Gói thầu: Xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110 và D63 khu vực xã Bình Thạnh và vùng lân cận huyện Thủ Thừa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110 và D63 khu vực xã Bình Thạnh và vùng lân cận huyện Thủ Thừa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 19:32:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,984,764,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình thi công tuyến ống cấp nước sạch (có đường kính ống bằng hoặc lớn hơn đường kính ống lớn nhất D110 của gói thầu này) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có thời gian thực hiện hợp đồng đảm bảo đúng tiến độ thực hiện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc phần xây lắp tuyến ống cấp nước bằng hoặc lớn hơn 2.780.000.000 đồng. Nếu hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.780.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục xây lắp tuyến ống cấp nước theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu, có giấy chứng nhận đã học lớp chỉ huy trưởng (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 06 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng).- Nhà thầu phải có bản cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật), hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 06 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ, thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp tuyến ống cấp nước HDPE D110 và D63 khu vực xã Bình Thạnh và vùng lân cận huyện Thủ Thừa Lắp đặt tuyến ống cấp nước khu vực xã Bình Thạnh và vùng lân cận huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 14 và 15 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam. ĐT: 0272 2210651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 834 | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 200 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 214 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 12 | Công tác lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga súc xả tuyến ống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bít đặc gang D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bích gang rỗng D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D63x50FB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Côn gang D100x50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Manchon nối HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110 PN8 bằng PP hàn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 bằng nối thẳng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tê Y HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Thử áp lực ống HDPE D110 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 37 | Thử áp lực ống HDPE D63 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| B | TUYẾN TẬP ĐOÀN 5 | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 170 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,355 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 235,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3,56 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga súc xả tuyến ống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bít đặc gang D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bích gang rỗng D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 45 độ D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 PN8 bằng PP hàn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 18,3 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê Y HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Thử áp lực Ống HDPE D110 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 18,3 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng Ống HDPE D110 PN8 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 18,3 | 100m |
| C | TUYẾN TẬP ĐOÀN 6 | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,135 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 213,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 17 | Bê tông đá lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga súc xả tuyến ống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bít đặc gang D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bích gang rỗng D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 90 độ D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 45 độ D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 PN8 bằng PP hàn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê Y HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực Ống HDPE D110 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 33 | Công tác khử trùng Ống HDPE D110 PN8 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 16,2 | 100m |
| D | TUYẾN BỜ CỎ XÃ | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 234,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 29,372 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 360 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 5,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 29,372 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 13 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga súc xả tuyến ống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bít đặc gang D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bích gang rỗng D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D63x50FB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Côn gang D100x50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 45 độ D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Manchon gang D225FF (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Manchon gang D160FF (K) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110 PN8 bằng PP hàn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 20,9 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 bằng nối thẳng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,85 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê gang D225x100FFB (N) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê gang D160x100FFB (K) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tê Y HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Vale khởi thủy D110x63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Thử áp lực ống HDPE D110 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 20,9 | 100m |
| 44 | Thử áp lực ống HDPE D63 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,85 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 20,9 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,85 | 100m |
| E | TUYẾN ĐÌNH BÌNH LƯƠNG & TUYẾN NỐI ĐT.834 - NHỊ THÀNH | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 117,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12,306 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 102 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12,306 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D63x50FB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy PP D225x63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nối đầu răng ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 bằng nối thẳng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12,7 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12,7 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12,7 | 100m |
| F | TUYẾN ĐẬP BÀ SÁU | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 113,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 bằng nối thẳng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Vale khởi thủy D110x63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 11,6 | 100m |
| G | TUYẾN ẤP 4-5 VÀ ẤP 3 CẦU MÓNG | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 226,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 29,813 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4,72 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đặt ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 472 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 7,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 29,813 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Bê tông Trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ trụ CN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ trụ biển báo CN | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Sơn trụ biển báo CN 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá lót đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga súc xả tuyến ống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bít đặc gang D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bích gang rỗng D100B | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bù manchon gang D63x50FB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Côn gang D100x50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 45 độ D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chụp vale gang | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Manchon gang D225FF (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Manchon gang D110FF (N) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Manchon nối HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nút bít HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110 PN8 bằng PP hàn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 28,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 bằng nối thẳng | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9,37 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi vale HDPE D160 L=1m | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê gang D225x100FFB (N) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tê gang D110x100FFB (N) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tê Y HDPE D110 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Vale gang 2 chiều D50BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Vale khởi thủy D110x63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Thử áp lực ống HDPE D110 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 28,1 | 100m |
| 45 | Thử áp lực ống HDPE D63 (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9,37 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 28,1 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 9,37 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình thi công tuyến ống cấp nước sạch (có đường kính ống bằng hoặc lớn hơn đường kính ống lớn nhất D110 của gói thầu này) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có thời gian thực hiện hợp đồng đảm bảo đúng tiến độ thực hiện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc phần xây lắp tuyến ống cấp nước bằng hoặc lớn hơn 2.780.000.000 đồng. Nếu hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.780.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục xây lắp tuyến ống cấp nước theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu, có giấy chứng nhận đã học lớp chỉ huy trưởng (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 06 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng).- Nhà thầu phải có bản cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại công trường | 2 | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật), hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 06 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) | 2 | Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ống HDPE | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
| 2 | Máy cắt bê tông | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
| 3 | Ô tô vận chuyển đất | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 2 |
| 5 | Xe chở nước | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ, thuỷ bình | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
| 8 | Xe máy đào | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
| 9 | Máy phát điện | - Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi