Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 23:04:00 đến ngày 2022-07-12 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,784,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.784.742.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đức Lý, 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,04 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,89 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1719 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3318 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8093 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1679 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1679 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| B | KÊNH TUYẾN CHÍNH +TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào bùn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,375 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8248 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,44 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,57 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,53 | m3 |
| 8 | Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,47 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,59 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,85 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 12 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,52 | m2 |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D60 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D30 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| E | CỐNG D60 CUỐI TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bằng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 20 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| F | CỐNG D40 BỜ HỮU TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 16 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| G | CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC D10; CỌC 9TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40- Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,376 | m3 |
| H | CỐNG HỘP 1,5x1,5 TẠI CỌC 7; CỌC TD2+3,4; CỌC 16+3,7 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | 100m |
| 2 | Bê tông móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 12 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| I | RÃNH B30 THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7164 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5748 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5519 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9775 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vữa XM mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,784 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9455 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,29 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | 100m3 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8303 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | m2 |
| L | VẠN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Biển chữ nhật KT900x1300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 5 | Biển tam giác, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 11 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.784.742.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Trọn bộ | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi