Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717177-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 22:15:00 đến ngày 2022-07-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,925,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng. Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự...vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ……………..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ……………………….
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và PT đô thị Thành Duy + Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị TP Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN LẮP CÔNG TRÌNH
1Cắt mặt đường bằng bê tông3,69m
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực138,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực116,94m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy2,5502100m3
5Vận chuyển phế thải255,02m3
6Cắt mặt đường BT13,12m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,51m3
8Vận chuyển phế thải1,51m3
9Đào móng công trình, đất cấp I17,2425100m3
10Đào đất móng băng, đất cấp I191,566m3
11Đào móng công trình, đất cấp II5,5533100m3
12Đào đất móng băng, đất cấp II86,7837m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ19,1566100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ6,1704100m3
15Mua đất đắp K905.152,3409m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ425,813310m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9038,7103100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình175,89m3
19Ni long chống mất nước BT3.517,88m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy9,2193100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 527,68m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75999,15m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757.122,98m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.858,41m2
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa149,7m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,6513100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,0671tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20017,31m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9281 cấu kiện
30Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước98,23m
31Đào móng công trình, đất cấp I2,4181100m3
32Đào đất móng, đất cấp I26,868m3
33Đào móng công trình, đất cấp II2,4525100m3
34Đào đất móng băng, đất cấp II27,25m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ2,6868100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ2,7247100m3
37Mua đất đắp K90563,1461m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ46,54110m3/1km
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,231100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình24,95m3
41Ni long chống mất nước BT499,02m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3862100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,85m3
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75143,12m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75835,37m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75249,51m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,6206100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,58m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,142100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn8,4141tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25041,85m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4621 cấu kiện
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa24,14m2
54Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước9,24m
55Đào đất móng băng, đất cấp II1,946m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,113m3
57Ni long chống mất nước BT2,318m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,057100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,701m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,884m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,378m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,838m2
63Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 30m
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,165m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,15m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0098100m3
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,175m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,075m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,11100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3499tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,854m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,13m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,1m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,07m3
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại14,3m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T14,3m3
80Đào đất móng băng bằng, đất cấp I865,97m3
81Đào đất móng băng bằng, đất cấp II457,84m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ8,6597100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ4,5784100m3
84Mua đất đắp K901.909,6789m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ157,824710m3/1km
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,9014,3477100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình84,73m3
88Ni long chống mất nước BT1.694,65m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,9979100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 254,2m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75409,42m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753.260,4m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75795,02m2
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa62,43m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1134100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,3691tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,21m3
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4951 cấu kiện
99Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước49,22m
100Đào đất móng băng, đất cấp II0,29m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,02m3
102Ni long chống mất nước BT0,36m2
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0094100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,11m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,12m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,16m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 750,34m2
108Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 26m
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,143m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,16m3
111Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0021tấn
114Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,12m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,57m2
116Đào móng, đất cấp II8,4876m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2572m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2186100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8004m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 750,7986m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,558m2
122Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 31,6m
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1738m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8868m3
125Vận chuyển phế thải3,7746m3
126Cắt mặt đường BT43,91m
127Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép5,77m3
128Vận chuyển phế thải5,77m3
129Đào móng công trình, đất cấp III0,6227100m3
130Đào đất móng băng, đất cấp III6,919m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,79m3
132Ni long chống mất nước BT58,85m2
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2321100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,66m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 7512,18m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,02m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564,67m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 7526,44m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1955100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,08m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5082100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,4583tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2508,03m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2016100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,4903100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,68m3
147Đào móng công trình bằng máy0,0255100m3
148Đào kênh mương, đất cấp III0,283m3
149Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,37m3
150Ni long chống mất nước BT2,75m2
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0214100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,61m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,1m3
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm1đoạn ống
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 750,36m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,17m2
157Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,0241100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0042100m3
159Cắt mặt đường BT8,08m
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,5m3
161Vận chuyển phế thải2,5m3
162Đào móng công trình bằng máy0,7582100m3
163Đào đất móng băng, đất cấp III8,424m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0465100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,246m3
166Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 1009,295m3
167Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm3đoạn ống
168Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm2mối nối
169Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 6,434m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,1835100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,719m3
172Thả đá hộc bể tiêu năng6,739m3
173Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,5616100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,2808100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,5m3
176Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ90,447610m3/1km
177Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ2,714810m3/1km
178Vận chuyển - Cát các loại517,6302m3
179Vận chuyển - Đất các loại3.435,2383m3
180Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại238,963m3
181Vận chuyển Gạch xây các loại225,75221000v
182Vận chuyển - Xi măng bao130,5996tấn
183Vận chuyển- Gỗ các loại7,142m3
184Vận chuyển - Sắt thép các loại1,42tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng. Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự...vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 80L1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.4m32
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
5 Máy đầm cóc ……………..1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn10
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình ……………………….1
10 Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->