Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:29:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,561,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 8.300.000.000 VND và phần cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với các loại thiết bị theo mô tả tại chương V có giá trị 418.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (Tối thiểu 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất bánh xích, bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san ủi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ đúng chuẩn cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời (hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, 12 phòng học và trang thiết bị 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,738 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,882 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,921 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,857 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,961 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3/km |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,782 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,585 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,772 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,536 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,579 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,375 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,397 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,559 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,459 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,925 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,842 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,857 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,882 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,829 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,851 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,12 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (8x8x18), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,214 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,166 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,337 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 782,361 | m2 |
| 47 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,248 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 693,79 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,752 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,39 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,744 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,658 | m2 |
| 53 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,184 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,184 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 712,08 | m |
| 56 | Đắp chỉ phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,48 | m |
| 57 | Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,726 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,462 | m3 |
| 59 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EPOXY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,26 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,6 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,723 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,906 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,906 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,928 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,928 | tấn |
| 66 | Bu lông M25 L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 67 | Bu lông M10 L=0.05m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 68 | Giằng cáp có tăng đơ L=4.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 69 | Bu lông M12 L=1.1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 70 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,748 | m2 |
| 71 | SX Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,562 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,281 | m2 |
| 73 | khoá cửa bằng khoá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 654,587 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,325 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,72 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.530,399 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 665,544 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.502,153 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 693,79 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,898 | 100m |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa, co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống tràn D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn 250W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế neo dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 104 | Lắp đặt tủ tổng KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,101 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,941 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,367 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,315 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,999 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3/km |
| 11 | Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,837 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,873 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,514 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,388 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,82 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,563 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,39 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,058 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,606 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,581 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,721 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,566 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 lanh tô ô văng, lam, giằng, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,238 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, lam, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,589 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,168 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,469 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,739 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,446 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,596 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,321 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,924 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,688 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,223 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,889 | m3 |
| 50 | Gia công lắp dựng Vách kính khung sắt mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,74 | m2 |
| 51 | Gia công lan can sắt hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,03 | m2 |
| 53 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 273,814 | m2 |
| 54 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,554 | m2 |
| 55 | Khoá cửa bằng khoá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,224 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,104 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,104 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,616 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,524 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 598,99 | m2 |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,953 | 100m |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D27 chống tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.341,939 | m2 |
| 69 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,794 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.490,242 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 612,79 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,546 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,556 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 658,877 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,95 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392,3 | m |
| 77 | Cắt roan lõm âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,8 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,23 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,23 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,148 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,832 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.137,655 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,94 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,968 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.834,006 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.683,769 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.565,75 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.952,026 | m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact hpl chịu nước 100% loại 1450 PSI dày 18mm, phụ kiện INÔX 304 (Bao gồm vách ngăn, cửa vách ngăn, vật liệu phụ hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,702 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt xoay treo sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.320 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.270 | m |
| 105 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 135 | Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,369 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,355 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,013 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,427 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bơn nước 7,5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng nhựa gắn aptomat bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào giếng thấm đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,656 | m3 |
| 146 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 147 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,691 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,414 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 151 | Xây bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,692 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 153 | Lát gạch thẻ đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,46 | m2 |
| 154 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,203 | m2 |
| 156 | Láng bể tự hoại vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,883 | m2 |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào bể nước PCCC, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,233 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,324 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,955 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,146 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van phao D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,509 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,697 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,435 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,218 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ: Khớp, van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp, tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hoả đường kính D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống chữa cháy D65, L=20m ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun D65/19 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2. MT5 loại 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 60 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Phương tiện phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy máy điện (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 64 | Giỏ lọc DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van một chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp van báo động DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp chống rung D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc áo suất 2 ngưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 (dây điện ba pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn EXITchỉ dẫn lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, ắc quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp nguồn hoạt động 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt trung báo cháy 8 ZONE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 88 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 50~100m dạng gương, 3 độ nhạy cân chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Ắc quy 12V20AH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ nguồn UPS 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, , diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Đào đất mương chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 94 | Đắp đất mương chống sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt Kim thu sét Liva BX175, BK 111m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Trụ đỡ kim STK D42, cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 99 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối |
| 100 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bu lông cố định dây thoát sét vào kim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 103 | Ốc xiếc cáp chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Bộ đếm sét CDR401 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN CHUẨN BỊ MĂT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang khu vực xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,499 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | gốc cây |
| 4 | San gạt, lu lèn khu vực xây dựng tạo dốc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,071 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền khu vực xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3/km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 8.300.000.000 VND và phần cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với các loại thiết bị theo mô tả tại chương V có giá trị 418.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ Đại học trở lên (Tối thiểu 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất bánh xích, bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | ≥ 06 tấn | 2 |
| 3 | Máy san ủi tự hành | ≥ 108CV* | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250 lít* | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | độ đúng chuẩn cao | 1 |
| 13 | Máy tời (hoặc máy vận thăng) | 10kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi