Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trụ sở Khu hành chính huyện Bảo Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713520-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THIẾT KẾ XDTM HÙNG DŨNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trụ sở Khu hành chính huyện Bảo Yên
Số hiệu KHLCNT 20220711117
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 + nguồn chi khác ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 18:59:00 đến ngày 2022-07-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.061.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.818.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh trụ sởTài liệu chứng minh kèm theo: Bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý/Tổ trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên khoa kỹ thuật môi trường hoặc tương đương, có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S, có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên vệ sinh
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tham gia gói thầu có độ tuổi lao động từ 18-60 tuổiCó giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn(Có giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn, có chứng nhận đào tạo nhân viên làm sạch, có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S, có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THIẾT KẾ XDTM HÙNG DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trụ sở Khu hành chính huyện Bảo Yên
Dịch vụ bảo vệ, vệ sinh công sở tại Trụ sở Khu hành chính huyện Bảo Yên 06 tháng cuối năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 + nguồn chi khác ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế XDTM Hùng Dũng Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Anh Chi


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THIẾT KẾ XDTM HÙNG DŨNG , địa chỉ: Số nhà 136 đường Đàm Quang Trung, tổ 5 , Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Yên


E-CDNT 10.7
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương - Chứng nhận thực hành tốt 5S của công ty về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh công ích đô thị hoặc tương đương
E-CDNT 15.2
- Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động. - Bản scan các tài liệu đính kèm theo các nội dung của đề xuất kỹ thuật; tài liệu chứng minh máy móc thiết bị; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Bảo Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, TDP 3B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh nền, tường nhà vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7.020
2 Vệ sinh bồn tiểu, chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 3.168
3 Vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 3.168
4 Vệ sinh sàn, hành lang có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 226,56
5 Vệ sinh bậc tam cấp không có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 17,28
6 Vệ sinh cửa kính vách kính (dưới 4m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 76,08
7 Vệ sinh nền, tường nhà vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 19.800
8 Vệ sinh bồn tiểu, chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 17.424
9 Vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 13.068
10 Vệ sinh sàn, hành lang có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 1.257,6
11 Vệ sinh bậc tam cấp không có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 140,16
12 Vệ sinh cửa kính vách kính (dưới 4m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 219,6
13 Vệ sinh nền, tường nhà vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật chương V m2 7.020
14 Vệ sinh bồn tiểu, chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 3.168
15 Vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V Cái 3.168
16 Vệ sinh sàn, hành lang có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 225,12
17 Vệ sinh bậc tam cấp không có lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 17,28
18 Vệ sinh cửa kính vách kính (dưới 4m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 80,4
19 Vệ sinh đường giao thông nội bộ Yêu cầu kỹ thuật chương V 10000m2 18,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.96061E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.818.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.061.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.818.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh trụ sởTài liệu chứng minh kèm theo: Bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý/Tổ trưởng 1 (Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên khoa kỹ thuật môi trường hoặc tương đương, có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S, có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy)31
2 Nhân viên vệ sinh 10 - Nhân sự tham gia gói thầu có độ tuổi lao động từ 18-60 tuổiCó giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn(Có giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn, có chứng nhận đào tạo nhân viên làm sạch, có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S, có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->