Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:47:00 đến ngày 2022-07-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6650035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.330007E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.243.668.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.487.336.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hoàng Học, xã Đông Hoàng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Hoàng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Hoàng Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 6,6 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 7,419 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,933 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 11,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,062 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,92 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 41,954 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 19,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,094 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,289 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 17,962 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 23,485 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,029 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,997 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 1,37 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,228 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,736 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK phê duyệt | 2,201 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 1,998 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 24,663 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,856 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 52,747 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,661 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,969 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,004 | m3 |
| 41 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,621 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,166 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,794 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 169,966 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 547,988 | m2 |
| 46 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 19,899 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 82,3 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 95,9 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 220,1 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 118,575 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 68,84 | m |
| 52 | Đắp phào, chỉ cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 29,48 | m |
| 53 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 74,4 | m2 |
| 54 | Láng Sikasproof chống thấm sàn mái | Theo HSTK phê duyệt | 74,4 | m2 |
| 55 | Soi chỉ lõm trang trí tường KT30x15mm | Theo HSTK phê duyệt | 89,24 | m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x450mm | Theo HSTK phê duyệt | 21,64 | m2 |
| 57 | Ốp đá rối chân tường móng | Theo HSTK phê duyệt | 23,485 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Theo HSTK phê duyệt | 186,088 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 400x400mm | Theo HSTK phê duyệt | 4,596 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,313 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhựa vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 4,431 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép hình | Theo HSTK phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn xốp | Theo HSTK phê duyệt | 1,863 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo HSTK phê duyệt | 931,5 | cái |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 890,737 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 288,541 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK phê duyệt | 3,119 | 100m2 |
| 71 | Bảng hiệu sân khấu bằng Alumi dán chữ Mika bóng gương (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 3,89 | m2 |
| 72 | Đào móng băng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,111 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất trả móng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 1,111 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 76 | Đắp cát tôn nền | Theo HSTK phê duyệt | 1,555 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,698 | m3 |
| 78 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,976 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo HSTK phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo HSTK phê duyệt | 5,73 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo HSTK phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo HSTK phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 15x15mm (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox đường dốc người khuyết tật | Theo HSTK phê duyệt | 4,905 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK phê duyệt | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo HSTK phê duyệt | 19 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 280 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gẹn nhựa chìm D20mm | Theo HSTK phê duyệt | 400 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Gia công kim thu sét | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Dây thu sét D10mm | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 106 | Dây tiếp địa D12mm | Theo HSTK phê duyệt | 25 | m |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cọc |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bình |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bình |
| 111 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32/21mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van D40mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van D32mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt máy bơm cấp nước | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Đào móng bể thủ công, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 1,224 | 1m3 |
| 138 | Đào móng bể, máy đào | Theo HSTK phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 144 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 145 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,717 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 16,328 | m2 |
| 148 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,754 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 150 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột cổng cũ bằng búa căn khí nén | Theo HSTK phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 4,469 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,661 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,319 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,398 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,705 | m2 |
| 18 | Soi chỉ lõm trang trí cột cổng KT20x10 | Theo HSTK phê duyệt | 26,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 12,705 | m2 |
| 20 | Đầu trụ cổng bằng bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cửa cổng sắt 2 cánh | Theo HSTK phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK phê duyệt | 11,948 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 23,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 9,558 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Theo HSTK phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,013 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,656 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,631 | m3 |
| 34 | Mua lam bê tông KT 1x2mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 46,85 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 100,728 | m2 |
| 36 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 26,563 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 314,691 | m2 |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 305 | m2 |
| 2 | Bê tông sân nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 15,8 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo HSTK phê duyệt | 463 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,789 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,413 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,656 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6650035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.330007E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.243.668.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.487.336.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi