Gói thầu: Dịch vụ thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí chung, dịch vụ phục vụ, tổ chức khai mạc, bế mạc Hội chợ; In ấn băng rôn, cờ phướn, thuê xe tuyên truyền quảng bá Hội chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí chung, dịch vụ phục vụ, tổ chức khai mạc, bế mạc Hội chợ; In ấn băng rôn, cờ phướn, thuê xe tuyên truyền quảng bá Hội chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676916 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + nguồn xã hội hóa và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:42:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.572.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.171.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trường- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và thời gian tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy”- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm công việc tương tự tính từ ngày được cấp các chứng chỉ- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực sự cố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 1- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày đủ 18 tuổi.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí, điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 (an toàn leo cao, an toàn điện, an toàn cơ khí)- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về điện, hàn cắt kim loại.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày đủ 18 tuổi.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí chung, dịch vụ phục vụ, tổ chức khai mạc, bế mạc Hội chợ; In ấn băng rôn, cờ phướn, thuê xe tuyên truyền quảng bá Hội chợ Tổ chức Hội chợ triển lãm thương mại vùng Tây Bắc – Sơn La năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + nguồn xã hội hóa và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp các dịch vụ thuộc gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT mà nhà thầu nộp trên hệ thống mạng đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính; + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến năm 2021). + Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 858 991 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 858 991 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 752 288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xúc tiến Đầu tư - Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 858 991 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rôn quảng cáo KT: 1m x 7,5m, chất liệu bạt hiflex gấp mép xỏ que 2 đầu (bao gồm thiết kế, in ấn và công treo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 2 | Cờ phướn KT: 0,8m x 1,5m, chất liệu bạt hiflex gấp mép xỏ que 2 đầu (bao gồm thiết kế, in ấn và công treo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 300 | |
| 3 | Xe loa cổ động tuyên truyền trước và trong thời gian diễn ra hội chợ (1 xe 4 chỗ hoặc 7 chỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 9 | |
| 4 | Chi phí thuê mặt bằng tổ chức Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 5 | Thuê thiết kế tổng thể, thiết kế chi tiết hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, khung nhôm hoặc inox, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, palet bằng gỗ (trừ trường hợp nền gian hàng là vật liệu cứng; xi măng, gạch lát, …), thảm trải sàn, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 01 bóng đèn neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế, 01 sọt đựng rác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 285 | |
| 7 | Thuê dựng nhà tiền chế (khẩu độ ngang 18m, chiều cao đỉnh nhà trên 5m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp) bao gồm tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W cho mỗi diện tích 36m² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3.847 | |
| 8 | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Khu | 1 | |
| 9 | Thuê thảm đỏ gian hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2.650 | |
| 10 | Hàng rào xung quanh hội chợ (bằng khung sắt căng bạt cao tối thiểu 1,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mét | 500 | |
| 11 | Thuê nhà vệ sinh lưu động, nhân công trực dọn nhà vệ sinh, quét dọn, thu gom và vận chuyển rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Chi phí thuê vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự trước, trong và sau hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài tại Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 14 | Phòng chống cháy nổ (Bình PCCC 50 bình và nhân công trực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 15 | Y tế trực hội chợ và đảm bảo công tác phòng chống dịch Covid-19 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 16 | Cổng chính (Kích thước 14m x 7m, khung sắt căng bạt in) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 17 | Cổng phụ (Kích thước 8m x 6m, khung sắt căng bạt in) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 18 | Pano chương trình hội chợ (KT: 2,5m x 4m, chất liệu khung sắt căng bạt) dựng phía trước hội chợ và các ngả đường đi vào hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 19 | Thuê hệ thống âm thanh phát trong hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 20 | Thuê đèn Halogen chiếu sáng và đèn trang trí toàn khu vực Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 21 | Cờ chuối, cờ dây nhiều màu trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mét | 400 | |
| 22 | Nhà tiền chế khu vực khai mạc khẩu độ ngang 18m, chiều cao đỉnh 5m, mái che vải bạt hiflex mầu trắng 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 150 | |
| 23 | Phông sân khấu vải nền KT: 18m x 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 90 | |
| 24 | Màn hình led P3 outdoor kích thước 8m x 4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 32 | |
| 25 | Thuê Bục phát biểu mica, micro | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 26 | Thuê lắp dựng sân khấu (kích thước 18m x 6m, giàn không gian truss nhôm 40 mm x 40 mm, mặt sàn ván ép phủ phim dày 1,8mm, phủ thảm đỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 27 | Âm thanh, ánh sáng, văn nghệ phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 28 | Thuê bàn (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 29 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 30 | Giấy mời khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 400 | |
| 31 | Lễ tân phục vụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 10 | |
| 32 | Nước uống khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 200 | |
| 33 | Hoa trang trí, hoa cài áo đại biểu, bộ khánh tiết, pháo phụt, pháo điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 34 | Âm thanh, ánh sáng, văn nghệ phục vụ bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 35 | Thuê bàn (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 36 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 37 | Lễ tân phục vụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 5 | |
| 38 | Nước uống bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 100 | |
| 39 | Hoa trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 40 | Giấy mời bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800572E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.171.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.572.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.171.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trường- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và thời gian tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thiết kế, giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy”- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm công việc tương tự tính từ ngày được cấp các chứng chỉ- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực sự cố | 1 | - Tốt nghiệp Đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 1- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ trực phòng chống cháy nổ | 3 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày đủ 18 tuổi.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân cơ khí, điện | 3 | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 (an toàn leo cao, an toàn điện, an toàn cơ khí)- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về điện, hàn cắt kim loại.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày đủ 18 tuổi.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ khi tham gia thực hiện hợp đồng tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng tương tự.- Lưu ý: 1 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi