Gói thầu: Gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 18:14:00 đến ngày 2022-07-21 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,894,355,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, y cụ vật tư y tế.(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.768.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bác sỹ đa khoa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậttriển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, khoa học máy tính.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị Bổ sung trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ 2. Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2019, 2020, 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Bản photo sao y công ty các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, biên bản bàn giao và nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). 5. Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 6. Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. 7. Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. 8. Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. 9. Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. 10. Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa dự thầu phải chào rõ Tên hàng hóa dự thầu, Ký mã hiệu (nếu có), Tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 1. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế: Các tài liệu đáp ứng yêu cầu quy định tại tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP. Cụ thể: 1.1. Giấy phép lưu hành, giấy phép nhập khẩu: a. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế nhập khẩu: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc - Giấy phép nhập khẩu (còn hiệu lực) hoặc văn bản gia hạn nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế đối với các thiết bị y tế yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu; hoặc giấy phép lưu hành còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). b. Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam: Giấy phép lưu hành còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A. 1.2. Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương khác: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BKHĐT. 1.3. Tài liệu kỹ thuật: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa: bản gốc hoặc bản sao (có bản dịch ra tiếng Việt). 1.4. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP và Nghị định 169/2018/NĐ-CP: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Các cam kết về cung cấp hàng hóa, thiết bị: - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các tài liệu liên quan của nhà sản xuất phát hành cho gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Các cam kết của nhà thầu về chất lượng sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ, chế độ bảo hành, bảo trì, cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2021 trở về sau. - Cam kết cung cấp thiết bị mẫu kèm theo tài liệu chứng minh trong vòng 72 giờ để đối chiếu với hồ sơ nếu chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm đối với thiết bị chính. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực). (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn rửa tay vô khuẩn kèm dung dịch sát khuẩn, hóa chất khử khuẩn | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy Monitor sản khoa | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Máy nghe tim thai | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ dụng cụ lấy dịch âm đạo làm xét nghiệm | 10 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ dụng cụ làm xét nghiệm | 10 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Máy siêu âm (5D) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Máy hút đờm giãi | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Máy tạo Oxy | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn chăm sóc sơ sinh | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bồn tắm cho trẻ sơ sinh | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Máy hút nhớt và các thiết bị kèm theo | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Giường sơ sinh | 3 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Máy làm khô tay | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Máy hút ẩm | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bàn làm thủ thuật | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Nồi luộc dụng cụ (nồi hấp) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Tủ sấy | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Nồi hấp | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cân phân tích: (chính xác 0,1mg) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Nồi cách thủy | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Máy li tâm 4000v/phút | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Máy điện di | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Máy lắc tròn | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Máy lắc ngang | 5 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Máy lắc xoáy | 5 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Máy đo khí máu | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Máy điện tim 3 cần | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Trụ xoay điện | 4 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ xét nghiệm đếm Hồng cầu, Hb | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ xét nghiệm công thức máu | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bộ dụng cụ định nhóm máu | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bộ dụng cụ mổ: Cưa xương, kéo, panh cầm máu, kẹp phẫu tích, dao mổ, kìm gặm xương,... | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy xét nghiệm huyết học (16-40 chỉ số) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Máy đo tốc độ máu lắng tự động | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Máy xét nghiệm đông máu | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kính hiển vi huỳnh quang kèm camera chuyên dụng, BX43 + SC180 | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống máy X-Quang | 1 | hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động (Máy hóa sinh bán tự động) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Máy vi tính xách tay | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đèn soi thanh quản | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Đèn Clar | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Loa soi tai | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Đèn soi đáy mắt | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Máy khí dung | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Máy vi tính xách tay | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Máy quang phổ UV - VIS | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bể điều nhiệt | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Máy đo điểm chảy | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Phân cực kế | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Máy đo pH | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Máy sấy phun sương (Tù sấy) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Tủ ấm | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Máy vi tính xách tay | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Máy ly tâm | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Máy ly tâm lạnh | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Kính hiển vi phản pha huỳnh quang (kính hiển vi quang học) | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Tủ ấm vi sinh (150 lít) | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Hệ thống lên men 5 lít | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Máy đếm khuẩn lạc tự động | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Nồi hấp khử trùng | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Máy lắc ngang ổn định nhiệt | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng hoá chất | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Tủ lạnh | 1 | cái | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, y cụ vật tư y tế.(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.768.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bác sỹ đa khoa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậttriển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, khoa học máy tính.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Bản chụp công ty hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm HSDT để chứng minh. | 8 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi