Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717207-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 22:55:00 đến ngày 2022-07-17 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
sửa chữa nhà lớp học khu a, khu b và công trình phụ trợ trường tiểu học cao minh
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH , địa chỉ: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Minh (Địa chỉ: Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 108)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông (Địa chỉ: Số nhà 18, ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, Khu 8, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH , địa chỉ: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Minh (Địa chỉ: Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 108)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Minh (Địa chỉ: Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 108)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3884237; Fax: 0225.3884853; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3884234).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KHU A
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V/ E-HSMT325,656m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V/ E-HSMT4,3411m3
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtChương V/ E-HSMT234,3382m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V/ E-HSMT20,7837m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V/ E-HSMT1,24tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V/ E-HSMT1,24tấn
7Lợp mái tôn mạ màuChương V/ E-HSMT3,5295100m2
8Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V/ E-HSMT234,3382m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/ E-HSMT234,3382m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sétChương V/ E-HSMT5công
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V/ E-HSMT5cái
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V/ E-HSMT449,88m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/ E-HSMT449,88m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V/ E-HSMT456,75m2
15Phá lớp vữa trát hèm cửaChương V/ E-HSMT95,092m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V/ E-HSMT604,56m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V/ E-HSMT448,2747m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V/ E-HSMT759,9381m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/ E-HSMT24,442m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Chương V/ E-HSMT2,6294m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT449,88m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT456,75m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT456,75m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT95,092m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.504,32m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.303,3048m2
27Đục tẩy nền gạch menChương V/ E-HSMT782,9244m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/ E-HSMT38,2067m3
29Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Chương V/ E-HSMT2ca
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/ E-HSMT739,8996m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/ E-HSMT43,0248m2
32Phá lớp vữa trát bậc tam cấpChương V/ E-HSMT33,588m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/ E-HSMT0,8195m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT24,651m2
35Mài granito bậc cầu thangChương V/ E-HSMT25,8526m2
36Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Chương V/ E-HSMT105,9174kg
37Tháo dỡ cửaChương V/ E-HSMT139,92m2
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/ E-HSMT410,6m
39Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT84m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/ E-HSMT1,3271tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT102m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT102m2
43Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IIIChương V/ E-HSMT30m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT60m2
45Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính xingfa - hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cả phụ kiệnChương V/ E-HSMT102m2
46Lắp dựng cửa không có khuônChương V/ E-HSMT30m2 cấu kiện
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/ E-HSMT102m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/ E-HSMT10m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT73,4682m3
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/ E-HSMT6,4613100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT9,1936100m2
52Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V/ E-HSMT10công
53Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mChương V/ E-HSMT60bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V/ E-HSMT18bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT40cái
56Lắp đặt tủ điện tầngChương V/ E-HSMT2hộp
57Lắp đặt tủ điện phòngChương V/ E-HSMT10hộp
58Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyChương V/ E-HSMT82hộp
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT12cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT40cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT10cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V/ E-HSMT10cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AChương V/ E-HSMT2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT2cái
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V/ E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT120m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT200m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT400m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT1.000m
72Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnChương V/ E-HSMT250m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT700m
74Ống nhựa PVC D110Chương V/ E-HSMT0,825100m
75Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V/ E-HSMT10cái
76Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V/ E-HSMT10cái
77Đai vít neo giữ ốngChương V/ E-HSMT30bộ
78Keo dán ốngChương V/ E-HSMT10hộp
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KHU B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/ E-HSMT276,2127m2
2Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtChương V/ E-HSMT70,1077m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V/ E-HSMT9,997m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/ E-HSMT9,997m3
5Lợp mái tôn mạ màuChương V/ E-HSMT2,9972100m2
6Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V/ E-HSMT70,1077m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/ E-HSMT70,1077m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->