Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715241-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220700845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:26:00 đến ngày 2022-07-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,418,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật câp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.392.935.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.785.870.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 150KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng(gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ trụ sở Huyện ủy đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xâydựng Long Thành HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện, Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hải Dương,Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào mặt hè cũ -đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2368100m3
2Đào mặt hè cũ bằng thủ công-đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,0761m3
3Đào khuôn hè-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,5146100m3
4Đào khuôn hè, đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161,2731m3
5Bơm nước phục vụ thi công (Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5ca
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,055100m3
7Cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,993100m
8Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9042100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,688100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0269100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,6962100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - MĐ MRChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2802100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - MĐ vuốt rẽChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,416100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5731100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5731100tấn
16Tháo dỡ trồng lại biển báo cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,521m3
18Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,73m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0454100m3
B VỈA HÈ, BLOCK
1Lắp đặt bó vỉa vát đá tự nhiênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.645m
2Bê tông móng bó vỉa, viên đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,96m3
3Ván khuôn thép móng bó vải, viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1988100m2
4Lát viên đan rãnh đá tự nhiên - Tiết diện ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt400,35m2
5Lát đá tự nhiên - Tiết diện ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6.826,02m2
6Lát gạch Terrazoo hoàn trả mặt hè - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt108,3m2
7Bê tông móng vải hè M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt368,36m3
8Rải ni lông lớp cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,3432100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,31m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8m3
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,64m3
12Ván khuôn gỗ xà mũ hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2476100m2
13Gia công kết cấu thép hình xà mũ hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8265tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt411cấu kiện
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,08m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2976tấn
17Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3161tấn
18Nhân công kẻ chữ chìm trên tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1Công
19Sơn màu tấm bản bằng bê tông (2 lớp)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,9m2
20Lắp đặt ga thu nước, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt621cấu kiện
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt621 cấu kiện
22Bê tông ga thu, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,92m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4589tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ga thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8508100m2
25Móng đá dăm bãi đúc 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống, rãnh dọc, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,953100m3
2Đào móng cống, rãnh dọc, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt277,261m3
3Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,5176100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt137,043m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt215,46m3
6Ván khuôn móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,6412100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt295,49m3
8Ván khuôn gỗ tường dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,548100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9928tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1297tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.5231cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt136,26m3
13Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5725100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,5657tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,1809tấn
16Mối nối tấm đan rãnh quy dày dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,67m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5151100m3
19Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7231m3
20Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1067100m
21Thi công lớp đệm đá dăm móng cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,35m3
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2mối nối
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,08m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,31m3
27Lắp đặt khối đế móng hố ga KT(1,0x1,0)m (G>2,5T)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
28Bê tông khối móng ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khối móng gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,136100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2828tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,99m3
32Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6192100m2
33Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43,2m3
34Ván khuôn tường hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3316100m2
35Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt661cấu kiện
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,22m3
37Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0059tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0971tấn
39Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6953100m2
40Lắp đặt nắp gang đúc hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt591 cấu kiện
41Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) - Cự ly vận chuyển 2KmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,783m3 bùn
42Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,907m3 bùn
43Vận chuyển bùnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,907m3
D TRỒNG CÂY BÓNG MÁT+CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN
1Đào hố trồng cây bằng thủ công-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,41m3
2Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,336100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4613100m3
4Lát gạch hố trồng cây (gạch lỗ số 8) dày 8cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt213,76m2
5Trồng cây Sang (Dgốc>=20cm, H>=4,5m)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,67100 cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95gốc
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95cây
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68cái
2Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.200m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
5Cột biển báo D80mm (L=3,5m/cột)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35m
6Biển báo phản quang hình chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,864m2
7Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8biển
8Gia công khung biểnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt89,54kg
9Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
10Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt150công
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt311 cột
2Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt241 cần đèn
3Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71 cần đèn
4Cọc tiếp địa L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt329,84kg
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt311 bộ
6Dây đồng mền Cu/PVC-M16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31m
7Đầu cốt đồng M16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62cái
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31bảng
9Lắp cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31cửa
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
12Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.119m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,19100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,32100m
15Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3m
16Làm đầu cáp khôChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt621 đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt621 đầu cáp
18Đầu cốt AM50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
19Đầu cốt M16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt186cái
20Đầu cốt M10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62cái
21Đầu cốt M(2,5-4)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt138Cái
22Ghíp GN2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,83100 m
24Xà thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,552kg
25Lắp giá đỡ tủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21 bộ
26Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4371tấn
27Khung móng M24(300x300x675)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31cái
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,84m3
29Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,31m3
30Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,992100m2
31Cắt khe dọc đường bê tông xi măng ngõ rẽ, mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,09100m3
34Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Ngõ BTXM đường rẽChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,414100m3
35Đào hố móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Ngõ BTXM đường rẽChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,61m3
36Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - trên vỉa hèChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5353100m3
37Đào hố móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Trên vỉa hèChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,171m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0768100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt114,52m3
40Cát đen san lấp mặt bằng rải đệm ống cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt114,52m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,5141000v
42Gạch bê tông M100, KT(22x10,55x65)cm mua ngoàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8.514viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,73100m2
44Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt946m
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4832100m3
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2Tủ
G CÁP ĐIỆN NGẦM
1Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4.040m
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,73100 m
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.896m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,96100 m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Trên hèChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3372100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, Trên hèChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,4111m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Qua đường ngangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9624100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Qua đường rẽChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,6941m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8286100m3
11Cắt khe phá dỡ đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,16100m
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đoạn qua mặt đường BTXMChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1533100m3
13Gạch bê tông M10 KT(220x105x65)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30.141viên
14Xếp Gạch xây các loại bảo vệ cáp ngầmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,1411000viên
15Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m (mua)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.608m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,04100m2
17Cát đen đắp đường đệm rải cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt288,4m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt288,4m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0483100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,084100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,144100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,144100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,144100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,144100tấn
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4354100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,567m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2821100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch Bê tong M75 Kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,06m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt135,45m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,547m3
31Ván khuôn xà mũ hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8385100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt861cấu kiện
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,192m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3096100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1529tấn
36Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan, ho gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6733tấn
37Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt272cái
38Chôn mốc sứ trên mặt bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt272viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật câp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.392.935.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.785.870.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích Dung tích gầu: ≥ 0,5m32
2 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T1
3 Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành ≥ 10T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Máy ủi ≥110CV1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV1
8 Máy nén khí Sử dụng tốt1
9 Máy phát điện 150KVA1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->