Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 22:15:00 đến ngày 2022-07-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,925,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng. Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự...vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………………………. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Cải tạo, sửa chữa một số tuyến kênh mương thủy lợi trên địa bàn phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Nam Viêm, Địa chỉ: Phường Nam Viêm – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bằng bê tông | 3,69 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 138,08 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 116,94 | m3 | |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | 2,5502 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 255,02 | m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường BT | 13,12 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,51 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 1,51 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | 17,2425 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp I | 191,566 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5,5533 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 86,7837 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 19,1566 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 6,1704 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp K90 | 5.152,3409 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 425,8133 | 10m3/1km | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,7103 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 175,89 | m3 | |
| 19 | Ni long chống mất nước BT | 3.517,88 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9,2193 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 527,68 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 999,15 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7.122,98 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.858,41 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 149,7 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6513 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,0671 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,31 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 928 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 98,23 | m | |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,4181 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng, đất cấp I | 26,868 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,4525 | 100m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 27,25 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,6868 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,7247 | 100m3 | |
| 37 | Mua đất đắp K90 | 563,1461 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 46,541 | 10m3/1km | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,231 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,95 | m3 | |
| 41 | Ni long chống mất nước BT | 499,02 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3862 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,85 | m3 | |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 143,12 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 835,37 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 249,51 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6206 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,58 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,142 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 8,4141 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 41,85 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 462 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 24,14 | m2 | |
| 54 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 9,24 | m | |
| 55 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,946 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,113 | m3 | |
| 57 | Ni long chống mất nước BT | 2,318 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,057 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,884 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,378 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,838 | m2 | |
| 63 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 30 | m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,165 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,15 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0098 | 100m3 | |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,175 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,075 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,11 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3499 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,854 | m3 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,13 | m3 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,1 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,07 | m3 | |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,3 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,3 | m3 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp I | 865,97 | m3 | |
| 81 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp II | 457,84 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 8,6597 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 4,5784 | 100m3 | |
| 84 | Mua đất đắp K90 | 1.909,6789 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 157,8247 | 10m3/1km | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 14,3477 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 84,73 | m3 | |
| 88 | Ni long chống mất nước BT | 1.694,65 | m2 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,9979 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 254,2 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 409,42 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3.260,4 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 795,02 | m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 62,43 | m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1134 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,3691 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,21 | m3 | |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 495 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Đặt ống nhựa PVC D60 lấy nước | 49,22 | m | |
| 100 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,29 | m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,02 | m3 | |
| 102 | Ni long chống mất nước BT | 0,36 | m2 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0094 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,11 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 0,34 | m2 | |
| 108 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 26 | m | |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,143 | m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,16 | m3 | |
| 111 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0021 | tấn | |
| 114 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,57 | m2 | |
| 116 | Đào móng, đất cấp II | 8,4876 | m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2572 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2186 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8004 | m3 | |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,7986 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,558 | m2 | |
| 122 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 31,6 | m | |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1738 | m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8868 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển phế thải | 3,7746 | m3 | |
| 126 | Cắt mặt đường BT | 43,91 | m | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5,77 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải | 5,77 | m3 | |
| 129 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,6227 | 100m3 | |
| 130 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 6,919 | m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,79 | m3 | |
| 132 | Ni long chống mất nước BT | 58,85 | m2 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2321 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,66 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,18 | m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,02 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,67 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 26,44 | m2 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1955 | 100m2 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,08 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5082 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,4583 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 8,03 | m3 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2016 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,4903 | 100m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,68 | m3 | |
| 147 | Đào móng công trình bằng máy | 0,0255 | 100m3 | |
| 148 | Đào kênh mương, đất cấp III | 0,283 | m3 | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,37 | m3 | |
| 150 | Ni long chống mất nước BT | 2,75 | m2 | |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0214 | 100m2 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,61 | m3 | |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1 | m3 | |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0241 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0042 | 100m3 | |
| 159 | Cắt mặt đường BT | 8,08 | m | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,5 | m3 | |
| 161 | Vận chuyển phế thải | 2,5 | m3 | |
| 162 | Đào móng công trình bằng máy | 0,7582 | 100m3 | |
| 163 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 8,424 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0465 | 100m2 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,246 | m3 | |
| 166 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 100 | 9,295 | m3 | |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | 3 | đoạn ống | |
| 168 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 169 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 6,434 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1835 | 100m2 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,719 | m3 | |
| 172 | Thả đá hộc bể tiêu năng | 6,739 | m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5616 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,2808 | 100m3 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,5 | m3 | |
| 176 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 90,4476 | 10m3/1km | |
| 177 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | 2,7148 | 10m3/1km | |
| 178 | Vận chuyển - Cát các loại | 517,6302 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển - Đất các loại | 3.435,2383 | m3 | |
| 180 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại | 238,963 | m3 | |
| 181 | Vận chuyển Gạch xây các loại | 225,7522 | 1000v | |
| 182 | Vận chuyển - Xi măng bao | 130,5996 | tấn | |
| 183 | Vận chuyển- Gỗ các loại | 7,142 | m3 | |
| 184 | Vận chuyển - Sắt thép các loại | 1,42 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông có hạng mục thi công kênh mương hoặc rãnh thoát nước có giá trị 7.000.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng. Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự...vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | …………….. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 10 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | ………………………. | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn | (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi