Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tại trụ sở 25 Lý Thường Kiệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664977-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tại trụ sở 25 Lý Thường Kiệt
Số hiệu KHLCNT 20220467468
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:59:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,848,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống BMS là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=347 triệu đồng (N x V = 1.041 triệu đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Hệ thống Điện/Điện tử/Điều khiển và tự động hóa/ Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Hệ thống Điện/Điện tử/Điều khiển và tự động hóa/Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tại trụ sở 25 Lý Thường Kiệt
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tại trụ sở 25 Lý Thường Kiệt
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với : Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước VN số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội.. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước VN số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ điều khiển 8DO, 8DI, 6 AO, 8AI (model: DX – 9100 – 8454) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25
2 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của DDC, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 12
3 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 12
4 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện DDC được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 4
5 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong DDC Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 4
6 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 2
7 Tháo để tra keo tản nhiệt tăng sự tiếp xúc tải nhiệt (nếu cần). Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu tản nhiệt, thì yêu cầu khách hàng thay thế linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 2
8 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, nâng cao khả năng tản nhiệt của DDC. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 4
9 Kiểm tra Pin nuôi dữ liệu cho DDC và thay thế nếu cần. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 4
10 Cấp điện và đưa DDC vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt độ bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của DDC sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 25 4
11 Bộ truyền thông Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59
12 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của module, nếu thấy có dấu hiệu bất thường thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 12
13 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 12
14 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 4
15 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong Module Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 4
16 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 4
17 Cấp điện và đưa Module vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt độ bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của Module sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 59 1
18 Module mở rộng 8DI (Model: XP – 9105 – 8304) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74
19 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của module, nếu thấy có dấu hiệu bất thường thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 12
20 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 12
21 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt. Lưu ý khi tiến hành bảo dưỡng cần chú ý Gen đánh số đầu dây để đảm bảo tín hiệu được đấu chính xác. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 4
22 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong Module Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 4
23 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 4
24 Cấp điện và đưa Module vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt độ bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của Module sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 74 1
25 Module mở rộng 8DO (Model: XP – 9103 – 8304) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42
26 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của module, nếu thấy có dấu hiệu bất thường thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 12
27 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 12
28 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt. Lưu ý khí tiến hành bảo dưỡng cần chú ý Gen đánh số đầu dây để đảm bảo tín hiệu được đấu chính xác. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 4
29 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong Module Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 4
30 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 4
31 Cấp điện và đưa Module vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt độ bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của Module sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 42 1
32 Vỏ tủ, rơ le, cầu đấu, máy biến áp và phụ kiện Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55
33 Kiểm tra trạng thái hoạt động của tủ, nếu thấy có dấu hiệu bất thường thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 12
34 Kiểm tra sơ bộ các điểm kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 12
35 Kiểm tra nhiệt độ máy biến áp 220/24VAC của bộ nguồn bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại, Kiểm tra điện áp vào ra của máy biến áp. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 12
36 Kiểm tra tình trạng hoạt động của các Role trung gian (đo điện trở cuộn hút và tiếp điểm nếu không đạt thì cần thay thế). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 12
37 Ngắt nguồn điện để tiến hành vệ sinh bên trong tủ. Các linh kiện được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt. Lưu ý khí tiến hành bảo dưỡng cần chú ý Gen đánh số đầu dây để đảm bảo tín hiệu được đấu chính xác. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 1
38 Ngắt tất cả các dây tín hiệu dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong, đánh giấy ráp đầu cốt để tăng cường tiếp xúc hoặc thay thế nếu thấy đầu cốt không đảm bảo. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 1
39 Siết chặt các điểm vào ra tín hiệu ở các cầu đấu. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 1
40 Cấp điện và đưa tủ vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt độ bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của Module sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 55 1
41 Bộ điều khiển cấp mạng NAE-55 (Model: NAE5510) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
42 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của bộ điều khiển cấp mạng, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 12
43 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 12
44 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện bộ điều khiển cấp mạng được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
45 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong bộ điều khiển cấp mạng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
46 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 2
47 Tháo để tra keo tản nhiệt tăng sự tiếp xúc tải nhiệt (nếu cần). Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu tản nhiệt, thì yêu cầu khách hàng thay thế linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 2
48 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, nâng cao khả năng tản nhiệt của bộ điều khiển cấp mạng. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
49 Kiểm tra Pin nuôi dữ liệu cho bộ điều khiển cấp mạng và thay thế nếu cần. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
50 Cấp điện và đưa bộ điều khiển cấp mạng vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt đô bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của bộ điều khiển cấp mạng sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
51 Cảm biến đo mức nước (Model: 61F – G) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3
52 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 4
53 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 4
54 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 1
55 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 1
56 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 1
57 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 4
58 Đồng hồ đo lưu lượng nước cổng ra analog (Model: DMW2000) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
59 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
60 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
61 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 1
62 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 1
63 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 1
64 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
65 Cảm biến đo nồng độ khí CO có giải đo từ 10 đến 200ppm, cổng ra analog (Model: KCOP – A – H) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7
66 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 4
67 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 4
68 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 4
69 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 1
70 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 1
71 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7 4
72 Cảm biến CO2 (Model: BA/AQS – D – 10) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15
73 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
74 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
75 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
76 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
77 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
78 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
79 Cảm biến đo mức dầu cổng ra analog (Model: E4PA – N) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
80 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
81 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
82 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
83 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
84 Cảm biến đo áp suất nước (Model: 626 – 04- CH – P1 – E1 – S1 – AT) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
85 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
86 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
87 Khóa van nước, tháo cảm biến, vệ sinh cảm biến bằng dẻ mềm và dung dịch vệ sinh chuyên dụng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
88 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
89 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
90 Cảm biến nhiệt độ gắn tường (Model: BA/10K – 2 – R – Z - CG) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 51
91 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 51 4
92 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 51 4
93 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến, đo điện trở và đối chiếu với thông số kỹ thuật gốc. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 51 1
94 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 51 4
95 Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 30
96 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 30 4
97 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 30 4
98 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến, đo điện trở và đối chiếu với thông số kỹ thuật gốc. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 30 1
99 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 30 4
100 Cảm biến báo khói (Model: D4240) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15
101 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
102 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
103 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
104 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
105 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
106 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
107 Cảm biến báo bộ lọc bẩn ống gió AHU (Model: ZPS – SW1) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15
108 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của cảm biến bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
109 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
110 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong cảm biến Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
111 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
112 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 1
113 Cấp điện và đưa cảm biến vận hành trở lại, kiểm tra và giám sát hoạt động của cảm biến sau bảo dưỡng Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 15 4
114 Bộ tích hợp VRV, CCTV, Card Access TH-1 (Model: NAE45) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
115 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của bộ tích hợp, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 12
116 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 12
117 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện bộ tích hợp được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
118 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong bộ tích hợp Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
119 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 2
120 Tháo để tra keo tản nhiệt tăng sự tiếp xúc tải nhiệt (nếu cần). Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu tản nhiệt, thì yêu cầu khách hàng thay thế linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 2
121 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, nâng cao khả năng tản nhiệt của bộ tích hợp. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
122 Kiểm tra Pin nuôi dữ liệu cho bộ tích hợp và thay thế nếu cần. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
123 Cấp điện và đưa bộ tích hợp vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt đô bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của bộ tích hợp sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 4
124 Đồng hồ đo điện kỹ thuật số dải đo từ 100 đến 500A (A, V, Hz, Cos, Kwh, Kw) nối mạng có tích hợp màn hình LCD, có phím kiểm tra (Bao gồm đồng hồ + biến dòng) (Model: PM710) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 61
125 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của đồng hồ bằng trực quan nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 61 4
126 Máy tính (Model: Hp Pro 3410) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
127 Vệ sinh bên trong thùng máy tính Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
128 - Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị) để tránh những tranh cãi sau này. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
129 - Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, sau đó mở thùng máy rồi lần lượt tháo các thiết bị RAM, FAN, HDD, Mainboard … ra khỏi thùng máy. Đặt các thiết bị trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
130 - Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong thùng máy. Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện (chân RAM, chân cáp ổ cứng…) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
131 - Tháo FAN CPU để tra keo tản nhiệt tăng sự tiếp xúc tải nhiệt (nếu cần). Kiểm tra tốc độ FAN, nếu không đáp ứng đủ nhu cầu tản nhiệt, thì yêu cầu khách hàng thay thế. Gắn toàn bộ linh kiện trở lại thùng máy, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian trong thùng máy, nâng cao khả năng tản nhiệt. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
132 Switch 24 port RJ45-24 10/100BASE-TX, 2 gigabit combo ports (2 unpopulated gigabit 10/100/1000BASE-T) (Model: WS – CE500 – 24TT) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
133 Kiểm tra các đèn hiện thị trạng thái hoạt động của chuyển mạch, nếu thấy có dấu hiệu bất thường thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
134 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
135 Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài. Các linh kiện được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt. Lưu ý khí tiến hành bảo dưỡng cần chú ý Gen đánh số đầu dây để đảm bảo tín hiệu được đấu chính xác. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
136 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong chuyển mạch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
137 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
138 Cấp điện và đưa Module vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt đô bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của chuyển mạch sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
139 UPS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
140 Kiểm tra các trạng thái hoạt động của UPS bằng trực quan và thông qua dữ liệu lịch sư lưu trong UPS, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
141 Kiểm tra sơ bộ các cổng kết nối, nếu thấy có dấu hiệu hư hỏng, cháy nổ hoặc chập điện thì thông báo ngay cho người quản lý (Cục quản trị). Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
142 Chuyển sang chế độ bảo dưỡng, cho dừng UPS Ngắt tất cả các dây cắm nguồn điện, các Jac cắm tín hiệu để tiến hành vệ sinh bên ngoài UPS. Các linh kiện UPS được tháo ra trong quá trình vệ sinh được để trên lên bề mặt khô ráo, tránh những vị trí dễ rơi rớt hoặc ẩm ướt Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
143 Dùng cọ kết hợp với máy thổi bụi chuyên dụng, vệ sinh toàn bộ bên trong UPS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
144 Dùng dung dịch chuyên dụng rửa sạch các khe cắm linh kiện trên mainboard, và các chân tiếp xúc của linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
145 Tháo để tra keo tản nhiệt tăng sự tiếp xúc tải nhiệt (nếu cần). Nếu không đáp ứng đủ nhu cầu tản nhiệt, thì yêu cầu khách hàng thay thế linh kiện. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
146 Gắn toàn bộ linh kiện trở lại, thu gọn các dây điện, dây cáp để tăng không gian, nâng cao khả năng tản nhiệt của UPS. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
147 Tra dầu bôi trơn cho quạt tản nhiệt của UPS. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
148 Cấp điện và đưa UPS vận hành trở lại, kiểm tra nhiệt đô bên trong bằng máy bắn nhiệt hồng ngoại và giám sát hoạt động của UPS sau bảo dưỡng sau 30 phút. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
149 Bộ ăc-quy Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
150 Kiểm tra ắc quy, kiểm tra bằng mắt thường bên ngoài ắc quy, kiểm tra hoạt động của acqui bằng đồng hồ vạn năng, ghi nhận kết quả Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 4
151 Vệ sinh bộ ắc quy• Bước 1: Dùng máy hút bụi vệ sinh bề mặt tên củ các bình acqui.• Bước 2: Dùng chổi và máy hút bụi để vệ sinh khay đựng ắc quy.• Bước 3: Sử dụng giẻ lau, cồn lau lại bên ngoài tủ.• Bước 4: Vệ sinh gian đặt thiết bị.• Bước 5: Kết thúc công việc, dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 1
152 PHẦN MỀM Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 12
153 - Kiểm tra lại thông số kỹ thuật của các cảm biến, các thiết bị giám sát, điều khiển. Kiểm tra lại tình trạng của hệ thống giữa bảng điểm và thực tế. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống BMS là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=347 triệu đồng (N x V = 1.041 triệu đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Hệ thống Điện/Điện tử/Điều khiển và tự động hóa/ Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực53
2 Nhân viên kỹ thuật 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Hệ thống Điện/Điện tử/Điều khiển và tự động hóa/Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->