Gói thầu: Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715645-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu
Số hiệu KHLCNT 20220663964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:14:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,793,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461446549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092289309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.540.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (02 người) có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn: xây mới hội trường 150 chỗ; cải tạo, sửa chữa nhà quản lý; cải tạo, sửa chữa nhà mồ; sơn lại phù điêu
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và thắng cảnh Ba Hòn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
160 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán, bản vẽ thi công: Công ty TNHH Gia Huy Phú + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét. Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 981 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỘI TRƯỜNG 150 CHỖ
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây 20cm2gốc
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,56m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1855100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m30,1642100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,3952100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,4613100m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,8598100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,2166100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,7389100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9515100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3136100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công235,2744m3
13Trải cao su chống mất nước (ĐMVD)2,0265100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,212m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4075,0255m3
16Ván khuôn móng dài0,786100m2
17Ván khuôn móng cột0,075100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0059tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,157tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,1404tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,8051tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,863tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2825m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,5736100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1904tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4639tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,6405tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I2,161m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,612m3
30Trải cao su chống mất nước (ĐMVD)0,5736100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7122100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4124tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,8824tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,294tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,806m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,6092100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4195tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0616tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6316tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,0211tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4027,69m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3872100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,513tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,623tấn
45Trải cao su chống mất nước (ĐMVD)5,3598100m2
46Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,2133100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,9364m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4035,662m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm1,5804tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,5843tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4043,6286m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,7182100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4834tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,327tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,9072tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7948m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3033100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu201cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1335tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0415tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0414tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4795tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,9716m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,636m3
66Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,3608m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,6176m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,6451m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,368m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1401cấu kiện
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu641cấu kiện
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)89,0625m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn)123,812m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát chống thấm)111,8204m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng chống thấm)182,34m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng340,4044m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40451,381m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)130,8693m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)16,92m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)112,8663m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40167,128m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4028,956m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40486,9092m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)22,56m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)233,8m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40489,3m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4015,216m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4017,02m
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài908,1206m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong592,4658m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ908,1206m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ592,4658m2
93Lắp dựng xà gồ thép1,4837tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,1176100m2
95Lắp dựng cửa khung nhôm hệ C10040,365m2
96Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7014,622m2
97Lắp dựng cửa sổ21,6m2
98Lắp dựng hoa sắt cửa39,436m2
99Gia công thang sắt0,5338tấn
100Thi công mặt sàn gỗ ván23,4m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40328,55m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4034,205m2
103Lát đá bậc tam cấp, PCB4047,8152m2
104Lát đá mặt bệ các loại, PCB405,747m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40150,8034m2
106Ốp đá chẻ (ĐMVD)36,7445m2
107Gia công và đóng tường bằng gỗ KT 30x30cm1.456,28m
108Gia công và đóng tường bằng gỗ KT 50x50cm1.109,2m
109Lắp đặt dây đơn 10.0mm240m
110Lắp đặt dây đơn 8.0mm256m
111Lắp đặt dây đơn 4.0mm270m
112Lắp đặt dây đơn 2,5mm260m
113Lắp đặt dây đơn 1.5mm2750m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
115Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 15A6cái
118Lắp bảng điện33bảng
119Lắp đặt ô cắm đơn40cái
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng56bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng24bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụp14bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
124Lắp đặt quạt trần14cái
125Lắp đặt hộp nối11hộp
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm1,17100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,03100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,07100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,75100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm47cái
132Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
133Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm22cái
134Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
135Lắp đặt vòi đồng5bộ
136Lắp đặt vòi inox dạng điếu4bộ
137Lắp đặt van khoá1cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
139Lắp đặt gương soi4cái
140Lắp đặt hộp đựng5cái
141Lắp đặt phễu thu9cái
142Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,856100m
144Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm64cái
145Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm16cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,111100m
147Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm8cái
148Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm2cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,072100m
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0643100m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,1433m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,4m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,324m3
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4274m3
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0072100m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0197100m2
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6596m3
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2132m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,794m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,755m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
162Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
163Thi công tầng lọc than xỉ0,0004100m3
164Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,75100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,1647m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường47,073m2
4Tháo dỡ bệ xí4bộ
5Tháo dỡ chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,084m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bên trong)703,1555m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(Bên trong)283,4885m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài)555,9439m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài)87,469m2
11Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,1828100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,4821tấn
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại303,15m2
14Phá dỡ nền - Tam cấp đá mài (ĐMVD)18,0425m2
15Đục tẩy vữa mặt seno (ĐMVD)22,86m2
16Tháo dỡ nẹp nhựa, dây dẫn (ĐMVD)150m
17Tháo dỡ bóng đèn (ĐMVD)30bộ
18Tháo dỡ bồn nước phục vụ sửa chữa (ĐMVD)1bộ
19Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ17,1109m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ17,1109m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ17,1109m3
22Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB400,2304m3
23Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB401,6614m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,34m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB402m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (Bên trong)304,8285m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bên trong)283,4885m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (Bên ngoài)555,9439m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bên ngoài)87,469m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ588,317m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ643,4129m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40289,77m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4012,92m2
34Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4028,033m2
35Lát đá bậc tam cấp, PCB4018,0425m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4022,86m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng22,86m2
38Lắp dựng xà gồ thép1,4821tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1828100m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,006m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà23,58m2
42Lắp đặt dây đơn 8.0mm2100m
43Lắp đặt dây đơn 4,0mm260m
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2400m
45Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 15x20155m
46Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 32A2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 15A13cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạt24cái
52Lắp bảng điện30bảng
53Lắp bảng điện CB16bảng
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm211hộp
55Lắp đặt xí bệt2bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
58Lắp đặt máy bơm 2HP (tt)1cái
59Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm2cái
60Lắp đặt van khóa D342cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,22100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,06100m
66Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
67Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm13cái
68Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
69Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
70Lắp đặt bể nước nhựa (tận dụng lại bồn hiện hữu)1bể
71Lắp ổ khóa tay nắm cửa đi DWa, DWb2bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ MỒ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,1996100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,1389m3
3Tháo dỡ gạch chỉ ốp tường8,8423m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem0,5m2
5Phá dỡ nền đá granit (ĐMVD)22,2m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần2m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột37,7554m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần146,1778m2
9Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB400,325m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,114m3
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB400,0648m3
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB402m2
13Lát đá mặt bệ các loại, PCB4026,88m2
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB4015,0433m2
15Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,005100m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần183,9332m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ183,9332m2
18Trải cao su lót chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,0396100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,396m3
D HẠNG MỤC: SƠN LẠI PHÙ ĐIÊU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột540,211m2
2Phá dỡ nền đá granit (ĐMVD)1,35m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ540,211m2
4Lát đá mặt bệ các loại, PCB401,35m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột136,66m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần112,632m2
7Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày >45cm3m
8Bơm keo xử lý vết nứt trên tường1Lon
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,15m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần249,292m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ249,292m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461446549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092289309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.540.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 người có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 (02 người) có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đầm dùi đầm dùi1
4 Máy đầm bàn đầm bàn1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt duỗi thép cắt duỗi thép1
7 Cần cẩu Cần cẩu bánh xích >= 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->