Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717290-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220716743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 08:10:00 đến ngày 2022-07-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,687,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,880,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0319475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4063895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.2 tỷ VND (ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 3.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhân La
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: CÔNG TY TNHH Tư vấn xây dựng Trần Lâm. Địa chỉ: Thôn Trai Thôn, Xã Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Kim Động - Địa chỉ: TT Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 - Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.880.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nhân La - Địa chỉ: xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máychương V-E-HSMT3,26100m3
2Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly chương V-E-HSMT3,26100m3
3Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp Ichương V-E-HSMT3,26100m3/1km
4Đắp cát độ chặt K=0,90 bằng máy đầmchương V-E-HSMT23,4436100m3
B Hạ tầng kỹ thuật
1Đào vét bùn bằng máy (80%KL)chương V-E-HSMT0,691100m3
2Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL)chương V-E-HSMT17,278m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly chương V-E-HSMT0,864100m3
4Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp Ichương V-E-HSMT0,864100m3/1km
5Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phchương V-E-HSMT37,105m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT0,371100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT0,371100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT0,371100m3/1km
9Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máychương V-E-HSMT5,04100m3
10Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly chương V-E-HSMT5,04100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT5,874100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT3,04100m3
13Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (80%KL)chương V-E-HSMT0,158100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL)chương V-E-HSMT3,9521m3
15Đắp cát đen đầm chặt K=0,95chương V-E-HSMT15,038100m3
16Lớp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 50cmchương V-E-HSMT6,055100m3
17Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cmchương V-E-HSMT3,027100m3
18Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2chương V-E-HSMT11,562100m2
19Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cmchương V-E-HSMT11,562100m2
20Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90chương V-E-HSMT2,768100m3
21Đệm cát vàng gia cố 6% xi măngchương V-E-HSMT0,514100m3
22Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,3cmchương V-E-HSMT513,79m2
23Ván khuôn móng blockchương V-E-HSMT0,438100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT8,753m3
25Ván khuôn Block bó vỉachương V-E-HSMT2,024100m2
26Bê tông viên block bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30chương V-E-HSMT10,11m3
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT218,83m
28Ván khuôn rãnh tam giácchương V-E-HSMT0,328100m2
29Bê tông rãnh tam giác M250# đá 1x2chương V-E-HSMT2,735m3
30Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT54,708m2
31Ván khuôn bê tông móng hố trồng câychương V-E-HSMT0,224100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT3,592m3
33Xây gạch không nung XVM M75chương V-E-HSMT8,149m3
34Ốp gạch hố trồng cây, gạch thẻ 60x240chương V-E-HSMT24,693m2
35Cây long não đường kính gốc (10-12)cmchương V-E-HSMT23cây
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT25,6181m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,059100m3
38Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,19100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT6,094m3
40Xây tường gạch không nung VXM M75chương V-E-HSMT14,129m3
41Trát tường VXM M75 dày 1,5cmchương V-E-HSMT43,988m2
42Đào để lắp đặt cống thoát nước, hố ga, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT552,1241m3
43Đắp cát cống thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95chương V-E-HSMT4,088100m3
44Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 600mmchương V-E-HSMT1,384100 m
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmchương V-E-HSMT1,152100 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmchương V-E-HSMT0,09100m
47Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmchương V-E-HSMT18cái
48Đệm đá dăm 2x4chương V-E-HSMT2,46m3
49Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,131100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT3,822m3
51Xây hố ga gạch không nung XVM M75chương V-E-HSMT11,783m3
52Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cmchương V-E-HSMT49,875m2
53Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT0,138100m2
54Cốt thép tấm đanchương V-E-HSMT0,12tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30chương V-E-HSMT1,659m3
56Lắp dựng tấm đan đúc sẵnchương V-E-HSMT161cấu kiện
57Mua nắp đậy hố ga bằng gangchương V-E-HSMT16cái
58Lắp đặt nắp ghi gang đậy hố gachương V-E-HSMT161 cấu kiện
59Ván khuôn bê tông bo miệng hố gachương V-E-HSMT0,101100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT1,825m3
61Mua hố thu nước mưachương V-E-HSMT6bộ
62Lắp đặt hố thu nước mưachương V-E-HSMT61 cấu kiện
63Lắp đặt ống PVC D200chương V-E-HSMT0,072100m
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT51,122100m
65Đệm đá dăm 2x4chương V-E-HSMT8,18m3
66Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,723100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT32,718m3
68Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100chương V-E-HSMT76,844m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT0,356100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,088tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,304tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT5,166m3
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựachương V-E-HSMT11,993m2
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT66,413100m
75Đệm đá dăm 2x4chương V-E-HSMT10,626m3
76Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,557100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT79,695m3
78Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40chương V-E-HSMT121,716m3
79Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100chương V-E-HSMT25,438m3
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmchương V-E-HSMT0,384100m
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT0,394100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,095tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,256tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT7,728m3
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựachương V-E-HSMT21,863m2
86Bơm nước ao + duy trì thi công để thi công tường kè (Máy bơm động cơ diezel 20CV)chương V-E-HSMT7ca
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT13,92100m
88Tre cây giằng đập (4,5m)chương V-E-HSMT92,933cây
89Dây thép buộc mạ kẽm D3mmchương V-E-HSMT22,805kg
90Thép giằng đập D6mmchương V-E-HSMT43,502kg
91Phên nứachương V-E-HSMT227,85m2
92Bạt dứachương V-E-HSMT348,5m2
93Nhân công gia cố đập (NC bậc 3,0/7 nhóm I)chương V-E-HSMT13,94công
94Mua đất để đắp đập quâychương V-E-HSMT131,733m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85chương V-E-HSMT1,046100m3
96Đào phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Ichương V-E-HSMT1,046100m3
97Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly chương V-E-HSMT1,046100m3
C Điện sinh hoạt
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-5,0chương V-E-HSMT4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtchương V-E-HSMT4cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngchương V-E-HSMT2,84tấn
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2chương V-E-HSMT147m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp chương V-E-HSMT0,147km/dây
6Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120chương V-E-HSMT8bộ
7Mã ốp F20chương V-E-HSMT8bộ
8Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,7chương V-E-HSMT8cái
9Đai thép cột không gỉ cột đôi 20x0,7chương V-E-HSMT2cái
10Khóa đai thépchương V-E-HSMT10cái
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắnchương V-E-HSMT8cái
12Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-150chương V-E-HSMT8cái
13Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150 3 bulongchương V-E-HSMT8cái
14Biển báo hạ ápchương V-E-HSMT4bộ
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt chương V-E-HSMT41 bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIchương V-E-HSMT5,6161m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,152100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT3,6m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95chương V-E-HSMT0,0202100m3
20Thép mạ kẽm nhúng nóngchương V-E-HSMT33kg
21Dây nối trung tính AV50chương V-E-HSMT4m
22Ghíp nhựa 2 bulong bắt dây trung tínhchương V-E-HSMT2cái
23Đầu cốt nhôm AL-50chương V-E-HSMT2Cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT0,210 đầu cốt
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIchương V-E-HSMT0,210 cọc
26Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2chương V-E-HSMT148m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp chương V-E-HSMT1,48100m
28Tủ phân phối 6 công tơ trọn bộ (Tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 900x600x350mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....)chương V-E-HSMT3tủ
29Lắp đặt tủ phân phối công tơchương V-E-HSMT31 tủ
30Biển báo tủ phân phối công tơchương V-E-HSMT3cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt chương V-E-HSMT31 bộ
32Khóa cửa tủ (2 cái/tủ)chương V-E-HSMT6cái
33Đầu cốt đồng M70chương V-E-HSMT18cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM-70chương V-E-HSMT3cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT2,110 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M50chương V-E-HSMT6cái
37Đầu cốt đồng nhôm AM-50chương V-E-HSMT1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT0,710 đầu cốt
39Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế chương V-E-HSMT6đầu cáp
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính chương V-E-HSMT1,41100m
41Ống thép D125 dày 5,16mmchương V-E-HSMT10m
42Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmchương V-E-HSMT0,1100m
43Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngchương V-E-HSMT96,816kg
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,481m3
45Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2chương V-E-HSMT6m
46Đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địachương V-E-HSMT6cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT0,610 đầu cốt
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,0048100m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIchương V-E-HSMT0,610 cọc
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng chương V-E-HSMT0,80521m3
51Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máychương V-E-HSMT0,1482100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT0,5729m3
53Khung móng M16x650 chờ bắt tủchương V-E-HSMT3Cái
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30chương V-E-HSMT2,97m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,0019100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT34,9441m3
57Gạch chỉ đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT2.240viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT2,241000v
59Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT33,6m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,1008100m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT34,944m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT4,291m3
63Gạch chỉ đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT220viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT0,221000v
65Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT11m2
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,033100m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngchương V-E-HSMT4,29m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT2,641m3
69Gạch chỉ đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT160viên
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT0,161000v
71Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT8m2
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,024100m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngchương V-E-HSMT2,64m3
74Mốc báo hiệu cáp ngầmchương V-E-HSMT8mốc
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT12,761m3
76Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT17,4m2
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,174100m2
78Gạch chỉ đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT1.160viên
79Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT1,161000v
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT12,76m3
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính chương V-E-HSMT3,32100m
82Nút bịt đầu ống HDPE (bảo vệ ống chờ)chương V-E-HSMT18cái
D Điện chiếu sáng
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2chương V-E-HSMT243m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2chương V-E-HSMT13m
3Rải cáp ngầmchương V-E-HSMT2,56100m
4Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànchương V-E-HSMT243m
5Rải dây thép địachương V-E-HSMT24,310 m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènchương V-E-HSMT0,72100m
7Đầu cốt đồng M10chương V-E-HSMT48cái
8Đầu cốt đồng M25chương V-E-HSMT8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT5,610 đầu cốt
10Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8mchương V-E-HSMT8bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cápchương V-E-HSMT2,16100m
12Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 dày 3,2mmchương V-E-HSMT19m
13Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cápchương V-E-HSMT0,19100m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máychương V-E-HSMT81 cột
15Lắp bảng điện cửa cộtchương V-E-HSMT8bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtchương V-E-HSMT161 đầu cáp
17Lắp của cộtchương V-E-HSMT8cửa
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế chương V-E-HSMT17đầu cáp
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,2496100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40chương V-E-HSMT0,512m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT3,92m3
22Khung móng cột M16x240x240x500chương V-E-HSMT8chiếc
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnchương V-E-HSMT0,1214tấn
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT6,32321m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT2,4792m3
26Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngchương V-E-HSMT124,272kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIchương V-E-HSMT0,810 cọc
28Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngchương V-E-HSMT147,6486kg
29Dây đồng Cu/PVC-1x10 nối trung tính (2m/bộ)chương V-E-HSMT6m
30Đầu cốt đồng M10chương V-E-HSMT6cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp chương V-E-HSMT0,610 đầu cốt
32Ống nhựa HDPE-D32/25chương V-E-HSMT4,5m
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIchương V-E-HSMT61m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIchương V-E-HSMT0,910 cọc
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT6m3
36Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmchương V-E-HSMT29cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT56,161m3
38Gạch đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT3.600viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT3,61000v
40Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT54m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,54100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT56,16m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT2,3761m3
44Gạch chỉ đặc bảo vệ cápchương V-E-HSMT90viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉchương V-E-HSMT0,091000v
46Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mchương V-E-HSMT2,7m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongchương V-E-HSMT0,027100m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT2,376m3
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt chương V-E-HSMT11 tủ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,27041m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,0273100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT0,338m3
53Khung móng tủ 4M16x200x500x650chương V-E-HSMT1cái
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2chương V-E-HSMT1,05m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT0,0624m3
E Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp chương V-E-HSMT21sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngchương V-E-HSMT51 vị trí
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ chương V-E-HSMT31 cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp chương V-E-HSMT41sợi, 1ruột
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngchương V-E-HSMT111 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0319475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4063895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.2 tỷ VND (ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 3.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự44
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật): 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->