Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701089-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220701014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí, nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn cân đối ngân sách huyện hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:00:00 đến ngày 2022-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,036,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung bề mặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường trung học phổ thông Quản Bạ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí, nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn cân đối ngân sách huyện hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quỳnh Thư + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 GIAN SỐ 1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6856100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
4Tháo dỡ một phần mái tôn để láng mái, sau đó lợp lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0176m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,03m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,844m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,792m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.141,196m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,62m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,592m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,016m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,016m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,016m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (sê nô mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (bo hè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,652m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,24m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,604m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,792m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.367,464m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật739,73m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,592m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
26Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
27Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
28Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,031m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
41Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
42Vít + nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
43Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
49Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
51Lắp đặt đèn Led 18W sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cây
54Cút góc, chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
55Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
56Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
57Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
58Biển tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 GIAN SỐ 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6856100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
4Tháo dỡ một phần mái tôn để láng mái, sau đó lợp lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,96m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0956m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,19m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,6m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,03m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,276m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,928m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.068,604m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601,959m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,232m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0377m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0377m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0377m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (sê nô mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,96m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (bo hè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,652m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,08m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,196m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,928m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.472,268m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật594,864m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,232m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
27Khuôn cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 5x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,6md
28Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,19m2
29Phụ kiện khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
30Phụ kiện khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,19m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,031m2
33Hàn nối, lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,03m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
44Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
45Vít + nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
46Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
51Rắc âm đơn đấu quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
53Lắp đặt đèn Led 18W sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
55Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 - cây 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cây
56Cút góc, chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
58Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
59Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
60Biển tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,122m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,002m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,784m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,265m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,721m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,431m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4569m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4569m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4569m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,952m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,05m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,122m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,784m2
15Cửa cánh cổng (Chính + Phụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,738m2
16Thép V gia cố + bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
17Khóa cổng + chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8375m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3438m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2125m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,721tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4296100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3315m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8505m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2011 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
2 Máy đầm dùi Đầm rung1
3 Máy đầm bàn Đầm rung bề mặt1
4 Máy khoan bê tông Khoan phá bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa, bê tông2
6 Máy hàn điện Hàn sắt, thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
8 Máy tời Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->