Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715273-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:13:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,601,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4KV có giá trị tối thiểu 3.922.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp III trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành hạ tầng, Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống cấp, thoát nước.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình: cấp điện, điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khai thác quỹ đất Khu dân cư tổ 4, thị trấn Hà Lam (khu chỉnh trang đô thị); Hạng mục: San nền, đường giao thông và các hạng mục khác; Địa điểm xây dựng: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282 đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,0154 | 100 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5455 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2958 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,4501 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8376 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6252 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,501 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h (Trạm trộn tại Duy Trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4072 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4072 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17 km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4072 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,501 | 100m2 |
| D | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4882 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,1318 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm cửa thu M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9582 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m2 |
| 10 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 11 | Bê tông bó nền M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6013 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,281 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.276,034 | m2 |
| 15 | Lát Gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.276,034 | m2 |
| 16 | Trồng cây sưa đường kính 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| E | Cọc phân lô, vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,755 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 1 cấu kiện |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,65 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8013 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0508 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4628 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,957 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9067 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1025 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,973 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,416 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7172 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1173 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4845 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7471 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,042 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3215 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5462 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5462 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1207 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,15 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5192 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0433 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2672 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1581 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,958 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1183 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ cống đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép mũ cống, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0878 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,501 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đan cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đan cống ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0803 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bản cống dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép bản cống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1112 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1716 | tấn |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,471 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,776 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9874 | 100m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK 160/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt miệng khóa gang cổng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp khâu nối vặn HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa gang cổng, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp ống vách HDPE ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt miệng khóa nước gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khóa van cổng gang ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Vách HDPE D160 - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9968 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1288 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3832 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông gối đỡ đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5744 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| H | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-LV A(4x50) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | km |
| 2 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 4 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa gốc, tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Nắp bịt đầu côt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Khoá đỡ dây cho cáp vặn xoắn ABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Khoá néo dây cho cáp vặn xoắnABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bulon KR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 12 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| I | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-LV A(5x16) - 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | Km |
| 2 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Cáp CVV (3x1,5)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Mét |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Cần đèn L=1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 6 | Xà kẹp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cos M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 9 | Nắp bịt đầu côt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulon KR95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 13 | Bu lông móc cột 8,5 BLM-250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Phần di dời | |||
| 1 | Tháo hạ cột btlt 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Sứ |
| 3 | Tháo hạ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | M |
| 4 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ bê tông li tâm NPCI-8,5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| K | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| L | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thay MBA 250KVA-22/0,4kV thành 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| M | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4KV có giá trị tối thiểu 3.922.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp III trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.922.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành hạ tầng, Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hoặc giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống cấp, thoát nước.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình: cấp điện, điện chiếu sáng, đường dây ≥ 0,4kV.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải 50 - 60 m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi