Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm chống mối, hệ thống hạ tầng TTLL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm chống mối, hệ thống hạ tầng TTLL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 20:36:00 đến ngày 2022-07-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,604,705,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn thời hạn hiệu lực. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô cần trục 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước >= 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy uốn / duỗi sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan cầm tay 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm chống mối, hệ thống hạ tầng TTLL) Xóa nhà cấp 4 hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng của Lữ đoàn 23; Xây dựng nhà Đại đội 9/Tiểu đoàn 42/Lữ đoàn 23/Quân khu 7 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 23/Quân khu 7; địa chỉ: 102 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. HCM;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM; Sđt: 0946.811.345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư Lệnh Quân khu 7; địa chỉ: 202 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải. Địa chỉ: Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM; Sđt: 0946.811.345 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 23/Quân khu 7; địa chỉ: 102 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 1 ĐẠI ĐỘI 7/ TIỂU ĐOÀN 42 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2184 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0477 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4201 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1448 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,945 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,256 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5904 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4699 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2253 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1874 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4372 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4364 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6628 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,196 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1132 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,857 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8188 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2896 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6813 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7219 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6223 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | tấn |
| 39 | Cung cấp cửa dưới là panô chớp sắt, ô kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,32 | m2 |
| 40 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 41 | Cung cấp Lưới chống con trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,48 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0034 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0232 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8125 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,128 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2976 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,4984 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8958 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,79 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,22 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,78 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,48 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,7 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,24 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,484 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,84 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,8 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,6 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2 | m |
| 65 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | m |
| 66 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,43 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,67 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,26 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,02 | m2 |
| 72 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_Chỗ mỏng nhất dày 2cm, dày nhất 4cm, trung bình là 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_dùng Sila @105 (theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,01 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,78 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 833,42 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,484 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.262,2 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740,494 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6984 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0012 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6984 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0072 | tấn |
| 88 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,994 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,618 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | 100m2 |
| 91 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,5 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4342 | 100m2 |
| 93 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Tủ điện chứa 2 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 96 | Tủ điện chứa 7 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 98 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | MCB 2 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 101 | MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 16A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 32A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | MCB 2 cực 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bảng |
| 106 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + 1 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Mặt chứa 3 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 113 | Bộ đèn Led BULB +chuôi nổi gắn áp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 114 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 117 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 118 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 119 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 120 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 121 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 122 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 123 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 124 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 125 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 126 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 130 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 132 | Ống PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 133 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 134 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 135 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 136 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 137 | Kẹp cọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Tủ Rack 2U kèm phụ kiện gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 139 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 140 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Cáp mạng CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 142 | Ống luồn dây PVC D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 143 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 144 | Cá điện CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 145 | SWITH mạng 16Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 2 ĐẠI ĐỘI 7/ TIỂU ĐOÀN 42 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9703 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3911 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1738 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,416 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,945 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5904 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4699 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2213 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1874 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4863 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4372 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4364 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6628 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,196 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1132 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,857 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8188 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2896 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6813 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7219 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6223 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | tấn |
| 39 | Cung cấp cửa dưới là panô chớp sắt, ô kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,72 | m2 |
| 40 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp Lưới chống con trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,04 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,72 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0034 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0232 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8125 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,128 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2976 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8278 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8958 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,79 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,84 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,72 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,7 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,24 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,444 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,84 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,8 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,6 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2 | m |
| 65 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | m |
| 66 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,43 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,49 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,26 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,28 | m2 |
| 72 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_Chỗ mỏng nhất dày 2cm, dày nhất 4cm, trung bình là 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_dùng Sila @105 (theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,79 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,84 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 829,66 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,444 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.258,5 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,234 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6984 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0012 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6984 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0072 | tấn |
| 88 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,994 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,8699 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | 100m2 |
| 91 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,5 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4342 | 100m2 |
| 93 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Tủ điện chứa 2 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 95 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 96 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | MCB 2 cực 16A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 100 | MCB 1 cực 16A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | MCB 1 cực 32A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | MCB 2 cực 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 104 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 105 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + 1 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 108 | Mặt chứa 3 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 110 | Bộ đèn Led BULB +chuôi nổi gắn áp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 111 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 113 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 114 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 115 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 116 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 117 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 118 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 119 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 120 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 121 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 122 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 126 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 128 | Ống PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 129 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 131 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 133 | Kẹp cọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 7/ TIỂU ĐỘI 42 (12 LỖ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5243 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4997 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6268 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6005 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2151 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2083 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,46 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,914 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,189 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6545 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4952 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9154 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7782 | tấn |
| 20 | Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,178 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4738 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,312 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0178 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7324 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7745 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,052 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1774 | tấn |
| 41 | Cung cấp cửa panô nhôm kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 42 | Cung cấp Vỉ INOX có chiều rộng 0.35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 43 | Thang lên mái bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Giá treo đồ bằng ống suốt INOX D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8 | m |
| 45 | Giá treo khăn bằng ống suốt INOX D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7424 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8352 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4536 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2524 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8057 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,712 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,07 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,85 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,508 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,14 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,04 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,848 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,78 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,978 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,636 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,45 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4 | m |
| 70 | Kẻ Joint trang trí hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (Chậu đánh răng, chậu tiểu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9228 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit nhân tạo 300x300, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,18 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,32 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,52 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,09 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,44 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,14 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,56 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,92 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,92 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,818 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,04 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,978 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,608 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,796 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,648 | m2 |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2333 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7406 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2333 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | tấn |
| 93 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m2 |
| 95 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8 | m |
| 96 | Ống thoát nước mưa, D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 97 | Ống thông dầm bằng INOX , D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 98 | Ống thoát tràn, D=34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m |
| 99 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,612 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện chứa 06 Module gắn nổi, chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 20A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | MCB 3 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 50w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 110 | Cáp điện, CV: 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 111 | Cáp điện, CXV: 4x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 112 | Cáp điện, CXV: 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 113 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 114 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 115 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 116 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 117 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Ống PPR D=90; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 120 | Ống PPR D=75; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống PPR D=63; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 122 | Ống PPR D=40; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 123 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 124 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 125 | Van khóa PPR D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Van khóa PPR D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Van khóa PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Van phao cơ D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Van khóa 1 chiều PPR D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Rắc co PPR D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Rắc co PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Tê PPR D=75x75_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Tê PPR D=75x50_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Tê PPR D=75x40_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Tê PPR D=50x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 137 | Tê PPR D=40x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 138 | Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 139 | Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Cút PPR loại 90 độ D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cút PPR loại 90 độ D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 143 | Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D=75x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D=75x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Nút bịt PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Nút bịt PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 149 | Kẹp INOX D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Vòi rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 151 | Bồn nước INOX loại ngang 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 152 | Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=2kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 153 | Ống uPVC D=200 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D=160 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 155 | Ống uPVC D=110 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 156 | Ống uPVC D=90 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 157 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 158 | Ống uPVC D=60 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 159 | Cút uPVC loại 45 độ D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 160 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Cút uPVC loại 45 độ D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Tê uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Tê uPVC loại 45 D=90x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Tê uPVC loại 45 D=75x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 167 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=90x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Nút bịt nhựa D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 170 | Bộ thông tắc sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Phiễu thu +Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 172 | Chậu xí xổm + Thùng xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 173 | Vòi xịt áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3058 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1437 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | 100m3 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 189 | Thép C80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 204 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 5/ TIỂU ĐOÀN 44 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7851 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6919 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6977 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2843 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8483 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5912 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,061 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,904 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6928 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,409 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1545 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1147 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3445 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1242 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3768 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,884 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9552 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,242 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0748 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,566 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1981 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4872 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0891 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4627 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7733 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7811 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6727 | tấn |
| 39 | Cung cấp cửa panô chớp sắt trên kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 40 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6717 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5912 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5502 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,346 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3836 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7768 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,311 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,39 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,43 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,8 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,18 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,48 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,74 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,504 | m2 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,35 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m |
| 63 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3 | m |
| 64 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | m |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,39 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,74 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,94 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,36 | m2 |
| 70 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,89 | m2 |
| 71 | Lát đá Gramit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_Chỗ mỏng nhất dày 2cm, dày nhất 4cm, trung bình là 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_dùng Sila @105 (theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,82 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,8 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,4 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,504 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 975,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,324 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4139 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2081 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4139 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7258 | tấn |
| 86 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4823 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,476 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 89 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,1 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4687 | 100m2 |
| 91 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Tủ điện chứa 2 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 94 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | MCB 2 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | MCB 1 cực 16A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | MCB 1 cực 32A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | MCB 2 cực 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 102 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 106 | Bộ đèn Led BULB +chuôi nổi gắn áp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 107 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 109 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 110 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 111 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 112 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 113 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 114 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 115 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 116 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 117 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 118 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 122 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 124 | Ống PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 125 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 129 | Kẹp cọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI C5/ TIỂU ĐỘI 44 (6 LỖ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0759 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,045 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4292 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1306 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,684 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,243 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7417 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,227 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,998 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2554 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5202 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0439 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3579 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3852 | tấn |
| 20 | Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,992 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,278 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4038 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8248 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2374 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2646 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5668 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 41 | Cung cấp cửa panô nhôm kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Cung cấp Vỉ INOX có chiều rộng 0.35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 43 | Thang lên mái bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Giá treo đồ bằng ống suốt INOX D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 45 | Giá treo khăn bằng ống suốt INOX D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6768 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,431 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3024 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2312 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3258 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,232 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,22 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,545 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,176 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,38 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,31 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,14 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5188 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,106 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,45 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 70 | Kẻ Joint trang trí hộp gen_Chỉ tính tiền công, không tính tiền vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (Chậu đánh răng, chậu tiểu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0828 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit nhân tạo 300x300, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,18 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,39 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,055 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m2 |
| 78 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,633 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,56 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,16 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,16 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,321 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,31 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5188 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,18 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,84 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,49 | m2 |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7182 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5191 | tấn |
| 93 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 95 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 96 | Ống thoát nước mưa, D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 97 | Ống thông dầm bằng INOX , D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 98 | Ống thoát tràn, D=34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m |
| 99 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8125 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện chứa 06 Module gắn nổi, chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 20A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | MCB 3 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Bộ đèn Led Bulb + chuôi gắn kèo mái 50w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 110 | Cáp điện, CV: 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 111 | Cáp điện, CXV: 4x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 112 | Cáp điện, CXV: 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 113 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 114 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 115 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 116 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 117 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Ống PPR D=63; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 120 | Ống PPR D=50; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 121 | Ống PPR D=40; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 122 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 123 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 124 | Van khóa PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Van khóa PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Van phao cơ D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Van khóa 1 chiều PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Rắc co PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Rắc co PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Tê PPR D=50x50_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Tê PPR D=50x32_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 134 | Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 135 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 139 | Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 140 | Côn thu PPR D=50x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Nút bịt PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Nút bịt PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Kẹp INOX D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Vòi rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 146 | Bồn nước INOX loại ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 147 | Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=2kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 148 | Ống uPVC D=200 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống uPVC D=160 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D=110 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D=90 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 153 | Ống uPVC D=60 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 154 | Cút uPVC loại 45 độ D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Cút uPVC loại 45 độ D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Tê uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Tê uPVC loại 45 D=90x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Tê uPVC loại 45 D=75x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x110_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=110x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê chữ Y uPVC loại 45 D=90x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Nút bịt nhựa D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 165 | Bộ thông tắc sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Phiễu thu +Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Chậu xí xổm + Thùng xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 168 | Vòi xịt áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2166 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 181 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 184 | Thép C80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | m3 |
| 190 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 199 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 6/ TIỂU ĐOÀN 44 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1804 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5053 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7521 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3055 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8172 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,279 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,631 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6237 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,599 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6866 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5318 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0762 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4559 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0235 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2645 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4561 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,238 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3519 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,7508 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6221 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0543 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,049 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5132 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2399 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,739 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3821 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2441 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6351 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0305 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3135 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6671 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,102 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1292 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9576 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6549 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 44 | Cung cấp cửa panô chớp sắt kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,64 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa panô nhôm kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa panô nhôm_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m2 |
| 47 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 48 | Cung cấp Vách kính bằng nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 49 | Cung cấp Vách ngăn tiểu bằng tấm cemboar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 50 | Cung cấp Thành lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,374 | m2 |
| 51 | Cung cấp Tay vịn bằng gỗ nhóm III đã phun PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,85 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Nắp thăm mái bằng tôn dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3 | m |
| 55 | Đắp vữa xi măng chữ Nhà ở đại đội 6 2022 cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | chữ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,1 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Thành lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,374 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, không tính vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,85 | m |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1316 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2764 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6105 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4613 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,137 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4412 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3879 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5937 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,84 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,55 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,73 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,28 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,35 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,99 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,24 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,316 | m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,06 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,8 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,77 | m |
| 84 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,96 | m |
| 85 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,5 | m |
| 86 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,618 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,67 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,11 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,03 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,4 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,14 | m2 |
| 93 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6975 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,94 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_chổ mỏng nhất dày 2cm, chỗ dày nhất là 4cm, nên trung bình là 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,599 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,953 | m2 |
| 99 | Quét Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Định mức theo nhà sản xuất là 1lít/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,953 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860,28 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,28 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.084,58 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,316 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.818,86 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.167,6 | m2 |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2971 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2971 | tấn |
| 108 | Bu long fi=12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | bộ |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,08 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4434 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9611 | tấn |
| 112 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4823 | tấn |
| 113 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 114 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,1 | m |
| 115 | Máng tôn mạ kẽm dày 0.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m |
| 116 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,82 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4951 | 100m2 |
| 118 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 119 | Tủ điện chứa 2 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 121 | Tủ điện chứa 7 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 123 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 124 | MCB 2 cực 16A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | MCB 1 cực 16A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | MCB 1 cực 32A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | MCB 1 cực 40A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | MCB 2 cực 40A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | MCB 2 cực 50A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | MCB 2 cực 80A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bảng |
| 134 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 135 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 139 | Bộ đèn Led BULB +chuôi nổi gắn áp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 140 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 141 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 143 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 144 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 145 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 146 | Cáp điện, CV: 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 147 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 148 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 149 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 150 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 151 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 152 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 153 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 157 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 159 | Ống PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 160 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 161 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 162 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 163 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 164 | Kẹp cọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Tủ Rack 2U kèm phụ kiện gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 166 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 phiến (card) |
| 167 | Phiến cài chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 phiến (card) |
| 168 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 169 | Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 170 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 171 | Ổ cắm mạng RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Cáp mạng CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 10 m |
| 173 | Cáp mạng 2Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 10 m |
| 174 | Ống luồn dây PVC D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 175 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 176 | Cá điện CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 177 | SWITH mạng 16Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 178 | Ống PPR D=63; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 179 | Ống PPR D=40; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 180 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 181 | Ống PPR D=25; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 182 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 183 | Van khóa PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Van khóa PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Van khóa PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Van khóa PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 187 | Van phao cơ D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Van khóa 1 chiều PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Tê PPR D=63x63_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 195 | Tê PPR D=63x40_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Tê PPR D=40x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 198 | Tê PPR D=25x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 199 | Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 200 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 201 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 203 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 204 | Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 205 | Côn thu PPR D=32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Côn thu PPR D=32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Nút bịt PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 208 | Kẹp INOX D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 209 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 210 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 211 | Bộ sen tắm đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 213 | Vòi rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 214 | Bồn nước INOX loại ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 215 | Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 216 | Ống uPVC D=200 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 217 | Ống uPVC D=114 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 218 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 219 | Ống uPVC D=60 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D=42 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 221 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 222 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 223 | Cút uPVC loại 45 độ D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 225 | Cút uPVC loại 45 độ D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 226 | Van khóa uPVC D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Tê uPVC D=114x114_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 228 | Tê uPVC D=114x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Tê uPVC D=90x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 230 | Tê uPVC D=75x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 231 | Nút bịt nhựa D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 232 | Bộ thông tắc sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Phiễu thu +Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Chậu xí xổm + Thùng xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 235 | Chậu xí bệt sứ tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 236 | Vòi xịt áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 237 | Tiểu treo + Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2436 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 246 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 250 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 252 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 253 | Thép C80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 259 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 261 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1329 | tấn |
| 262 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 263 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0477 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,026 | m2 |
| 265 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 266 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | m3 |
| 272 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 276 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 281 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 9/ TIỂU ĐOÀN 44 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5551 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7539 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3055 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8223 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4075 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,79 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,039 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,292 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3381 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,373 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4408 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5585 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4612 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0829 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1532 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2525 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4249 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,912 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8519 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9366 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1313 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7935 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,057 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2352 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3002 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,37 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9447 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1796 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3142 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1095 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9658 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0596 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8116 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4236 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8849 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1528 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7091 | tấn |
| 45 | Cung cấp cửa panô chớp sắt kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa panô nhôm kính dày 5ly_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,82 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa panô nhôm_Giá đã bao gồm phụ kiện (khóa cửa, bản lề, Jiont kính....kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 48 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp Vách kính bằng nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,79 | m2 |
| 50 | Cung cấp Vách ngăn tiểu bằng tấm Laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 51 | Cung cấp Lan can tại Vách kính bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp Thành lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8315 | m2 |
| 53 | Cung cấp Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm III đã phun PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,03 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp Nắp thăm lên mái bằng tôn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,06 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,79 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Thành lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8315 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng chống trượt cho bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,1 | m |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0986 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5842 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,218 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5044 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3162 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3828 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,876 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5937 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Hộp gen tại vị trí có kẻ Joint trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,1 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, (Chân tường, Hộp gen, Lan can, Tường trên dầm) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 801,229 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,609 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.082,44 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,52 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.272,4 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,476 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,8 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,5 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,3 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,77 | m |
| 85 | Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,86 | m |
| 86 | Vét rành lòng mo_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,2 | m |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ_Chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,422 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,946 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75_Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,69 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,095 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,52 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,8 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,46 | m2 |
| 94 | Lát đá thiên nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,352 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,904 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,85 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xám ( Ngạh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75_Chỗ mỏng nhất dày 2cm, dày nhất 4cm, trung bình là 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,579 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,163 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_dùng Sila @105 (theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,163 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.278,84 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.082,44 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.968,92 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_Lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,476 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.051,36 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.716,31 | m2 |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2971 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2971 | tấn |
| 109 | Bu long fi=12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,08 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4434 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9611 | tấn |
| 113 | Lắp dựng Liti mạ kẽm_Không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4823 | tấn |
| 114 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 115 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,1 | m |
| 116 | Máng tôn mạ kẽm dày 0.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m |
| 117 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,78 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4342 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện; KT: 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 120 | Tủ điện chứa 2 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 121 | Tủ điện chứa 5 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 122 | Tủ điện chứa 7 Modul gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 123 | RCBO 2 cực 16A-30mA; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 125 | MCB 2 cực 16A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | MCB 1 cực 16A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 129 | MCB 1 cực 32A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | MCB 1 cực 50A; Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | MCB 2 cực 50A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | MCB 3 cực 50A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | MCB 3 cực 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Mặt chứa 2 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bảng |
| 135 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Mặt chứa 1 công tắc 2 chiều + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + 2 Dimmer + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 140 | Bộ đèn Led BULB +chuôi nổi gắn áp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 141 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 142 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -2x20w gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 144 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 145 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 146 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 147 | Cáp điện, CV: 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 148 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 149 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 150 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 151 | Hộp nối rẽ dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 152 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 153 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 154 | Kẹp cáp - cọc nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Đầu coss cáp 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Cọc nối đất D=16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 158 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 160 | Ống PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 161 | Kẹp giữ ống dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 162 | Sắt lắp đỉnh mái LA50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 165 | Kẹp cọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Tủ Rack 2U kèm phụ kiện gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 167 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 phiến (card) |
| 168 | Phiến cài chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 phiến (card) |
| 169 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 170 | Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 171 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 172 | Ổ cắm mạng RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Cáp mạng CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 10 m |
| 174 | Cáp mạng 2Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 10 m |
| 175 | Ống luồn dây PVC D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 176 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 177 | Cá điện CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 178 | SWITH mạng 16Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 179 | Ống PPR D=63; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 180 | Ống PPR D=50; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 181 | Ống PPR D=40; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 182 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 183 | Ống PPR D=25; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 184 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 185 | Van khóa PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Van khóa PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 187 | Van khóa PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Van khóa PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Van khóa PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 190 | Van phao cơ D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Van khóa 1 chiều PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Van khóa 1 chiều PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 198 | Tê PPR D=63x63_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Tê PPR D=63x40_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Tê PPR D=40x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 201 | Tê PPR D=32x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 202 | Tê PPR D=25x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 203 | Tên PPR ren trong D=20x20_NC, CM x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 204 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 205 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 207 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 208 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 209 | Cút PPR loại 90 độ D=20, có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 210 | Côn thu PPR D=32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 211 | Côn thu PPR D=32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 212 | Nút bịt PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 213 | Kẹp INOX D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 214 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 215 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 216 | Bộ sen tắm đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 218 | Vòi rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 219 | Bồn nước INOX loại ngang 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 220 | Máy bơm tăng áp Q=6mm3/h; H=12m, P=1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 221 | Máy bơm Q=7m3/h; H=25m, P=3.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 222 | Ống uPVC D=200 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D=114 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D=90- PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 225 | Ống uPVC D=75 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D=60 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 227 | Ống uPVC D=42 - PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 228 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 229 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 230 | Cút uPVC loại 45 độ D=75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 231 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Cút uPVC loại 45 độ D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 233 | Van khóa uPVC D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 234 | Tê uPVC D=114x114_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 235 | Tê uPVC D=114x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 236 | Tê uPVC D=90x90_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 237 | Tê uPVC D=90x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 238 | Tê uPVC D=75x75_NCx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 239 | Nút bịt nhựa D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 240 | Bộ thông tắc sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 241 | Phiễu thu +Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 242 | Chậu xí xổm + Thùng xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 243 | Chậu xí bệt sứ tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 244 | Vòi xịt áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 245 | Tiểu treo + Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 247 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2436 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | m3 |
| 254 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 260 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 261 | Thép C80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 267 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1329 | tấn |
| 270 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 271 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0477 | m3 |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,026 | m2 |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 277 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | m3 |
| 280 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 283 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 284 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 285 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 287 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m2 |
| 288 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 289 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| 290 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2177 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 292 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,196 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 298 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 299 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 300 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 301 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 303 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6613 | tấn |
| 304 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 306 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 307 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 308 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 309 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,61 | m2 |
| 311 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,57 | m2 |
| 312 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Định mức 1lít/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,57 | m2 |
| 313 | Cung cấp Nắp bể bằng tôn hoa dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 314 | Thang xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 315 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ TIỀU ĐOÀN 44 | |||
| 1 | MCB 3P - 63A; Icu=18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 2 | MCB 3P - 32A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 3 | MCB 2P - 80A; Icu=18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | Cáp CXV/DSTA: 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA: 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA: 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4532 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,9 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m3 |
| 26 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | 1000v |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ TIỀU ĐOÀN 42 | |||
| 1 | MCB 3P - 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 2 | MCB 2P - 63A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 3 | MCB 3P - 50A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | MCB 3P - 32A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 5 | Cụm móc treo cáp LV: ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 6 | Khóa néo cáp LV: ABC: 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Cáp LV:ABC 4x50mm2 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Cáp CXV/DSTA: 4x10mm2 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Cáp CXV/DSTA: 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA: 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 11 | Cáp CXV/DSTA: 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Cáp CVV: 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 14 | Hộp phân phối gắn đầu trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn/km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Bu lông M22x650+bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Đà cản BTCT 250x1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 27 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 1000v |
| J | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ TIỂU ĐOÀN 42 | |||
| 1 | Ống HDPE D=50; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5104 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4432 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 17 | Thép C80x80x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| K | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ TIỂU ĐOÀN 44 | |||
| 1 | Ống uPVC D=200; PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG D42 | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | 100m2 |
| 3 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8 | m3 |
| 7 | Xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG D42 | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | 100m2 |
| 2 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2 | m3 |
| 6 | Xoa nền tạo nhám, cắt ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 942 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG D44 | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | 100m2 |
| 3 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,074 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8 | m3 |
| 7 | Xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG D44 | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | 100m2 |
| 2 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,854 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8 | m3 |
| 6 | Xoa nền tạo nhám, cắt ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách PCCC | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn thời hạn hiệu lực. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=15,8 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 12T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô cần trục 10 Tấn | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tời điện | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy bơm nước >= 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 11 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 12 | Đầm dùi 1,5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 13 | Máy uốn / duỗi sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250L | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 15 | Máy khoan cầm tay 5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch 1,7Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 17 | Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi