Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717333-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 08:47:00 đến ngày 2022-07-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6650035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.330007E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.243.668.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.487.336.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng và Thương Mại Thạch Sơn + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Hoàng Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,26100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt6,61m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,4191m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,467100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,933100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt11,17m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,576100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,031tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt1,062tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,92m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt41,954m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt19,83m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,754100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,136tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,094tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,289m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,809100m3
18Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt17,962m3
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt23,485m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt1,028100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,132tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,029tấn
23Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,997m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,37100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,402tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,228tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,736tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,04m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK phê duyệt2,201100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt1,998tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt24,663m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,279100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,05tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,132tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,856m3
36Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt52,747m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,661m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,304m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,969m3
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,004m3
41Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,621m3
42Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,166m3
43Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,794m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt169,966m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt547,988m2
46Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt19,899m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt82,3m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt95,9m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt220,1m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt118,575m2
51Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt68,84m
52Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt29,48m
53Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt74,4m2
54Láng Sikasproof chống thấm sàn máiTheo HSTK phê duyệt74,4m2
55Soi chỉ lõm trang trí tường KT30x15mmTheo HSTK phê duyệt89,24m
56Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x450mmTheo HSTK phê duyệt21,64m2
57Ốp đá rối chân tường móngTheo HSTK phê duyệt23,485m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmTheo HSTK phê duyệt186,088m2
59Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 400x400mmTheo HSTK phê duyệt4,596m2
60Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK phê duyệt25,313m2
61Thi công trần nhựa vệ sinhTheo HSTK phê duyệt4,431m2
62Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK phê duyệt0,035tấn
63Gia công xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,494tấn
64Lắp vì kèo thép hìnhTheo HSTK phê duyệt0,035tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,494tấn
66Lợp mái che bằng tôn xốpTheo HSTK phê duyệt1,863100m2
67Ke chống bão (5 cái/m2)Theo HSTK phê duyệt931,5cái
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt890,737m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt288,541m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK phê duyệt3,119100m2
71Bảng hiệu sân khấu bằng Alumi dán chữ Mika bóng gương (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt3,89m2
72Đào móng băng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,1111m3
73Đắp đất trả móng thủ côngTheo HSTK phê duyệt1,111m3
74Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,281m3
75Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,02m3
76Đắp cát tôn nềnTheo HSTK phê duyệt1,555m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,698m3
78Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,976m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo HSTK phê duyệt22,68m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo HSTK phê duyệt5,73m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo HSTK phê duyệt16,2m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo HSTK phê duyệt0,5m2
83Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 15x15mm (sơn tĩnh điện)Theo HSTK phê duyệt16,2m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can Inox đường dốc người khuyết tậtTheo HSTK phê duyệt4,905m2
85Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK phê duyệt1hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK phê duyệt6hộp
87Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo HSTK phê duyệt19hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK phê duyệt60m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt280m
91Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mmTheo HSTK phê duyệt400m
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK phê duyệt2bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK phê duyệt10bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK phê duyệt3bộ
95Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK phê duyệt1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK phê duyệt1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK phê duyệt1cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK phê duyệt14cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK phê duyệt3cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK phê duyệt4cái
101Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK phê duyệt6cái
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK phê duyệt2cái
103Gia công kim thu sétTheo HSTK phê duyệt4cái
104Lắp đặt kim thu sétTheo HSTK phê duyệt4cái
105Dây thu sét D10mmTheo HSTK phê duyệt50m
106Dây tiếp địa D12mmTheo HSTK phê duyệt25m
107Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK phê duyệt4cọc
108Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK phê duyệt1hộp
109Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK phê duyệt1bình
110Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo HSTK phê duyệt1bình
111Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK phê duyệt1bộ
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmTheo HSTK phê duyệt0,5100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmTheo HSTK phê duyệt0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK phê duyệt0,07100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK phê duyệt0,35100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK phê duyệt0,35100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo HSTK phê duyệt0,05100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo HSTK phê duyệt2cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo HSTK phê duyệt6cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mmTheo HSTK phê duyệt4cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo HSTK phê duyệt3cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK phê duyệt4cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mmTheo HSTK phê duyệt2cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo HSTK phê duyệt2cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo HSTK phê duyệt2cái
126Lắp đặt côn nhựa PVC D32/21mmTheo HSTK phê duyệt6cái
127Lắp đặt van D40mmTheo HSTK phê duyệt1cái
128Lắp đặt van D32mmTheo HSTK phê duyệt1cái
129Lắp đặt phễu thu InoxTheo HSTK phê duyệt2cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt2bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK phê duyệt2bộ
132Lắp đặt gương soiTheo HSTK phê duyệt2cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK phê duyệt2bộ
134Lắp đặt xí bệtTheo HSTK phê duyệt2bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK phê duyệt1bể
136Lắp đặt máy bơm cấp nướcTheo HSTK phê duyệt1bộ
137Đào móng bể thủ công, đất C2Theo HSTK phê duyệt1,2241m3
138Đào móng bể, máy đào Theo HSTK phê duyệt0,11100m3
139Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90Theo HSTK phê duyệt0,041100m3
140Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,68m3
141Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt0,028100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,044tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
144Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK phê duyệt0,777m3
145Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,717m3
146Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt15m2
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt16,328m2
148Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,754m2
149Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,576m3
150Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,033tấn
151Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,021100m2
152Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt41cấu kiện
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột cổng cũ bằng búa căn khí nénTheo HSTK phê duyệt1,664m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt1,664m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt4,4691m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,03100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,011100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,392m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,014100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,06tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,002tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,661m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,028tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,005tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,058100m2
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,319m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,398m3
17Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,705m2
18Soi chỉ lõm trang trí cột cổng KT20x10Theo HSTK phê duyệt26,4m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt12,705m2
20Đầu trụ cổng bằng bê tôngTheo HSTK phê duyệt2cái
21Cửa cổng sắt 2 cánhTheo HSTK phê duyệt5,7m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK phê duyệt11,948m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,172100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,057100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt23,448m3
26Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK phê duyệt0,106100m2
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,39m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt9,558m3
29Ván khuôn giằng móng tường ràoTheo HSTK phê duyệt0,106100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,082tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,013m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,656m3
33Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,631m3
34Mua lam bê tông KT 1x2mm2Theo HSTK phê duyệt46,85m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt100,728m2
36Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt26,563m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt314,691m2
C KHUÔN VIÊN
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK phê duyệt305m2
2Bê tông sân nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt15,8m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK phê duyệt0,324100m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400mmTheo HSTK phê duyệt463m2
5Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,7891m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,789m3
7Xây bồn cây bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,413m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,656m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6650035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.330007E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.243.668.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.487.336.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy phát điện Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->