Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614424 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:16:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,740,208,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470.208.069(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.145.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.387.436.944 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01 Sửa chữa tàu SAR 27-01 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. CHI PHÍ TRỰC TIẾP | . | . | 0 | . |
| 2 | I. PHẦN VỎ TÀU | . | . | 0 | . |
| 3 | 1. Phần vỏ tàu dưới mớn nước | 170m2 | . | 0 | . |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | . | m2 | 170 | . |
| 5 | Phun cát toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước làm sạch hai lớp sơn chống hà cũ | . | m2 | 170 | . |
| 6 | Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát | . | m | 20 | . |
| 7 | Thay phần tôn đáy tàu bị ăn mòn, rỗ | 10 m2 tương đương 390kg | kg | 390 | . |
| 8 | Tháo các thiết bị liên quan phục vụ thay tôn mới và lắp lại hoàn thiện | . | lần | 2 | . |
| 9 | Vật tư tôn | AH36x5mm; 10m2 hoặc tương đương | kg | 390 | . |
| 10 | Sơn chống rỉ tôn mới | . | m2 | 20 | . |
| 11 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 12 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 13 | Vệ sinh, hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ | . | điểm | 30 | . |
| 14 | Sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 320 | . |
| 15 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 47,6 | . |
| 16 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 47,6 | . |
| 17 | Sơn 1 lớp sơn trung gian | . | m2 | 170 | . |
| 18 | Sơn trung gian | International Paint, FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | lít | 31,9 | . |
| 19 | Sơn 1 lớp sơn lót | . | m2 | 170 | . |
| 20 | Sơn lót | International Paint, EGA088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 25,8 | . |
| 21 | Sơn 2 lớp chống hà | . | m2 | 340 | . |
| 22 | Sơn chống hà lớp 1 | International Paint, BMA668 hoặc tương đương | lít | 49,6 | . |
| 23 | Sơn chống hà lớp 2 | International Paint, BMA664 hoặc tương đương | lít | 49,6 | . |
| 24 | Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc | . | trục | 3 | . |
| 25 | Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà | . | cái | 1 | . |
| 26 | Căt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị mài mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới | . | cục | 35 | . |
| 27 | Anốt chống ăn mòn | 35 cục;1 cục = 5kg | kg | 175 | . |
| 28 | 2. Phần vỏ tàu trên mớn nước: (130m2) | . | . | 0 | . |
| 29 | Rửa nước ngọt, mài chà, gõ rỉ phần vỏ tàu trên mớn nước | . | m2 | 130 | . |
| 30 | Thay phần tôn mạn khô tàu bị ăn mòn, rỗ | 5 m2 tôn 4 mm tương đương 160kg | kg | 160 | . |
| 31 | Vật tư tôn | AH36x4mm; 5m2 hoặc tương đương | kg | 160 | . |
| 32 | Sơn chống rỉ tôn mới | . | m2 | 10 | . |
| 33 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 34 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 35 | Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sơn bảo quản bên trong | . | m | 56 | . |
| 36 | Thay mới be cao su | . | m | 10 | . |
| 37 | Be cao su | Cao su đúc D150 | m | 10 | . |
| 38 | Bulong, êcu, long đền inox | MI4x200 inox, Ren lửng | bộ | 100 | . |
| 39 | Thay mới ống lan can, chân ống lan can | . | m | 40 | . |
| 40 | Ống thép tráng kẽm | Ø42 x3,5mm | m | 40 | . |
| 41 | Gõ rỉ, làm sạch, sơn 2 nước hầm chứa xích neo | . | m2 | 47 | . |
| 42 | Kiểm tra, gõ rỉ, sơn lại ống neo | . | ống | 1 | . |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nhả nhanh xích neo | . | hệ | 1 | . |
| 44 | Vệ sinh, kiểm tra hệ thống neo tàu: Hộp giảm tốc; Bộ khóa xích neo; Hộp điều khiển động lực. | . | hệ thống | 1 | . |
| 45 | Vệ sinh, sơn lại đường xích neo. Đo đường kính, lập số liệu theo quy phạm đăng kiểm | . | bộ | 1 | . |
| 46 | Vệ sinh, bảo dưỡng neo tàu và kiểm tra theo quy phạm đăng kiểm | . | cái | 1 | . |
| 47 | Gõ rĩ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn | . | bộ | 1 | . |
| 48 | Sơn đen | International Paint, PHY999/PHA046 hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 49 | Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái | . | hệ | 1 | . |
| 50 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác | . | hệ | 1 | . |
| 51 | Sơn 2 lớp chống rỉ | 40% diện tích | m2 | 104 | . |
| 52 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 13,48 | . |
| 53 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 13,48 | . |
| 54 | Sơn 1 lớp sơn lót | 40% diện tích | m2 | 52 | . |
| 55 | Sơn lót | International Paint, EGA088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 7,92 | . |
| 56 | Sơn 2 lớp nước | màu cam; 40% diện tích | m2 | 104 | . |
| 57 | Sơn màu cam nước 1 | International Paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương | lít | 18,24 | . |
| 58 | Sơn màu cam nước 2 | International Paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương | lít | 18,24 | . |
| 59 | Sơn cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu | . | tàu | 1 | . |
| 60 | Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi- lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27- 01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI",số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu | . | tàu | 1 | . |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng be chắn sóng | . | tàu | 1 | . |
| 62 | Kiểm tra, bảo dưỡng các lỗ xả mạn, đầu vào và đầu xả cùng các van | . | tàu | 1 | . |
| 63 | 3. Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin: | . | m2 | 140 | . |
| 64 | Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong | . | m2 | 140 | . |
| 65 | Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong toàn tàu: La canh buồng máy, khoang lái, kho vật tư, kho dây, kho mũi, phòng ở | . | tàu | 1 | . |
| 66 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 67 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 68 | Sơn màu | trắng; International Paint, PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 69 | Sơn bên trong toàn bộ các khoang, hầm, kho, phòng ở | màu ghi; International Paint, PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 25 | . |
| 70 | Sơn màu | đỏ; Interlac665- PHC287 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 71 | Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ | . | điểm | 15 | . |
| 72 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 diện tích mặt boong, lan can, cọc bích | 40% diện tích | m2 | 112 | . |
| 73 | Sơn chống rỉ lớp 1 | International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 16,68 | . |
| 74 | Sơn chống rỉ lớp 2 | International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương | lít | 16,68 | . |
| 75 | Sơn phần mặt boong 2 lớp | màu ghi; 40% diện tích | m2 | 112 | . |
| 76 | Sơn màu mặt boong 2 lớp | màu ghi; International Paint, PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 77 | 4. Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió- lan can- cần, trụ cột: | . | . | 0 | . |
| 78 | Rửa nước ngọt vệ sinh và mài chà toàn bộ bên ngoài cabin | . | m2 | 152 | . |
| 79 | Thay mới phần hợp kim lưỡng tính bị mục chân giữa sàn mặt boong và chân ca bin | . | m | 10 | . |
| 80 | Tấm lưỡng kim | . | m | 10 | . |
| 81 | Que hàn hợp kim | . | kg | 2 | . |
| 82 | Sơn 01 lớp sơn màu | sơn trắng; 30% diện tích | m2 | 45,6 | . |
| 83 | Sơn trắng | International Paint, PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 84 | Dung môi sơn | International Paint, GTA733 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 85 | Dung môi sơn | International Paint, GTA220 hoặc tương đương | lít | 15 | . |
| 86 | Dung môi sơn | International Paint, GTA007 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 87 | Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at: | . | . | 0 | . |
| 88 | Cửa Húp lô | Ø300 | cái | 5 | . |
| 89 | Cửa chính | KT 1,44 x 0,64 m | cái | 4 | . |
| 90 | Cửa lên xuống khoang, hầm | Ø650 | cái | 5 | . |
| 91 | Cửa KT 600x600 | 600x600 | cái | 3 | . |
| 92 | 5. Các hạng mục khác: | . | . | 0 | . |
| 93 | Vệ sinh các két chứa nhiên liệu trước và sau sửa chữa, thử áp suất | . | két | 6 | . |
| 94 | Vệ sinh các két nước ngọt, thử áp suất | . | két | 2 | . |
| 95 | Thay các roăng cao su chịu dầu tại các két nhiên liệu, két nước ngọt và các ống thông hơi dầu trên các két | . | két | 8 | . |
| 96 | Thay mới đoạn ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn, két dầu nhờn, hộp van thông biển, kho, hầm | . | m | 12 | . |
| 97 | Ống thép tráng kẽm | Ø42 x3,5mm | m | 12 | . |
| 98 | Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu ( Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn,con lăn sơn) | . | tàu | 1 | . |
| 99 | Roăng cao su chịu dầu | Roăng cao su chịu dầu độ dày 5mm | m2 | 4 | . |
| 100 | Roăng cao su chịu dầu | Roăng cao su chịu dầu độ dày 3mm | m2 | 4 | . |
| 101 | Đo độ dày tôn vỏ | . | điểm | 400 | . |
| 102 | Lập hồ sơ trình đăng kiểm | . | bộ | 3 | . |
| 103 | II. PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 104 | 1. Máy chính SCANIA DI 1469 M48E | Vật tư máy Scania | . | 0 | . |
| 105 | 1.1. Hai máy chính trung tâm | . | . | 0 | . |
| 106 | a. Nhóm piston, xylanh | . | . | 0 | . |
| 107 | Tháo nắp hầm máy cẩu hai máy trung tâm đưa về xưởng phục vụ sửa chữa | . | máy | 2 | . |
| 108 | Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm | . | bộ | 16 | . |
| 109 | Hộp roăng nắp xilanh (gasket kit, cylinder head) | P/N: 551503 | hộp | 7 | . |
| 110 | Piston | P/N: 1116337 | bộ | 1 | . |
| 111 | Xy lanh (cylinder) | P/N:1103002 | bộ | 1 | . |
| 112 | Bu lông ổ đỡ trục khuỷu | P/N:170227 | bộ | 3 | . |
| 113 | Bạc chặn (Thrust bearing) | P/N:255573 | bộ | 2 | . |
| 114 | Bu lông (Screw) | P/N:170057 | bộ | 1 | . |
| 115 | Bu lông mặt nắp máy (Screw) | P/N:170056 | bộ | 1 | . |
| 116 | Roăng nắp đậy giàn cò (Rocker cover gasket) | P/N:1305959 | cái | 16 | . |
| 117 | Siêu Xi Lanh (Seal) | P/N: 1302828 | cái | 7 | . |
| 118 | O- Ring xi lanh 140,5x4 (Siêu sơ mi Xi lanh) | P/N: 1312934 | cái | 13 | . |
| 119 | Phớt kín đầu trục (Shaft seal) | P/N: 369 477 | cái | 2 | . |
| 120 | Phớt kín đầu trục (Shaft seal) | P/N: 369 478 | cái | 2 | . |
| 121 | Bạc đầu to biên (bearing shell) | P/N: 279113 | bộ | 3 | . |
| 122 | Bạc đỡ trục cơ (Bearing shell, standard) | P/N: 302700 | bộ | 3 | . |
| 123 | Roăng cac te | P/N: 371505 | cái | 2 | . |
| 124 | Roăng nắp máy | P/N: 1338860 | cái | 2 | . |
| 125 | Roăng mặt máy trước | P/N: 1392934 | cái | 2 | . |
| 126 | Roăng mặt máy sau | P/N: 1392935 | cái | 2 | . |
| 127 | Miếng căn (shim) | P/N: 312153 | cái | 8 | . |
| 128 | b. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 129 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 130 | Phớt kín đầu trục dẫn động bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 131 | Căn chỉnh vòi phun và thay thế các kim phun bị hư hỏng | . | cái | 16 | . |
| 132 | Kim phun | P/N: 1351807 | cái | 10 | . |
| 133 | Thay mới các lọc dầu diezel | . | cái | 4 | . |
| 134 | Phin lọc dầu thô | P/N: WK 273 | cái | 2 | . |
| 135 | Phin lọc dầu diesel | P/N: 364624 | Cái | 2 | . |
| 136 | c. Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 137 | Bảo dưỡng các tua bin tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 138 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) turbo khí xả máy chính | P/N: 1399171 | cái | 4 | . |
| 139 | Thay mới lọc gió tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 140 | Phin lọc gió tăng áp | P/N: 1369274 | cái | 4 | . |
| 141 | Hộp phụ tùng bên trong tua bin tăng áp - Repair kit, inlet, tubo - charger | P/N: 1371629 | hộp | 1 | . |
| 142 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap và thay thế những chi tiết bị hư hỏng | . | máy | 2 | . |
| 143 | Supáp hút (intake valve) | P/N: 352211 | cái | 5 | . |
| 144 | Supáp xả (exhaust valve) | P/N: 1397521 | cái | 5 | . |
| 145 | Đế supáp hút (intnke valve seat bearing) | P/N: 289517 | cái | 5 | . |
| 146 | Đế supáp xả (exhaust valve seat bearing) | P/N: 372972 | cái | 5 | . |
| 147 | Ống dẫn hướng supáp hút (intake valve guide) | P/N: 1523410 | cái | 5 | . |
| 148 | Ống dẫn hướng supáp xả (exhaust valve guide) | P/N: 1521209 | cái | 5 | . |
| 149 | Lò xo supáp trong (valve spring - in) | P/N:1728922 | cái | 2 | . |
| 150 | Lò xo supáp ngoài (valve spring -out) | P/N:1728921 | cái | 2 | . |
| 151 | Siêu kín dầu supáp (seal) | P/N: 1304293 | cái | 7 | . |
| 152 | Đĩa lò xo trên (valve sprina collar) | P/N: 1395189 | cái | 2 | . |
| 153 | Đĩa lò xo dưới (valve sprina collar) | P/N: 1385563 | cái | 2 | . |
| 154 | Móng hãm (collet) | P/N:1501351 | bộ | 2 | . |
| 155 | Mũ supáp (valve stem cap) | P/N:1371619 | cái | 2 | . |
| 156 | Xecmăng ( piston ring kit) | P/N: 550248 | hộp | 3 | . |
| 157 | Vành chặn lửa – Ring | P/N: 1101755 | cái | 2 | . |
| 158 | d. Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 159 | Bảo dưỡng bơm dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 160 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 161 | Thay mới các lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 162 | Phin lọc dầu nhờn | P/N: 173171 | Cái | 2 | . |
| 163 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | . | máy | 2 | . |
| 164 | Dầu nhờn LO | Shell 15W- 40 | lít | 80 | . |
| 165 | Thay mới các cảm biến dầu nhờn máy | . | cái | 1 | . |
| 166 | Cảm biến áp lực dầu nhờn - Oil pressure sensor | MBS 3000 | cái | 1 | . |
| 167 | e. Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 168 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 169 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 170 | Roăng sinh hàn gió nước ngọt (gasket) | P/N: 1409888 | chiếc | 16 | . |
| 171 | Chất rửa sinh hàn | AT5400, Inchemco hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 172 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 8 | . |
| 173 | Bảo dưỡng bơm nước biển (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 174 | Cảm biến lưu lượng nước biển (Flowsea water) | V10 Mini size flow swish | cái | 1 | . |
| 175 | Cánh bơm nước biển - mImpeller | P/N: 323897 | cái | 2 | . |
| 176 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 177 | Hộp phụ kiện bơm nước ngọt (Repair kit, coolant pump) | P/N:551477 | hộp | 2 | . |
| 178 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 179 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 180 | Thay mới van hằng nhiệt | . | cái | 1 | . |
| 181 | Van hằng nhiệt | P/N: 241067 | cái | 1 | . |
| 182 | Thay mới cảm biến nhiệt độ nước ngọt | . | cái | 1 | . |
| 183 | Cảm biến nhiệt độ nước ngọt - Temperature | P/N: 1116951 | cái | 1 | . |
| 184 | f. Hệ thống khởi động | . | . | 0 | . |
| 185 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 2 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 186 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. | . | cái | 2 | . |
| 187 | Rơ le động cơ khởi động máy Scania (Solennoil Switch) | P/N: 1405979 | bộ | 1 | . |
| 188 | Phớt kín đầu trục dẫn động lai dinamo | . | cái | 2 | . |
| 189 | 1.2. Hai máy chính hỗ trợ trái và phải | . | . | 0 | . |
| 190 | a. Nhóm piston, xylanh | . | . | 0 | . |
| 191 | Tháo, cẩu, nâng, kê đảm bảo an toàn phục vụ thay tôn đáy và sửa chữa hai máy chính hỗ trợ trái và phải tại vị trí buồng máy | . | máy | 2 | . |
| 192 | Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm | . | bộ | 16 | . |
| 193 | Hộp roăng nắp xilanh (gasket kit, cylinder head) | P/N: 551503 | hộp | 6 | . |
| 194 | Piston | P/N: 1116337 | bộ | 1 | . |
| 195 | Xy lanh (cylinder) | P/N:1103002 | bộ | 1 | . |
| 196 | Bu lông ổ đỡ trục khuỷu | P/N:170227 | bộ | 3 | . |
| 197 | Bạc chặn (Thrust bearing) | P/N:255573 | bộ | 2 | . |
| 198 | Bu lông (Screw) | P/N:170057 | bộ | 1 | . |
| 199 | Bu lông mặt nắp máy (Screw) | P/N:170056 | bộ | 1 | . |
| 200 | Roăng nắp đậy giàn cò (Rocker cover gasket) | P/N:1305959 | cái | 16 | . |
| 201 | Siêu Xi Lanh (Seal) | P/N: 1302828 | cái | 6 | . |
| 202 | O- Ring xi lanh 140,5x4 (Siêu sơ mi Xi lanh) | P/N: 1312934 | cái | 13 | . |
| 203 | Phớt kín đầu trục (Shaft seal) | P/N: 369 477 | cái | 2 | . |
| 204 | Phớt kín đầu trục (Shaft seal) | P/N: 369 478 | cái | 2 | . |
| 205 | Bạc đầu to biên (bearing shell) | P/N: 279113 | bộ | 3 | . |
| 206 | Bạc đỡ trục cơ (Bearing shell, standard) | P/N: 302700 | bộ | 3 | . |
| 207 | Roăng cac te | P/N: 371505 | cái | 2 | . |
| 208 | Roăng nắp máy | P/N: 1338860 | cái | 2 | . |
| 209 | Roăng mặt máy trước | P/N: 1392934 | cái | 2 | . |
| 210 | Roăng mặt máy sau | P/N: 1392935 | cái | 2 | . |
| 211 | Miếng căn (shim) | P/N: 312153 | cái | 8 | . |
| 212 | b. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 213 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 214 | Phớt kín đầu trục dẫn động bơm cao áp | . | cái | 2 | . |
| 215 | Căn chỉnh vòi phun và thay thế các kim phun bị hư hỏng | . | cái | 16 | . |
| 216 | Kim phun | P/N:1351807 | cái | 10 | . |
| 217 | Thay mới các lọc dầu diezel | . | cái | 4 | . |
| 218 | Phin lọc dầu thô | WK 273 | cái | 2 | . |
| 219 | Phin lọc dầu diesel | P/N: 364624 | Cái | 2 | . |
| 220 | c. Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 221 | Bảo dưỡng các tua bin tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 222 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) turbo khí xả máy chính | P/N:1399171 | cái | 4 | . |
| 223 | Thay mới lọc gió tăng áp | . | cái | 4 | . |
| 224 | Phin lọc gió tăng áp | P/N: 1369274 | cái | 4 | . |
| 225 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap và thay thế những chi tiết bị hư hỏng | . | máy | 2 | . |
| 226 | Supáp hút (intake valve) | P/N: 352211 | cái | 5 | . |
| 227 | Supáp xả (exhaust valve) | P/N: 1397521 | cái | 5 | . |
| 228 | Đế supáp hút (intnke valve seat bearing) | P/N: 289517 | cái | 5 | . |
| 229 | Đế supáp xả (exhaust valve seat bearing) | P/N: 372972 | cái | 5 | . |
| 230 | Ống dẫn hướng supáp hút (intake valve guide) | P/N: 1523410 | cái | 5 | . |
| 231 | Ống dẫn hướng supáp xả (exhaust valve guide) | P/N: 1521209 | cái | 5 | . |
| 232 | Lò xo supáp trong (valve spring - in) | P/N:1728922 | cái | 2 | . |
| 233 | Lò xo supáp ngoài (valve spring -out) | P/N:1728921 | cái | 2 | . |
| 234 | Siêu kín dầu supáp (seal) | P/N: 1304293 | cái | 6 | . |
| 235 | Đĩa lò xo trên (valve sprina collar) | P/N: 1395189 | cái | 2 | . |
| 236 | Đĩa lò xo dưới (valve sprina collar) | P/N: 1385563 | cái | 2 | . |
| 237 | Móng hãm (collet) | P/N:1501351 | bộ | 2 | . |
| 238 | Mũ supáp (valve stem cap) | P/N:1371619 | cái | 2 | . |
| 239 | Xecmăng ( piston ring kit) | P/N: 550248 | hộp | 3 | . |
| 240 | Vành chặn lửa - Ring | P/N: 1101755 | cái | 2 | . |
| 241 | d. Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 242 | Bảo dưỡng bơm đầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 243 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 244 | Thay mới các lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 245 | Phin lọc dầu nhờn | P/N: 173171 | Cái | 2 | . |
| 246 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | . | máy | 2 | . |
| 247 | Dầu nhờn LO | Shell 15W- 40 | lít | 80 | . |
| 248 | e. Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 249 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 250 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm | . | cái | 2 | . |
| 251 | Chất rửa sinh hàn | AT5400, Inchemco hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 252 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 8 | . |
| 253 | Bảo dưỡng bơm nước biển (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 254 | Cảm biến lưu lượng nước biển (Flowsea water) | V10 Mini size flow swish | cái | 1 | . |
| 255 | Cánh bơm nước biển - mImpeller | P/N: 323897 | cái | 2 | . |
| 256 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) | . | Cái | 2 | . |
| 257 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 258 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone 3,78lits hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 259 | f. Hệ thống khởi động | . | . | 0 | . |
| 260 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 2 máy chính | . | cái | 2 | . |
| 261 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. | . | cái | 2 | . |
| 262 | Phớt kín đầu trục dẫn động lai dinamo | . | cái | 2 | . |
| 263 | 2. Hộp số và hệ thống khác | . | . | 0 | . |
| 264 | 2.1. Hộp số 02 máy chính trung tâm (Dùng cho chân vịt giữa) | -Loại: Twingearbox type 3/45 HS; -Tỉ số truyền I = 2,03:1;-Số: 14-006; -Năm sản xuất: 2001; -Áp lực ly hợp: 24bar; -Loại dầu sử dụng: ISO VG150; -Chân vịt điều khiển qua hệ thống thay đổi bước chân vịt.U307 | . | 0 | . |
| 265 | Tháo nắp hầm, tháo đường dây nguồn của bảng điện chính và các chướng ngại vật (để tháo hộp số), vệ sinh bề mặt kín nước, gia công thay mới đệm su, lắp lại nắp hầm sau khi lắp ráp hoàn thiện hộp số | . | nắp | 1 | . |
| 266 | Thay mới các bộ bulong ecu nắp hầm | . | toàn bộ | 1 | . |
| 267 | Bulong ecu | inox 304. M12x40 hoặc tương đương | bộ | 110 | . |
| 268 | Khảo sát các thông số, tháo cẩu hộp số về xưởng để tháo rã kiểm tra, đo đạc, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | . | hộp | 1 | . |
| 269 | Tháo rã cụm ly hợp kiểm tra, bảo dưỡng, đo các chi tiết bên trong | . | bộ | 2 | . |
| 270 | Gia công, mạ Piston, xy lanh chứa bộ côn, trục | . | bộ | 2 | . |
| 271 | Gia công, sửa chữa hai bộ côn bị xước, mài mòn | . | bô | 2 | . |
| 272 | Mạ trục dẫn động bị mài mòn theo kích thước làm việc | . | Trục | 1 | . |
| 273 | Thay thế các phin lọc dầu hộp số | . | cái | 2 | . |
| 274 | Phin lọc dầu hộp số | W940/51 | cái | 2 | . |
| 275 | Thay mới dầu hộp số đôi | . | lần | 1 | . |
| 276 | Dầu thủy lực hộp số | TELUS68 | lít | 70 | . |
| 277 | Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đôi | . | cái | 2 | . |
| 278 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cái | 4 | . |
| 279 | 2.2. Hộp số của máy chính hỗ trợ trái - phải (dùng cho 02 chân vịt mạn) | -Hiệu: MG-5111; Tỉ số truyền: I= 2,04:1; Áp lực ly hợp: 14 bar; Loại dầu sử dụng: ISO VG150; Chân vịt điều khiển qua hệ thống đảo chiều hộp số | . | 0 | . |
| 280 | Khảo sát các thông số, tháo cẩu hộp số về xưởng để tháo rã kiểm tra, đo đạc, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống | . | hộp | 2 | . |
| 281 | Gia công, mạ Piston, xy lanh chứa bộ côn, trục | . | bộ | 2 | . |
| 282 | Thay thế các phin lọc dầu hộp số | . | cái | 2 | . |
| 283 | Phin lọc dầu hộp số | W940/51 | cái | 2 | . |
| 284 | Thay mới dầu hộp số | . | lần | 1 | . |
| 285 | Dầu thủy lực hộp số 02 hộp số đơn | TELUS68 | lít | 70 | . |
| 286 | Kiểm tra, bảo dưỡng và phục hồi bơm dầu hộp số đơn | . | cái | 2 | . |
| 287 | Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đơn | . | cái | 2 | . |
| 288 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cái | 2 | . |
| 289 | 3. Máy phát điện CUMMINS 4BT- 3.9- D (M) 35KVA | Vật tư máy Cummins | . | 0 | . |
| 290 | a. Máy phát điện | . | . | 0 | . |
| 291 | Tháo cẩu đưa hai máy về xưởng tháo rả kiểm tra sửa chữa | . | máy | 2 | . |
| 292 | Tháo rút Piston, kiểm tra, đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm. Thay thế các chi tiết bị hư hỏng | . | máy | 2 | . |
| 293 | Roăng nắp xy lanh (Cylinder head gasket) | P/N: 4089648/ 3921393 | bộ | 2 | . |
| 294 | Secmăng (set, piston ring) | P/N: 3802230 | bộ | 4 | . |
| 295 | Bạc đầu to biên (bearing,connecting rod) | P/N: 3901170 | bộ | 4 | . |
| 296 | Bạc gối đỡ trục khuỷu (set, mainbearing) | P/N: 3802520 | bộ | 4 | . |
| 297 | Bạc đầu nhỏ biên (Bushing) | P/N: 3901085 | bộ | 4 | . |
| 298 | Ắc Piston - Pin, Piston | P/N: 3901793 | bộ | 1 | . |
| 299 | Bạc chặn (Thrust bearing) | P/N: 3906080 | bộ | 1 | . |
| 300 | Bạc chặn (Thrust bearing) | P/N: 3906081 | bộ | 1 | . |
| 301 | Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục khuỷu | . | máy | 2 | . |
| 302 | Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục cam và các chi tiết khác của hệ thống phân phối khí (lập số liệu trình đăng kiểm) | . | máy | 2 | . |
| 303 | Dây cuaroa | P/N: 3911587 | sợi | 2 | . |
| 304 | b. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 305 | Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo | . | cái | 2 | . |
| 306 | Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun và thay thế kim phun bị hư hỏng | . | Cái | 8 | . |
| 307 | Kim Phun | P/N: 3802327 | cái | 4 | . |
| 308 | Vòng đệm làm kín (Seal rectangular ring) | P/N: 3909356 | cái | 4 | . |
| 309 | Đệm kín (Seal, injector) | P/N: 3900808 | cái | 8 | . |
| 310 | Đệm làm kín đường dầu hồi vòi phun (Gasket) | P/N: 3903380 | cái | 16 | . |
| 311 | Thay mới các phin lọc nhiên liệu | . | cái | 2 | . |
| 312 | Phin lọc dầu tinh DO | P/N: 3903640 | Cái | 2 | . |
| 313 | c. Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 314 | Căn chỉnh khe hở nhiệt 2 máy đèn và thay thế các chi tiết | . | máy | 2 | . |
| 315 | Supáp hút (intake valve) | P/N: 3920867 | cái | 4 | . |
| 316 | Supáp xả (exhaust valve) | P/N: 3920868 | cái | 4 | . |
| 317 | Đế supáp hút (insert,inlet valve) | P/N:3906854 | cái | 4 | . |
| 318 | Đế supáp xả (insert, exhaus valve) | P/N:3904105 | cái | 4 | . |
| 319 | Ống dẫn hướng supáp hút (guide,stem valve) | P/N:3904408 | cái | 4 | . |
| 320 | Ống dẫn hướng supáp xả (guide,stem valve) | P/N:3904409 | cái | 4 | . |
| 321 | Siêu kín dầu supáp hút (seal) | P/N: 3901097/3921640 | cái | 4 | . |
| 322 | Siêu kín dầu supáp xả (seal) | P/N: 3921640 | cái | 4 | . |
| 323 | Rà supap và thay thế các chi tiết hư hỏng | . | máy | 2 | . |
| 324 | Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng turbo 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 325 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn | P/N: 3921926 | cái | 2 | . |
| 326 | d. Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 327 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 328 | Thay dầu bôi trơn máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 329 | Dầu nhờn LO | Shell 15W- 40 | lít | 30 | . |
| 330 | e. Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 331 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 332 | Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. | . | máy | 2 | . |
| 333 | Hộp phụ kiện bơm nước biển biển (Kit, Sea water pump) | P/N: 3908220 | hộp | 2 | . |
| 334 | Chất rửa sinh hàn | AT5400 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 335 | Kẽm sinh hàn | các loại Ø20x50 | cục | 4 | . |
| 336 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 337 | Dung dịch nước làm mát máy | Freezone 3,78lits hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 338 | f. Hệ thống khởi động và thiết bị bảo vệ | . | . | 0 | . |
| 339 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. | . | máy | 2 | . |
| 340 | Thay mới cảm biến chỉ báo áp lực dầu nhờn | . | máy | 1 | . |
| 341 | Cảm biến bảo vệ áp lực dầu nhờn thấp - Switch, low Oil | P/N: 309-0561/309-0159 | bộ | 1 | . |
| 342 | Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát | . | máy | 2 | . |
| 343 | Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo | Red RTV Silicone 650⁰F hoặc tương đương | bình | 4 | . |
| 344 | Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị | 0.05% S- Petrolimex hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 345 | III. PHẦN ĐIỆN: | . | . | 0 | . |
| 346 | 1. Các thiết bị điện, điện điều khiển: | . | . | 0 | . |
| 347 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính | . | hệ | 4 | . |
| 348 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu | . | toàn bộ | 1 | . |
| 349 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) | . | hệ | 1 | . |
| 350 | 2. Bảo dưỡng các máy phát điện, cụm động cơ điện | . | . | 0 | . |
| 351 | Đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW và thay mới các vòng bi đầu trục | . | máy | 2 | . |
| 352 | Vòng bi | . | vòng | 4 | . |
| 353 | 3. Bảo dưỡng, sửa chữa, đo độ cách điện và thay thế các chi tiết bị hư hỏng các động cơ khác | . | . | 0 | . |
| 354 | Bảo dưỡng động cơ tời neo | P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V | cái | 1 | . |
| 355 | Bảo dưỡng bơm dùng chung | P = 2.2kW; ∆/Y 220- 240/380- 420 V | cái | 2 | . |
| 356 | Bảo dưỡng bơm cứu hoả | P = 11KW/15PS; U = 380V | cái | 1 | . |
| 357 | Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính | P = 1.1KW; U= 380V | cái | 1 | . |
| 358 | Bảo dưỡng động cơ tời kéo dây | P = 1.1KW; U = 220- 380V | cái | 1 | . |
| 359 | Bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng | . | bộ | 1 | . |
| 360 | Bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy | P = 2.2KW; Y 380/ Y440 V | cái | 4 | . |
| 361 | Bảo dưỡng động cơ máy lái | P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V | cái | 2 | . |
| 362 | Bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp | P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V | cái | 1 | . |
| 363 | IV. PHẦN HỆ TRỤC, HỆ VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC | . | . | 0 | . |
| 364 | 1. Hệ thống trạm cứu hỏa C02: | . | . | 0 | . |
| 365 | Kiểm tra, thử toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy cố định buồng máy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm | . | trạm | 1 | . |
| 366 | Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) | . | bình | 12 | . |
| 367 | Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống phát hiện và báo động cháy toàn tàu | . | hệ thống | 1 | . |
| 368 | Kiểm tra máy phân ly đàu nước và cấp giấy chứng nhận theo quy phạm đăng kiểm | . | lần | 1 | . |
| 369 | 2. Hệ trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 370 | a. Hệ trục chân vịt mạn trái, mạn phải | . | . | 0 | . |
| 371 | Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu sau khi tàu rời đà | . | hệ | 2 | . |
| 372 | Tháo rút trục chân vịt mạn trái và phải, phục vụ thay mới bạc trục chân vịt | . | trục | 2 | . |
| 373 | Gia công bạc trục chân vịt theo kích thước bản vẽ kỹ thuật; lắp ráp thay mới (Bạc trước và bạc sau trục chân vịt mạn) (Dự kiến) | . | cái | 4 | . |
| 374 | Phôi Bạc trục chân vịt | DxL=100x180mm | cái | 4 | . |
| 375 | Căn chỉnh đường tâm máy về đường tâm chuẩn của hệ trục chân vịt mạn trái, phải - trục trung gian, căn chỉnh hộp số đơn theo hệ trục chân vịt mạn trái, phải, căn chỉnh 2 máy chính trung tâm theo hộp số đơn (căn chỉnh đường tâm hệ trục và Diesel bằng phương pháp quang học) | . | lần | 1 | . |
| 376 | Cắt thay mới chân máy | . | cái | 12 | . |
| 377 | Tấm thép chân máy | 200 x 200 mm x 20- 30mm | cái | 12 | . |
| 378 | Cắt thay mới tấm căn chết | . | cái | 4 | . |
| 379 | Tấm thép căn chết | 200 x 200 mm x 20- 30 mm | cái | 4 | . |
| 380 | Hàn đắp và khoan các lỗ bulong chân bệ máy | . | máy | 2 | . |
| 381 | Bulong tinh | M18- 22 x 200mm | bộ | 12 | . |
| 382 | Bulong thô | M18- 22 x 200 mm | bộ | 12 | . |
| 383 | Cẩu trục về nhà xưởng (Kiểm tra trục trên máy tiện, sửa chữa độ đảo của trục chân vịt nếu có) | . | trục | 2 | . |
| 384 | Tháo lắp, kiểm tra các cánh chân vịt, mối ghép cánh và mây ơ chân vịt theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm | . | bộ | 3 | . |
| 385 | Tháo lắp thay mới ống bao của trục chân vịt trái và phải | . | ống | 2 | . |
| 386 | Ống bao trục chân vịt. | Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, có lớp bao lò xo, kích thước Øt x Øn x L =126 x 156 x 180 mm | ống | 2 | . |
| 387 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phớt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt | . | bộ | 2 | . |
| 388 | Phớt kín nước đầu trục chân vịt | Ø100/80x10 | cái | 4 | . |
| 389 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt | . | cái | 4 | . |
| 390 | Thay mới phần ống bao âm dương của trục chân vịt trái và phải | . | ống | 2 | . |
| 391 | Ống thép đúc | Ø90-100 x3500 x10mm | m | 7 | . |
| 392 | Keo đổ chân máy, hộp số | keo Ecopast 3,4kg/hộp hoặc tương đương | hộp | 4 | . |
| 393 | Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm | . | hệ | 3 | . |
| 394 | 3. Hệ máy lái | Kiểu lái treo, đường kính cổ trục lái Ø90 | . | 0 | . |
| 395 | Tháo hạ trục lái, vệ sinh, đo ke hở trục lái, lập số liệu, lắp ráp lại sau khi sửa chữa | . | trục | 1 | . |
| 396 | Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu | . | két | 2 | . |
| 397 | Dầu thủy lực | TELUS68 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 398 | Lọc dầu thủy lực máy lái | . | cái | 2 | . |
| 399 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực | . | bộ | 2 | . |
| 400 | 4. Hệ van thông biển: | . | . | 0 | . |
| 401 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Qui phạm Đăng kiểm. | . | hộp | 5 | . |
| 402 | Thay mới ống thông hơi | . | m | 12 | . |
| 403 | ống thông biển | Ø168 | m | 6 | . |
| 404 | Co nối | Ø168 | cái | 1 | . |
| 405 | ống thông biển | Ø114 | m | 6 | . |
| 406 | Co nối | Ø114 | cái | 4 | . |
| 407 | Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm; gồm: | . | . | 0 | . |
| 408 | Van chặn DY150 (bao gồm van và lọc rác) | . | bộ | 4 | . |
| 409 | Van chặn DY100 (bao gồm van và lọc rác) | . | bộ | 5 | . |
| 410 | 5. Hệ thống làm mát máy chính, máy đèn | . | . | 0 | . |
| 411 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thử kín và sơn lại các van buồng máy chính và buồng máy hỗ trợ : | . | . | 0 | . |
| 412 | Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính | van DN50 | cái | 8 | . |
| 413 | Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn | van DN49 | cái | 6 | . |
| 414 | Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính | DN50 | cái | 3 | . |
| 415 | Thay mới ống vào làm mát máy chính và máy đèn | . | m | 21 | . |
| 416 | ống vào 04 ME | Ø60 | m | 11 | . |
| 417 | Co nối | Ø60 | cái | 12 | . |
| 418 | ống vào 02 GE | Ø42 | m | 7 | . |
| 419 | Co nối | Ø42 | cái | 3 | . |
| 420 | ống vào 02 GE | Ø34 | m | 3 | . |
| 421 | Co nối | Ø34 | cái | 8 | . |
| 422 | Ống su | Ø34 | m | 0,5 | . |
| 423 | Bulong- ecu | M10x40 | Bộ | 16 | . |
| 424 | 6. Hệ thống hút khô - Dùng chung | . | . | 0 | . |
| 425 | Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng. Sơn chống rỉ, sơn màu và thử hoạt động theo quy chuẩn: | . | . | 0 | . |
| 426 | Van hút khô | . | bộ | 5 | . |
| 427 | Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 | DN50 | cái | 2 | . |
| 428 | 7. Hệ thống cứu hỏa | . | . | 0 | . |
| 429 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu: | . | . | 0 | . |
| 430 | Van vào và ra bơm cứu đắm | DN65 | cái | 2 | . |
| 431 | Van vào ra bơm cứu hỏa | DN50 | cái | 2 | . |
| 432 | 8. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 433 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,thử kín và thử hoạt động theo quy chuẩn các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu: | . | . | 0 | . |
| 434 | Van đóng nhanh | DN42 | cái | 2 | . |
| 435 | Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm | DN10 | cái | 7 | . |
| 436 | Van vào và van xả của 4 két dự trữ | DN34 | cái | 8 | . |
| 437 | Van vào và ra của bơm dầu độc lập | DN34 | cái | 2 | . |
| 438 | Van vào và ra của máy lọc ly tâm | DN35 | cái | 2 | . |
| 439 | Van ba ngã | DN50 | cái | 2 | . |
| 440 | 9. Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt. | . | . | 0 | . |
| 441 | Van thông két nước ngọt | DN42 | cái | 2 | . |
| 442 | Van cấp nước đến bơm nước ngọt | DN27 | cái | 1 | . |
| 443 | V. TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN | . | . | 0 | . |
| 444 | 1. TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI: Tháo lắp, kiểm tra, bảo duỡng và thử hoạt động các thiết bị sau: | . | . | 0 | . |
| 445 | a. Thiết bị vô tuyến điện | . | . | 0 | . |
| 446 | VHF ICOM IC- M59 | IC- M59 | máy | 1 | . |
| 447 | Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V | FS 2575 250W/24V | máy | 1 | . |
| 448 | VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS | Entel HT644 GMDSS | cái | 2 | . |
| 449 | Máy VHF Furuno FM- 8900S | FM- 8900S | máy | 1 | . |
| 450 | b. Thiết bị nghi khí hàng hải | . | . | 0 | . |
| 451 | GPS KODEN 913 | KODEN 913 | máy | 1 | . |
| 452 | GPS FURUNO GP - 7000F | GP - 7000F | máy | 1 | . |
| 453 | RADAR 1945 FURUNO | 1945 FURUNO | máy | 1 | . |
| 454 | GPS FURUNO 3500F | FURUNO 3500F | máy | 1 | . |
| 455 | IMARSAT- C FURUNO- FELCOM15 | FURUNO- FELCOM15 | máy | 1 | . |
| 456 | Máy báo động trục ca BNW50 | BNW50 | máy | 1 | . |
| 457 | AIS Samyung SI- 30A | SI- 30A | máy | 1 | . |
| 458 | Hải đồ điện tử ECDIS 24 950- 040.NG01 | ECDIS 24 950- 040.NG01 | máy | 1 | . |
| 459 | La bàn điện STD22 | STD22 | cái | 1 | . |
| 460 | Hệ thống báo động toàn tàu | . | hệ | 1 | . |
| 461 | Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ | . | cái | 1 | . |
| 462 | Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện | . | tàu | 1 | . |
| 463 | VI. CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | . |
| 464 | 1. Chi phí triền đà | . | . | 0 | . |
| 465 | Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 466 | Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc | . | lần | 2 | . |
| 467 | Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà | . | lần | 2 | . |
| 468 | Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm (theo bản vẽ gốc) | . | tàu | 1 | . |
| 469 | Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy | . | tàu | 1 | . |
| 470 | Chi phí ngày tàu nằm trên triền | . | ngày | 45 | . |
| 471 | Chi phí ngày tàu lưu cảng | . | ngày | 15 | . |
| 472 | Dịch vụ nước sinh hoạt | . | m3 | 40 | . |
| 473 | Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) | kw/h | 1.500 | . | |
| 474 | Đặt thùng rác và đổ rác | . | ngày | 60 | . |
| 475 | Bắc cầu thang lên, xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 476 | Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi | . | lít | 10.000 | . |
| 477 | Trực cứu hỏa | . | ngày | 60 | . |
| 478 | Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 479 | Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền | . | lần | 2 | . |
| 480 | 2. Chi phí nhiên liệu di chuyển | . | . | 0 | . |
| 481 | Dầu DO | 0.05% S- Petrolimex | lít | 29.068,8 | . |
| 482 | Dầu LO | Shell 15W- 40 | lít | 145,3 | . |
| 483 | 3. Chi phí chạy thử và nghiệm thu tàu | . | . | 0 | . |
| 484 | Dầu DO | 0.05% S- Petrolimex | lít | 3.214,7 | . |
| 485 | Dầu LO | Shell 15W- 40 | lít | 16,1 | . |
| 486 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử biển đường dài | . | tàu | 1 | . |
| 487 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 488 | 4. Chi phí đăng kiểm | . | tàu | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470208069E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470.208.069(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.145.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.387.436.944 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 5 | Thợ hàn | 7 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 3 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 5 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 3 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 5 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 2 | . | 5 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi