Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712771-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220672504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 07:26:00 đến ngày 2022-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,492,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước
Nâng cấp hệ thống đường nội thị Thị trấn Nho Quan
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1BTN C19 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10.250,5208m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10.250,5208m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.566,6325m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.581,9975m3
5Lớp mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT800,2817m3
6Rải lớp giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.033,7161m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT782,6948m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT440,4078m2
9Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6817m3
10Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2425m3
11Dây đay tẩm nhựa khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0141m3
12Ống PVC D50 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24m
13Bọc màng nilon khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,9867m2
14Quét nhựa khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0742m2
15Chiều dài xẻ khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.657,55m
16Thép tròn D25 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.589,4577kg
17Thép tròn D14 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT458,0868kg
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,6444m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.071,0251m3
3Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT142,1193m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT140,018m3
5Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.849,812m2
6Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.849,812m2
7Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.502,56m3
8Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT496,9967m3
9Đắp đất nền đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT999,1068m3
10Đắp đất nền đường K95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.132,5945m3
11Vận chuyển đất tận dụng còn thừa của các tuyến khác sau khi tận dụng tại tuyến chuyển sangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT297,2367m3
12Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.299,3233m3
13San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.299,3233m3
C KHE LÚN
1Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,98m2
D HỐ MÓNG TƯỜNG CHẮN VÀ CỐNG DỌC
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.693,9134m3
2Đắp hoàn trả hố móng cống dọc và móng tường chắn đầm K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.583,9968m3
E PHÁ DỠ KÊNH CŨ VÀ NẠO VÉT KÊNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tấm đan, mũ mố BTCTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,4552m3
2Phá dỡ tường kênh bằng đá xây, kênh hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT322,8438m3
3Phá dỡ đáy kênh bằng đá xây, kênh hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT178,3746m3
4Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT658,6735m3
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT658,6735m3
6Nạo vét lòng kênh, bùn dày 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,8469m3
7Vận chuyển bùn đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,8469m3
8San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,8469m3
F VỈA BO + ĐAN RÃNH + LƯỚI CHẮN RÁC
1Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5738m3
2Ván khuôn vỉa boTheo yêu cầu của HSTK, HSMT544,2422m2
3Lắp đặt vỉa bo 22x30x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT787,41cái
4Lắp đặt vỉa bo 22x30x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180,8cái
5Lớp đệm tạo phẳng vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2669m3
6Lớp lót bê tông đá mạt M100 dày 8cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,0674m3
7Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2415m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,65m2
9Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.782cái
10Lớp đệm tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4966m3
11Lớp lót bê tông đá mạt M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,9864m3
12Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119cái
13Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,861m3
14Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,96m2
G ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG BÊN TRÁI CUỐI TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ KM0+512,01 ĐẾN KM0+559,51 CHIỀU DÀI THEO HIỆN TRẠNG
1Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,773m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6566m2
3Thép tròn trơn D6 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,4891kg
4Thép tròn trơn D8 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT317,9566kg
5Thép có gờ D12 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT532,1117kg
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,035cái
7Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,6575m
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,5m2
10Thép tròn trơn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,25kg
11Thép có gờ D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT193,8kg
H ĐÁNH GỐC CÂY
1Đánh gốc cây D=0,3mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14gốc
2Đào hố móng cây đất cấp III đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14m3
3Đắp hoàn trả hố móng, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14m3
I TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2098m3
2Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,4537m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT339,0601kg
4Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT159,8669kg
5Đá hộc xây VXM M100 tường chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT165,96m3
6Đá hộc xây VXM M100 bản đáy tường chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT165,8994m3
7Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4358m3
8Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.335,9375m
9Ống nhựa D75 lỗ thoát nước(tầng lọc ngược)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,14m
10Vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước(tầng lọc ngược)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,05m2
11Đá 1x2 lỗ thoát nước (tầng lọc ngược)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m3
12Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,9284m2
J GỜ CHẮN BÁNH XE
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,37m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,5m2
3Sơn trắng - đỏTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,18m2
K TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT896,8771m3
2Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT896,8771m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT896,8771m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT565,5463m2
2Vạch phân làn xe chạyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,5m2
3Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,23m3
4Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1m2
5Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,3kg
6Bê tông M100 chèn móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
7Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
8Sơn trắng - đỏ cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4m2
9Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66biển
10Biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
11Biển báo chữ nhật KT 1,6x1,0mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8biển
12Vữa xi măng M100 chèn móng biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,82m3
13Đào đất hố móng biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,62m3
14Đắp hoàn trả hố móng biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,84m3
15Bê tông xi măng M150 đá 2x4 làm móng biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,66m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,24m2
17Sơn cột (sơn trắng - đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,32m2
18Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông D300mm ( cột thép mạ kẽm 3,7m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
19Đào đất hố móng đèn chớp vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,592m3
20Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,349m3
21Bê tông M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324m3
M ĐÀO PHÁ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1Đào phá đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT582,5896m3
2Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT582,5896m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT582,5896m3
N CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D50)
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,15m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT586,0411m2
3Thép tròn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.199,4522kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161đoan ống
5Mối nối gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,83m3
6Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,415m3
7Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT333,657m2
8Đá hộc xây VXM M100 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,6221m3
9Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,69m3
O CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D60)
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,201m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT737,6267m2
3Thép tròn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.099,2398kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160đoan ống
5Mối nối gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0003m3
6Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,0611m3
7Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT381,8378m2
8Đá hộc xây VXM M100 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,3293m3
9Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1919m3
P CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D75)
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,3704m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.547,3789m2
3Thép tròn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT760,3244kg
4Thép tròn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.084,6691kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT297đoan ống
6Mối nối gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,8201m3
7Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,0704m3
8Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT857,9785m2
9Đá hộc xây VXM M100 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,6812m3
10Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,2845m3
Q CỐNG DỌC (CỐNG HỘP BxH=(0,5x0,6)m, CỐNG ĐÚC SẴN CHỮ U)
1Bê tông tấm bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,3289m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT645,8392m2
3Thép tròn tấm bản DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.818,6442kg
4Thép có gờ tấm bản D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.867,043kg
5Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT503cái
6Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.584,4185m
7Bê tông đốt cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,406m3
8Ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.612,0829m2
9Thép tròn trơn đốt cống D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.251,2156kg
10Thép có gờ đốt cống D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.067,2889kg
11Thép có gờ đốt cống D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.191,8069kg
12Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT503m
13Ống nhựa D27 đặt ở lỗ chờ để cẩu cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301,794m
14Quét nhựa 2 lớp mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT206,4959m2
15Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT392,4922m2
16Ma tít nhựa nóng mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,628m3
17Đay tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,942m3
18Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1399m3
19Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,875m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,2648m2
21Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,25m3
22Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5148m2
R CỐNG DỌC Lo=0,5m
1Bê tông tấm bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,6099m3
2Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,0095m2
3Thép tròn tấm bản D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT203,8486kg
4Thép có gờ tấm bản D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.926,4814kg
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151cái
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,168m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT153,0512m2
8Thép tròn mũ mố D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT288,99kg
9Thép có gờ mũ mố D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT620,568kg
10Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,5199m3
11Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,0091m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,4922m2
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,3394m3
14Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,4196m2
15Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1283m2
S CỐNG NGANG Lo=0,4m
1Bê tông tấm đan KT 100x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,29m3
2Ván khuôn tấm đan KT 100x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,98m2
3Thép tròn tấm đan KT 100x70x15cm D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,3kg
4Thép có gờ tấm đan KT 100x70x15cm D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.899,3184kg
5Lắp đặt tấm đan KT 100x70x15cm D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98cái
6Bê tông tấm đan KT 103x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,326m3
7Ván khuôn tấm đan KT 103x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,76m2
8Thép tròn tấm đan KT 103x70x15cm D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54kg
9Thép có gờ tấm đan KT 103x70x15cm D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT788,04kg
10Lắp đặt tấm đan KT 103x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
11Bê tông tấm đan KT 132x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,93m3
12Ván khuôn tấm đan KT 132x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,3m2
13Thép tròn tấm đan KT 132x70x15cm D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82kg
14Thép có gờ tấm đan KT 132x70x15cm D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.255kg
15Lắp đặt tấm đan KT 132x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
16Bê tông tấm đan KT 50x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,94m3
17Ván khuôn tấm đan KT 50x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,16m2
18Thép tròn tấm đan KT 50x70x15cm D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,96kg
19Thép có gờ tấm đan KT 50x70x15cm D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT592,928kg
20Lắp đặt tấm đan KT 50x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
21Bê tông tấm đan KT 70x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6615m3
22Ván khuôn tấm đan KT 70x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,78m2
23Thép tròn D6 tấm đan KT 70x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,45kg
24Thép có gờ D12 tấm đan KT 70x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,848kg
25Lắp đặt tấm đan KT 70x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
26Bê tông tấm đan KT 54x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1134m3
27Ván khuôn tấm đan KT 54x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,744m2
28Thép tròn D6 tấm đan KT 54x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,82kg
29Thép có gờ D12 tấm đan KT 54x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,016kg
30Lắp đặt tấm đan KT 54x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
31Bê tông tấm đan KT 73x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2299m3
32Ván khuôn tấm đan KT 73x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,287m2
33Thép tròn D6 tấm đan KT 73x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,15kg
34Thép có gờ D12 tấm đan KT 73x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,576kg
35Lắp đặt tấm đan KT 73x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
36Bê tông tấm đan KT 82x70x15cm M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0861m3
37Ván khuôn tấm đan KT 82x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,456m2
38Thép tròn D6 tấm đan KT 82x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2kg
39Thép có gờ D12 tấm đan KT 82x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,306kg
40Lắp đặt tấm đan KT 82x70x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
41Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,6952m3
42Ván khuôn mũ mố loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT247,46m2
43Thép tròn D8 mũ mố loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT880,9576kg
44Thép có gờ D10 mũ mố loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.529,3028kg
45Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6236m3
46Ván khuôn mũ mố loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,824m2
47Thép tròn D8 mũ mố loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT213,4608kg
48Thép có gờ D10 mũ mố loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT392,6154kg
49Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,286m3
50Ván khuôn mũ mố loại 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,288m2
51Thép tròn D8 mũ mố loại 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,4332kg
52Thép có gờ D10 mũ mố loại 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT105,4356kg
53Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2036m3
54Ván khuôn mũ mố loại 4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,024m2
55Thép tròn D8 mũ mố loại 4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,8984kg
56Thép có gờ D10 mũ mố loại 4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT216,4854kg
57Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200,5402m3
58Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,2412m3
59Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,74m2
60Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,8711m3
61Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT562,787m2
62Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,4969m2
63Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT947,003m3
64Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT475,7862m3
65Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT281,9301m3
T ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI VÍ TRỊ NGÃ BA
1Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x80x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,68m3
2Ván khuôn tấm đan KT100x80x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,56m2
3Thép tròn D6 tấm đan KT100x80x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,86kg
4Thép có gờ D12 tấm đan KT100x80x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT315,056kg
5Lắp đặt tấm đan KT100x80x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
6Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,455m3
7Ván khuôn tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,01m2
8Thép tròn D6 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,05kg
9Thép có gờ D12 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT809,8272kg
10Lắp đặt tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
11Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x90x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,025m3
12Ván khuôn tấm đan KT100x90x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,55m2
13Thép tròn D6 tấm đan KT100x90x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,15kg
14Thép có gờ D12 tấm đan KT100x90x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT384,408kg
15Lắp đặt tấm đan KT100x90x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
16Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,4m
17Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2164m3
18Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,51m2
19Thép tròn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT177,7364kg
20Thép có gờ D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT314,2142kg
U PHÁ DỠ TẤM ĐAN ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI VÍ TRỊ NGÃ BA
1Số tấm đan phá dỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,34CK
2Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,517m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,517m3
V PHẦN HỐ GA
1Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 90x90 chịu tải trọng trên 10TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 85x85 chịu tải trọng trên 40TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
3Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 90x90 chịu tải trọng trên 40TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51cái
4Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 100x100 chịu tải trọng trên 40TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Lắp đặt khung hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58cái
6Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,7144m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,796m2
8Thép tròn D6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,09kg
9Thép tròn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT408,4872kg
10Thép có gờ D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT769,1996kg
11Gạch không nung xây VXM M75, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2464m3
12Trát tường kênh VXM M100 dày 1,5cm, tường hố ga hiện trạng đậy nắp gang ở tuyến 4 (phần chênh cao mũ mố kênh theo tuyến )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,672m2
13Gạch không nung xây tường hố ga mới VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,6362m3
14Trát tường hố ga mới VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT114,3772m2
15Bê tông móng hố ga mới M150 đá 2x4 dày 25cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,323m3
16Ván khuôn móng hố ga mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,572m2
17Đá dăm đệm móng hố ga mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5707m3
18Đào hố móng hố ga mới, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,53m3
19Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,07m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,46m3
W XÂY DỰNG HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG Ở CỬU XẢ
1Phá dỡ tường kênh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,034m3
2Gạch không nung xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,484m3
3Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,4m2
X CỐNG NGANG Lo=0,8m
1Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,775m3
2Ván khuôn tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,05m2
3Thép tròn D6 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,25kg
4Thép có gờ D12 tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.049,776kg
5Lắp đặt tấm đan KT100x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35cái
6Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT50x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,165m3
7Ván khuôn tấm đan KT50x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,96m2
8Thép tròn D6 tấm đan KT50x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4kg
9Thép có gờ D12 tấm đan KT50x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,82kg
10Lắp đặt tấm đan KT50x110x15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
11Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4028m3
12Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,69m2
13Thép tròn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT130,6164kg
14Thép có gờ D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT226,7442kg
15Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0309m3
16Trát tường thân cống VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5178m2
17Bê tông móng cống M150 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0715m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,544m2
19Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9992m3
20Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,7814m3
21Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,865m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,4947m3
Y CỐNG HỘP 0,6x0,6m
1Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT256,3069m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.167,3603m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17.979,4541kg
4Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45.945,3843kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT949m
6Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT277,8912m2
7Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT185,7139m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT403,4105m2
9Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,857m3
10Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,7385m2
11Quét nhựa 2 lớp mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.176,1569m2
12Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT794,0392m2
13Ma tít nhựa nóng mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,607m3
14Đay tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7662m3
15Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4577m3
Z VẬN CHUYỂN + THUÊ BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.667,132tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.667,132tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đến nơi thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.667,132tấn/1km
4Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bãi
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M150 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,79m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6m2
4Ống nhựa D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,6m
5Sơn 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8256m2
6Dây PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT320m
7Đèn chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
8Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
9Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3biển
10Biển báo trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
11Biển báo chữ nhật 501Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
12Cờ hiệu nheo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189cái
13Áo phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
14Nhân công trựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT360công
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,500% nhân tổng các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->