Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:26:00 đến ngày 2022-07-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,418,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật câp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.392.935.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.785.870.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ trụ sở Huyện ủy đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hải Dương,Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào mặt hè cũ -đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2368 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt hè cũ bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 47,076 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn hè-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,5146 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn hè, đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 161,273 | 1m3 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công ( | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,055 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,993 | 100m |
| 8 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9042 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,688 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,0269 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,6962 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - MĐ MR | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2802 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - MĐ vuốt rẽ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,416 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5731 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5731 | 100tấn |
| 16 | Tháo dỡ trồng lại biển báo cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,52 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0454 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ, BLOCK | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa vát đá tự nhiên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.645 | m |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, viên đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng bó vải, viên đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1988 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đan rãnh đá tự nhiên - Tiết diện ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 400,35 | m2 |
| 5 | Lát đá tự nhiên - Tiết diện ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6.826,02 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazoo hoàn trả mặt hè - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108,3 | m2 |
| 7 | Bê tông móng vải hè M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 368,36 | m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,3432 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,31 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2476 | 100m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép hình xà mũ hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8265 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2976 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3161 | tấn |
| 18 | Nhân công kẻ chữ chìm trên tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1 | Công |
| 19 | Sơn màu tấm bản bằng bê tông (2 lớp) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ga thu nước, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4589 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ga thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8508 | 100m2 |
| 25 | Móng đá dăm bãi đúc 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh dọc, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, rãnh dọc, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 277,26 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,5176 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 137,043 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 215,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,6412 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 295,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,548 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1297 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.523 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 136,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5725 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,5657 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,1809 | tấn |
| 16 | Mối nối tấm đan rãnh quy dày dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52,67 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5151 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,723 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1067 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đệm đá dăm móng cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,31 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối đế móng hố ga KT(1,0x1,0)m (G>2,5T) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Bê tông khối móng ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khối móng ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2828 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6192 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3316 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,22 | m3 |
| 37 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0059 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0971 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6953 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt nắp gang đúc hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59 | 1 cấu kiện |
| 41 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) - Cự ly vận chuyển 2Km | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,783 | m3 bùn |
| 42 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,907 | m3 bùn |
| 43 | Vận chuyển bùn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,907 | m3 |
| D | TRỒNG CÂY BÓNG MÁT+CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33,4 | 1m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4613 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch hố trồng cây (gạch lỗ số 8) dày 8cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 213,76 | m2 |
| 5 | Trồng cây Sang (Dgốc>=20cm, H>=4,5m) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,67 | 100 cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95 | cây |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Cột biển báo D80mm (L=3,5m/cột) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,864 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | biển |
| 8 | Gia công khung biển | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 89,54 | kg |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 150 | công |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Cọc tiếp địa L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 329,84 | kg |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | 1 bộ |
| 6 | Dây đồng mền Cu/PVC-M16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | cửa |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.119 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,19 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,32 | 100m |
| 15 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,3 | m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đầu cốt AM50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt M16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 186 | cái |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | cái |
| 21 | Đầu cốt M(2,5-4) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 138 | Cái |
| 22 | Ghíp GN2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,83 | 100 m |
| 24 | Xà thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,552 | kg |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4371 | tấn |
| 27 | Khung móng M24(300x300x675) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,84 | m3 |
| 29 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông xi măng ngõ rẽ, mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Ngõ BTXM đường rẽ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 35 | Đào hố móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Ngõ BTXM đường rẽ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,6 | 1m3 |
| 36 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - trên vỉa hè | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5353 | 100m3 |
| 37 | Đào hố móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Trên vỉa hè | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,17 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,0768 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 114,52 | m3 |
| 40 | Cát đen san lấp mặt bằng rải đệm ống cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 114,52 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,514 | 1000v |
| 42 | Gạch bê tông M100, KT(22x10,55x65)cm mua ngoài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8.514 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,73 | 100m2 |
| 44 | Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 946 | m |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4832 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| G | CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4.040 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,73 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.896 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,96 | 100 m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Trên hè | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3372 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, Trên hè | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,411 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Qua đường ngang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9624 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Qua đường rẽ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,694 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8286 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe phá dỡ đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,16 | 100m |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đoạn qua mặt đường BTXM | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1533 | 100m3 |
| 13 | Gạch bê tông M10 KT(220x105x65)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30.141 | viên |
| 14 | Xếp Gạch xây các loại bảo vệ cáp ngầm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,141 | 1000viên |
| 15 | Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m (mua) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.608 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,04 | 100m2 |
| 17 | Cát đen đắp đường đệm rải cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 288,4 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 288,4 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4354 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,567 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2821 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tong M75 Kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,06 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 135,45 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,547 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8385 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 86 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,192 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1529 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan, ho ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6733 | tấn |
| 37 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 272 | cái |
| 38 | Chôn mốc sứ trên mặt bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 272 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật câp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.392.935.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.785.870.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥130 CV | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 150KVA | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi