Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:10:00 đến ngày 2022-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,687,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,880,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0319475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4063895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.2 tỷ VND (ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 3.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhân La 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.880.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy | chương V-E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | chương V-E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I | chương V-E-HSMT | 3,26 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát độ chặt K=0,90 bằng máy đầm | chương V-E-HSMT | 23,4436 | 100m3 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) | chương V-E-HSMT | 17,278 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | chương V-E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I | chương V-E-HSMT | 0,864 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | chương V-E-HSMT | 37,105 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 0,371 | 100m3/1km |
| 9 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy | chương V-E-HSMT | 5,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | chương V-E-HSMT | 5,04 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 5,874 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | chương V-E-HSMT | 3,952 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 | chương V-E-HSMT | 15,038 | 100m3 |
| 16 | Lớp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 50cm | chương V-E-HSMT | 6,055 | 100m3 |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | chương V-E-HSMT | 3,027 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 | chương V-E-HSMT | 11,562 | 100m2 |
| 19 | Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm | chương V-E-HSMT | 11,562 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 | chương V-E-HSMT | 2,768 | 100m3 |
| 21 | Đệm cát vàng gia cố 6% xi măng | chương V-E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,3cm | chương V-E-HSMT | 513,79 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng block | chương V-E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 8,753 | m3 |
| 25 | Ván khuôn Block bó vỉa | chương V-E-HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên block bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | chương V-E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 218,83 | m |
| 28 | Ván khuôn rãnh tam giác | chương V-E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rãnh tam giác M250# đá 1x2 | chương V-E-HSMT | 2,735 | m3 |
| 30 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 54,708 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | chương V-E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 3,592 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung XVM M75 | chương V-E-HSMT | 8,149 | m3 |
| 34 | Ốp gạch hố trồng cây, gạch thẻ 60x240 | chương V-E-HSMT | 24,693 | m2 |
| 35 | Cây long não đường kính gốc (10-12)cm | chương V-E-HSMT | 23 | cây |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 25,618 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 6,094 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung VXM M75 | chương V-E-HSMT | 14,129 | m3 |
| 41 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | chương V-E-HSMT | 43,988 | m2 |
| 42 | Đào để lắp đặt cống thoát nước, hố ga, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 552,124 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát cống thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 4,088 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 600mm | chương V-E-HSMT | 1,384 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | chương V-E-HSMT | 1,152 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Đệm đá dăm 2x4 | chương V-E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 51 | Xây hố ga gạch không nung XVM M75 | chương V-E-HSMT | 11,783 | m3 |
| 52 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | chương V-E-HSMT | 49,875 | m2 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | chương V-E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 56 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | chương V-E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 57 | Mua nắp đậy hố ga bằng gang | chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp ghi gang đậy hố ga | chương V-E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn bê tông bo miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 61 | Mua hố thu nước mưa | chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hố thu nước mưa | chương V-E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D200 | chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 51,122 | 100m |
| 65 | Đệm đá dăm 2x4 | chương V-E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 32,718 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | chương V-E-HSMT | 76,844 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | chương V-E-HSMT | 11,993 | m2 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 66,413 | 100m |
| 75 | Đệm đá dăm 2x4 | chương V-E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 79,695 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 121,716 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | chương V-E-HSMT | 25,438 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | chương V-E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | chương V-E-HSMT | 21,863 | m2 |
| 86 | Bơm nước ao + duy trì thi công để thi công tường kè (Máy bơm động cơ diezel 20CV) | chương V-E-HSMT | 7 | ca |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 13,92 | 100m |
| 88 | Tre cây giằng đập (4,5m) | chương V-E-HSMT | 92,933 | cây |
| 89 | Dây thép buộc mạ kẽm D3mm | chương V-E-HSMT | 22,805 | kg |
| 90 | Thép giằng đập D6mm | chương V-E-HSMT | 43,502 | kg |
| 91 | Phên nứa | chương V-E-HSMT | 227,85 | m2 |
| 92 | Bạt dứa | chương V-E-HSMT | 348,5 | m2 |
| 93 | Nhân công gia cố đập (NC bậc 3,0/7 nhóm I) | chương V-E-HSMT | 13,94 | công |
| 94 | Mua đất để đắp đập quây | chương V-E-HSMT | 131,733 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | chương V-E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 96 | Đào phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | chương V-E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | chương V-E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| C | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-5,0 | chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | chương V-E-HSMT | 147 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | chương V-E-HSMT | 0,147 | km/dây |
| 6 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120 | chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Mã ốp F20 | chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,7 | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đai thép cột không gỉ cột đôi 20x0,7 | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-150 | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150 3 bulong | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Biển báo hạ áp | chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | chương V-E-HSMT | 33 | kg |
| 21 | Dây nối trung tính AV50 | chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Ghíp nhựa 2 bulong bắt dây trung tính | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm AL-50 | chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 26 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | chương V-E-HSMT | 148 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | chương V-E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 28 | Tủ phân phối 6 công tơ trọn bộ (Tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 900x600x350mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....) | chương V-E-HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ | chương V-E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 30 | Biển báo tủ phân phối công tơ | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 32 | Khóa cửa tủ (2 cái/tủ) | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | chương V-E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | chương V-E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 41 | Ống thép D125 dày 5,16mm | chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | chương V-E-HSMT | 96,816 | kg |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 45 | Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 | chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | chương V-E-HSMT | 0,8052 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | chương V-E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,5729 | m3 |
| 53 | Khung móng M16x650 chờ bắt tủ | chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 34,944 | 1m3 |
| 57 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 2.240 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 2,24 | 1000v |
| 59 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 34,944 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 4,29 | 1m3 |
| 63 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 220 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 0,22 | 1000v |
| 65 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 11 | m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 69 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 160 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 0,16 | 1000v |
| 71 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 8 | m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 74 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | chương V-E-HSMT | 8 | mốc |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 12,76 | 1m3 |
| 76 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 78 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 1.160 | viên |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 1,16 | 1000v |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | chương V-E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 82 | Nút bịt đầu ống HDPE (bảo vệ ống chờ) | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | chương V-E-HSMT | 243 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm | chương V-E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 4 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | chương V-E-HSMT | 243 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | chương V-E-HSMT | 24,3 | 10 m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8m | chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 dày 3,2mm | chương V-E-HSMT | 19 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | chương V-E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | chương V-E-HSMT | 8 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | chương V-E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp của cột | chương V-E-HSMT | 8 | cửa |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | chương V-E-HSMT | 17 | đầu cáp |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M16x240x240x500 | chương V-E-HSMT | 8 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | chương V-E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 6,3232 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 2,4792 | m3 |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | chương V-E-HSMT | 124,272 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 28 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | chương V-E-HSMT | 147,6486 | kg |
| 29 | Dây đồng Cu/PVC-1x10 nối trung tính (2m/bộ) | chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | chương V-E-HSMT | 4,5 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 6 | m3 |
| 36 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 56,16 | 1m3 |
| 38 | Gạch đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 3.600 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 3,6 | 1000v |
| 40 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 54 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 2,376 | 1m3 |
| 44 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | chương V-E-HSMT | 90 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | chương V-E-HSMT | 0,09 | 1000v |
| 46 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | chương V-E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,2704 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 53 | Khung móng tủ 4M16x200x500x650 | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | chương V-E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| E | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | chương V-E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | chương V-E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | chương V-E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | chương V-E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | chương V-E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0319475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4063895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.2 tỷ VND (ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 3.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật): 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi