Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 22:22:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,173,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện (150m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (150m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới Bưu điện huyện Can Lộc, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 08, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393858888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào - Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,0547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15,7878 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 24,8164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2999 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,6624 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 28,0095 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,5863 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,6678 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 7,3449 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 37,516 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 22,4676 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,9818 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,1236 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,8342 | 100m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 26,379 | m2 |
| C | BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,4812 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,9302 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 28,611 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,8694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,0964 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,9696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5901 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15,092 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 16,856 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,4288 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,4604 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,6659 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 9,3632 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 102,328 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,9524 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,6634 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,9618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,2756 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 22,3813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,9254 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,8431 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 50,3328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,2281 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,8454 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6,0169 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5859 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15,9712 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 60x30x1,8mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 7,299 | m2 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 63,1749 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 82,936 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15,3793 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 9,7697 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 376,9818 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1.044,8596 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 340,3956 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 214,2312 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 145,0319 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 67,9965 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 81,3 | m |
| 8 | Chống thấm 2 lớp SIKA R114 kết hợp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 52,0404 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 960,5606 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 699,6587 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1.660,22 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 376,9818 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 398,0893 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 24,1261 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 84,0705 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 14,5624 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 163,7464 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn + cửa Compact (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 14,4373 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng giá đỡ bồn rửa bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,1618 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện dầm thép - Liên kết dọc dưới | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5863 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5863 | tấn |
| 25 | Sản xuất,lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 10cm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 37,002 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,6828 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1.073,12 | cái |
| H | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 9,432 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12ly | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 3 | Kẹp kính trên VVP bằng INOX | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kẹp kính dưới VVP bằng INOX | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kẹp góc VVP bằng INOX | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bản lề thủy lực âm sàn VVP | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Khóa cửa VVP INOX đồng bộ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tay nắm nhựa pha lê | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động khe thoáng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 11 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 13,2 | md |
| 13 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa sổ mở trượt | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 58,05 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở lật, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính trắng 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8,0091 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| J | Phần chiếu sáng, thiết bị + quạt : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 300-12W | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED liền máng, L=1,2m, 40W-220V | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo cực- 2 chiều | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| K | Phần thiết bị bảo vệ áp tô mát 1 pha : | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3P-80A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3P-63A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| L | Phần dây dẫn điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Mua sắm, lắp dựng điều hòa âm trần 24000 BTU | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| M | Phần tủ điện, ống luồn dây: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 250x400x150mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x300x150mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| N | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây thoát nối đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,4 | m |
| 3 | Kéo rải thanh nối đất fi12 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thu sét Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Kéo rải thanh nối đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 30 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sỏi nhỏ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| P | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chật lạnh | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren D27x21 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Rắc co D48 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính76mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| T | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 1xRJ45 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cáp quang nhà cung cấp trong ống HPDE 32/25 âm sàn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Tủ điện nhẹ 300x300x120mm, H=1500mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bộ phát Wifi (Wifi 4G, Tốc độ 150Mbps, 4 cổng LAN) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Dây UTP CaT.6 đi trong ống pvc fi20 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Hộp đấu nối POE ho bộ thu phát WIFI | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| U | NHÀ KHAI THÁC | |||
| V | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 9,6598 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 14,8646 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 147,459 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 38,016 | m2 |
| W | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,0061 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,7628 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,2987 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5,4403 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5632 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1817 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,8506 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,0446 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10,134 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10,134 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 13,1424 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6,813 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3678 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5,7886 | m3 |
| X | PHẦN THÂN - KC: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,3522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,4277 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,1971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,7803 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,3195 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| Y | PHẦN THÂN - THÔ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 23,6848 | m3 |
| Z | PHẦN THÂN - HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 198,35 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 196,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 65,5828 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 22,96 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 206,236 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 292,0148 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8,7754 | m3 |
| 11 | Xoa nền bằng phụ gia tăng cứng bề mặt sàn nhà khai thác (định mức 6Kg/m2) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 148,0424 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 147,4264 | m2 |
| AA | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2886 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2886 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 54,54 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 454,5 | cái |
| AB | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2cánh khung nhôm định hình mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động khe thoáng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 5 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 8,4 | md |
| 7 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,2398 | 100m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp liền máng 40W-1.2M | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây ngầm tường | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x300mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt automat 2P-30A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2P-20A | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 270 | m |
| AD | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AE | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| AF | LÁT GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 290 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 290 | m2 |
| AG | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,4083 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 22,09 | m2 |
| AH | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1788 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,9869 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,6224 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| AI | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B800: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,4981 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5,5339 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,9397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,6922 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| AJ | ỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x100mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AK | CỔNG: | |||
| AL | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 9,3592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 7,2907 | m3 |
| AM | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,8365 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,9736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 5,0301 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| AN | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,2471 | m3 |
| AO | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 11,4883 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 7,4607 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 43,4254 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 43,4254 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 55,0887 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp tự động Inox | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 11,45 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, song dọc thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng bảng tên bằng chữ MICA gương vàng | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| AP | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,0541 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 2,0952 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,9334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,3406 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 17,49 | m2 |
| AQ | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 62,28 | cái |
| AR | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 205,834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 113,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 10,4485 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 137,2541 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 157,5736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 305,2763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V của E-HSMT | 305,2763 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện (150m2) | Giáo hoàn thiện (150m2) | 150 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi