Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô chở rác nhãn hiệu HINO biển kiểm soát 11A-001.87
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý và khai thác dịch vụ hạ tầng khu kinh tế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô chở rác nhãn hiệu HINO biển kiểm soát 11A-001.87 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:45:00 đến ngày 2022-07-11 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,683,240 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý và khai thác dịch vụ hạ tầng khu kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô chở rác nhãn hiệu HINO biển kiểm soát 11A-001.87 Sửa chữa xe ô tô chở rác nhãn hiệu HINO biển kiểm soát 11A-001.87 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xy lanh đờ lu phanh trước | Thay mới xy lanh đờ lu phanh trước; Nhãn hiệu HINO. Mã sp 47520-36180 | cái | 4 | |
| 2 | Xy lanh đờ lu phanh sau | Thay mới xy lanh đờ lu phanh sau; Nhãn hiệu HINO Mã sp: 47550-37120 | cái | 4 | |
| 3 | Phớt may ơ trước + sau | Thay mới phớt may ơ trước KT 68x92x12; Thay mới phớt may ơ sau KT 78x115 10/19,5 | cái | 4 | |
| 4 | Phớt láp cầu sau | Thay mới phớt láp cầu sau; Nhãn hiệu HINO, mã sp 90310-40001 | cái | 2 | |
| 5 | Bổ sung dầu cầu | Bổ sung dầu; Nhãn hiệu DJ Transmission GL5 85w140-4L | lít | 2 | |
| 6 | Bi may ơ | Thay mới bi may ơ; Thương hiệu KOYO, HC 32211 JR-1 | vòng | 2 | |
| 7 | Lọc nhiên liệu tinh | Thay mới lọc nhiên liệu tinh; Nhãn hiệu HINO. Mã sp 90915- TD004 | cái | 1 | |
| 8 | Lọc nhiên liệu thô | Thay mới lọc nhiên liệu thô; Nhãn hiệu HINO. Mã sp: C - 512 VIC | cái | 1 | |
| 9 | Cốc lọc dầu | Thay mới cốc lọc dầu; Nhãn hiệu MOTORCRAFT (WL8414302) | cái | 1 | |
| 10 | Nhíp sau phụ (mỏng) | Thay mới nhíp sau phụ (mỏng) chiều dài 1m | lá | 2 | |
| 11 | Nhíp sau phụ (dày) | Thay mới nhíp sau phụ (dày) chiều dài 80cm và dài 1,1m | lá | 2 | |
| 12 | Nhíp cái | Dày, dài 1,37m có lỗ bạc ắc fi 30 | cái | 1 | |
| 13 | Dầu phanh | APP DOT3 | lọ | 1 | |
| 14 | Mỡ may ơ | Bổ sung mỡ may ơ | kg | 2,5 | |
| 15 | Lọc gió | Thay mới lọc gió; Nhãn hiệu HINO. Mã sp: AIRFILTER (281134E000) | Cái | 1 | |
| 16 | Lốp 7.50R16LT | Thay lốp mới; Mã sản phẩm Maxxis 7.50R16LT 14PR | Quả | 3 | |
| 17 | Săm | Thay sắm mới; Mã sản phẩm Maxxis | cái | 3 | |
| 18 | Ắc quy 85AH | Thay mới; Thương hiệu: Enimac | bình | 2 | |
| 19 | Phớt ty đẩy thủy lực | Thay mới; Nhãn hiệu HINO | bộ | 3 | |
| 20 | Bọc ghế lót sàn | Bọc lại; Chất liệu: Giả da | bộ | 1 | |
| 21 | Bạc ắc nhíp bên phụ | Thay mới; Chất liệu: thép | bộ | 3 | |
| 22 | Xăng tan | Thay mới; Chất liệu: thép | cái | 1 | |
| 23 | Thay ti ô thủy lực | Thay mới; Chất liệu: Cao su + cos sắt. Mã sp: 5199-14491 | m | 12 | |
| 24 | Đầu cút ép tuy ô | Thay mới; Chất liệu: sắt | Cái | 30 | |
| 25 | Bổ sung dầu thủy lực | Bổ sung dầu thủy lực DJ SMP Hydraulic Aw 68HV-18L | lít | 56 | |
| 26 | Mạ đánh bóng lại ty đẩy ép rác bị xước | Mạ đánh bóng lại ty đẩy ép rác bị xước | cái | 3 | |
| 27 | Công tháo ty đem đánh bóng thay phớt | Công tháo ty đem đánh bóng thay phớt | lần | 1 | |
| 28 | Công thay lốp | Công thay lốp | quả | 3 | |
| 29 | Công bảo dưỡng may ơ phanh làm phanh | Công bảo dưỡng may ơ phanh làm phanh | cái | 4 | |
| 30 | Má phanh trước | Thay mới má phanh trước | bộ | 1 | |
| 31 | Má phanh sau | Thay mới má phanh sau | bộ | 1 | |
| 32 | Láng tăng bua trước sau | Thay mới láng tăng bua trước sau | cái | 4 | |
| 33 | Chốt ắc nhíp | Thay mới chốt ắc nhíp | cái | 2 | |
| 34 | Công thay nhíp, thay lọc, thay má phanh | Công thay nhíp, thay lọc, thay má phanh | lần | 1 | |
| 35 | Tôn 3 ly (1 tấm=1,2x2,5m) | Tôn 3 ly (1 tấm=1,2x2,5m) | tấm | 6 | |
| 36 | Dập U10 6 ly | Dập U10 6 ly | m | 4,5 | |
| 37 | Dập U14 | Dập U14 | m | 1,5 | |
| 38 | Sắt tấm 6 ly | Sắt tấm 6 ly | m2 | 1,2 | |
| 39 | U10 + V | U10 + V | m2 | 1 | |
| 40 | Công tiện 3 ắc ty thủy lực | Công tiện 3 ắc ty thủy lực | Cái | 3 | |
| 41 | Ống nước 45 + ốc | Ống nước 45 + ốc | Cái | 1 | |
| 42 | Công làm quanh thùng | Gia công, tạo dáng thùng xe theo yêu cầu | lần | 1 | |
| 43 | Công Uốn 4 cua thùng | Gia công, tạo dáng thùng xe theo yêu cầu | lần | 1 | |
| 44 | Công sơn toàn bộ thùng xe | Thực hiện các bước theo quy trình sau: Bả tít tạo phẳng, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu lớp 1, sơn màu lớp 2, sơn bóng | lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi