Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716971-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220716953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 18:14:00 đến ngày 2022-07-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,447,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 736.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 59/HĐGV, 60/HĐGV ngày 31/5/2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép bán hàng. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T808А42Cái- Рк max = 50W; Uкэr max = 120V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 10A; Iкбо max = 5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h
2Bán dẫn2T608Б8Cái- Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
3Bán dẫn2T903Б5Cái- Рк max = 30W; Uэбо max = 4V; - Iк max = 3A; Iк и max = 10A- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h
4Vi mạch1HT25124Cái- PK MAX = 400mW; - fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; - UКЭГ MAX = 45V; UЭбO MAX = 4V; - IК MAX = 400mA; IК И MAX = 800A;
5Vi mạch106ЛА35Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
6Vi mạch106ЛА65Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
7Vi mạch106ЛА85Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
8Vi mạch133ЛА322Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 22mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
9Vi mạch133ЛА718CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
10Vi mạch133ЛА838Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 22mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
11Vi mạch133ЛР17CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
12Vi mạch133ЛР35Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9,5 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
13Vi mạch133ЛР45Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7 mA với mức logic 0 và không quá 4mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
14Vi mạch133ТМ227CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
15Vi mạch133ТМ57CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
16Vi mạch133ТЛ15Cái- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá 32mA với mức logic 0 và không quá 23mA với mức logic 1; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
17Vi mạch134ЛБ1А34CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
18Vi mạch134ЛБ1Б5Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,5mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
19Vi mạch134РМ15Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
20Vi mạch134КП103Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 6,6mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
21Vi mạch134ИР15Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
22Vi mạch136ЛА15Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,4mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
23Vi mạch136ЛА25Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,7mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
24Vi mạch136ЛА311CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
25Vi mạch136ЛА45Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,1mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
26Vi mạch136ЛН110Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 5,7 mA với mức logic 0 và không quá 2,7mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
27Vi mạch136ЛР15Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 2,0mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
28Vi mạch136ЛР35Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 1,9mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
29Vi mạch136ТМ25Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 7,2mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
30Vi mạch140УД6Б5Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 50.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
31Vi mạch142ЕП18Cái- Điện áp ra 5..7 V; - Dòng điện đầu ra: 0,15 A; - Điện áp đầu vào: 40 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
32Vi mạch142ЕН55Cái- Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;- Dòng điện đầu ra: 2 A;- Điện áp đầu vào: 15 V;- Tính không ổn định hiện tại: 1% / A;- Điện áp không ổn định: 0,05% / V;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
33Vi mạch530ЛН13Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
34Vi mạch564КП13Cái- Điện áp nguồn Uп1 = 10V± 10%; Uп2 = 5V ± 10%;- Công suất tiêu thụ ≤ 200mW; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
35Tụ điệnК52-1-50В-68мкФ8Cái- Điện áp nguồn 50V; - Điện dung 68μF±10%; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
36Tụ điệnК52-1-50В-100мкФ11Cái- Điện áp nguồn 50V; - Điện dung 100μF±10%; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
37Tụ điệnК52-1-50В-150мкф7Cái- Điện áp nguồn 50V; - Điện dung 100μF±10%; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
38Đèn LEDЗЛС321Б5Cái- Led 7 đoạn Anot chung; - Điện áp ngược 5V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C
39Đi ốtЗЛ102Б5Cái- Led ánh sáng đỏ; - Điện áp không quá 2,8V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 70°C
40Bán dẫn2T312В4CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V
41Bán dẫn2T908А6CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 100 V
42Bán dẫn2T368А2CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
43Bán dẫn2T630Б22CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V
44Bán dẫn2T312Б4CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V
45Bán dẫn2T828A5CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 800 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA;
46Bán dẫn2T630A7CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V
47Bán dẫn2T608А1Cái- Рк max: 0,5W; Uкбо max: 60V; Uэбо max: 4V; - Iк max = 400mA; Iк и max = 800mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
48Vi mạch149КТ1В6CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
49Vi mạch134ЛБ2А2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
50Vi mạch143КТ112CáiĐiện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 VDòng tiêu thụ, không quá: 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
51Vi mạch133ЛА26CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
52Vi mạch541РУ112CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 85 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
53Vi mạch286ЕП26CáiChuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điệnĐiện áp cửa mở:
54Vi mạch109ЛИ14CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
55Vi mạch140УД6A5CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 5 mA.Điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%.
56Vi mạch159НТ15CáiĐiện áp gốc thu: 20 VĐiện áp gốc phát: 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn: 20 VDòng điện cực thu không đổi: 10 mADòng điện cực góp xung (ti = 30μs): 40 mACông suất tiêu tán (ở T = -60 + 70 ° С): 50 mW
57Vi mạch521СА35CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%.
58Vi mạch30Т126А2CáiCách li quang Đi ốt quang - TransistorPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Điện áp mở không nhỏ hơn 2 VDòng điện lớn nhất 10 μA
59Tụ điệnК52-1-16B-220мкФ4CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 220 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
60Tụ điệnК53-1-50В-68мкФ7CáiĐiện áp định mức 50VĐiện dung 68 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
61Tụ điệnК53-18-16В-3,3мкф3CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 3,3 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
62Tụ điệnК52-1-25В-150мкФ2Cái- Điện áp nguồn 50V; - Điện dung 100μF±10%; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
63Tụ điệnК52-1-25В-33мкФ3CáiĐiện áp định mức 25VĐiện dung 33 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
64Tụ điệnК52-1-32В-47мкФ2CáiĐiện áp định mức 32VĐiện dung 47 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
65Tụ điệnК53-18-16В-10мкф2CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 10 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
66Đèn tách sóng6Д16Д-Р2CáiCấu trúc của Diode 6Д16Д-Р:Điện áp đốt:5,7-7,0 VĐiện áp ngược:450VTần số làm việc: 3000 MHzPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C
67Đi ốt2Д213А16CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
68Đi ốt2Д908А13CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 60 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 1,5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
69Đèn điều chếГМИ-27Б2CáiĐiện áp sợi đốt 12 V đến 13,8 VĐiện áp catot -10 KVPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
70Đèn điều chếГС-36Б1CáiĐiện áp sợi đốt 3,15 VĐiện áp catot -350 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
71Công tắcПT8-1В1CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 736.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->