Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí tự chủ trường THCS Lê Hồng Phong |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 18:04:00 đến ngày 2022-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn bán hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.456.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu không trực tiếp thực hiện mà thành lập trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) thì phải có địa chỉ tại Ninh Thuận, nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; (nếu trực tiếp thực hiện thì nêu rõ số điện thoại và tên người phụ trách để tiện liên hệ).- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật. lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhận kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học Dự toán kinh phí tự chủ trường THCS Lê Hồng Phong 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí tự chủ trường THCS Lê Hồng Phong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Chứng thực trong vòng 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu), hoặc tài liệu tương đương. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Tài liệu minh chứng tài sản thanh khoản để thực hiện gói thầu. + Giới thiệu tối thiểu 03 bộ hợp đồng tương tự về chủng loại đã cung cấp có giá trị từ 485.500.000 đồng trở lên mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2020 đến thời điểm đóng thầu. + Bộ Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm năm đóng thầu (năm 2018, 2019, năm 2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trực tiếp của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; nếu nộp qua mạng thì tài liệu cung cấp phải có chữ ký điện tử. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu; 2. Tất cả các sản phẩm bắt buộc phải: + Đạt chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, tương đương hoặc cao hơn. Riêng Tivi phải đạt chứng nhận QCVN 63:2020/BTTTT. + Có catalo gốc của nhà sản xuất đối với tivi, bảng chống lóa; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoặc tương đương hoặc tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về mặt kỹ thuật); + Chứng nhận xuất xứ (CO) (nếu là hàng hoá nhập khẩu); + Chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa được tính trọn gói được giao tại địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí, sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành, bảo trì tại Ninh Thuận, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong
Địa chỉ: số 56B, đường 21/8, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259 3824084. Fax:
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang Tháp Chàm, số 6A Hai Mươi Mốt Tháng Tám, Mỹ Hương, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. ĐT: 0259 3823 382 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang Tháp Chàm, số 6A Hai Mươi Mốt Tháng Tám, Mỹ Hương, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. ĐT: 0259 3823 382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Trường THCS Lê Hồng Phong, số 56B, đường 21/8, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, điện thoại 0259 3824084 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart TV 55” | 10 | Cái | Màn hình Kích thước màn hình 55”Công nghệ màn hình LED DirectĐộ phân giải 3840x2160 (4K)Độ sang 400 nitThời gian hoạt động tối đa 16 tiếng mỗi ngàyTuổi thọ 30.000 giờTruyền hình Kĩ thuật số • (DVB -T2 / C)Hình ảnh HDR (10 Pro / HLG): CóSoC (System On Chip): Quad CoreÂm thanh Chế độ âm thanh CóĐầu ra âm thanh 20W (L:10W, R:10W)Loại loa 2 CHTính năng thông minh: Loại TV Smart TV chuyên dụngHệ điều hành WebOSTính năng truy cập nhanh CóKho ứng dụng có sẵn CóTrình duyệt web CóChia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV CóHỗ trợ Magic Remote CóHỗ trợ chia sẻ Wifi CóNhận dạng giọng nói CóCó lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV CóTính năng chuyên dụng Giải pháp Pro:Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0Tích hợp set top box chạy IPTV CóHỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB CóData streaming RF/IPDanh sách kênh khách sạn CóTăt – Mở chế độ hiệu chỉnh kênh CóHiển thị lời chào Hình ảnh/VideoCài đặt nhanh bằng USB CóBật màn hình qua mạng LAN CóHỗ trợ HDMI-CEC 1.4 CóHỗ trợ ngõ ra IR Có (RS-232C , HDMI)Chế độ khóa một số tính năng TV CóChế độ tiết kiệm năng lượng CóChế độ TV khách sạn CóCác cổng kết nối HDMI CóUSB CóHỗ trợ chia sẻ mạng LAN CóHeadphone CóRF in CóRS 232C CóRJ45 2 cổngCổng ra âm thanh số CóNguồn vào AC 100 - 240V, 50/ 60HzExternal Power cho thiết bị ngoài Có, qua cổng RS 232. | ||
| 2 | Tủ tài liệu 4 buồng | 3 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp MFC, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo, hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới cánh mở. Kích thước: 1800 x 455 x 2000 mm | ||
| 3 | Tủ tài liệu 2 buồng | 3 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là hai khoang cánh mở. KT: R 1000 x S 400 x c 2000 | ||
| 4 | Bàn họp quây hình hạt xoàn | 1 | Cái | Bàn họp quây hình hạt xoàn có đợt hoa ở giữa. kích thước 4000 x 1600 x 60. (Khoảng 20 chỗ ngồi) | ||
| 5 | Giá để thư viện. | 2 | Cái | Giá sách khung thép đợt gỗ Melamine dày 18mm có 2 khoang 4 ngăn. | ||
| 6 | Bảng trượt ngang 2 lớp | 12 | Cái | Kích thước: C122 x R360 (cm)- Bảng trượt ngang dùng kết hợp nhiều bề mặt bảng trên cùng một diện tích sử dụng- Mặt bản trượt cách tường 17cm- Ray hở giúp tránh bụi phấn đọng lại, nơi sử dụng sạch sẽ hơn- Bề mặt bảng từ chống lóa có từ tính nhập khẩu Hàn Quốc. Dễ viết, dễ xóa- Thanh ray dài 360cm được lắp đưa ra bên ngoài bằng hệ thống côn trượt, được đúc từ hợp kim nhôm được sơn tĩnh điện đồng màu với khuôn mẫu chuyên dụng cho bảng trượt- Hệ trượt gồm 2 lớp:+ Lớp 1: ô trống để gắn màn hình tương tác và 2 bảng cố định từ xanh có ô vuông in chìm 5cm x 5cm (KT: 90 x 120cm) gắn cố định chắc chắn trên đầu hai ray trượt+ Lớp 2: gồm 2 bảng cố định từ xanh có ô vuông in chìm 5cm x 5cm (KT: 90 x 120cm) trượt trên ray | ||
| 7 | Bàn vi tính | 3 | Cái | Bằng gỗ tự nhiên ghép, phu PU, phủ 3 mặt, Khung sắt sơn tỉnh điện, Kích thước: 60x120x75cm. | ||
| 8 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn hình chữ nhật, một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Bên còn lại là khoang để CPU và ngăn kéo. Bàn có bàn phím. Kích thước: 1600 | ||
| 9 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 3 đợt di động.- KT kính : 1610 x 360 x 3 (mm)Tủ O8H: Có 4 đợt | ||
| 10 | Giá kệ sắt thiết bị | 6 | Cái | Giá kệ sắt thiết bịsơn tĩnh điện 2 khoang 5 tầng để đồ và hồ sơ tài liệu văn phòng | ||
| 11 | Tủ đựng học bạ | 2 | Cái | Bằng gỗ MFC phủ Melamine. Kích thước 1.800 x1.600 x 400mm. Chia làm 20 Ô, có cửa kính mở | ||
| 12 | Đàn organ | 1 | Cái | Bàn phím: 61 Phím Màn hình: LCD Voice: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices)235 Điệu cài sẵn + Điệu mở rộng cài thêmCông suất loa: 6W x 2Trọng lượng: 6.6 Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn bán hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.456.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu không trực tiếp thực hiện mà thành lập trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) thì phải có địa chỉ tại Ninh Thuận, nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; (nếu trực tiếp thực hiện thì nêu rõ số điện thoại và tên người phụ trách để tiện liên hệ).- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật. lắp đặt: | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng: | 4 | Công nhận kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi