Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713566-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 22:22:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,015,173,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện (150m2)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (150m2)
- Số lượng tối thiểu 150
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới Bưu điện huyện Can Lộc, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 08, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty CP tư vấn và Xây lắp HTT Địa chỉ: Thôn Vĩnh An, xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Minh Nhật Địa chỉ: Số 273, đường Vũ Quang, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Lập E-HSMT: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 08, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 08, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 08, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào - Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đinh 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,0547100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT15,7878m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT24,8164m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,421100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2999100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2221tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,6624tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,7722tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT28,0095m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,5863m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,6678100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT7,3449m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT37,516m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT22,4676m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,9818m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,1236100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,8342100m3
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT26,379m2
C BẬC TAM CẤP:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,4812m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,9302m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT28,611m2
D BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ):
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,175100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,8694m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0165100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0616tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,0964m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT3,9696m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0266100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0404tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5901m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V của E-HSMT61cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT15,092m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT16,856m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,4288m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0385100m3
E PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,529100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,33tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,4604tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,6659tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT9,3632m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V của E-HSMT102,328m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,9524100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,6634tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT3,9618tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,2756tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT22,3813m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT3,9254100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT4,8431tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT50,3328m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2682100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3518tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,253tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,2281m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,8454100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3022tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,7459tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT6,0169m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5859m3
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT15,9712m2
25Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 60x30x1,8mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V của E-HSMT7,299m2
F PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT63,1749m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT82,936m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT15,3793m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT9,7697m3
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT376,9818m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1.044,8596m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT340,3956m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT214,2312m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT145,0319m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT67,9965m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT81,3m
8Chống thấm 2 lớp SIKA R114 kết hợp màng khò nóngMô tả KT theo chương V của E-HSMT52,0404m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V của E-HSMT960,5606m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V của E-HSMT699,6587m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT1.660,22m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT376,9818m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT398,0893m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT24,1261m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT84,0705m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả KT theo chương V của E-HSMT14,5624m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V của E-HSMT163,7464m2
18Sản xuất, lắp dựng vách ngăn + cửa Compact (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT14,4373m2
19Sản xuất, lắp dựng giá đỡ bồn rửa bằng thép hộpMô tả KT theo chương V của E-HSMT2bộ
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,1618m2
21Gia công cấu kiện dầm thép - Liên kết dọc dướiMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3702tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3702tấn
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5863tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5863tấn
25Sản xuất,lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 10cmMô tả KT theo chương V của E-HSMT37,002m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,6828100m2
27Ke chống bão (4 cái/1m2)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1.073,12cái
H PHẦN CỬA:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quayMô tả KT theo chương V của E-HSMT9,432m2
2Sản xuất, lắp dựng kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12lyMô tả KT theo chương V của E-HSMT41,58m2
3Kẹp kính trên VVP bằng INOXMô tả KT theo chương V của E-HSMT8cái
4Kẹp kính dưới VVP bằng INOXMô tả KT theo chương V của E-HSMT8cái
5Kẹp góc VVP bằng INOXMô tả KT theo chương V của E-HSMT8cái
6Bản lề thủy lực âm sàn VVPMô tả KT theo chương V của E-HSMT8cái
7Khóa cửa VVP INOX đồng bộMô tả KT theo chương V của E-HSMT8cái
8Tay nắm nhựa pha lêMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V của E-HSMT35,46m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động khe thoángMô tả KT theo chương V của E-HSMT41,58m2
11Mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT4bộ
12Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT13,2md
13Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT4bộ
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm 1,6mm, kính trắng 6,38 ly, cửa sổ mở trượtMô tả KT theo chương V của E-HSMT58,05m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa mở lật, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính trắng 6,38 lyMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,08m2
16Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V của E-HSMT59,13m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V của E-HSMT8,0091100m2
I PHẦN ĐIỆN:
J Phần chiếu sáng, thiết bị + quạt :
1Lắp đặt đèn ốp trần 300-12WMô tả KT theo chương V của E-HSMT23bộ
2Lắp đặt đèn LED liền máng, L=1,2m, 40W-220VMô tả KT theo chương V của E-HSMT20bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220VMô tả KT theo chương V của E-HSMT10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V của E-HSMT13cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V của E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc đảo cực- 2 chiềuMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V của E-HSMT36cái
K Phần thiết bị bảo vệ áp tô mát 1 pha :
1Lắp đặt các automat 3P-80AMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3P-63AMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 2P-30AMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
4Lắp đặt các automat 2P-20AMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
L Phần dây dẫn điện:
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1.000m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT800m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT150m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x16mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT45m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5100m
6Mua sắm, lắp dựng điều hòa âm trần 24000 BTUMô tả KT theo chương V của E-HSMT3bộ
7Sản xuất, lắp dựng điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả KT theo chương V của E-HSMT3bộ
M Phần tủ điện, ống luồn dây:
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1.800m
2Lắp đặt tủ điện, KT 250x400x150mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ điện, KT 200x300x150mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V của E-HSMT12hộp
5Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả KT theo chương V của E-HSMT20hộp
N PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V của E-HSMT3cọc
2Dây thoát nối đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT3,4m
3Kéo rải thanh nối đất fi12Mô tả KT theo chương V của E-HSMT5m
O PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cọc
4Kéo rải dây thu sét Fi =10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT70m
5Kéo rải thanh nối đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15m
6Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V của E-HSMT301m3
7Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V của E-HSMT1m3
P PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4bình
2Bình khí chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2Bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V của E-HSMT2hộp
4Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt còi báo cháyMô tả KT theo chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT80m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,8100m
8Đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
9Đèn thoát hiểmMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1bể
2Van phao tự độngMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
3Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V của E-HSMT2bộ
7Vòi chật lạnhMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt gương soi 7 chi tiếtMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
R CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT30cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
7Cút nhựa ren D27x21Mô tả KT theo chương V của E-HSMT13cái
8Rắc co D48Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2100m
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT20cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT15cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
S THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính76mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT44cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT11cái
T ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm 1xRJ45Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4cái
2Cáp quang nhà cung cấp trong ống HPDE 32/25 âm sànMô tả KT theo chương V của E-HSMT50m
3Tủ điện nhẹ 300x300x120mm, H=1500mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1hộp
4Bộ phát Wifi (Wifi 4G, Tốc độ 150Mbps, 4 cổng LAN)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
5Dây UTP CaT.6 đi trong ống pvc fi20Mô tả KT theo chương V của E-HSMT200m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT200m
7Hộp đấu nối POE ho bộ thu phát WIFIMô tả KT theo chương V của E-HSMT2hộp
U NHÀ KHAI THÁC
V PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V của E-HSMT9,6598m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V của E-HSMT25,62m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V của E-HSMT14,8646m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả KT theo chương V của E-HSMT147,459m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả KT theo chương V của E-HSMT1HT
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V của E-HSMT38,016m2
W PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5193100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT3,00611m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,76281m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,2987m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT5,4403m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5227m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1152100m2
8Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0951100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0677tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5632tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1817100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,8506m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,0446m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT10,134m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT10,134m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT13,1424m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT6,813m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2552100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3678100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT5,7886m3
X PHẦN THÂN - KC:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,3522m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,4277100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0785tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3246tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT3,1971m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,382100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0711tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3013tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,7803m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,3195100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0403tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1702tấn
Y PHẦN THÂN - THÔ:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT23,6848m3
Z PHẦN THÂN - HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT198,35m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT196,6m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT28,512m2
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V của E-HSMT19,32m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,32m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT65,5828m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT22,96m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT206,236m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT292,0148m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT8,7754m3
11Xoa nền bằng phụ gia tăng cứng bề mặt sàn nhà khai thác (định mức 6Kg/m2)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT148,0424m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V của E-HSMT147,4264m2
AA PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2886tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2886tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT54,541m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,434100m2
5Ke chống bảoMô tả KT theo chương V của E-HSMT454,5cái
AB PHẦN CỬA:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V của E-HSMT5,76m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2cánh khung nhôm định hình mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,25m2
3Hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,25m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động khe thoángMô tả KT theo chương V của E-HSMT25,62m2
5Mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT3bộ
6Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT8,4md
7Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả KT theo chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,2398100m2
AC PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED tuýp liền máng 40W-1.2MMô tả KT theo chương V của E-HSMT15bộ
2Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả KT theo chương V của E-HSMT10cái
5Lắp đặt hộp đấu dây ngầm tườngMô tả KT theo chương V của E-HSMT4hộp
6Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x300mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp đặt automat 2P-30AMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt automat 2P-20AMô tả KT theo chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V của E-HSMT150m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT270m
AD THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT2cái
AE SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG HÀNG RÀO
AF LÁT GẠCH TERRAZZO:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V của E-HSMT290m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V của E-HSMT29m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT29m3
4Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT290m2
AG BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,40831m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,974m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,136m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT22,09m2
AH MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1788100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,98691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0662100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,808m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT3,432m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT31,2m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT11,7m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0948100m2
9Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1198tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,6224m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V của E-HSMT391cấu kiện
AI MƯƠNG THOÁT NƯỚC B800:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,4981100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT5,53391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1845100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT3,36m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,152100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,9397tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,174tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT14,448m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,145100m2
10Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,6922tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,401m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V của E-HSMT491cấu kiện
AJ ỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,38100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x100mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT5cái
AK CỔNG:
AL PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V của E-HSMT9,3592m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V của E-HSMT7,2907m3
AM PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1653100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,83651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0612100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,9736m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1406100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,547m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT4,088m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT5,0301m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT2,88m3
AN PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0545100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1127tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,2471m3
AO PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT11,4883m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT7,4607m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT43,4254m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V của E-HSMT43,4254m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V của E-HSMT16,2m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả KT theo chương V của E-HSMT55,0887m2
7Sản xuất, lắp dựng cổng xếp tự động InoxMô tả KT theo chương V của E-HSMT11,45m
8Sản xuất, lắp dựng cổng phụ, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, song dọc thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT7m2
9Sản xuất,lắp dựng bảng tên bằng chữ MICA gương vàngMô tả KT theo chương V của E-HSMT1biển
AP NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT1,05411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V của E-HSMT2,09521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0105100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,9334m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,048100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT0,48m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,749m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,3406m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V của E-HSMT1,749m3
10Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V của E-HSMT17,49m2
AQ PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép hộpMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0642tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0642tấn
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,0577100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,072100m
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,1557100m2
6Ke chống bãoMô tả KT theo chương V của E-HSMT62,28cái
AR PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT205,834m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V của E-HSMT0,5725tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V của E-HSMT113,42m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V của E-HSMT10,4485m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V của E-HSMT137,2541m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V của E-HSMT157,5736m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V của E-HSMT305,2763m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V của E-HSMT305,2763m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện (150m2) Giáo hoàn thiện (150m2)150
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->