Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí, nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn cân đối ngân sách huyện hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:00:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,036,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm rung bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường trung học phổ thông Quản Bạ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí, nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn cân đối ngân sách huyện hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 GIAN SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6856 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ một phần mái tôn để láng mái, sau đó lợp lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0176 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,844 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141,196 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,62 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,592 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,016 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,016 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,016 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (sê nô mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (bo hè) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,652 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,24 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,604 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,792 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.367,464 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,73 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,592 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,76 | m2 |
| 27 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Phụ kiện khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 42 | Vít + nở các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 49 | Rắc âm đơn đấu quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led 18W sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 54 | Cút góc, chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Đai + vít đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 57 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 GIAN SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6856 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ một phần mái tôn để láng mái, sau đó lợp lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0956 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,19 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,6 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,276 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,604 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,959 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,232 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0377 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0377 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0377 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (sê nô mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,96 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (bo hè) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,652 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,196 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,928 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,268 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594,864 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,232 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 5x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,6 | md |
| 28 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,19 | m2 |
| 29 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Phụ kiện khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,19 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | 1m2 |
| 33 | Hàn nối, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 44 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 45 | Vít + nở các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 51 | Rắc âm đơn đấu quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led 18W sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 56 | Cút góc, chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Đai + vít đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 58 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 60 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,122 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,002 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,265 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,72 | 1m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | 1m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4569 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4569 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4569 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,05 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,122 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,784 | m2 |
| 15 | Cửa cánh cổng (Chính + Phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,738 | m2 |
| 16 | Thép V gia cố + bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Khóa cổng + chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8375 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3438 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2125 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4296 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3315 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm rung | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm rung bề mặt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan phá bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn sắt, thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 8 | Máy tời | Vận chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi