Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667720-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220666032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng của xã Vĩnh Thủy và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 07:40:00 đến ngày 2022-07-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,402,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về quy mô: 01 hợp đồng, Mỗi hợp đồng có giá trị trên 4.500.000.000 đồng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tối thiểu 60m3/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTXM phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 9m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Xây mới nhà hội trường; cải tạo, mở rộng nhà làm việc 2 tầng và khuôn viên, cây xanh
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng của xã Vĩnh Thủy và ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng GIS


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo nhà 02 tầng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8081m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
3Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3531m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,954m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
23Làm khe co giãn nẹp nhôm L8500Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,117m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
34Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,263m3
35Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
36Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,824m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
38Xây tường thẳng bằng gạch B lô15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,255m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,995m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,515m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7m
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V156,995m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,995m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,78m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,255m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
54Quét tương đương Kova CT-11A chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
56Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Inox 304 khe co giãn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
57Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 400x400, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Trung Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,975m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Đất Việt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
60Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,5841m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm ( Tương đương Zacs)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5ly, cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
66Hoa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
B HẠNG MỤC: Cấp điện - Nhà 2 tầng
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt đèn DLN03L led D270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt bảng điện nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt hộp nối,Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt các automat 2 pha 10A-4,5KA (Tương đương Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20A-4,5KA (Tương đương Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 40A-4,5KA (Tương đương Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
C HẠNG MỤC: Nhà Hội trường
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,886100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6911m3
3Đắp cát hạt trung công trình bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,963100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,252m3
5Bê tông móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,162m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,767m3
8Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,73m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,012100m2
11Bê tông xà dầm móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,717100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,228100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,462m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,145m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,876tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,112tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,081m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,928100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,284tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,757m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,859100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,626tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,103100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
37Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,222m3
38Xây tường ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,654m3
39Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,062m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,323m3
42Xây tường trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
43Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,818m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
45Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,929m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
47Con tiện Bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,5m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V407,738m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,45m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,8m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,92m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,3m2
54Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,48m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,02m
57Gắn nẹp nhựa các vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V93,76m
58Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V407,738m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,92m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V662,658m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V535,13m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,5m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,115m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800 (gạch vô cực), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch viền 150x800 (Cắt từ gạch 800x800), vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,42m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic viền 150x800 (Cắt từ gạch 800x800) giả gổ , vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,03m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600m2 cắt từ gạch nền (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 Tường vệ sinh (Tương đương Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,94m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Bĩnh Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,192m2
71Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương Bĩnh Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
72Ốp đá granit marble vào tường má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,522m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200 (Đá tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 150x200 (Đá tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
75Ốp tường sân khấu nhựa giả gỗ lam sóng cao 30x200x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
76Ốp tường sân khấu nhựa giả gỗ , ốp tường phẳng 9x400x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Gia cố trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,671tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,671tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,827tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,827tấn
81Bulon M20, L600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
82Bulon M18, L80mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
83Bulon M18, L500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Bulon M16, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,264tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,1361m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn APU dày 0,45mm (TĐ Austnam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,919100m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (TĐ Zacs)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107100m2
90Gia công các kết cấu thép vỏ máng xối Inox 304 khe co giãn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
91Lắp đặt máng thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,596m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tương đương KovaMô tả kỹ thuật theo chương V63,358m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,358m2
95Trần thạch cao thả chống ẩm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V39,004m2
96Thi công trần thạch cao tương đương Vĩnh Tường (Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm, hê khung TopLine)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,88m2
97Thi công trần thạch cao tiêu âm Gypton Big quattro 41 , khung xương tương đương vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,98m2
98Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly bao gồm ô gió, Phụ kiện tương đương King long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
101Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
102Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38ly, Phụ kiện tương đương King long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
103Cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, U nhôm 10x10 tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
104Vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,826m2
105Hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,911m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,9111m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,911m2
108Thi công hoàn thiện vách ngăn vệ sinh compack HPL compact 12ly, bao gôm phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
109Gia công khung đở Inox SUS 304 V50x5, V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
110Lắp dựng khung đởMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
112Gia công thang dắt fi22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
113Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291m2
115Nắp đậy thăm mái bằng tôn kẽm dày 1mm, KT 900x900, có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Gia công thanh gắn cờ Inox 304, D22, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
117Lắp đặt thanh gắn cờ Inox 304, D22, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
118Bộ chữ Mica thủy vàng dày 2mm, dán trên tấm Fomat dày 18mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Bộ chữ Mica thủy vàng dày 2mm, dán trên tấm Fomat dày 18mm, có viền cạnh cao 30mm " NHÀ VĂN HÓA XÃ VĨNH THỦY"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V6,805100m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,929100m2
122Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,026100m2
D HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn panel âm trần KT 600x600, 36w (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn panel âm trần KT300x1200, 36w (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, 36w (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Đèn hắt âm , ánh sáng vàng 6w (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Bộ chuyển nguồn 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đèn ốp trần led D200/18w (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp đặt quạt đảo trần (TĐ Vinawin)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt quạt điều khiển từ xa (TĐ Asia)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+viền) âm tường (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+viền) âm sàn (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt hộp tù điện nhựa 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
20Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
22Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
23Lắp đặt cáp CU/PVC 1x6mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
24Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
25Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 (TĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
26Lắp đặt các automat 2 pha 100A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 63A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 20A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 16A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các automat 2 pha 10A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt các automat 2 pha 6A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đế âm công tắc, ổ căm (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
33Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
34Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
35Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,851m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
39Đóng cọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
41Dây liên kết đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
42Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
43Kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
48Bộ khung móng M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2
49Lắp đặt đèn Led ngoài trời 150W (TĐ Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
51Lắp đặt tủ rack 625x550x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt cáp mạng cat-6eMô tả kỹ thuật theo chương V290m
53Connector RJ45 cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
57Khớp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Tê D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tủ để thiết bị 15U, 19''Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Lắp đặt cáp loa 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
E HẠNG MỤC: Cấp nước, thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D32-RN (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng song nhựa PPR D32-RN (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van PPR D32 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (TĐ Summax)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang (TĐ Tân Á)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
F Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt măng song uPVC D110 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt măng song uPVC D60 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt măng song uPVC D34 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt si phông D60-Phểu thu (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt chậu rửa lavabol+dây mềm +vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt gương soi (TĐ Ceasar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu treo (TĐ Ceasar)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt xí bệt+hang xịt (TĐ Ceasar)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Lắp đặt măng song uPVC D90 (TĐ Tiền Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Cầu cản rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
G Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy- đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót sạn 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm danMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 15x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,023m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,345m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,345m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,345m2
19Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,684m2
20Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
H Hố thấm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
8Làm tầng lọc bằng sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
I HẠNG MỤC: Giếng khoan, trạm bơm
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
2Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m
5Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt bơm chìm H55m, N1,5KW, Q2,4m3/h tương đương PentaxMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
8Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
13Vòng định hướng D150 thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Trạm bơm giếng
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,306m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m2
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
8Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,715m2
9Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HẠNG MỤC: Sân bê tông, Cây canh
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
8Lát đá 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
9Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V6,76100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
12Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242m2
13Lát sân đá 300x600, dày 30, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V338m2
14Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m
L Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7771m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,663m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB40 (TĐ Viglacera)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
5Lát đá tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m2
6Ốp đá granit tự nhiên 150x300 màu xanh vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V20,294m2
M Cây xanh
1Đất mùnMô tả kỹ thuật theo chương V18,461m3
2Cây mắt ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
4Hoa giấy (3 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5cây
5Cây huỳnh anh (3 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cây
6Cỏ gừngMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
7Cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
8Cây trung mộc hoặc, Cây bằng lăngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
N HẠNG MỤC: Tường rào
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
2Cổng Inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
O Hàng rào cải tạo (1-2)
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,599m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,44m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V47,35m2
5Đục nhám tạo dính bám trước khi ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện đá tự nhiên 150x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
7Sơn dầm, trần, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,35m2
P Hàng rào cải tạo (5-6)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V306,527m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,38m
3Sơn dầm, trần, tường tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,527m2
Q Tường rào 3-4 xây mới
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,558m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,893m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
17Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,893m2
R HẠNG MỤC: Đường
1Đào đất hữu cơ (đất cấp 1) bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
2Đào khuôn đường bằng máy -Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
3Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m3
4Đào nền đường bằng máy- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
5Đào rảnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
7Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V19,1310m³/1km
S Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,715m3
2Lót bạt nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
4Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
6Bê tông gia cố lề, bê tông M150, đá 2x4, PCB40. dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
T Vuốt nối đường giao thông
1Bê tông sản mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,617m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
3Lót bạt nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
U Gờ chắn bánh xe
1Bê tông tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
2Gia công cốt thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
V Cống
1Lắp đặt ống cống 200x200cm, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
2Bê tông thân cống M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
6Đệm dăm sạn móng cóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Quét nhựa bitum đường ống cống 2 lớp, 3 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,199m2
W Thượng lưu
1Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
2Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
3Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
4Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
5Bê tông sân trong tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
6Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
7Bê tông hộc gia cố mái taluy, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
8Bê tông chân khay gia cố taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Đệm dăm sạn 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
X Hạ lưu
1Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
2Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
3Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
4Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
5Bê tông sân trong tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
6Bê tông chân khay sân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
7Bê tông gia cố sân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
Y Công tác khác
1Đào móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
4Đắp đất 2 bên mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
5Bê tông tấm lát đúc sẵn M200 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m2
7Gia công cốt thép Fi18, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2031 cấu kiện
9Chèn vữa XM mác 75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
Z HẠNG MỤC: Chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
3Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt ổ cắm đơn (TĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Lắp đặt các automat 10A (TĐ Panasonis)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA HẠNG MỤC: Mương thoát nước sân vườn
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
2Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
10Gia công thép, bảo vệ hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Lắp dựng thép, bảo vệ hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9491m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Chèn vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,994m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (1 lớp thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,51 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (2 lớp thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
AB Mương nước
1Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,856m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
15Đắp đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0610m³/1km
AC HẠNG MỤC: San nền
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
3Đào san đất bằng máy - Cấp đất II, tận dụng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
4Đào xúc đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,179100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đề đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7910m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về quy mô: 01 hợp đồng, Mỗi hợp đồng có giá trị trên 4.500.000.000 đồng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng giao thông 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng - Công suất tối thiểu 60m3/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTXM phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.1
2 Ô tô chuyển trộn Dung tích 9m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực2
3 Xe bơm bê tông tự hành Công suất 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực4
5 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
6 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy ủi Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 6 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt2
16 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->