Gói thầu: Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:14:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,793,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461446549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092289309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.540.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (02 người) có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét. Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát
Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỘI TRƯỜNG 150 CHỖ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 20cm | 2 | gốc | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,56 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1855 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,1642 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,3952 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,4613 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,8598 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,2166 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,7389 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9515 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3136 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 235,2744 | m3 | |
| 13 | Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) | 2,0265 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,212 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 75,0255 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,786 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,075 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0059 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,157 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,1404 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,8051 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,863 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2825 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5736 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1904 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4639 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,6405 | tấn | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 2,16 | 1m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,612 | m3 | |
| 30 | Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) | 0,5736 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7122 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4124 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,8824 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,294 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,806 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,6092 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4195 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0616 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6316 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,0211 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,69 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3872 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,513 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,623 | tấn | |
| 45 | Trải cao su chống mất nước (ĐMVD) | 5,3598 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,2133 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,9364 | m3 | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,662 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,5804 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,5843 | tấn | |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,6286 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,7182 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4834 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,327 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,9072 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7948 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3033 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | 1cấu kiện | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1335 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0415 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0414 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4795 | tấn | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,9716 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,636 | m3 | |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3608 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,6176 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,6451 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,368 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 140 | 1cấu kiện | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 64 | 1cấu kiện | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 89,0625 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) | 123,812 | m2 | |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát chống thấm) | 111,8204 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng chống thấm) | 182,34 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 340,4044 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 451,381 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 130,8693 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 16,92 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 112,8663 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 167,128 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 28,956 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 486,9092 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 22,56 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 233,8 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 489,3 | m | |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 15,216 | m | |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 17,02 | m | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 908,1206 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 592,4658 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 908,1206 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 592,4658 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4837 | tấn | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,1176 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ C100 | 40,365 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 | 14,622 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ | 21,6 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,436 | m2 | |
| 99 | Gia công thang sắt | 0,5338 | tấn | |
| 100 | Thi công mặt sàn gỗ ván | 23,4 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 328,55 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 34,205 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 47,8152 | m2 | |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 5,747 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 150,8034 | m2 | |
| 106 | Ốp đá chẻ (ĐMVD) | 36,7445 | m2 | |
| 107 | Gia công và đóng tường bằng gỗ KT 30x30cm | 1.456,28 | m | |
| 108 | Gia công và đóng tường bằng gỗ KT 50x50cm | 1.109,2 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | 40 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 8.0mm2 | 56 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 70 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 60 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 750 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 6 | cái | |
| 118 | Lắp bảng điện | 33 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đơn | 40 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 56 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối | 11 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 1,17 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,03 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,75 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 47 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi đồng | 5 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi inox dạng điếu | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt van khoá | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu | 9 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,856 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 64 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,111 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,072 | 100m | |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0643 | 100m3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,1433 | m3 | |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4274 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0197 | 100m2 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6596 | m3 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2132 | m3 | |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,794 | m2 | |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,755 | m2 | |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 162 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 163 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 164 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,75 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,1647 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 47,073 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,084 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bên trong) | 703,1555 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(Bên trong) | 283,4885 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài) | 555,9439 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài) | 87,469 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,1828 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,4821 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 303,15 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền - Tam cấp đá mài (ĐMVD) | 18,0425 | m2 | |
| 15 | Đục tẩy vữa mặt seno (ĐMVD) | 22,86 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ nẹp nhựa, dây dẫn (ĐMVD) | 150 | m | |
| 17 | Tháo dỡ bóng đèn (ĐMVD) | 30 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bồn nước phục vụ sửa chữa (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 17,1109 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 17,1109 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 17,1109 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 0,2304 | m3 | |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,6614 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,34 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (Bên trong) | 304,8285 | m2 | |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bên trong) | 283,4885 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (Bên ngoài) | 555,9439 | m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bên ngoài) | 87,469 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 588,317 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 643,4129 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 289,77 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 12,92 | m2 | |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 28,033 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 18,0425 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,86 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 22,86 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4821 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1828 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,006 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 23,58 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 8.0mm2 | 100 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 400 | m | |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 15x20 | 155 | m | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 13 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 24 | cái | |
| 52 | Lắp bảng điện | 30 | bảng | |
| 53 | Lắp bảng điện CB | 16 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 11 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt máy bơm 2HP (tt) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,06 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 13 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể nước nhựa (tận dụng lại bồn hiện hữu) | 1 | bể | |
| 71 | Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi DWa, DWb | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ MỒ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,1996 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,1389 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch chỉ ốp tường | 8,8423 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 0,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền đá granit (ĐMVD) | 22,2 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 37,7554 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 146,1778 | m2 | |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 0,325 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,114 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,0648 | m3 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 2 | m2 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 26,88 | m2 | |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 15,0433 | m2 | |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,005 | 100m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 183,9332 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,9332 | m2 | |
| 18 | Trải cao su lót chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0396 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,396 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: SƠN LẠI PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 540,211 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền đá granit (ĐMVD) | 1,35 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 540,211 | m2 | |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 1,35 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 136,66 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 112,632 | m2 | |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày >45cm | 3 | m | |
| 8 | Bơm keo xử lý vết nứt trên tường | 1 | Lon | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,15 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 249,292 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,292 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461446549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092289309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.540.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (02 người) có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt duỗi thép | cắt duỗi thép | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu bánh xích >= 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi