Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 07:26:00 đến ngày 2022-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,492,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước Nâng cấp hệ thống đường nội thị Thị trấn Nho Quan 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10.250,5208 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10.250,5208 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.566,6325 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.581,9975 | m3 |
| 5 | Lớp mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 800,2817 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.033,7161 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 782,6948 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 440,4078 | m2 |
| 9 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6817 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2425 | m3 |
| 11 | Dây đay tẩm nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0141 | m3 |
| 12 | Ống PVC D50 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m |
| 13 | Bọc màng nilon khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,9867 | m2 |
| 14 | Quét nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0742 | m2 |
| 15 | Chiều dài xẻ khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.657,55 | m |
| 16 | Thép tròn D25 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.589,4577 | kg |
| 17 | Thép tròn D14 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 458,0868 | kg |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,6444 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.071,0251 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,1193 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140,018 | m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.849,812 | m2 |
| 6 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.849,812 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.502,56 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 496,9967 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 999,1068 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.132,5945 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng còn thừa của các tuyến khác sau khi tận dụng tại tuyến chuyển sang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 297,2367 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.299,3233 | m3 |
| 13 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.299,3233 | m3 |
| C | KHE LÚN | |||
| 1 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,98 | m2 |
| D | HỐ MÓNG TƯỜNG CHẮN VÀ CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.693,9134 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc và móng tường chắn đầm K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.583,9968 | m3 |
| E | PHÁ DỠ KÊNH CŨ VÀ NẠO VÉT KÊNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan, mũ mố BTCT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,4552 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường kênh bằng đá xây, kênh hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 322,8438 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đáy kênh bằng đá xây, kênh hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,3746 | m3 |
| 4 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658,6735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658,6735 | m3 |
| 6 | Nạo vét lòng kênh, bùn dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,8469 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,8469 | m3 |
| 8 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,8469 | m3 |
| F | VỈA BO + ĐAN RÃNH + LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5738 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 544,2422 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vỉa bo 22x30x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 787,41 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỉa bo 22x30x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,8 | cái |
| 5 | Lớp đệm tạo phẳng vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2669 | m3 |
| 6 | Lớp lót bê tông đá mạt M100 dày 8cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,0674 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2415 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,65 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.782 | cái |
| 10 | Lớp đệm tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4966 | m3 |
| 11 | Lớp lót bê tông đá mạt M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,9864 | m3 |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119 | cái |
| 13 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,861 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,96 | m2 |
| G | ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG BÊN TRÁI CUỐI TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ KM0+512,01 ĐẾN KM0+559,51 CHIỀU DÀI THEO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,773 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6566 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D6 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,4891 | kg |
| 4 | Thép tròn trơn D8 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 317,9566 | kg |
| 5 | Thép có gờ D12 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 532,1117 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,035 | cái |
| 7 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,6575 | m |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,5 | m2 |
| 10 | Thép tròn trơn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,25 | kg |
| 11 | Thép có gờ D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193,8 | kg |
| H | ĐÁNH GỐC CÂY | |||
| 1 | Đánh gốc cây D=0,3m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | gốc |
| 2 | Đào hố móng cây đất cấp III đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,4537 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339,0601 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 159,8669 | kg |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165,96 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 bản đáy tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165,8994 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4358 | m3 |
| 8 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.335,9375 | m |
| 9 | Ống nhựa D75 lỗ thoát nước(tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,14 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước(tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,05 | m2 |
| 11 | Đá 1x2 lỗ thoát nước (tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,9284 | m2 |
| J | GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,5 | m2 |
| 3 | Sơn trắng - đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,18 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 896,8771 | m3 |
| 2 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 896,8771 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 896,8771 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 565,5463 | m2 |
| 2 | Vạch phân làn xe chạy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3 | kg |
| 6 | Bê tông M100 chèn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 8 | Sơn trắng - đỏ cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | biển |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT 2,4x1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển báo chữ nhật KT 1,6x1,0m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | biển |
| 12 | Vữa xi măng M100 chèn móng biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,82 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,62 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,84 | m3 |
| 15 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 làm móng biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,24 | m2 |
| 17 | Sơn cột (sơn trắng - đỏ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,32 | m2 |
| 18 | Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông D300mm ( cột thép mạ kẽm 3,7m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 19 | Đào đất hố móng đèn chớp vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,592 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,349 | m3 |
| 21 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | m3 |
| M | ĐÀO PHÁ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào phá đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 582,5896 | m3 |
| 2 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 582,5896 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 582,5896 | m3 |
| N | CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D50) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 586,0411 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.199,4522 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161 | đoan ống |
| 5 | Mối nối gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,83 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,415 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 333,657 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,6221 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,69 | m3 |
| O | CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D60) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,201 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 737,6267 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.099,2398 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | đoan ống |
| 5 | Mối nối gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0003 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,0611 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 381,8378 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,3293 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1919 | m3 |
| P | CỐNG DỌC (CỐNG TRÒN D75) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,3704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.547,3789 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 760,3244 | kg |
| 4 | Thép tròn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.084,6691 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 297 | đoan ống |
| 6 | Mối nối gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,8201 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,0704 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 857,9785 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6812 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,2845 | m3 |
| Q | CỐNG DỌC (CỐNG HỘP BxH=(0,5x0,6)m, CỐNG ĐÚC SẴN CHỮ U) | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,3289 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 645,8392 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm bản D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.818,6442 | kg |
| 4 | Thép có gờ tấm bản D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.867,043 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 503 | cái |
| 6 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.584,4185 | m |
| 7 | Bê tông đốt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.612,0829 | m2 |
| 9 | Thép tròn trơn đốt cống D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.251,2156 | kg |
| 10 | Thép có gờ đốt cống D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.067,2889 | kg |
| 11 | Thép có gờ đốt cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.191,8069 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 503 | m |
| 13 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ chờ để cẩu cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 301,794 | m |
| 14 | Quét nhựa 2 lớp mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 206,4959 | m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 392,4922 | m2 |
| 16 | Ma tít nhựa nóng mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,628 | m3 |
| 17 | Đay tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,942 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1399 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,875 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,2648 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,25 | m3 |
| 22 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5148 | m2 |
| R | CỐNG DỌC Lo=0,5m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,6099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,0095 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm bản D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 203,8486 | kg |
| 4 | Thép có gờ tấm bản D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.926,4814 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 153,0512 | m2 |
| 8 | Thép tròn mũ mố D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 288,99 | kg |
| 9 | Thép có gờ mũ mố D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 620,568 | kg |
| 10 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,5199 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0091 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,4922 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3394 | m3 |
| 14 | Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,4196 | m2 |
| 15 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1283 | m2 |
| S | CỐNG NGANG Lo=0,4m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan KT 100x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan KT 100x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,98 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan KT 100x70x15cm D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,3 | kg |
| 4 | Thép có gờ tấm đan KT 100x70x15cm D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.899,3184 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT 100x70x15cm D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan KT 103x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan KT 103x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,76 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm đan KT 103x70x15cm D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | kg |
| 9 | Thép có gờ tấm đan KT 103x70x15cm D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,04 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan KT 103x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan KT 132x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan KT 132x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,3 | m2 |
| 13 | Thép tròn tấm đan KT 132x70x15cm D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | kg |
| 14 | Thép có gờ tấm đan KT 132x70x15cm D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.255 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT 132x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan KT 50x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan KT 50x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Thép tròn tấm đan KT 50x70x15cm D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,96 | kg |
| 19 | Thép có gờ tấm đan KT 50x70x15cm D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 592,928 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan KT 50x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan KT 70x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6615 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan KT 70x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,78 | m2 |
| 23 | Thép tròn D6 tấm đan KT 70x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,45 | kg |
| 24 | Thép có gờ D12 tấm đan KT 70x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,848 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan KT 70x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan KT 54x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1134 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan KT 54x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,744 | m2 |
| 28 | Thép tròn D6 tấm đan KT 54x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,82 | kg |
| 29 | Thép có gờ D12 tấm đan KT 54x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,016 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan KT 54x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan KT 73x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2299 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan KT 73x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,287 | m2 |
| 33 | Thép tròn D6 tấm đan KT 73x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,15 | kg |
| 34 | Thép có gờ D12 tấm đan KT 73x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,576 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm đan KT 73x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bê tông tấm đan KT 82x70x15cm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0861 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan KT 82x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,456 | m2 |
| 38 | Thép tròn D6 tấm đan KT 82x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | kg |
| 39 | Thép có gờ D12 tấm đan KT 82x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,306 | kg |
| 40 | Lắp đặt tấm đan KT 82x70x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6952 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,46 | m2 |
| 43 | Thép tròn D8 mũ mố loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 880,9576 | kg |
| 44 | Thép có gờ D10 mũ mố loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.529,3028 | kg |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6236 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,824 | m2 |
| 47 | Thép tròn D8 mũ mố loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 213,4608 | kg |
| 48 | Thép có gờ D10 mũ mố loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 392,6154 | kg |
| 49 | Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,286 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mũ mố loại 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,288 | m2 |
| 51 | Thép tròn D8 mũ mố loại 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,4332 | kg |
| 52 | Thép có gờ D10 mũ mố loại 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,4356 | kg |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2, mũ mố loại 4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2036 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố loại 4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,024 | m2 |
| 55 | Thép tròn D8 mũ mố loại 4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,8984 | kg |
| 56 | Thép có gờ D10 mũ mố loại 4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216,4854 | kg |
| 57 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200,5402 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,2412 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,74 | m2 |
| 60 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,8711 | m3 |
| 61 | Trát thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 562,787 | m2 |
| 62 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,4969 | m2 |
| 63 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 947,003 | m3 |
| 64 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 475,7862 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 281,9301 | m3 |
| T | ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI VÍ TRỊ NGÃ BA | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x80x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan KT100x80x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,56 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 tấm đan KT100x80x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,86 | kg |
| 4 | Thép có gờ D12 tấm đan KT100x80x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 315,056 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT100x80x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,01 | m2 |
| 8 | Thép tròn D6 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,05 | kg |
| 9 | Thép có gờ D12 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 809,8272 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x90x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan KT100x90x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,55 | m2 |
| 13 | Thép tròn D6 tấm đan KT100x90x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,15 | kg |
| 14 | Thép có gờ D12 tấm đan KT100x90x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 384,408 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT100x90x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 16 | Ống nhựa D27 đặt ở lỗ thoát nước tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,4 | m |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2164 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,51 | m2 |
| 19 | Thép tròn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 177,7364 | kg |
| 20 | Thép có gờ D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 314,2142 | kg |
| U | PHÁ DỠ TẤM ĐAN ĐẬY NẮP KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI VÍ TRỊ NGÃ BA | |||
| 1 | Số tấm đan phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,34 | CK |
| 2 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,517 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,517 | m3 |
| V | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 90x90 chịu tải trọng trên 10T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 85x85 chịu tải trọng trên 40T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 3 | Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 90x90 chịu tải trọng trên 40T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | cái |
| 4 | Nắp gang hố ga khung vuông âm nắp tròn đúc sẵn KT 100x100 chịu tải trọng trên 40T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khung hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58 | cái |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,796 | m2 |
| 8 | Thép tròn D6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,09 | kg |
| 9 | Thép tròn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 408,4872 | kg |
| 10 | Thép có gờ D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 769,1996 | kg |
| 11 | Gạch không nung xây VXM M75, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2464 | m3 |
| 12 | Trát tường kênh VXM M100 dày 1,5cm, tường hố ga hiện trạng đậy nắp gang ở tuyến 4 (phần chênh cao mũ mố kênh theo tuyến ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,672 | m2 |
| 13 | Gạch không nung xây tường hố ga mới VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,6362 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga mới VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,3772 | m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga mới M150 đá 2x4 dày 25cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,572 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng hố ga mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5707 | m3 |
| 18 | Đào hố móng hố ga mới, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,53 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,46 | m3 |
| W | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG Ở CỬU XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường kênh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,034 | m3 |
| 2 | Gạch không nung xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,484 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,4 | m2 |
| X | CỐNG NGANG Lo=0,8m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,05 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,25 | kg |
| 4 | Thép có gờ D12 tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.049,776 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT100x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT50x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan KT50x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,96 | m2 |
| 8 | Thép tròn D6 tấm đan KT50x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4 | kg |
| 9 | Thép có gờ D12 tấm đan KT50x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,82 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan KT50x110x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,69 | m2 |
| 13 | Thép tròn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,6164 | kg |
| 14 | Thép có gờ D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226,7442 | kg |
| 15 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,0309 | m3 |
| 16 | Trát tường thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5178 | m2 |
| 17 | Bê tông móng cống M150 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,544 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9992 | m3 |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,7814 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,865 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,4947 | m3 |
| Y | CỐNG HỘP 0,6x0,6m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 256,3069 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.167,3603 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17.979,4541 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45.945,3843 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 949 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 277,8912 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,7139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 403,4105 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,857 | m3 |
| 10 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,7385 | m2 |
| 11 | Quét nhựa 2 lớp mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.176,1569 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 794,0392 | m2 |
| 13 | Ma tít nhựa nóng mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,607 | m3 |
| 14 | Đay tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7662 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4577 | m3 |
| Z | VẬN CHUYỂN + THUÊ BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.667,132 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.667,132 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đến nơi thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.667,132 | tấn/1km |
| 4 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bãi |
| AA | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8256 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 320 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | biển |
| 10 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 11 | Biển báo chữ nhật 501 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 12 | Cờ hiệu nheo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 14 | Nhân công trực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | công |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,500% nhân tổng các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Lu bánh thép có trọng lượng (8-9)T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi