Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Võ Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:45:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,923,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.480884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng( Giá trị thi công phần xây lắp đường điện và hệ thống điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.115.492.000 VND); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.115.492.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công hệ thống điện- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang( hoặc xe nâng) ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Võ Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ Xuân Ổ B, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Võ Cường, địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.821860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0259 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3285 | m3 |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100 m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V - E HSMT | 38 | tấm |
| 2 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 472,778 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP1-35 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ CDCL thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ CDCL thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ CSV và cố định đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ tay thao tác thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,1476 | 100kg |
| 15 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 11 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V - E HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhốm AM70-2N | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 19 | Cáp trung thế bán phần Fe/AL/XLPE4.3/HDPE 70/11-4.3 điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4.3mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 21 | Cáp điện trung thế CXV/CTS-W 1x50mm2 40,5kV | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 23 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W 3x70mm2 40,5kV | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Đầu cáp ngoài trời 36kV 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp T-plug 35kV 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM50-2N | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 33 | Đầu cốt đông M35 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1 | 10 đầu |
| 35 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Biển báo tên cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V - E HSMT | 11 | Cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0796 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,014 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3528 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,9388 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,62 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,5272 | m2 |
| 10 | Lưới thép bệ trạm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V - E HSMT | 159,54 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,7 | 10m |
| 4 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2 40,5kV | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 6 | Đầu cáp trong nhà 36kV 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 35kV 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 15 | Chụp Silicol sứ đứng trung thế miến biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M-35 1 lỗ | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1 | 10 đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M-95 1 lỗ | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M-185 1 lỗ | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 22 | Biến báo tên tủ cầu dao trung thế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 24 | Biến báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| G | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Chương V - E HSMT | 105,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 17,55 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7218 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7218 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,55 | m3 |
| 6 | Lát hoàn trả hè đường gạch terrazo | Chương V - E HSMT | 105,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V - E HSMT | 1,08 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110 | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V - E HSMT | 3,3 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 11,499 | 100 m |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,228 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,04 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,52 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 17 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 178 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x240mm2 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x185mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2 | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,98 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 176 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,76 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,14 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 59 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,59 | 100m |
| 15 | Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ kích thước 1100x600x400mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - E HSMT | 8 | tủ |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x50-70)mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 19 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x95-150)mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV (4x185-240)mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 138 | kg |
| 26 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,85 | 10m |
| 28 | Biển báo tên tủ | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 3 | vị trí |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5713 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,088 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 1,04 | 100 m |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 17 | cột |
| 3 | Lắp đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100W | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5,5593 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 5,49 | m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 5,49 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 4M10 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V - E HSMT | 34 | đầu |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 34 | đầu |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 17 | bảng |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1,53 | 100m |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 391,34 | kg |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lại | Chương V - E HSMT | 17 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| M | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 34/30- 35kV (Ur= 48kV) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 1P 35KV - 630A- cách điện Polymer (chém đứng) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 35(22)/0,4kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| N | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cáp ngầm 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | hm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 630kV-22/0.4kV | Chương V - E HSMT | 1 | hm |
| O | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị cáp ngầm 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | hm |
| 2 | Thí nghiệm trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.480884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng( Giá trị thi công phần xây lắp đường điện và hệ thống điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.115.492.000 VND); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.115.492.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công hệ thống điện- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện hạ tầng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Xe thang( hoặc xe nâng) ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi