Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703925-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn: sự nghiệp giáo dục, xổ số kiến thiết năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:42:00 đến ngày 2022-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,199,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.583E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung bề mặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trường PTDTBT tiểu học và THCS xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn: sự nghiệp giáo dục, xổ số kiến thiết năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – thiết kế - đầu tư và xây dựng số 1 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN (TH SỐ 1)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Tháo dỡ một phần mái tôn để láng mái, sau đó lợp lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
7Tháo dỡ lan can sắt hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,22m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,4935m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật743,7495m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,1778m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,4324m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6001m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6001m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6001m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,474m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,0195m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật994,244m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,0704m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,4324m2
24Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
25Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,221m2
29Lan can sắt hộp hành lang, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,28m
30Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,532m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
45Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
47Lắp đặt Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cây
49Cút góc, chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (TH SỐ 2)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,32m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,9816m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,3087m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật909,7511m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật521,2208m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,0184m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,778m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,5307m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.247,4968m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật559,7318m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,0184m2
20Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,98161m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,32m2
23Sửa chữa cửa đi, cửa sổ pa nô gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,648m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,161m2
25Lan can sắt hộp cầu thang, bao gồm công lắp dựng, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
34Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
35Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
40Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cây
43Cút góc, chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 5 GIAN (TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,5m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,1575m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,18m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5424m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5424m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5424m3
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,645100m2
9Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,25m
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,797m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,18m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,125m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,35m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,605m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,7275m2
16Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
17Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
20Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14mm, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
29Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
35Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 8 GIAN - (THCS SỐ 1)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,625100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4352m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.116,752m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,1216m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460,4312m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,932m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0502m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0502m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0502m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,796m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,844m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.478,2208m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,9128m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật460,4312m2
20Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,998m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4352m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
23Sửa chữa cửa đi, cửa sổ pa nô gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,21m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
34Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
35Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
41Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cây
44Cút góc, chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
45Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 6 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,52m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,32m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,2016m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,36m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,74m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,77m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3232m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,28m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3661m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3661m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3661m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6352100m2
15Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,2m
16Làm trần nhựa tấm thả 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,32m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,84m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,86m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,1m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,05m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,832m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,68m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,12m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
26Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
27Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
28Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
44Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
46Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
48Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LƯU TRÚ HỌC SINH 4 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,36m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0138m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,66m2
4Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3217tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3217tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2936100m2
7Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46m
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,26m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,88m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,73m2
11Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,34m2
12Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,34m2
15Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14mm, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,02m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,02m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 5 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,352m2
2Tháo dỡ hệ thống điện,xà gồ thép hộp cũ + vách ngăn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,292m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,328m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,02m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,16m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9176m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9176m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9176m3
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,032100m2
15Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2m
16Làm trần nhựa tấm thả 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,8m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,38m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,212m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,1m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,82m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,36m2
23Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
24Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Hoa sắt cửa sổ 14x14mm, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
37Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 3 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,9m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,81m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,01m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m2
7Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m
8Làm trần nhựa tấm thả 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,81m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,34m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,67m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
12Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
13Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
14Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 5 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,08m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, xà gồ thép máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,65m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,45m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,12m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0922m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0922m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0922m3
9Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3081tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3081tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
12Tôn úp nóc + úp sườn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2m
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,3m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,35m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,6m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,5m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,42m2
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Lắp đặt đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP GIÁO VIÊN 5 GIAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,448m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0653tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1988100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,154m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,12m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,2m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,12m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
19Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1034tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1034tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m2
22Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m
23Làm trần nhựa tấm thả 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
24Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
25Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
27Hoa sắt cửa sổ 14x14mm, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 5 GIAN SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,88m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5288100m2
3Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.583E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan phá đá, bê tông2
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy hàn điện Hàn sắt, thép1
4 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
5 Máy đầm bàn Đầm rung bề mặt1
6 Máy đầm dùi Đầm rung1
7 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
8 Máy tời Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->