè đường gạch blockH-072m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng4.2.418,15m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a35,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86907416E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng);Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2019, 2020, 2021) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi côngtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->