Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 16:09:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính (hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước) 03 năm 2019-2021 +Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Bản sao các hợp đồng và biên bản nghiệm thu các hợp đồng tương tự đã thực hiện) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo về tình hợp lệ của hàng hóa cung cấp, hàng hóa mới 100% còn nguyên hộp, nguyên đai, nguyên kiện,.. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng hàng hóa >=2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật
Số 9, Đường Tân Phong, P.Thụy Phương, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Khánh Vân ĐT: 0988447907 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách ADN | 1 | Bộ | Có thể được sử dụng cho cả mẫu tế bào và mô từ nhiều nguồn khác nhauSản lượng cao của DNA bộ gen trọng lượng phân tử caoQuy trình nhanh chóng —20 phút sau khi ly giải tế bàoQuy cách đóng gói: 50 test/Bộ | ||
| 2 | PCR Master Mix | 1 | Bộ | Khuếch đại mạnh mẽSản phẩm PCR có sản lượngcaoKhuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA bộ gen và lên đến 20 kb từ DNA của virusQuy cách đóng gói: 1000 test/Bộ | ||
| 3 | EDTA | 1 | Chai | Chất rắn kết tinh màu trắngDNase, protease, Rnases: không cóLưu trữ + 15°C đến + 30°CQuy cách: 500g/Chai | ||
| 4 | Ethanol | 1 | Chai | Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy -114,5 ° CGiá trị pH 7,0 Quy cách: 1lit/Chai | ||
| 5 | Nước khử ion | 1 | Chai | Công thức phân tử H20 dùng cho công nghệ sinh học y tếKhông chứa DNA, RNAQuy cách: 500ml/Chai | ||
| 6 | Loading dye | 2 | Ống | Sử dụng để dánh dấu các markers và các mẫu DNA gên gel điện di agarose hoặc acrylamideĐộ tinh sạch cao , khả năng hiện thị màu rõ nétQuy cách: 25ul/Ống | ||
| 7 | Agarose | 1 | Lọ | Sử dụng để điện di axit nucleic, nồng độ tối ưu 0.4 đến 5% Nhiệt độ tạo gel: 37-39°C Nhiệt độ nóng chảy: 87-89°C,Quy cách: 500g/Lọ | ||
| 8 | Thang ADN chuẩn | 3 | Ống | Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước ADN trên gel agarose hoặc polyacrylamideBảo quản trong 10mM Tris-HCl (pH 8,0) và 1mM EDTAQuy cách: 2.5ug/Ống | ||
| 9 | Thuốc nhuộm gel | 1 | Ống | Thuốc thử nhuộm axit nucleic mới và an toàn, thay thế cho EtBrQuy cách: 1ml/Ống | ||
| 10 | Trisbase | 1 | Lọ | Chất rắn màu trắngSự tinh khiết ≥99%Kim loại nặng ≤0,0005%Quy cách: 500g/Lọ | ||
| 11 | Axit boric | 1 | Lọ | Tỉ trọng 1,49 g / cm3Độ nóng chảy > 1000°CGiá trị pH 5,1Mật độ 400 - 600 kg / m3Độ hòa tan 49,2 g / lQuy cách: 500g/Lọ | ||
| 12 | Kit giải trình tự | 5 | Bộ | Cải thiện chất lượng kết quả của bạn cho nhiều ứng dụng giải trình tựĐược tối ưu hóa cho độ dài đọc dàiĐặc tính lưu động của thuốc nhuộm tốt hơnCải thiện hiệu suất đọc qua các vùng giàu GTQuy cách đóng gói: 100test/Bộ | ||
| 13 | Kit tinh sạch PCR | 3 | Bộ | Hiệu quả cao: độ phục hồi từ 90 đến 100% trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kbNhanh chóng: quy trình chỉ mất 5 phútThuận tiện: cột spin được đóng nắp và lắp ráp với các ống thu thậpQuy cách đóng gói: 250test/Bộ | ||
| 14 | Kit tinh sạch giải trình tự | 5 | Bộ | Phương pháp thanh lọc nhanh chóng, đơn giản cho các phản ứng giải trình tự DNA để loại bỏ các muối và đầu cuối BigDye® không hợp nhất. Không còn đốm màu thuốc nhuộm! Việc dọn dẹp hoàn tất trong vòng chưa đầy 40 phútQuy cách đóng gói: 100test/Bộ | ||
| 15 | Running buffer 10X | 1 | Lọ | Bộ đệm chạy đậm đặc được sử dụng để điện di trên Applied Biosystems® 310, 3100, 3100-Avant ™, 3130 và 3130xl Genetic Analzyers.Quy cách: 25ml/Lọ | ||
| 16 | Pop 7 | 1 | Lọ | Dễ sử dụng: Được pha chế sẵn, không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn tiết kiệm khả năng tái lập bằng cách đảm bảo công thức nhất quán Công thức mạnh mẽ: Được pha chế cho các ứng dụng phân tích trình tự và phân đoạn. Có thể thay thế: Cho phép sử dụng các mao mạch nhiều lần Quy cách: 7,000 µL/Lọ | ||
| 17 | Bộ mao quản | 1 | Bộ | Dùng cho Máy phân tích di truyền 3130 và 3100 Avant ™Sử dụng để phân tích mảnh và giải trình tựKích thước mao quản là 61 cm x 50 µm id Sử dụng cho mỗi mảng là 100 lần chạyQuy cách đóng gói: 1 array/Bộ | ||
| 18 | Xy lanh | 1 | Hộp | Chất liệu nhựaĐóng gói tiệt trùng từng cáiQuy cách: 100 cái/Hộp | ||
| 19 | Bông tiệt trùng cắt miếng | 4 | Túi | Thiết kế từng miếng dễ sử dụng.Màng bông 100% bông xơ tự nhiên, an toàn, có khả năng tự huỷ, hạn chế ô nhiễm môi trường.Khả năng thấm hút dưới 10s.Quy cách đóng gói: 500g/Túi | ||
| 20 | Đĩa máy giải trình tự | 2 | Hộp | Được làm mờ để giảm thiểu huỳnh quang gây nhiễuĐược sàng lọc để loại bỏ các tấm huỳnh quang tự độngThiết kế độc đáo cung cấp một rào cản đối với không khí xung quanh để giúp đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ giếng Quy cách đóng gói: 10 plates/Hộp | ||
| 21 | Giấy dán nắp đĩa | 2 | Hộp | Keo dán nhạy cảm với áp suất giúp bịt kín mọi giếngKhông cản trở việc đọc mẫuDễ dàng thi công-sẽ không dính vào găng tay của bạnQuy cách đóng gói: 25 cái/Hộp | ||
| 22 | Ống 1,5 ml | 1 | Túi | Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ ràngCó nắp bậtQuy cách đóng gói: 500 cái/Túi | ||
| 23 | Ống 0,2 ml | 2 | Túi | Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenCó vạch chia thể tích rõ ràngCó nắp bậtQuy cách đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 24 | Đầu pipet 0,2 ml | 2 | Túi | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dínhĐộ chính xác caoKhông chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Quy cách đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 25 | Đầu pipet 1 ml | 1 | Túi | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dínhĐộ chính xác caoKhông chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Quy cách đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 26 | Đầu pipet 10 ul | 2 | Túi | Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dínhĐộ chính xác caoKhông chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Quy cách đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 27 | Hộp đựng mẫu | 2 | Cái | Chất liệu nhựaPhạm vi nhiệt độ: -70 ~ +140 ° C | ||
| 28 | Găng tay cao su | 10 | Hộp | Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệmSize tiêu chuẩn theo yêu cầuQuy cách đóng gói: 50 đôi/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi