Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713104-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220650377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:29:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,561,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 8.300.000.000 VND và phần cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với các loại thiết bị theo mô tả tại chương V có giá trị 418.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên (Tối thiểu 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất bánh xích, bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san ủi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít*
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị độ đúng chuẩn cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời (hoặc máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị 10kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, 12 phòng học và trang thiết bị
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Thanh; Địa chỉ số: 1083 Hùng Vương, Phường Thiên An, Buôn Hồ, Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,738100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,882m3
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,921m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,857100m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,961m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,751100m3
7Vận chuyển đất đến đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,751100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,751100m3/km
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,782m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,898m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,297100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,585tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,772tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,536m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,579m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,375100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,476tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,397tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,505tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,559tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,459tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,282m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,312m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,821100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,345tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,925tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,376tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,048tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,842tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,605tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,9m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,857100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,226tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,882tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,829tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,16m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,637100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,851tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,256tấn
42Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100,12m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (8x8x18), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,214m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,166m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,337m3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V782,361m2
47Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,248m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V693,79m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,752m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,39m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,744m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V285,658m2
53Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V206,184m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V206,184m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V712,08m
56Đắp chỉ phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,48m
57Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,726m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,462m3
59Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EPOXYTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V319,26m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,6m2
61Láng granitô bậc cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,723m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,906tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,906tấn
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,928tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,928tấn
66Bu lông M25 L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
67Bu lông M10 L=0.05mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
68Giằng cáp có tăng đơ L=4.6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
69Bu lông M12 L=1.1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
70SX Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,748m2
71SX Lắp dựng cửa khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,562m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,281m2
73khoá cửa bằng khoáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V654,587m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,325100m2
76Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160,72m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.530,399m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V665,544m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.502,153m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V693,79m2
81Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,898100m
82Lắp đặt lơi nhựa, co nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
83Lắp đặt tê nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
84Lắp đặt ống thông dầm D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
85Lắp đặt ống tràn D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
86Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
88Lắp đặt đèn 250W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
97Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
101Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7hộp
103Lắp đặt các loại sứ hạ thế neo dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
104Lắp đặt tủ tổng KT: 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,354100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,101m3
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,136m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,941m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,367m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,315100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,999m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,522100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,522100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,522100m3/km
11Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,943m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,837m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,066100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,873tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,514tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,388m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,681m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,82100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,043tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,563tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,009tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,113tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,39tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,74tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,058m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,675m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,563100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,606tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,581tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,721tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,566tấn
32Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 lanh tô ô văng, lam, giằng, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,238m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, lam, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,589100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,541tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,62tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,009tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,168tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,469m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,807100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,495tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,744tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,739m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,446100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,596tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,321tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,924m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V113,688m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,223m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,889m3
50Gia công lắp dựng Vách kính khung sắt mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,74m2
51Gia công lan can sắt hành lang tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,243tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,03m2
53Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V273,814m2
54Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V315,554m2
55Khoá cửa bằng khoá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,224m2
57Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,104tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,104tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V789,616m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,524100m2
61Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V598,99m2
62Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,32m2
63Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,953100m
64Lắp đặt lơi nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68cái
65Lắp đặt co nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
66Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
67Lắp đặt ống PVC D27 chống trànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.341,939m2
69Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,794m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.490,242m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V612,79m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,546m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V254,556m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V658,877m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V233,95m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V392,3m
77Cắt roan lõm âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,8m
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V254,23m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V254,23m2
80Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,148m2
81Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,832m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.137,655m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,94m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115,968m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.834,006m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.683,769m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.565,75m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.952,026m2
89Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact hpl chịu nước 100% loại 1450 PSI dày 18mm, phụ kiện INÔX 304 (Bao gồm vách ngăn, cửa vách ngăn, vật liệu phụ hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,702m2
90Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3tủ
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46bộ
96Lắp đặt quạt xoay treo sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V142cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.320m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.270m
105Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40hộp
107Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
108Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
110Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
115Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
117Lắp đặt phễu thu, đường kính D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
118Lắp đặt van khoá D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,68100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32100m
124Lắp đặt co nhựa ĐK 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
125Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
126Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
127Lắp đặt co nhựa ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
128Lắp đặt co nhựa ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
129Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
130Lắp đặt co nhựa ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
131Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
132Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
133Lắp đặt co nhựa ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
134Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
135Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,369m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,355m3
137Đắp đất móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,013m3
138Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,427100m
139Lắp đặt co nhựa ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
140Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
141Lắp đặt bơn nước 7,5HPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
143Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
144Lắp đặt bảng nhựa gắn aptomat bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
145Đào giếng thấm đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,656m3
146Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,268100m3
147Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,691m3
148Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,414m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
151Xây bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,692m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cấu kiện
153Lát gạch thẻ đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,46m2
154Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,13m3
155Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,203m2
156Láng bể tự hoại vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,68m2
157Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,883m2
C PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào bể nước PCCC, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,233100m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,4m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,649100m3
5Lót móng đá 40x60, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,324m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,548m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,955100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,872m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,619100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,146tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V189m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,76m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V189m2
18Lắp đặt van phao D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m3
21Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,892m3
22Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,509m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,037tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,697m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,74m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,218m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,218m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,48m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,134100m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,92m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,435m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,218m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,218m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
50Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
51Lắp đặt co STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
52Lắp đặt hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ: Khớp, vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
53Lắp đặt hộp, tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
54Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
55Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hoả đường kính D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
56Lắp đặt ống chữa cháy D65, L=20m ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cuộn
57Lắp đặt lăng phun D65/19 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
58Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bình
59Lắp đặt bình chữa cháy CO2. MT5 loại 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bình
60Lắp đặt bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
61Phương tiện phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
62Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy máy điện (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
63Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
64Giỏ lọc DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
65Lắp đặt van một chiều DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
66Lắp đặt Van một chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
67Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
68Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
69Lắp đặt van cổng DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
70Lắp đặt van an toàn DN50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
71Lắp van báo động DN100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
72Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
73Lắp đặt khớp chống rung D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
74Lắp đặt công tắc áo suất 2 ngưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
75Lắp đặt đồng hồ áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
76Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
77Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 (dây điện ba pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
78Lắp đặt đèn EXITchỉ dẫn lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
79Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
80Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
81Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, ắc quyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
82Lắp đặt còi và đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
83Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
84Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600m
85Lắp đặt dây cáp nguồn hoạt động 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300m
87Lắp đặt trung báo cháy 8 ZONETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1trung tâm
88Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 50~100m dạng gương, 3 độ nhạy cân chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
89Ắc quy 12V20AHTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
90Bộ nguồn UPS 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
91Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, , diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
93Đào đất mương chống sét, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,68m3
94Đắp đất mương chống sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077100m3
95Lắp đặt Kim thu sét Liva BX175, BK 111mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
96Trụ đỡ kim STK D42, cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
97Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
98Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
99Mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12mối
100Cáp lụa neo trụ + tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
101Bu lông cố định dây thoát sét vào kimTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
102Móc cố định dây thoát sét vào tường D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
103Ốc xiếc cáp chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
104Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
105Gia công và đóng cọc chống sét cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cọc
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
107Bộ đếm sét CDR401Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
D PHẦN CHUẨN BỊ MĂT BẰNG THI CÔNG
1Phát quang khu vực xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,499100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6gốc cây
4San gạt, lu lèn khu vực xây dựng tạo dốc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,071100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền khu vực xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,677100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,677100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,677100m3/km
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,677100m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
2Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
3Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
4Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
5Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V264Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 8.300.000.000 VND và phần cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với các loại thiết bị theo mô tả tại chương V có giá trị 418.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên).75
2 Kỹ thuật thi công 4 - Trình độ Đại học trở lên (Tối thiểu 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự.32
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.32
5 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất bánh xích, bánh lốp ≥ 0,8 m31
2 Xe tải tự đổ ≥ 06 tấn2
3 Máy san ủi tự hành ≥ 108CV*1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
6 Máy đầm cóc ≥ 1KW1
7 Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW1
8 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít*2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
10 Máy hàn ≥ 23KW2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ độ đúng chuẩn cao1
13 Máy tời (hoặc máy vận thăng) 10kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->