Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714253-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 05:36:00 đến ngày 2022-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 818,273,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo, sữa chữa Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ
17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
SĐT: 0888949866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ, địa chỉ: 269A Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3852 212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0523 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,1941 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống nước (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| B | CẢI TẠO TRỆT: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9329 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3331 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,9805 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m2 |
| 5 | Lát sân, vỉa hè gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2748 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0395 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9498 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,466 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,6779 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,3209 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,5971 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1125 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5022 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3885 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0872 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7248 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Romine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rút nhựa 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Van khóa 2 chiều fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Xi phông phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Xi phông tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50 + 1x25 - 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10 + 1x10 - 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 26 | Máy tời điện + khung treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| F | MÁY LẠNH TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | CÁI |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa fi 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| G | TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng trần 22mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | M |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CỌC |
| 3 | Kẹp xiết cáp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 4 | Lắp đặt ống cứng FI 25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1 | 100M |
| H | PHÁ DỠ LẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,9774 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,48 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 55,86 | M2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch + cầu thang (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | CÔNG |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,138 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0795 | 100M2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,028 | TẤN |
| 8 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 75,87 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,934 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 167,3905 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | CÔNG |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| I | PHÁ DỠ LẦU 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14,712 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 39,095 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,2 | M2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch + cầu thang (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | CÔNG |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,138 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 108,91 | M2 |
| 7 | Vệ sinh vách kính mặt chính (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | CÔNG |
| 8 | Chà nhám tường cũ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 262,496 | M2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | CÔNG |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,476 | M3 |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8897 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ tầng 2, tầng 3 xuống Trệt (thì nhân công thêm hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5586 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại từ tầng 2, tầng 3 xuống Trệt (thì nhân công thêm hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 4 | Bốc xếp trần nhựa + khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp các loại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| K | CẢI TẠO LẦU 1 | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,86 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 3 | Vách ngăn nhôm NVS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2306 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7053 | 1m2 |
| 7 | Bu long fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lỗ khoan |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,87 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,62 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,714 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,2605 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,9745 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1125 | m2 |
| 21 | Cải tạo tháo dỡ + lắp dựng vách kính mặt chính làm cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2418 | 100m2 |
| L | PHẦN NƯỚC LÂU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | BỘ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Romine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rút nhựa 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van khóa 2 chiều fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Xi phông phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | CẢI TẠO LẦU 2 | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,3625 | M2 |
| 2 | Gia công thang sắt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1785 | TẤN |
| 3 | Lắp dựng thang sắt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2306 | TẤN |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,7053 | 1M2 |
| 5 | Bulong fi 14 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | CON |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤10cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | LỖ KHOAN |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,069 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0058 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,004 | TẤN |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0073 | TẤN |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2792 | M3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20,292 | M2 |
| 13 | Cải tạo tháo dỡ + lắp dựng vách kính mặt chính làm cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | CÔNG |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,2418 | 100M2 |
| N | PHẦN NƯỚC LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 4 | Lắp đặt giá treo đồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 7 | Lắp đặt Romine | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,13 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa fi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,05 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,09 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,06 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | CÁI |
| 15 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | CÁI |
| 16 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | CÁI |
| 17 | Lắp đặt co lơi nhựa fi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | CÁI |
| 18 | Lắp đặt T nhựa fi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa fi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | CÁI |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa fi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | CÁI |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa fi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | CÁI |
| 22 | Van khóa 2 chiều fi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 23 | Xi phông phểu thu nước | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 24 | Xi phông lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| 25 | Xi phông tiểu nam | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | CÁI |
| O | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ sàn BTCT | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,3063 | M3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1648 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,033 | 100M2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0151 | TẤN |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,648 | M2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 93,6375 | M2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 93,6375 | M2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,3392 | M2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6 | M2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,392 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,392 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,648 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,04 | M2 |
| 14 | Khung thép + kính cường lực 10ly (NC+VT) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,0275 | M2 |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | BÌNH |
| 16 | Bình chữa cháy ACB - MFZ8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | BÌNH |
| 17 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | BỘ |
| 18 | Tủ 200x400x600, Sơn đỏ, eke sắt, băng keo, ốc , vít ,,,,, | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép | 300 |
| 6 | Ván khuôn | Ván khuôn | 100 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi