Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663367-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01
Số hiệu KHLCNT 20220614424
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:16:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,740,208,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470.208.069(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.145.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.387.436.944 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa tàu SAR 27-01
Sửa chữa tàu SAR 27-01 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thẩm định dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. CHI PHÍ TRỰC TIẾP . . 0 .
2 I. PHẦN VỎ TÀU . . 0 .
3 1. Phần vỏ tàu dưới mớn nước 170m2 . 0 .
4 Vệ sinh toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước . m2 170 .
5 Phun cát toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước làm sạch hai lớp sơn chống hà cũ . m2 170 .
6 Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát . m 20 .
7 Thay phần tôn đáy tàu bị ăn mòn, rỗ 10 m2 tương đương 390kg kg 390 .
8 Tháo các thiết bị liên quan phục vụ thay tôn mới và lắp lại hoàn thiện . lần 2 .
9 Vật tư tôn AH36x5mm; 10m2 hoặc tương đương kg 390 .
10 Sơn chống rỉ tôn mới . m2 20 .
11 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 5 .
12 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 5 .
13 Vệ sinh, hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ . điểm 30 .
14 Sơn 2 lớp chống rỉ . m2 320 .
15 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 47,6 .
16 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 47,6 .
17 Sơn 1 lớp sơn trung gian . m2 170 .
18 Sơn trung gian International Paint, FAJ034/FAA262 hoặc tương đương lít 31,9 .
19 Sơn 1 lớp sơn lót . m2 170 .
20 Sơn lót International Paint, EGA088/EGA089 hoặc tương đương lít 25,8 .
21 Sơn 2 lớp chống hà . m2 340 .
22 Sơn chống hà lớp 1 International Paint, BMA668 hoặc tương đương lít 49,6 .
23 Sơn chống hà lớp 2 International Paint, BMA664 hoặc tương đương lít 49,6 .
24 Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc . trục 3 .
25 Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà . cái 1 .
26 Căt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị mài mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới . cục 35 .
27 Anốt chống ăn mòn 35 cục;1 cục = 5kg kg 175 .
28 2. Phần vỏ tàu trên mớn nước: (130m2) . . 0 .
29 Rửa nước ngọt, mài chà, gõ rỉ phần vỏ tàu trên mớn nước . m2 130 .
30 Thay phần tôn mạn khô tàu bị ăn mòn, rỗ 5 m2 tôn 4 mm tương đương 160kg kg 160 .
31 Vật tư tôn AH36x4mm; 5m2 hoặc tương đương kg 160 .
32 Sơn chống rỉ tôn mới . m2 10 .
33 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 3 .
34 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 3 .
35 Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sơn bảo quản bên trong . m 56 .
36 Thay mới be cao su . m 10 .
37 Be cao su Cao su đúc D150 m 10 .
38 Bulong, êcu, long đền inox MI4x200 inox, Ren lửng bộ 100 .
39 Thay mới ống lan can, chân ống lan can . m 40 .
40 Ống thép tráng kẽm Ø42 x3,5mm m 40 .
41 Gõ rỉ, làm sạch, sơn 2 nước hầm chứa xích neo . m2 47 .
42 Kiểm tra, gõ rỉ, sơn lại ống neo . ống 1 .
43 Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nhả nhanh xích neo . hệ 1 .
44 Vệ sinh, kiểm tra hệ thống neo tàu: Hộp giảm tốc; Bộ khóa xích neo; Hộp điều khiển động lực. . hệ thống 1 .
45 Vệ sinh, sơn lại đường xích neo. Đo đường kính, lập số liệu theo quy phạm đăng kiểm . bộ 1 .
46 Vệ sinh, bảo dưỡng neo tàu và kiểm tra theo quy phạm đăng kiểm . cái 1 .
47 Gõ rĩ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn . bộ 1 .
48 Sơn đen International Paint, PHY999/PHA046 hoặc tương đương lít 25 .
49 Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái . hệ 1 .
50 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác . hệ 1 .
51 Sơn 2 lớp chống rỉ 40% diện tích m2 104 .
52 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 13,48 .
53 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 13,48 .
54 Sơn 1 lớp sơn lót 40% diện tích m2 52 .
55 Sơn lót International Paint, EGA088/EGA089 hoặc tương đương lít 7,92 .
56 Sơn 2 lớp nước màu cam; 40% diện tích m2 104 .
57 Sơn màu cam nước 1 International Paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương lít 18,24 .
58 Sơn màu cam nước 2 International Paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương lít 18,24 .
59 Sơn cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu . tàu 1 .
60 Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi- lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27- 01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI",số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu . tàu 1 .
61 Kiểm tra, bảo dưỡng be chắn sóng . tàu 1 .
62 Kiểm tra, bảo dưỡng các lỗ xả mạn, đầu vào và đầu xả cùng các van . tàu 1 .
63 3. Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin: . m2 140 .
64 Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong . m2 140 .
65 Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong toàn tàu: La canh buồng máy, khoang lái, kho vật tư, kho dây, kho mũi, phòng ở . tàu 1 .
66 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 20 .
67 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 20 .
68 Sơn màu trắng; International Paint, PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 40 .
69 Sơn bên trong toàn bộ các khoang, hầm, kho, phòng ở màu ghi; International Paint, PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 25 .
70 Sơn màu đỏ; Interlac665- PHC287 hoặc tương đương lít 10 .
71 Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ . điểm 15 .
72 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 diện tích mặt boong, lan can, cọc bích 40% diện tích m2 112 .
73 Sơn chống rỉ lớp 1 International Paint, ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 16,68 .
74 Sơn chống rỉ lớp 2 International Paint, ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 16,68 .
75 Sơn phần mặt boong 2 lớp màu ghi; 40% diện tích m2 112 .
76 Sơn màu mặt boong 2 lớp màu ghi; International Paint, PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 30 .
77 4. Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió- lan can- cần, trụ cột: . . 0 .
78 Rửa nước ngọt vệ sinh và mài chà toàn bộ bên ngoài cabin . m2 152 .
79 Thay mới phần hợp kim lưỡng tính bị mục chân giữa sàn mặt boong và chân ca bin . m 10 .
80 Tấm lưỡng kim . m 10 .
81 Que hàn hợp kim . kg 2 .
82 Sơn 01 lớp sơn màu sơn trắng; 30% diện tích m2 45,6 .
83 Sơn trắng International Paint, PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 10 .
84 Dung môi sơn International Paint, GTA733 hoặc tương đương lít 10 .
85 Dung môi sơn International Paint, GTA220 hoặc tương đương lít 15 .
86 Dung môi sơn International Paint, GTA007 hoặc tương đương lít 5 .
87 Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at: . . 0 .
88 Cửa Húp lô Ø300 cái 5 .
89 Cửa chính KT 1,44 x 0,64 m cái 4 .
90 Cửa lên xuống khoang, hầm Ø650 cái 5 .
91 Cửa KT 600x600 600x600 cái 3 .
92 5. Các hạng mục khác: . . 0 .
93 Vệ sinh các két chứa nhiên liệu trước và sau sửa chữa, thử áp suất . két 6 .
94 Vệ sinh các két nước ngọt, thử áp suất . két 2 .
95 Thay các roăng cao su chịu dầu tại các két nhiên liệu, két nước ngọt và các ống thông hơi dầu trên các két . két 8 .
96 Thay mới đoạn ống thông hơi trên mặt boong của két dầu bẩn, két dầu nhờn, hộp van thông biển, kho, hầm . m 12 .
97 Ống thép tráng kẽm Ø42 x3,5mm m 12 .
98 Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu ( Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn,con lăn sơn) . tàu 1 .
99 Roăng cao su chịu dầu Roăng cao su chịu dầu độ dày 5mm m2 4 .
100 Roăng cao su chịu dầu Roăng cao su chịu dầu độ dày 3mm m2 4 .
101 Đo độ dày tôn vỏ . điểm 400 .
102 Lập hồ sơ trình đăng kiểm . bộ 3 .
103 II. PHẦN MÁY . . 0 .
104 1. Máy chính SCANIA DI 1469 M48E Vật tư máy Scania . 0 .
105 1.1. Hai máy chính trung tâm . . 0 .
106 a. Nhóm piston, xylanh . . 0 .
107 Tháo nắp hầm máy cẩu hai máy trung tâm đưa về xưởng phục vụ sửa chữa . máy 2 .
108 Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm . bộ 16 .
109 Hộp roăng nắp xilanh (gasket kit, cylinder head) P/N: 551503 hộp 7 .
110 Piston P/N: 1116337 bộ 1 .
111 Xy lanh (cylinder) P/N:1103002 bộ 1 .
112 Bu lông ổ đỡ trục khuỷu P/N:170227 bộ 3 .
113 Bạc chặn (Thrust bearing) P/N:255573 bộ 2 .
114 Bu lông (Screw) P/N:170057 bộ 1 .
115 Bu lông mặt nắp máy (Screw) P/N:170056 bộ 1 .
116 Roăng nắp đậy giàn cò (Rocker cover gasket) P/N:1305959 cái 16 .
117 Siêu Xi Lanh (Seal) P/N: 1302828 cái 7 .
118 O- Ring xi lanh 140,5x4 (Siêu sơ mi Xi lanh) P/N: 1312934 cái 13 .
119 Phớt kín đầu trục (Shaft seal) P/N: 369 477 cái 2 .
120 Phớt kín đầu trục (Shaft seal) P/N: 369 478 cái 2 .
121 Bạc đầu to biên (bearing shell) P/N: 279113 bộ 3 .
122 Bạc đỡ trục cơ (Bearing shell, standard) P/N: 302700 bộ 3 .
123 Roăng cac te P/N: 371505 cái 2 .
124 Roăng nắp máy P/N: 1338860 cái 2 .
125 Roăng mặt máy trước P/N: 1392934 cái 2 .
126 Roăng mặt máy sau P/N: 1392935 cái 2 .
127 Miếng căn (shim) P/N: 312153 cái 8 .
128 b. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
129 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp . cái 2 .
130 Phớt kín đầu trục dẫn động bơm cao áp . cái 2 .
131 Căn chỉnh vòi phun và thay thế các kim phun bị hư hỏng . cái 16 .
132 Kim phun P/N: 1351807 cái 10 .
133 Thay mới các lọc dầu diezel . cái 4 .
134 Phin lọc dầu thô P/N: WK 273 cái 2 .
135 Phin lọc dầu diesel P/N: 364624 Cái 2 .
136 c. Hệ thống phân phối khí . . 0 .
137 Bảo dưỡng các tua bin tăng áp . cái 4 .
138 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) turbo khí xả máy chính P/N: 1399171 cái 4 .
139 Thay mới lọc gió tăng áp . cái 4 .
140 Phin lọc gió tăng áp P/N: 1369274 cái 4 .
141 Hộp phụ tùng bên trong tua bin tăng áp - Repair kit, inlet, tubo - charger P/N: 1371629 hộp 1 .
142 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap và thay thế những chi tiết bị hư hỏng . máy 2 .
143 Supáp hút (intake valve) P/N: 352211 cái 5 .
144 Supáp xả (exhaust valve) P/N: 1397521 cái 5 .
145 Đế supáp hút (intnke valve seat bearing) P/N: 289517 cái 5 .
146 Đế supáp xả (exhaust valve seat bearing) P/N: 372972 cái 5 .
147 Ống dẫn hướng supáp hút (intake valve guide) P/N: 1523410 cái 5 .
148 Ống dẫn hướng supáp xả (exhaust valve guide) P/N: 1521209 cái 5 .
149 Lò xo supáp trong (valve spring - in) P/N:1728922 cái 2 .
150 Lò xo supáp ngoài (valve spring -out) P/N:1728921 cái 2 .
151 Siêu kín dầu supáp (seal) P/N: 1304293 cái 7 .
152 Đĩa lò xo trên (valve sprina collar) P/N: 1395189 cái 2 .
153 Đĩa lò xo dưới (valve sprina collar) P/N: 1385563 cái 2 .
154 Móng hãm (collet) P/N:1501351 bộ 2 .
155 Mũ supáp (valve stem cap) P/N:1371619 cái 2 .
156 Xecmăng ( piston ring kit) P/N: 550248 hộp 3 .
157 Vành chặn lửa – Ring P/N: 1101755 cái 2 .
158 d. Hệ thống bôi trơn . . 0 .
159 Bảo dưỡng bơm dầu nhờn . cái 2 .
160 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính . cái 2 .
161 Thay mới các lọc dầu nhờn . cái 2 .
162 Phin lọc dầu nhờn P/N: 173171 Cái 2 .
163 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính . máy 2 .
164 Dầu nhờn LO Shell 15W- 40 lít 80 .
165 Thay mới các cảm biến dầu nhờn máy . cái 1 .
166 Cảm biến áp lực dầu nhờn - Oil pressure sensor MBS 3000 cái 1 .
167 e. Hệ thống làm mát . . 0 .
168 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm . cái 2 .
169 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm . cái 2 .
170 Roăng sinh hàn gió nước ngọt (gasket) P/N: 1409888 chiếc 16 .
171 Chất rửa sinh hàn AT5400, Inchemco hoặc tương đương lít 20 .
172 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 8 .
173 Bảo dưỡng bơm nước biển (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
174 Cảm biến lưu lượng nước biển (Flowsea water) V10 Mini size flow swish cái 1 .
175 Cánh bơm nước biển - mImpeller P/N: 323897 cái 2 .
176 Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
177 Hộp phụ kiện bơm nước ngọt (Repair kit, coolant pump) P/N:551477 hộp 2 .
178 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính . máy 2 .
179 Dung dịch nước làm mát máy Freezone hoặc tương đương lít 40 .
180 Thay mới van hằng nhiệt . cái 1 .
181 Van hằng nhiệt P/N: 241067 cái 1 .
182 Thay mới cảm biến nhiệt độ nước ngọt . cái 1 .
183 Cảm biến nhiệt độ nước ngọt - Temperature P/N: 1116951 cái 1 .
184 f. Hệ thống khởi động . . 0 .
185 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 2 máy chính . cái 2 .
186 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. . cái 2 .
187 Rơ le động cơ khởi động máy Scania (Solennoil Switch) P/N: 1405979 bộ 1 .
188 Phớt kín đầu trục dẫn động lai dinamo . cái 2 .
189 1.2. Hai máy chính hỗ trợ trái và phải . . 0 .
190 a. Nhóm piston, xylanh . . 0 .
191 Tháo, cẩu, nâng, kê đảm bảo an toàn phục vụ thay tôn đáy và sửa chữa hai máy chính hỗ trợ trái và phải tại vị trí buồng máy . máy 2 .
192 Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm . bộ 16 .
193 Hộp roăng nắp xilanh (gasket kit, cylinder head) P/N: 551503 hộp 6 .
194 Piston P/N: 1116337 bộ 1 .
195 Xy lanh (cylinder) P/N:1103002 bộ 1 .
196 Bu lông ổ đỡ trục khuỷu P/N:170227 bộ 3 .
197 Bạc chặn (Thrust bearing) P/N:255573 bộ 2 .
198 Bu lông (Screw) P/N:170057 bộ 1 .
199 Bu lông mặt nắp máy (Screw) P/N:170056 bộ 1 .
200 Roăng nắp đậy giàn cò (Rocker cover gasket) P/N:1305959 cái 16 .
201 Siêu Xi Lanh (Seal) P/N: 1302828 cái 6 .
202 O- Ring xi lanh 140,5x4 (Siêu sơ mi Xi lanh) P/N: 1312934 cái 13 .
203 Phớt kín đầu trục (Shaft seal) P/N: 369 477 cái 2 .
204 Phớt kín đầu trục (Shaft seal) P/N: 369 478 cái 2 .
205 Bạc đầu to biên (bearing shell) P/N: 279113 bộ 3 .
206 Bạc đỡ trục cơ (Bearing shell, standard) P/N: 302700 bộ 3 .
207 Roăng cac te P/N: 371505 cái 2 .
208 Roăng nắp máy P/N: 1338860 cái 2 .
209 Roăng mặt máy trước P/N: 1392934 cái 2 .
210 Roăng mặt máy sau P/N: 1392935 cái 2 .
211 Miếng căn (shim) P/N: 312153 cái 8 .
212 b. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
213 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp . cái 2 .
214 Phớt kín đầu trục dẫn động bơm cao áp . cái 2 .
215 Căn chỉnh vòi phun và thay thế các kim phun bị hư hỏng . cái 16 .
216 Kim phun P/N:1351807 cái 10 .
217 Thay mới các lọc dầu diezel . cái 4 .
218 Phin lọc dầu thô WK 273 cái 2 .
219 Phin lọc dầu diesel P/N: 364624 Cái 2 .
220 c. Hệ thống phân phối khí . . 0 .
221 Bảo dưỡng các tua bin tăng áp . cái 4 .
222 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) turbo khí xả máy chính P/N:1399171 cái 4 .
223 Thay mới lọc gió tăng áp . cái 4 .
224 Phin lọc gió tăng áp P/N: 1369274 cái 4 .
225 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap và thay thế những chi tiết bị hư hỏng . máy 2 .
226 Supáp hút (intake valve) P/N: 352211 cái 5 .
227 Supáp xả (exhaust valve) P/N: 1397521 cái 5 .
228 Đế supáp hút (intnke valve seat bearing) P/N: 289517 cái 5 .
229 Đế supáp xả (exhaust valve seat bearing) P/N: 372972 cái 5 .
230 Ống dẫn hướng supáp hút (intake valve guide) P/N: 1523410 cái 5 .
231 Ống dẫn hướng supáp xả (exhaust valve guide) P/N: 1521209 cái 5 .
232 Lò xo supáp trong (valve spring - in) P/N:1728922 cái 2 .
233 Lò xo supáp ngoài (valve spring -out) P/N:1728921 cái 2 .
234 Siêu kín dầu supáp (seal) P/N: 1304293 cái 6 .
235 Đĩa lò xo trên (valve sprina collar) P/N: 1395189 cái 2 .
236 Đĩa lò xo dưới (valve sprina collar) P/N: 1385563 cái 2 .
237 Móng hãm (collet) P/N:1501351 bộ 2 .
238 Mũ supáp (valve stem cap) P/N:1371619 cái 2 .
239 Xecmăng ( piston ring kit) P/N: 550248 hộp 3 .
240 Vành chặn lửa - Ring P/N: 1101755 cái 2 .
241 d. Hệ thống bôi trơn . . 0 .
242 Bảo dưỡng bơm đầu nhờn . cái 2 .
243 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính . cái 2 .
244 Thay mới các lọc dầu nhờn . cái 2 .
245 Phin lọc dầu nhờn P/N: 173171 Cái 2 .
246 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính . máy 2 .
247 Dầu nhờn LO Shell 15W- 40 lít 80 .
248 e. Hệ thống làm mát . . 0 .
249 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm . cái 2 .
250 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn gió máy chính trung tâm . cái 2 .
251 Chất rửa sinh hàn AT5400, Inchemco hoặc tương đương lít 20 .
252 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 8 .
253 Bảo dưỡng bơm nước biển (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
254 Cảm biến lưu lượng nước biển (Flowsea water) V10 Mini size flow swish cái 1 .
255 Cánh bơm nước biển - mImpeller P/N: 323897 cái 2 .
256 Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện (Sửa chữa trục bơm nếu có hiện tượng xước, rỗ, hư hỏng) . Cái 2 .
257 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính . máy 2 .
258 Dung dịch nước làm mát máy Freezone 3,78lits hoặc tương đương lít 40 .
259 f. Hệ thống khởi động . . 0 .
260 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 2 máy chính . cái 2 .
261 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 2 máy chính. . cái 2 .
262 Phớt kín đầu trục dẫn động lai dinamo . cái 2 .
263 2. Hộp số và hệ thống khác . . 0 .
264 2.1. Hộp số 02 máy chính trung tâm (Dùng cho chân vịt giữa) -Loại: Twingearbox type 3/45 HS; -Tỉ số truyền I = 2,03:1;-Số: 14-006; -Năm sản xuất: 2001; -Áp lực ly hợp: 24bar; -Loại dầu sử dụng: ISO VG150; -Chân vịt điều khiển qua hệ thống thay đổi bước chân vịt.U307 . 0 .
265 Tháo nắp hầm, tháo đường dây nguồn của bảng điện chính và các chướng ngại vật (để tháo hộp số), vệ sinh bề mặt kín nước, gia công thay mới đệm su, lắp lại nắp hầm sau khi lắp ráp hoàn thiện hộp số . nắp 1 .
266 Thay mới các bộ bulong ecu nắp hầm . toàn bộ 1 .
267 Bulong ecu inox 304. M12x40 hoặc tương đương bộ 110 .
268 Khảo sát các thông số, tháo cẩu hộp số về xưởng để tháo rã kiểm tra, đo đạc, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống . hộp 1 .
269 Tháo rã cụm ly hợp kiểm tra, bảo dưỡng, đo các chi tiết bên trong . bộ 2 .
270 Gia công, mạ Piston, xy lanh chứa bộ côn, trục . bộ 2 .
271 Gia công, sửa chữa hai bộ côn bị xước, mài mòn . 2 .
272 Mạ trục dẫn động bị mài mòn theo kích thước làm việc . Trục 1 .
273 Thay thế các phin lọc dầu hộp số . cái 2 .
274 Phin lọc dầu hộp số W940/51 cái 2 .
275 Thay mới dầu hộp số đôi . lần 1 .
276 Dầu thủy lực hộp số TELUS68 lít 70 .
277 Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đôi . cái 2 .
278 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cái 4 .
279 2.2. Hộp số của máy chính hỗ trợ trái - phải (dùng cho 02 chân vịt mạn) -Hiệu: MG-5111; Tỉ số truyền: I= 2,04:1; Áp lực ly hợp: 14 bar; Loại dầu sử dụng: ISO VG150; Chân vịt điều khiển qua hệ thống đảo chiều hộp số . 0 .
280 Khảo sát các thông số, tháo cẩu hộp số về xưởng để tháo rã kiểm tra, đo đạc, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống . hộp 2 .
281 Gia công, mạ Piston, xy lanh chứa bộ côn, trục . bộ 2 .
282 Thay thế các phin lọc dầu hộp số . cái 2 .
283 Phin lọc dầu hộp số W940/51 cái 2 .
284 Thay mới dầu hộp số . lần 1 .
285 Dầu thủy lực hộp số 02 hộp số đơn TELUS68 lít 70 .
286 Kiểm tra, bảo dưỡng và phục hồi bơm dầu hộp số đơn . cái 2 .
287 Vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn hộp số đơn . cái 2 .
288 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cái 2 .
289 3. Máy phát điện CUMMINS 4BT- 3.9- D (M) 35KVA Vật tư máy Cummins . 0 .
290 a. Máy phát điện . . 0 .
291 Tháo cẩu đưa hai máy về xưởng tháo rả kiểm tra sửa chữa . máy 2 .
292 Tháo rút Piston, kiểm tra, đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm. Thay thế các chi tiết bị hư hỏng . máy 2 .
293 Roăng nắp xy lanh (Cylinder head gasket) P/N: 4089648/ 3921393 bộ 2 .
294 Secmăng (set, piston ring) P/N: 3802230 bộ 4 .
295 Bạc đầu to biên (bearing,connecting rod) P/N: 3901170 bộ 4 .
296 Bạc gối đỡ trục khuỷu (set, mainbearing) P/N: 3802520 bộ 4 .
297 Bạc đầu nhỏ biên (Bushing) P/N: 3901085 bộ 4 .
298 Ắc Piston - Pin, Piston P/N: 3901793 bộ 1 .
299 Bạc chặn (Thrust bearing) P/N: 3906080 bộ 1 .
300 Bạc chặn (Thrust bearing) P/N: 3906081 bộ 1 .
301 Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục khuỷu . máy 2 .
302 Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục cam và các chi tiết khác của hệ thống phân phối khí (lập số liệu trình đăng kiểm) . máy 2 .
303 Dây cuaroa P/N: 3911587 sợi 2 .
304 b. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
305 Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo . cái 2 .
306 Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun và thay thế kim phun bị hư hỏng . Cái 8 .
307 Kim Phun P/N: 3802327 cái 4 .
308 Vòng đệm làm kín (Seal rectangular ring) P/N: 3909356 cái 4 .
309 Đệm kín (Seal, injector) P/N: 3900808 cái 8 .
310 Đệm làm kín đường dầu hồi vòi phun (Gasket) P/N: 3903380 cái 16 .
311 Thay mới các phin lọc nhiên liệu . cái 2 .
312 Phin lọc dầu tinh DO P/N: 3903640 Cái 2 .
313 c. Hệ thống phân phối khí . . 0 .
314 Căn chỉnh khe hở nhiệt 2 máy đèn và thay thế các chi tiết . máy 2 .
315 Supáp hút (intake valve) P/N: 3920867 cái 4 .
316 Supáp xả (exhaust valve) P/N: 3920868 cái 4 .
317 Đế supáp hút (insert,inlet valve) P/N:3906854 cái 4 .
318 Đế supáp xả (insert, exhaus valve) P/N:3904105 cái 4 .
319 Ống dẫn hướng supáp hút (guide,stem valve) P/N:3904408 cái 4 .
320 Ống dẫn hướng supáp xả (guide,stem valve) P/N:3904409 cái 4 .
321 Siêu kín dầu supáp hút (seal) P/N: 3901097/3921640 cái 4 .
322 Siêu kín dầu supáp xả (seal) P/N: 3921640 cái 4 .
323 Rà supap và thay thế các chi tiết hư hỏng . máy 2 .
324 Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng turbo 02 máy đèn . cái 2 .
325 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn P/N: 3921926 cái 2 .
326 d. Hệ thống bôi trơn . . 0 .
327 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy đèn . cái 2 .
328 Thay dầu bôi trơn máy đèn . máy 2 .
329 Dầu nhờn LO Shell 15W- 40 lít 30 .
330 e. Hệ thống làm mát . . 0 .
331 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn . cái 2 .
332 Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. . máy 2 .
333 Hộp phụ kiện bơm nước biển biển (Kit, Sea water pump) P/N: 3908220 hộp 2 .
334 Chất rửa sinh hàn AT5400 hoặc tương đương lít 20 .
335 Kẽm sinh hàn các loại Ø20x50 cục 4 .
336 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn . máy 2 .
337 Dung dịch nước làm mát máy Freezone 3,78lits hoặc tương đương lít 30 .
338 f. Hệ thống khởi động và thiết bị bảo vệ . . 0 .
339 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. . máy 2 .
340 Thay mới cảm biến chỉ báo áp lực dầu nhờn . máy 1 .
341 Cảm biến bảo vệ áp lực dầu nhờn thấp - Switch, low Oil P/N: 309-0561/309-0159 bộ 1 .
342 Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát . máy 2 .
343 Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo Red RTV Silicone 650⁰F hoặc tương đương bình 4 .
344 Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị 0.05% S- Petrolimex hoặc tương đương lít 40 .
345 III. PHẦN ĐIỆN: . . 0 .
346 1. Các thiết bị điện, điện điều khiển: . . 0 .
347 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính . hệ 4 .
348 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu . toàn bộ 1 .
349 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) . hệ 1 .
350 2. Bảo dưỡng các máy phát điện, cụm động cơ điện . . 0 .
351 Đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW và thay mới các vòng bi đầu trục . máy 2 .
352 Vòng bi . vòng 4 .
353 3. Bảo dưỡng, sửa chữa, đo độ cách điện và thay thế các chi tiết bị hư hỏng các động cơ khác . . 0 .
354 Bảo dưỡng động cơ tời neo P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V cái 1 .
355 Bảo dưỡng bơm dùng chung P = 2.2kW; ∆/Y 220- 240/380- 420 V cái 2 .
356 Bảo dưỡng bơm cứu hoả P = 11KW/15PS; U = 380V cái 1 .
357 Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính P = 1.1KW; U= 380V cái 1 .
358 Bảo dưỡng động cơ tời kéo dây P = 1.1KW; U = 220- 380V cái 1 .
359 Bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng . bộ 1 .
360 Bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy P = 2.2KW; Y 380/ Y440 V cái 4 .
361 Bảo dưỡng động cơ máy lái P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V cái 2 .
362 Bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V cái 1 .
363 IV. PHẦN HỆ TRỤC, HỆ VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC . . 0 .
364 1. Hệ thống trạm cứu hỏa C02: . . 0 .
365 Kiểm tra, thử toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy cố định buồng máy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm . trạm 1 .
366 Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) . bình 12 .
367 Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống phát hiện và báo động cháy toàn tàu . hệ thống 1 .
368 Kiểm tra máy phân ly đàu nước và cấp giấy chứng nhận theo quy phạm đăng kiểm . lần 1 .
369 2. Hệ trục chân vịt . . 0 .
370 a. Hệ trục chân vịt mạn trái, mạn phải . . 0 .
371 Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu sau khi tàu rời đà . hệ 2 .
372 Tháo rút trục chân vịt mạn trái và phải, phục vụ thay mới bạc trục chân vịt . trục 2 .
373 Gia công bạc trục chân vịt theo kích thước bản vẽ kỹ thuật; lắp ráp thay mới (Bạc trước và bạc sau trục chân vịt mạn) (Dự kiến) . cái 4 .
374 Phôi Bạc trục chân vịt DxL=100x180mm cái 4 .
375 Căn chỉnh đường tâm máy về đường tâm chuẩn của hệ trục chân vịt mạn trái, phải - trục trung gian, căn chỉnh hộp số đơn theo hệ trục chân vịt mạn trái, phải, căn chỉnh 2 máy chính trung tâm theo hộp số đơn (căn chỉnh đường tâm hệ trục và Diesel bằng phương pháp quang học) . lần 1 .
376 Cắt thay mới chân máy . cái 12 .
377 Tấm thép chân máy 200 x 200 mm x 20- 30mm cái 12 .
378 Cắt thay mới tấm căn chết . cái 4 .
379 Tấm thép căn chết 200 x 200 mm x 20- 30 mm cái 4 .
380 Hàn đắp và khoan các lỗ bulong chân bệ máy . máy 2 .
381 Bulong tinh M18- 22 x 200mm bộ 12 .
382 Bulong thô M18- 22 x 200 mm bộ 12 .
383 Cẩu trục về nhà xưởng (Kiểm tra trục trên máy tiện, sửa chữa độ đảo của trục chân vịt nếu có) . trục 2 .
384 Tháo lắp, kiểm tra các cánh chân vịt, mối ghép cánh và mây ơ chân vịt theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm . bộ 3 .
385 Tháo lắp thay mới ống bao của trục chân vịt trái và phải . ống 2 .
386 Ống bao trục chân vịt. Loại ống su chịu dầu, chịu áp lực, có lớp bao lò xo, kích thước Øt x Øn x L =126 x 156 x 180 mm ống 2 .
387 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phớt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt . bộ 2 .
388 Phớt kín nước đầu trục chân vịt Ø100/80x10 cái 4 .
389 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt . cái 4 .
390 Thay mới phần ống bao âm dương của trục chân vịt trái và phải . ống 2 .
391 Ống thép đúc Ø90-100 x3500 x10mm m 7 .
392 Keo đổ chân máy, hộp số keo Ecopast 3,4kg/hộp hoặc tương đương hộp 4 .
393 Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm . hệ 3 .
394 3. Hệ máy lái Kiểu lái treo, đường kính cổ trục lái Ø90 . 0 .
395 Tháo hạ trục lái, vệ sinh, đo ke hở trục lái, lập số liệu, lắp ráp lại sau khi sửa chữa . trục 1 .
396 Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu . két 2 .
397 Dầu thủy lực TELUS68 hoặc tương đương lít 80 .
398 Lọc dầu thủy lực máy lái . cái 2 .
399 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực . bộ 2 .
400 4. Hệ van thông biển: . . 0 .
401 Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Qui phạm Đăng kiểm. . hộp 5 .
402 Thay mới ống thông hơi . m 12 .
403 ống thông biển Ø168 m 6 .
404 Co nối Ø168 cái 1 .
405 ống thông biển Ø114 m 6 .
406 Co nối Ø114 cái 4 .
407 Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm; gồm: . . 0 .
408 Van chặn DY150 (bao gồm van và lọc rác) . bộ 4 .
409 Van chặn DY100 (bao gồm van và lọc rác) . bộ 5 .
410 5. Hệ thống làm mát máy chính, máy đèn . . 0 .
411 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thử kín và sơn lại các van buồng máy chính và buồng máy hỗ trợ : . . 0 .
412 Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính van DN50 cái 8 .
413 Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn van DN49 cái 6 .
414 Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính DN50 cái 3 .
415 Thay mới ống vào làm mát máy chính và máy đèn . m 21 .
416 ống vào 04 ME Ø60 m 11 .
417 Co nối Ø60 cái 12 .
418 ống vào 02 GE Ø42 m 7 .
419 Co nối Ø42 cái 3 .
420 ống vào 02 GE Ø34 m 3 .
421 Co nối Ø34 cái 8 .
422 Ống su Ø34 m 0,5 .
423 Bulong- ecu M10x40 Bộ 16 .
424 6. Hệ thống hút khô - Dùng chung . . 0 .
425 Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng. Sơn chống rỉ, sơn màu và thử hoạt động theo quy chuẩn: . . 0 .
426 Van hút khô . bộ 5 .
427 Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 DN50 cái 2 .
428 7. Hệ thống cứu hỏa . . 0 .
429 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu: . . 0 .
430 Van vào và ra bơm cứu đắm DN65 cái 2 .
431 Van vào ra bơm cứu hỏa DN50 cái 2 .
432 8. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
433 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,thử kín và thử hoạt động theo quy chuẩn các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu: . . 0 .
434 Van đóng nhanh DN42 cái 2 .
435 Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm DN10 cái 7 .
436 Van vào và van xả của 4 két dự trữ DN34 cái 8 .
437 Van vào và ra của bơm dầu độc lập DN34 cái 2 .
438 Van vào và ra của máy lọc ly tâm DN35 cái 2 .
439 Van ba ngã DN50 cái 2 .
440 9. Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt. . . 0 .
441 Van thông két nước ngọt DN42 cái 2 .
442 Van cấp nước đến bơm nước ngọt DN27 cái 1 .
443 V. TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN . . 0 .
444 1. TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI: Tháo lắp, kiểm tra, bảo duỡng và thử hoạt động các thiết bị sau: . . 0 .
445 a. Thiết bị vô tuyến điện . . 0 .
446 VHF ICOM IC- M59 IC- M59 máy 1 .
447 Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V FS 2575 250W/24V máy 1 .
448 VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS Entel HT644 GMDSS cái 2 .
449 Máy VHF Furuno FM- 8900S FM- 8900S máy 1 .
450 b. Thiết bị nghi khí hàng hải . . 0 .
451 GPS KODEN 913 KODEN 913 máy 1 .
452 GPS FURUNO GP - 7000F GP - 7000F máy 1 .
453 RADAR 1945 FURUNO 1945 FURUNO máy 1 .
454 GPS FURUNO 3500F FURUNO 3500F máy 1 .
455 IMARSAT- C FURUNO- FELCOM15 FURUNO- FELCOM15 máy 1 .
456 Máy báo động trục ca BNW50 BNW50 máy 1 .
457 AIS Samyung SI- 30A SI- 30A máy 1 .
458 Hải đồ điện tử ECDIS 24 950- 040.NG01 ECDIS 24 950- 040.NG01 máy 1 .
459 La bàn điện STD22 STD22 cái 1 .
460 Hệ thống báo động toàn tàu . hệ 1 .
461 Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ . cái 1 .
462 Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện . tàu 1 .
463 VI. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
464 1. Chi phí triền đà . . 0 .
465 Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa . tàu 1 .
466 Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc . lần 2 .
467 Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà . lần 2 .
468 Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm (theo bản vẽ gốc) . tàu 1 .
469 Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy . tàu 1 .
470 Chi phí ngày tàu nằm trên triền . ngày 45 .
471 Chi phí ngày tàu lưu cảng . ngày 15 .
472 Dịch vụ nước sinh hoạt . m3 40 .
473 Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) kw/h 1.500 .
474 Đặt thùng rác và đổ rác . ngày 60 .
475 Bắc cầu thang lên, xuống tàu . lần 2 .
476 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi . lít 10.000 .
477 Trực cứu hỏa . ngày 60 .
478 Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu . lần 2 .
479 Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền . lần 2 .
480 2. Chi phí nhiên liệu di chuyển . . 0 .
481 Dầu DO 0.05% S- Petrolimex lít 29.068,8 .
482 Dầu LO Shell 15W- 40 lít 145,3 .
483 3. Chi phí chạy thử và nghiệm thu tàu . . 0 .
484 Dầu DO 0.05% S- Petrolimex lít 3.214,7 .
485 Dầu LO Shell 15W- 40 lít 16,1 .
486 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử biển đường dài . tàu 1 .
487 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến . tàu 1 .
488 4. Chi phí đăng kiểm . tàu 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470208069E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.470.208.069(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341.062.420VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.145.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.387.436.944 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép103
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương103
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương103
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương103
5 Thợ hàn 7 bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực51
6 Thợ máy 3 bậc 4/7 đến bậc 7/751
7 Thợ điện 3 bậc 4/7 đến bậc 7/751
8 Thợ nguội 2 .51
9 Thợ tiện 1 .51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->