Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716894-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Dương Tự Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh)
Số hiệu KHLCNT 20220716793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục và đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:41:00 đến ngày 2022-07-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,253,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Dương Tự Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh)
Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu phòng chờ giáo viên, nhà vệ sinh Trường THPT Dương Tự Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục và đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Dương Tự Minh , địa chỉ: Số 723, đường Dương Tự Minh, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Dương Tự Minh ; Địa chỉ: Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Trường THPT Dương Tự Minh; Địa chỉ: Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trường THPT Dương Tự Minh , địa chỉ: Số 723, đường Dương Tự Minh, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Dương Tự Minh ; Địa chỉ: Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Dương Tự Minh ; Địa chỉ: Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK6,3342100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK1.920,3949m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK130,9012m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo HSTK60,132m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK3,6372m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK0,5765m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK3,0692m3
8Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,0692m3
9Xây bục sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,2057m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,1036100m3
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK37,8972m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớpTheo HSTK120,264m2
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK11cái
14Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏngTheo HSTK6Công
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK11máy
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK60,132m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,066100m
18Đai inox+vít nở 7 giữ ống thoát nướcTheo HSTK65bộ
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK52cái
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK898,8414m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK876,836m2
22Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK153,4575m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK163,6267m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK20,2604m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK202,8m
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK523,604m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.329,2561m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.194,4649m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK282,024m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK1,5346m3
31Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 để xử lý lúnTheo HSTK23,9934m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK23,9936m3
33Lát nền, sàn gạch vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK31,6518m2
34Láng nền, sàn tầng 2 tạo phẳng trên tấm panen trước khi lát nền, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK275,262m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK498,7618m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK101,424m2
37Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75Theo HSTK101,424m2
38Tấm vách ngăn COMPAC chống ẩmTheo HSTK11,52m2
39Cạo rỉ lan can cầu thang, hành langTheo HSTK50,43m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK50,431m2
41Đánh bóng lại granito tay vịn lan canTheo HSTK99,3885m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK3,5984m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,5984m2
44Tháo dỡ cửaTheo HSTK102,6m2
45Cửa đi cửa pa nô kính gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Theo HSTK39,48m2
46Cửa đi cửa pa nô gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Theo HSTK4,32m2
47Cửa sổ cửa pa nô kính gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Theo HSTK23,4m2
48Ô kính cố định trên cửa đi, cửa sổTheo HSTK10,752m2
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK96,841m2
50SX cửa đi nhôm hệTheo HSTK5,76m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK5,76m2
52Khóa cửa đi (khóa, chốt ngang)Theo HSTK24bộ
53Chốt cửa + bản lề cửa điTheo HSTK96bộ
54Chốt cửa + bản lề cửa sổTheo HSTK68bộ
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK70,1778m2
56Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK69,642m
57Thay bổ sung khuôn cửa đơn bị mối mọt (thay 30%) KT 602x80Theo HSTK69,642m
58Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK69,6421m
59Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Theo HSTK223,4m
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK109,19m2
61Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK4bộ
62Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK4bộ
63Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK4bộ
64Tháo dỡ các phụ kiện và đường ống trong, ngoàiTheo HSTK5công
65Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN25Theo HSTK0,2100m
66Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN20Theo HSTK0,12100m
67Tê nhựa hàn DN25Theo HSTK8cái
68Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK16cái
69Tê nhựa ren DN20Theo HSTK4cái
70Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK4cái
71Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK4cái
72Cút nhựa ren DN20Theo HSTK20cái
73Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK4cái
74Van khóa đồng DN25Theo HSTK4cái
75Rắc co PPR-PN25Theo HSTK8cái
76Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,15100m
77Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,12100m
78Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,05100m
79Tê kiểm tra D110Theo HSTK12cái
80Tê nhựa vuông D90Theo HSTK8cái
81Tê nhựa vuông D110x34Theo HSTK4cái
82Cút nhựa xiên D110Theo HSTK16cái
83Cút nhựa vuông D90Theo HSTK4cái
84Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK4cái
85Cút nhựa vuông D110x34Theo HSTK2cái
86Côn nhựa D34Theo HSTK20cái
87Ống tránh D90Theo HSTK5cái
88Xí bệt van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo HSTK4bộ
89Vòi xịtTheo HSTK4cái
90Lô giấy vệ sinhTheo HSTK4cái
91Tiểu nữTheo HSTK4bộ
92Van xả tiểu nữTheo HSTK4cái
93Tiểu nam treo tườngTheo HSTK4bộ
94Van xả tiểu namTheo HSTK4cái
95Lavabo xi phông nhấnTheo HSTK4bộ
96Vòi rửa LavaboTheo HSTK4bộ
97Hộp để xà phòngTheo HSTK4cái
98Vòi xả đồng DN20Theo HSTK4bộ
99Gương soiTheo HSTK4cái
100Kệ gươngTheo HSTK4cái
101Phễu thu INOX D90Theo HSTK8cái
102Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
103Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo HSTK381,8m2
104Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4595tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,818100m2
106Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5302tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5302tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK95,2841m2
109Gia công lắp dựng máng thoát nước bằng INOX 304Theo HSTK15,2m
110Bu lông F12Theo HSTK24cái
111Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK99,9289m3
112Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK99,9289m3
113Công tác tạm tínhTheo HSTK10công
114Đào bùn rãnh thoát nước xung quanh nhàTheo HSTK2,1975m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI NHÀ HIỆU BỘ
1Công tháo dỡ hệ thống cấp điện + thu lôi chống sét cũTheo HSTK5công
2Lắp đèn pha bóng ledTheo HSTK31 bộ
3Hộp nối dây đo điện trởTheo HSTK1hộp
4Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Theo HSTK15m
5Cọc tiếp địaTheo HSTK3cọc
6Ống nhựa luồn dây mềm D16Theo HSTK5m
7Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất IIITheo HSTK3,91m3
8Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK3,9m3
9Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK28bộ
10Đèn led gắn trần 20wTheo HSTK32bộ
11Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK14cái
12Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK39cái
13Công tắc đơnTheo HSTK25cái
14Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo HSTK2cái
15Quạt trần VINAWINDTheo HSTK14cái
16Áp tô mát 3 pha 125ATheo HSTK1cái
17Áp tô mát 3 pha 50ATheo HSTK3cái
18Áp tô mát 3 pha 16ATheo HSTK1cái
19Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK29cái
20Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK815m
21Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK620m
22Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK200m
23Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2Theo HSTK140m
24Dây E 1x10mm2Theo HSTK10m
25Tủ điện tổng 600x450x200Theo HSTK1hộp
26Tủ điện tầng 400x300x120Theo HSTK1hộp
27Hộp nối dây 200x100Theo HSTK14hộp
28Xà đầu hồiTheo HSTK1cái
29Đế âm tườngTheo HSTK112cái
30Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK109cái
31Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK1.475m
32Ống nhựa mềm luồn dây D27Theo HSTK200m
33Ống nhựa mềm luồn dây D34Theo HSTK140m
34Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện (3x35+1x16)mm2Theo HSTK50m
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK7cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK7cái
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK190m
38Cọc đỡ dâyTheo HSTK70cọc
39Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
40Lô sứ chân kim thu sétTheo HSTK7cái
41Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK7,0431m2
C HẠNG MỤC: KHU PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN, NHÀ VỆ SINH
1Đào hạ thấp cốt nền tạo mặt phẳng xung quanh nhà vệ sinh - Cấp đất IIITheo HSTK281m3
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK26,136m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4491m3
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo HSTK13,147m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK2cây
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK2bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK2bộ
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,45m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK4,224m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK23,041m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK7,351m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK1,124m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,4953m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK2,9357m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0876tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0758tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1058100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,528m3
19Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK14,586m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK36,304m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK8,1289m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK36,304m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,7336m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loạiTheo HSTK43,804m3
25Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK43,8m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,5695100m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK0,1315m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK161 cấu kiện
29Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,0318tấn
30Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK0,1264tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,88m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0905100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,0098tấn
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK0,0621tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK0,704m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,064100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK2,4408m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK11,2944m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK51 cấu kiện
40Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK2,3207m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK49,7696m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK36,5522m2
43Ốp tường gạch 200x300Theo HSTK43,6588m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK84,0722m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,4209100m2
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1179tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1179tấn
48SX cửa đi nhôm kính mờTheo HSTK10,26M2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK10,26m2
50Lát nền gạch chống trơn 500x500, vữa XM M75Theo HSTK17,8089m2
51SX, LD máng nước Inox 304Theo HSTK140kg
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,59100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
54Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK0,3cái
55Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo HSTK0,25cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mmTheo HSTK0,21100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,14100m
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tiểuTheo HSTK5bộ
63Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK2cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm tiểu, chậu rửaTheo HSTK5cái
65Lắp đặt van sịt bệt, đường kính van d=25mmTheo HSTK3cái
66Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK2cái
68Lắp đặt giá treoTheo HSTK2cái
69Lắp đặt lô giấy InoxTheo HSTK3cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK3cái
71Lắp đặt ren ngoàiTheo HSTK4cái
72Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo HSTK15cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK15cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK15cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK15cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK10cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK5cái
78Lắp đặt dây mềm chậu rửa, tiểu:Theo HSTK6cái
79Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK50m
80Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK50m
81Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK100m
82Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
83Đèn LED loại 0,6m 9w/220vTheo HSTK3bộ
84Đèn LED loại 1,2m 18w/220vTheo HSTK2bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK5cái
86Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK5Cái
87Lắp đặt mặt công tắcTheo HSTK5Cái
88Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK10,2m
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,1848m3
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,3296m3
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK4,0983m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,09m2
93SX cửa đi nhôm hệ Việt PhápTheo HSTK2,574m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK2,574m2
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK0,1848m3
96Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK0,1848m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0018100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7T1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->