Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:31:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,135,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch hoặc đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan TP. Cần Thơ 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Văn bản xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI CỤC HẢI QUAN SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ô kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9095 | m2 |
| 10 | SXLD ô kính cường lực (Cửa kính cường lực dày 10mm bản lề sàn WC03) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9095 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa nhà ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa nhà ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 13 | Bắn keo Silicon vị trí thấm giữa đá mặt bếp và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | chai |
| 14 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ nút nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 18 | Phá vỡ lớp gạch ốp thành tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,1 | m2 |
| 19 | Ốp Gạch trang trí thành tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đèn pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đèn pha sân trước 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 23 | Chống thấm tường bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ dây mạng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 29 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 30 | Láng vữa kết hợp để chống thấm sên nô, sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 32 | Đắp đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 23,8284 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK CẢNG CẦN THƠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.444,1725 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 317,3375 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 317,3375 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,64 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 251,785 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 251,785 | m2 |
| 11 | Xử lý thấm vị trí giữa sê nô và ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Tháo dỡ đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 5 đèn |
| 17 | Tháo dỡ đèn mâm hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn mâm hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 19 | Thi công trần thạch cao 60x60cm, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,96 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 31,13 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,52 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp tay nắm cửa đi nhôm bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp cùi chỏ hơi cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,82 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,4795 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,1325 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ, mạng, thông tin liên lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,0584 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,0584 | m3 |
| 33 | Đào móng cột để khoan cấy thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,8 | 1m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,265 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0227 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0176 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,088 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,579 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,753 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0359 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3148 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,44 | m3 |
| 45 | Trải tấm nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2066 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1516 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,0663 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 49 | Ốp Gạch llen chân tường 600x100mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,82 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây mạng Internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp Tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 135 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mặt đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Bấm đầu cosse mạng và kiểm tra lại đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 62 | Cạo bỏ ron nền cũ đã bong tróc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 63 | Chà ron nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 64 | Sửa chữa đường ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 65 | Thay chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 66 | Trám khe nứt giữ khung bao cửa sổ và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 67 | chống dột mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,9728 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bảng |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt Bảng điện tử 1 màu đỏ, kích thước Rộng x Cao: 3,75m x 0,6m.- Sử dụng sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.2ly, làm khung đỡ tấm panel. Tấm panel P10, 1 màu (đỏ) ngoài trời.- Hoàn thiện và bàn giao phần mềm chạy chữ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,82 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 79,5788 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 79,5788 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch để xây tường hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,64 | m2 |
| 4 | Láng hồ dầu để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,64 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,3232 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2456 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 189,22 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7869 | tấn |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,5504 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch để tạo rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,5 | m2 |
| 13 | Láng vữa rãnh nước để tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 23,4 | m2 |
| 14 | Chống thấm rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 198,7 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,805 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 198,7 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè KT 300x300mm (chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 99,35 | m2 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 99,35 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm Alu mặt trên sảnh đón | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 36,8 | m2 |
| 21 | Lợp mái che sảnh đón bằng tấm Alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Dán tấm chống dột bitum có phủ màng nhôm rộng 10cm dọc theo đường ron mặt trên mái sảnh + Bắn keo ron lại toàn bộ mái sản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,41 | m2 |
| 23 | Đầm nền sân trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2074 | 100m3 |
| 24 | Lát đan nền sân trước KT 600x1200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 138,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK VĨNH LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,59 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt nền để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 7 | Láng hồ dầu để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,443 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,43 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 11 | Sơn dầu bóng bề mặt đá chẻ và sơn ron đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 14 | SXLD khung nhôm kính cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,695 | m2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,42 | m2 |
| 16 | Trát lại tường sau khi đục nhám để ốp gạch (tính 50% diện tích đục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5,37 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,42 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 21,15 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 24 | Thay tấm trần bằng tấm thạch cao 60x60, tận dụng khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 579,405 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 579,405 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x24W (loại 300x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,25 | m2 |
| 32 | Sửa chữa đá Granite bị hỏng ở bảng hiệu và cột rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 28,7936 | m2 |
| 34 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 28,7936 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 651,719 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 600,959 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 600,959 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30,83 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30,83 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,28 | m2 |
| 43 | Chống dột mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2028 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ đá cũ của bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,6736 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,6736 | m2 |
| 46 | Khắc chữ bảng hiệu lên mặt đá (bao gồm sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn Inox 304, D34 dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp đèn pha sân trước 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐỘI NGHIỆP VỤ TRÀ VINH | |||
| 1 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 5 | Sửa chữa hàng rào khung sắt hộp bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,7 | 100m2 |
| 7 | Đầm, san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,155 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 61,6 | m3 |
| 9 | Xoa nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 770 | m2 |
| 10 | Cắt ron nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35,1 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch hoặc đá | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 7 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi