Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714130-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Võ Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220661595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ được giao đất tại dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 08:45:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,923,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.480884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng( Giá trị thi công phần xây lắp đường điện và hệ thống điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.115.492.000 VND); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.115.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công hệ thống điện- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang( hoặc xe nâng) ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Võ Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ Xuân Ổ B, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Thu từ các hộ được giao đất tại dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821860
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thuận Thành; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng QLĐT thành phố Bắc Ninh; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821860


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0358100m2
2Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChương V - E HSMT0,0259tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3285m3
4Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmChương V - E HSMT2cái
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0126100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,09100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V - E HSMT0,25100 m
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0933100m3
B ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V - E HSMT38tấm
2Băng cảnh báo cáp khổ rộng 50cmChương V - E HSMT18m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,09100m2
4Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V - E HSMT472,778kg
5Lắp đặt xà XP1-35 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
6Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
7Lắp đặt xà đỡ CDCL thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt xà đỡ CDCL thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
9Lắp đặt xà đỡ CSV và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
10Lắp đặt ghế cách điện thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
11Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
12Lắp đặt giá đỡ tay thao tác thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
13Lắp cổ dề, cao Chương V - E HSMT3bộ
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V - E HSMT0,1476100kg
15Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmChương V - E HSMT11quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V - E HSMT1,110 sứ
17Đầu cốt đồng nhốm AM70-2NChương V - E HSMT9cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,910 đầu
19Cáp trung thế bán phần Fe/AL/XLPE4.3/HDPE 70/11-4.3 điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4.3mmChương V - E HSMT15m
20Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Chương V - E HSMT15m
21Cáp điện trung thế CXV/CTS-W 1x50mm2 40,5kVChương V - E HSMT9m
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT9m
23Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W 3x70mm2 40,5kVChương V - E HSMT30m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,25100m
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,05100m
26Đầu cáp ngoài trời 36kV 3x70mm2Chương V - E HSMT1bộ
27Đầu cáp T-plug 35kV 3x70mm2Chương V - E HSMT1bộ
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E HSMT2đầu
29Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápChương V - E HSMT10m
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT10m
31Đầu cốt đồng nhôm AM50-2NChương V - E HSMT6cái
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,610 đầu
33Đầu cốt đông M35Chương V - E HSMT10cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT110 đầu
35Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Chương V - E HSMT3cái
36Biển báo an toànChương V - E HSMT1cái
37Biển báo tên cầu chìChương V - E HSMT1cái
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V - E HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V - E HSMT11Cái
D TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1055100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0572100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0188tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0796tấn
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,014m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,3528m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT11,9388m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V - E HSMT22,62m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,5272m2
10Lưới thép bệ trạmChương V - E HSMT1bộ
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0332100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0704100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0704100m3
E TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡChương V - E HSMT159,54kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IChương V - E HSMT0,810 cọc
3Rải dây tiếp địaChương V - E HSMT2,710m
4Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2 40,5kVChương V - E HSMT18m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT18m
6Đầu cáp trong nhà 36kV 3x70mm2Chương V - E HSMT1bộ
7Đầu cáp T-plug 35kV 3x70mm2Chương V - E HSMT1bộ
8Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E HSMT2đầu
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Chương V - E HSMT35m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Chương V - E HSMT35m
11Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2Chương V - E HSMT4m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT4m
13Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét vanChương V - E HSMT12m
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT12m
15Chụp Silicol sứ đứng trung thế miến biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaChương V - E HSMT7cái
16Đầu cốt đồng M-35 1 lỗChương V - E HSMT10cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT110 đầu
18Đầu cốt đồng M-95 1 lỗChương V - E HSMT4cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,410 đầu
20Đầu cốt đồng M-185 1 lỗChương V - E HSMT14cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT1,410 đầu
22Biến báo tên tủ cầu dao trung thếChương V - E HSMT1cái
23Biển báo an toànChương V - E HSMT4cái
24Biến báo tên trạmChương V - E HSMT1cái
F TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V - E HSMT1sợi
G TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạch tezzarroChương V - E HSMT105,3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT17,55m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7218100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7218100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,55m3
6Lát hoàn trả hè đường gạch terrazoChương V - E HSMT105,3m2
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V - E HSMT1,08100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110Chương V - E HSMT0,46100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V - E HSMT3,3100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V - E HSMT11,499100 m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0504100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3348100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,228m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,04m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,52m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0289100m3
17Khung móng tủ công tơ 4M16x350mmChương V - E HSMT8bộ
H TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V - E HSMT178m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,89100m2
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x240mm2Chương V - E HSMT114m
4Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT1,14100m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x185mm2Chương V - E HSMT50m
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,5100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2Chương V - E HSMT98m
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,98100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Chương V - E HSMT176m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT1,76100m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2Chương V - E HSMT114m
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT1,14100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Chương V - E HSMT59m
14Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,59100m
15Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ kích thước 1100x600x400mmChương V - E HSMT8cái
16Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - E HSMT8tủ
17Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x50-70)mm2Chương V - E HSMT6cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT6đầu
19Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x95-150)mm2Chương V - E HSMT6cái
20Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT4đầu
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT2đầu
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x185-240)mm2Chương V - E HSMT4cái
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT2đầu
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT2đầu
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V - E HSMT138kg
26Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IIChương V - E HSMT1,210 cọc
27Rải dây tiếp địaChương V - E HSMT2,8510m
28Biển báo tên tủChương V - E HSMT32cái
29Biển báo an toànChương V - E HSMT16cái
I TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V - E HSMT3vị trí
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1441100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5713100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,088m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E HSMT17bộ
5Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V - E HSMT1bộ
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0333100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,222100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,222100m3
9Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mChương V - E HSMT35m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT1,04100 m
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyChương V - E HSMT17cột
3Lắp đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100WChương V - E HSMT17bộ
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT5,5593100m
5Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT5,49m
6Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT5,49100m
7Làm đầu cáp khô 4M10Chương V - E HSMT2đầu
8Làm đầu cáp khô 4M6Chương V - E HSMT34đầu
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT34đầu
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT17bảng
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT1,53100m
12Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V - E HSMT391,34kg
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT13bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT4bộ
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lạiChương V - E HSMT17vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT2sợi
M CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 34/30- 35kV (Ur= 48kV)Chương V - E HSMT1bộ
2Cầu dao cách ly 1P 35KV - 630A- cách điện Polymer (chém đứng)Chương V - E HSMT3bộ
3Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 35(22)/0,4kVChương V - E HSMT1bộ
N CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 35kVChương V - E HSMT1hm
2Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 630kV-22/0.4kVChương V - E HSMT1hm
O CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm thiết bị cáp ngầm 35kVChương V - E HSMT1hm
2Thí nghiệm trạm biến ápChương V - E HSMT1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.480884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng( Giá trị thi công phần xây lắp đường điện và hệ thống điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.115.492.000 VND); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.115.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công hệ thống điện- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
2 Cần trục ô tô ≥ 3T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
3 Xe thang( hoặc xe nâng) ≥ 12m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->