Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Dương Tự Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:41:00 đến ngày 2022-07-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,253,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Dương Tự Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh) Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Dương Tự Minh ; Địa chỉ: Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 6,3342 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 1.920,3949 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 130,9012 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo HSTK | 60,132 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 3,6372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 0,5765 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,0692 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,0692 | m3 |
| 9 | Xây bục sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2057 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1036 | 100m3 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 37,8972 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớp | Theo HSTK | 120,264 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSTK | 11 | cái |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng | Theo HSTK | 6 | Công |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 11 | máy |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 60,132 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,066 | 100m |
| 18 | Đai inox+vít nở 7 giữ ống thoát nước | Theo HSTK | 65 | bộ |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 898,8414 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 876,836 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 153,4575 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 163,6267 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,2604 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 202,8 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 523,604 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.329,2561 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.194,4649 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 282,024 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5346 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 để xử lý lún | Theo HSTK | 23,9934 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 23,9936 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,6518 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn tầng 2 tạo phẳng trên tấm panen trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 275,262 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 498,7618 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 101,424 | m2 |
| 37 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,424 | m2 |
| 38 | Tấm vách ngăn COMPAC chống ẩm | Theo HSTK | 11,52 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ lan can cầu thang, hành lang | Theo HSTK | 50,43 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,43 | 1m2 |
| 41 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can | Theo HSTK | 99,3885 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 3,5984 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,5984 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 102,6 | m2 |
| 45 | Cửa đi cửa pa nô kính gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni) | Theo HSTK | 39,48 | m2 |
| 46 | Cửa đi cửa pa nô gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni) | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 47 | Cửa sổ cửa pa nô kính gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni) | Theo HSTK | 23,4 | m2 |
| 48 | Ô kính cố định trên cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 10,752 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 96,84 | 1m2 |
| 50 | SX cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 52 | Khóa cửa đi (khóa, chốt ngang) | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 53 | Chốt cửa + bản lề cửa đi | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 54 | Chốt cửa + bản lề cửa sổ | Theo HSTK | 68 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 70,1778 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 69,642 | m |
| 57 | Thay bổ sung khuôn cửa đơn bị mối mọt (thay 30%) KT 602x80 | Theo HSTK | 69,642 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 69,642 | 1m |
| 59 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 223,4 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 109,19 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ các phụ kiện và đường ống trong, ngoài | Theo HSTK | 5 | công |
| 65 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN25 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN20 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 67 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 68 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 69 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 73 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Van khóa đồng DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 75 | Rắc co PPR-PN25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 76 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 77 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 78 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 79 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 80 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 81 | Tê nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 82 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 83 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 84 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Côn nhựa D34 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 87 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 88 | Xí bệt van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 89 | Vòi xịt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lô giấy vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 92 | Van xả tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 93 | Tiểu nam treo tường | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 94 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 96 | Vòi rửa Lavabo | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 97 | Hộp để xà phòng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 98 | Vòi xả đồng DN20 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 99 | Gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Kệ gương | Theo HSTK | 4 | cái |
| 101 | Phễu thu INOX D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 381,8 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4595 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,818 | 100m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5302 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5302 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 95,284 | 1m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng máng thoát nước bằng INOX 304 | Theo HSTK | 15,2 | m |
| 110 | Bu lông F12 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 111 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 99,9289 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 99,9289 | m3 |
| 113 | Công tác tạm tính | Theo HSTK | 10 | công |
| 114 | Đào bùn rãnh thoát nước xung quanh nhà | Theo HSTK | 2,1975 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống cấp điện + thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Lắp đèn pha bóng led | Theo HSTK | 3 | 1 bộ |
| 3 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 6 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 | Theo HSTK | 5 | m |
| 7 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,9 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 3,9 | m3 |
| 9 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 10 | Đèn led gắn trần 20w | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 14 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 39 | cái |
| 13 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 25 | cái |
| 14 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Quạt trần VINAWIND | Theo HSTK | 14 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha 125A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK | 29 | cái |
| 20 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 815 | m |
| 21 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 620 | m |
| 22 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 23 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 24 | Dây E 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 25 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 28 | Xà đầu hồi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Đế âm tường | Theo HSTK | 112 | cái |
| 30 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 109 | cái |
| 31 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 1.475 | m |
| 32 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo HSTK | 200 | m |
| 33 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Theo HSTK | 140 | m |
| 34 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện (3x35+1x16)mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 190 | m |
| 38 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 70 | cọc |
| 39 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 40 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 41 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,043 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào hạ thấp cốt nền tạo mặt phẳng xung quanh nhà vệ sinh - Cấp đất III | Theo HSTK | 28 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 26,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4491 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 13,147 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,224 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 23,04 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,35 | 1m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,124 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,4953 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,9357 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0876 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0758 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1058 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 14,586 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,304 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,1289 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 36,304 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7336 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loại | Theo HSTK | 43,804 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 43,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5695 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 0,1315 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,0318 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK | 0,1264 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0905 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,0098 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK | 0,0621 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,4408 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,2944 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,3207 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 49,7696 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,5522 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch 200x300 | Theo HSTK | 43,6588 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,0722 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4209 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1179 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1179 | tấn |
| 48 | SX cửa đi nhôm kính mờ | Theo HSTK | 10,26 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 10,26 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch chống trơn 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,8089 | m2 |
| 51 | SX, LD máng nước Inox 304 | Theo HSTK | 140 | kg |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,59 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,3 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,25 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tiểu | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm tiểu, chậu rửa | Theo HSTK | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van sịt bệt, đường kính van d=25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt lô giấy Inox | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ren ngoài | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây mềm chậu rửa, tiểu: | Theo HSTK | 6 | cái |
| 79 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 80 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 81 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Đèn LED loại 0,6m 9w/220v | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 84 | Đèn LED loại 1,2m 18w/220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 10,2 | m |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,1848 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,3296 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,0983 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,09 | m2 |
| 93 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Theo HSTK | 2,574 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 2,574 | m2 |
| 95 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 0,1848 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1848 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0018 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi