Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng của xã Vĩnh Thủy và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 07:40:00 đến ngày 2022-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,402,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về quy mô: 01 hợp đồng, Mỗi hợp đồng có giá trị trên 4.500.000.000 đồng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 60m3/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTXM phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 9m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Xây mới nhà hội trường; cải tạo, mở rộng nhà làm việc 2 tầng và khuôn viên, cây xanh 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng của xã Vĩnh Thủy và ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 23 | Làm khe co giãn nẹp nhôm L8500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,117 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 34 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,263 | m3 |
| 35 | Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,255 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,995 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,515 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,995 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,995 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,78 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,255 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m2 |
| 54 | Quét tương đương Kova CT-11A chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m2 |
| 56 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Inox 304 khe co giãn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 57 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Trung Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,975 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Đất Việt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm ( Tương đương Zacs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 66 | Hoa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Cấp điện - Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn DLN03L led D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A-4,5KA (Tương đương Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-4,5KA (Tương đương Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-4,5KA (Tương đương Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: Nhà Hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung công trình bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,162 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,717 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,462 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,145 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,081 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,757 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,222 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,654 | m3 |
| 39 | Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,062 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,323 | m3 |
| 42 | Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,818 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,929 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 47 | Con tiện Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,738 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,45 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,8 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,92 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,48 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,02 | m |
| 57 | Gắn nẹp nhựa các vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,76 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,738 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,92 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,658 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,13 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,115 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800 (gạch vô cực), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch viền 150x800 (Cắt từ gạch 800x800), vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,42 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic viền 150x800 (Cắt từ gạch 800x800) giả gổ , vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,03 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600m2 cắt từ gạch nền (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 Tường vệ sinh (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,94 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Bĩnh Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,192 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Bĩnh Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit marble vào tường má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,522 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200 (Đá tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 150x200 (Đá tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 75 | Ốp tường sân khấu nhựa giả gỗ lam sóng cao 30x200x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 76 | Ốp tường sân khấu nhựa giả gỗ , ốp tường phẳng 9x400x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Gia cố trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | tấn |
| 81 | Bulon M20, L600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 82 | Bulon M18, L80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 83 | Bulon M18, L500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Bulon M16, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,136 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn APU dày 0,45mm (TĐ Austnam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (TĐ Zacs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | 100m2 |
| 90 | Gia công các kết cấu thép vỏ máng xối Inox 304 khe co giãn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 91 | Lắp đặt máng thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,596 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tương đương Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,358 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,358 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao thả chống ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,004 | m2 |
| 96 | Thi công trần thạch cao tương đương Vĩnh Tường (Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm, hê khung TopLine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,88 | m2 |
| 97 | Thi công trần thạch cao tiêu âm Gypton Big quattro 41 , khung xương tương đương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,98 | m2 |
| 98 | Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly bao gồm ô gió, Phụ kiện tương đương King long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 103 | Cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, U nhôm 10x10 tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,826 | m2 |
| 105 | Hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,911 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,911 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,911 | m2 |
| 108 | Thi công hoàn thiện vách ngăn vệ sinh compack HPL compact 12ly, bao gôm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 109 | Gia công khung đở Inox SUS 304 V50x5, V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 112 | Gia công thang dắt fi22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 1m2 |
| 115 | Nắp đậy thăm mái bằng tôn kẽm dày 1mm, KT 900x900, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Gia công thanh gắn cờ Inox 304, D22, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 117 | Lắp đặt thanh gắn cờ Inox 304, D22, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 118 | Bộ chữ Mica thủy vàng dày 2mm, dán trên tấm Fomat dày 18mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Bộ chữ Mica thủy vàng dày 2mm, dán trên tấm Fomat dày 18mm, có viền cạnh cao 30mm " NHÀ VĂN HÓA XÃ VĨNH THỦY" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,805 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,026 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT 600x600, 36w (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT300x1200, 36w (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, 36w (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Đèn hắt âm , ánh sáng vàng 6w (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Bộ chuyển nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần led D200/18w (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần (TĐ Vinawin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điều khiển từ xa (TĐ Asia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+viền) âm tường (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+viền) âm sàn (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tù điện nhựa 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x6mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 (TĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đế âm công tắc, ổ căm (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 41 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 43 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Bộ khung móng M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bô |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ngoài trời 150W (TĐ Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 51 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 53 | Connector RJ45 cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Khớp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ để thiết bị 15U, 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt cáp loa 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC: Cấp nước, thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D32-RN (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32-RN (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR D32 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (TĐ Summax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang (TĐ Tân Á) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng song uPVC D110 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng song uPVC D60 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng song uPVC D34 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt si phông D60-Phểu thu (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabol+dây mềm +vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi (TĐ Ceasar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu treo (TĐ Ceasar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt+hang xịt (TĐ Ceasar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song uPVC D90 (TĐ Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cầu cản rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót sạn 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm dan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,345 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,345 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,345 | m2 |
| 19 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| H | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: Giếng khoan, trạm bơm | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 2 | Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm H55m, N1,5KW, Q2,4m3/h tương đương Pentax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 13 | Vòng định hướng D150 thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | Trạm bơm giếng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 8 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m2 |
| 9 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: Sân bê tông, Cây canh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 8 | Lát đá 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 9 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 13 | Lát sân đá 300x600, dày 30, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| L | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB40 (TĐ Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 5 | Lát đá tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên 150x300 màu xanh vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,294 | m2 |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Đất mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,461 | m3 |
| 2 | Cây mắt ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Hoa giấy (3 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | cây |
| 5 | Cây huỳnh anh (3 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 6 | Cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 7 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Cây trung mộc hoặc, Cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| N | HẠNG MỤC: Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Cổng Inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| O | Hàng rào cải tạo (1-2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,35 | m2 |
| 5 | Đục nhám tạo dính bám trước khi ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá tự nhiên 150x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,35 | m2 |
| P | Hàng rào cải tạo (5-6) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,527 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,38 | m |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,527 | m2 |
| Q | Tường rào 3-4 xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,893 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,893 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: Đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất cấp 1) bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy -Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đào rảnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 7 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | 10m³/1km |
| S | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề, bê tông M150, đá 2x4, PCB40. dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| T | Vuốt nối đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,617 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| U | Gờ chắn bánh xe | |||
| 1 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| V | Cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống 200x200cm, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông thân cống M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 6 | Đệm dăm sạn móng cóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum đường ống cống 2 lớp, 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m2 |
| W | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông sân trong tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 7 | Bê tông hộc gia cố mái taluy, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay gia cố taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đệm dăm sạn 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| X | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông sân trong tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| Y | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất 2 bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M200 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép Fi18, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 9 | Chèn vữa XM mác 75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: Chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn (TĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 10A (TĐ Panasonis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: Mương thoát nước sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công thép, bảo vệ hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép, bảo vệ hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Chèn vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,994 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (1 lớp thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (2 lớp thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| AB | Mương nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 15 | Đắp đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 10m³/1km |
| AC | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II, tận dụng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đề đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về quy mô: 01 hợp đồng, Mỗi hợp đồng có giá trị trên 4.500.000.000 đồng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng giao thông | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | - Công suất tối thiểu 60m3/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTXM phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích 9m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe bơm bê tông tự hành | Công suất 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 6 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cân bằng laser | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi