Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:25:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,790,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử,...) cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 05 người.- 03 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy(Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện /điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Hữu Văn 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 04 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 201,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,949 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 15,295 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1995 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,1164 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,1164 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 20,2208 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V | 21,755 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V | 0,57 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 285 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V | 5,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,2676 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,7728 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,9554 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,6438 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3462 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,5507 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,9765 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 107,3431 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6891 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,9135 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4098 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 4,6305 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8315 | 100m3 |
| 27 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8542 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 50,8947 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 56,2901 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,8369 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2823 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9688 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,8888 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 117,399 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,1817 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,9574 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,8025 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 13,7367 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 221,9904 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,284 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 19,4569 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,5285 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2814 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,825 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,1419 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2879 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,545 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,7793 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,9492 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4477 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1436 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1436 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,4576 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 320,6148 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 93,2159 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,0071 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,1186 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 90,751 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0828 | tấn |
| 63 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 1.266,09 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,0055 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 605,183 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.096,98 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 970,6729 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.196,63 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.945,69 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 576,724 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.319,19 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.786,69 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.979,14 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 93,744 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 532,2064 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,082 | m2 |
| 77 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,336 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 93,84 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,28 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 138,24 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 89,28 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 10mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,588 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 119,988 | m2 |
| 86 | Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,2 | m2 |
| 87 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Chương V | 1,92 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,7001 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 303,36 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 170,9147 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,4839 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can | Chương V | 186,36 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 156,6948 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,8308 | m2 |
| 95 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,0236 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,2774 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Chương V | 70,98 | m |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,4064 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,6936 | m2 |
| 100 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,5908 | tấn |
| 101 | Trụ thang | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp dựng lan can | Chương V | 55,524 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,1194 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 20,3086 | m3 |
| 105 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0537 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,976 | m2 |
| 108 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 9,4646 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,155 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,9558 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8536 | m2 |
| 114 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 25,71 | m3 |
| 115 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 3,087 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5435 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,2843 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,3265 | m2 |
| 121 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,4536 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2268 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7425 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,51 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,79 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7506 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 129 | Lát đá bậc dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0072 | m2 |
| 130 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can | Chương V | 8,3916 | m2 |
| 132 | Chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 26,532 | 100m2 |
| 134 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 135 | MCCB 3P 200A 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 3P 75A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 138 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 140 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P 16A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 143 | MCCB 3P 75A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 145 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 146 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 148 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 150 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 151 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 153 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 155 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện nhựa 5 Module | Chương V | 10 | hộp |
| 158 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 159 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 20 | cái |
| 160 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 10 | cái |
| 161 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 10 | cái |
| 162 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 3 | hộp |
| 163 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 164 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 165 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 166 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Tủ điện nhựa 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 168 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 170 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 171 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Tủ điện nhựa 11 Module | Chương V | 3 | hộp |
| 173 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 174 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 21 | cái |
| 175 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 176 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Tủ điện nhựa 9 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 178 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 180 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 170 | m |
| 184 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 70 | m |
| 185 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 186 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 187 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 188 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x20W | Chương V | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20W | Chương V | 24 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20W | Chương V | 152 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20W | Chương V | 26 | bộ |
| 192 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 62 | bộ |
| 193 | Đèn hắt tường bóng LED 9W | Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200W | Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽm | Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Chương V | 96 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 84 | cái |
| 198 | Móc treo quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 199 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 46 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 36 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 204 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V | 12 | cái |
| 205 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 58 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 84 | cái |
| 207 | Đế lót chống cháy | Chương V | 136 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 440 | m |
| 209 | Dây CU/PVC/PVC (3x6)+(1x6)E mm2 | Chương V | 200 | m |
| 210 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16)E mm2 | Chương V | 30 | m |
| 211 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x25)&(1x16)E mm2 | Chương V | 10 | m |
| 212 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)+(1x50)E mm2 | Chương V | 70 | m |
| 213 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 214 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 9.800 | m |
| 215 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 2.840 | m |
| 216 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Chương V | 10 | m |
| 217 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 218 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 640 | m |
| 219 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.420 | m |
| 220 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 221 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 3.200 | m |
| 222 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 440 | m |
| 223 | ống luồn dây PVC D32mm | Chương V | 120 | m |
| 224 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Chương V | 366 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 226 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 120 | hộp |
| 227 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 232 | Rắc co ren trong PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 234 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 235 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 236 | Cút PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Cút PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 238 | Cút PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 239 | Cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 240 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 30 | cái |
| 241 | Cút PPR D20 ren ngoài | Chương V | 30 | cái |
| 242 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 243 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 244 | Tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 30 | cái |
| 246 | Tê PPR D20X20 | Chương V | 5 | cái |
| 247 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 30 | cái |
| 248 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 249 | Côn thu PPR D50x20 | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Côn thu PPR D63x50 | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Van PPR D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Van PPR D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Van PPR D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Van PPR D20mm | Chương V | 26 | cái |
| 255 | Van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 256 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 257 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 258 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 259 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 260 | Kẹp ống PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 261 | Kẹp ống PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 262 | Đai ôm ống | Chương V | 3 | kg |
| 263 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 264 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 265 | Ống uPVC D60 class2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 266 | Ống uPVC D42 class2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Cút uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 268 | Cút uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 269 | Cút uPVC D42 | Chương V | 50 | cái |
| 270 | Tê uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Tê 45 độ uPVC D90x60 | Chương V | 10 | cái |
| 272 | Tê 45 độ uPVC D60x42 | Chương V | 28 | cái |
| 273 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 274 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 275 | Y D60x90 | Chương V | 1 | cái |
| 276 | Măng sông PVC D90 Tiền phong hoặc loại tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 277 | Măng sông PVC D60 Tiền phong hoặc loại tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 278 | Măng sông PVC D42 Tiền phong hoặc loại tương đương | Chương V | 32 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 280 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 281 | Xi phông | Chương V | 6 | cái |
| 282 | Vòi chậu rửa | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Vòi vườn | Chương V | 2 | bộ |
| 284 | Phễu thu nước sàn inox | Chương V | 3 | cái |
| 285 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 13 | cái |
| 286 | Ống thoát uPVC C3 D76 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 287 | Cút 135 độ uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 288 | Cút 90 độ uPVC D76 | Chương V | 32 | cái |
| 289 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V | 18 | cái |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V | 72 | cái |
| 291 | Bộ phát wifi | Chương V | 4 | cái |
| 292 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 3.000 | m |
| 293 | Switch 8 cổng | Chương V | 3 | cái |
| 294 | Switch 12 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 295 | Switch 48 cổng | Chương V | 3 | cái |
| 296 | Ống gen luồn dây chống cháy D40 | Chương V | 720 | m |
| 297 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 200 | m |
| 298 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 21 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 240,012 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 10,6446 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 18,193 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,8963 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,8963 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 24,0521 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 25,877 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,678 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 339 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V | 6,102 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,7872 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,4435 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,9989 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 26,5588 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0896 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5327 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,3666 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 146,5094 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4075 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,5704 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,5739 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5922 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 6,3133 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8315 | 100m3 |
| 27 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5045 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 66,5978 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,7239 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,0054 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5276 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3524 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2592 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,136 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1093 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,0664 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,0664 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,2784 | m2 |
| 45 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 30,7442 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,5791 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 85,1699 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 9,8507 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0558 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 7,067 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,1958 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 157,7516 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,8933 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,3266 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,5674 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 18,5745 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 298,264 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 29,9897 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 26,8852 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,1068 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4503 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9435 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,96 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,8282 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,355 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,3099 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,0827 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,9678 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7025 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6404 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4771 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4771 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 252,4416 | m2 |
| 75 | Gia công dầm thép mái | Chương V | 0,5882 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dầm thép mái | Chương V | 0,5882 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,3309 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,3309 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1671 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1671 | tấn |
| 81 | Gia công thanh treo Inox | Chương V | 0,1235 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thanh treo Inox | Chương V | 0,1235 | tấn |
| 83 | Bu lông M24x300 | Chương V | 26 | cái |
| 84 | Bu lông M24x600 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Tôn chống thấm dột | Chương V | 19,08 | m |
| 86 | Lợp mái che bằng tấm Aluminum | Chương V | 1,5039 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,977 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 488,3148 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 108,8544 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 46,0372 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,5244 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 78,3492 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 94 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 1.378 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 933,5942 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 768,4464 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.253,81 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.006,91 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.634,14 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.420,65 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 554,9824 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.702,04 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8.870,5 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,5 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.340,55 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 102,1872 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 553,7824 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,28 | m2 |
| 109 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 891,306 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 267,8726 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 267,8726 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng tấm compact 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 241,834 | m2 |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 132,48 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,67 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 138,24 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 69,12 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,454 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 110,514 | m2 |
| 120 | Cửa đi Inox kéo | Chương V | 4,8 | m2 |
| 121 | Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,4 | m2 |
| 122 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Chương V | 1,92 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,6462 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 296,64 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,952 | m2 |
| 126 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,5639 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can | Chương V | 195,432 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 268,4278 | m2 |
| 129 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,3398 | m2 |
| 130 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 415,1286 | m2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,966 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc, tôn chống thấm khe lún | Chương V | 82,23 | m |
| 133 | Chữ gương vàng: TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN (Chi tiết theo BVTC) | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,3397 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,8753 | m2 |
| 136 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,5815 | tấn |
| 137 | Trụ thang | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp dựng lan can | Chương V | 56,2591 | m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,0552 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 31,8168 | m3 |
| 141 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 7 | cái |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0537 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,976 | m2 |
| 144 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 2,2935 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,7646 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1701 | m3 |
| 149 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,1792 | m2 |
| 150 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 5,995 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 7,4223 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7112 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 15,2551 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,3148 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 26,2185 | 100m2 |
| 157 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 158 | MCCB 3P 175A 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 159 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 160 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Khung tủ điện kích thước 450x350x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 163 | MCCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 164 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 165 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Khung tủ điện kích thước 450x350x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 167 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 168 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 169 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Khung tủ điện kích thước 450x350x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 173 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện nhựa 6 Module | Chương V | 24 | hộp |
| 175 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 24 | cái |
| 176 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 48 | cái |
| 177 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 24 | cái |
| 178 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 48 | cái |
| 179 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 14 | cái |
| 180 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 17 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 220 | m |
| 182 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 70 | m |
| 183 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 184 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 185 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20W | Chương V | 216 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20W | Chương V | 48 | bộ |
| 188 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 70 | bộ |
| 189 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn downlight D90 bóng LED 7W lắp chìm | Chương V | 122 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200W | Chương V | 3 | bộ |
| 192 | Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽm | Chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 33 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 96 | cái |
| 195 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Chương V | 96 | cái |
| 196 | Móc treo quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 197 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 31 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 202 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V | 12 | cái |
| 203 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 204 | Đế lót chống cháy | Chương V | 136 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 460 | m |
| 206 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16)E mm2 | Chương V | 40 | m |
| 207 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x35)E mm2 | Chương V | 145 | m |
| 208 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 209 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 8.840 | m |
| 210 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 211 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 212 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 213 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 460 | m |
| 214 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 215 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 216 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 4.200 | m |
| 217 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 320 | m |
| 218 | ống luồn dây PVC D32mm | Chương V | 40 | m |
| 219 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Chương V | 432 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 221 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 100 | hộp |
| 222 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 227 | Rắc co ren trong PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 229 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 40 | cái |
| 230 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 231 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 232 | Cút PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Cút PPR D32 | Chương V | 28 | cái |
| 235 | Cút PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 236 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 80 | cái |
| 237 | Cút PPR D20 ren ngoài | Chương V | 120 | cái |
| 238 | Tê PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê PPR D50x20 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 24 | cái |
| 242 | Tê PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 243 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 100 | cái |
| 244 | Tê PPR D20X20 | Chương V | 30 | cái |
| 245 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 16 | cái |
| 246 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V | 48 | cái |
| 247 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 6 | cái |
| 248 | Côn thu PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Van PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Van PPR D32mm | Chương V | 12 | cái |
| 251 | Van PPR D25mm | Chương V | 24 | cái |
| 252 | Van PPR D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 253 | Van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 256 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 257 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 258 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 259 | Kẹp ống PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 260 | Kẹp ống PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 261 | Đai ôm ống | Chương V | 20 | kg |
| 262 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 263 | Ống uPVC D140 class2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 264 | Ống uPVC D125 class2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 265 | Ống uPVC D110 class2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 266 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 267 | Ống uPVC D76 class2 | Chương V | 1 | 100m |
| 268 | Ống uPVC D60 class2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 269 | Ống uPVC D34 class2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 270 | Cút uPVC D140 | Chương V | 24 | cái |
| 271 | Cút uPVC D125 | Chương V | 24 | cái |
| 272 | Cút uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 273 | Cút uPVC D90 | Chương V | 64 | cái |
| 274 | Cút uPVC D76 | Chương V | 48 | cái |
| 275 | Cút uPVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 276 | Cút uPVC D34 | Chương V | 114 | cái |
| 277 | Tê 45 độ uPVC D140x110 | Chương V | 2 | cái |
| 278 | Tê 45 độ uPVC D140 | Chương V | 4 | cái |
| 279 | Tê 45 độ uPVC D125 | Chương V | 16 | cái |
| 280 | Tê 45 độ uPVC D125x110 | Chương V | 8 | cái |
| 281 | Tê 45 độ uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 282 | Tê 45 độ uPVC D110x90 | Chương V | 70 | cái |
| 283 | Tê 45 độ uPVC D90x76 | Chương V | 50 | cái |
| 284 | Tê uPVC D110 | Chương V | 70 | cái |
| 285 | Tê uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 286 | Tê uPVC D76 | Chương V | 32 | cái |
| 287 | Tê uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 288 | Tê uPVC D34 | Chương V | 60 | cái |
| 289 | Thông tắc D110 | Chương V | 32 | cái |
| 290 | Thông tắc D90 | Chương V | 32 | cái |
| 291 | Thông tắc D76 | Chương V | 48 | cái |
| 292 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 293 | Nút bịt uPVC D76 | Chương V | 28 | cái |
| 294 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 295 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 296 | Nút bịt uPVC D34 | Chương V | 40 | cái |
| 297 | Côn D140x110 | Chương V | 4 | cái |
| 298 | Côn D125x110 | Chương V | 8 | cái |
| 299 | Côn D110x90 | Chương V | 24 | cái |
| 300 | Côn thu D76x60 | Chương V | 64 | cái |
| 301 | Côn thu D60x34 | Chương V | 68 | cái |
| 302 | Măng sông UPVC D140 | Chương V | 8 | cái |
| 303 | Măng sông UPVC D125 | Chương V | 20 | cái |
| 304 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 305 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 306 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 40 | cái |
| 307 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 40 | cái |
| 308 | Măng sông UPVC D34 | Chương V | 24 | cái |
| 309 | Đai ôm ống | Chương V | 18 | kg |
| 310 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 112 | cái |
| 311 | Lắp đặt Y UPVC D90 cong | Chương V | 24 | cái |
| 312 | Lắp đặt Y UPVC D110 cong | Chương V | 66 | cái |
| 313 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 314 | Chậu xí bệt | Chương V | 53 | bộ |
| 315 | Vòi xịt | Chương V | 53 | cái |
| 316 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 33 | bộ |
| 317 | Xifong | Chương V | 33 | cái |
| 318 | Vòi chậu rửa | Chương V | 33 | cái |
| 319 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 28 | bộ |
| 320 | Xifong chậu tiểu | Chương V | 28 | cái |
| 321 | Van xả | Chương V | 28 | cái |
| 322 | Lắp đặt vòi vườn | Chương V | 4 | cái |
| 323 | Gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 324 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 325 | Hộp đựng giấy | Chương V | 53 | cái |
| 326 | Hộp đựng xà phòng | Chương V | 17 | cái |
| 327 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương V | 17 | cái |
| 328 | Moc treo khăn | Chương V | 17 | cái |
| 329 | Vòi rửa sàn | Chương V | 9 | bộ |
| 330 | Phễu thu nước sàn | Chương V | 53 | cái |
| 331 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 7 | cái |
| 332 | Ống thoát uPVC D90 class 3 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 333 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 334 | Cút uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 335 | Côn uPVC D110x90 | Chương V | 7 | cái |
| 336 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 337 | Đai ôm ống | Chương V | 3 | kg |
| 338 | Đai treo ống | Chương V | 28 | cái |
| 339 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V | 24 | cái |
| 340 | Bộ phát wifi | Chương V | 4 | cái |
| 341 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 1.200 | m |
| 342 | Switch 8 cổng | Chương V | 3 | cái |
| 343 | Switch 12 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 344 | Ống ghen D32x12 | Chương V | 240 | m |
| 345 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 320 | m |
| 346 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 28 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3611 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,2266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 57,9803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7349 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,9023 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0064 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,6536 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8903 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4817 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7148 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 13 | Đất tận dụng để tôn nền nhà | Chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,806 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2578 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1461 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0654 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1557 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1478 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1478 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9152 | m2 |
| 31 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 30,9355 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,2211 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,5517 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4428 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9876 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,0245 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,162 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4713 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,6914 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,663 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,9519 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,0507 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,7971 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4842 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1454 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,4102 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,54 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0268 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8551 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8551 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,712 | m2 |
| 55 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3453 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 21,8749 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 121,1146 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3749 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,7083 | m3 |
| 60 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 348,88 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 415,8873 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 372,2354 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,0836 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,0243 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 405,07 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,0204 | m2 |
| 67 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,04 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 495,0321 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.141,35 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 374,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 8,1516 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,6355 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,45 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 155,25 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 78,081 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,28 | m2 |
| 77 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,14 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,4 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,4 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,36 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,816 | m2 |
| 84 | Cửa khung thép bịt tôn | Chương V | 1,2 | m2 |
| 85 | Cửa thông gió bằng thép hộp sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 8 | m2 |
| 86 | Cửa chống cháy | Chương V | 2,2 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8244 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 59,96 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,9753 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Chương V | 0,1633 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Chương V | 20,218 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,697 | m2 |
| 93 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,0372 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,7956 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V | 49,7 | m |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5768 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,0992 | m2 |
| 98 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,2089 | tấn |
| 99 | Trụ thang | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can | Chương V | 24,42 | m2 |
| 101 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 15 | cái |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0977 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,776 | m2 |
| 104 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5758 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1113 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch men giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7753 | m2 |
| 109 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 2,1925 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0156 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,6053 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7354 | m2 |
| 114 | Chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,5205 | 100m2 |
| 116 | Khung tủ điện kích thước 400x300x150mm tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 117 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Khung tủ điện kích thước 400x300x150mm tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 123 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 126 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 131 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 133 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 138 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 35 | m |
| 139 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L 120/36W | Chương V | 27 | bộ |
| 143 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200W | Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽm | Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 149 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Chương V | 20 | cái |
| 150 | Móc treo quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 16 | cái |
| 157 | Đế lót chống cháy | Chương V | 31 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 159 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x10)&(1x10)E mm2 | Chương V | 10 | m |
| 160 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2 | Chương V | 95 | m |
| 161 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 500 | m |
| 162 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 163 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 600 | m |
| 164 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 165 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 166 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 167 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS (4x4)&(1x4)E mm2 | Chương V | 100 | m |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS (4x6)&(1x6)E mm2 | Chương V | 30 | m |
| 170 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 1.000 | m |
| 171 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 220 | m |
| 172 | ống luồn dây PVC D32mm | Chương V | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 174 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 20 | hộp |
| 175 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Cút PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 183 | Cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 184 | Cút PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 185 | Cút PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 186 | Cút PPR D20 ren ngoài | Chương V | 32 | cái |
| 187 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê PPR D40x20 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 20 | cái |
| 192 | Tê PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 193 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Van PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Van PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 197 | Van PPR D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 198 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 199 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 200 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 201 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 203 | Ống uPVC D110 class2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 204 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 205 | Ống uPVC D76 class2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 206 | Ống uPVC D60 class2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D42 class2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 208 | Cút uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Cút uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Cút uPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Cút uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Cút uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 213 | Tê 45 độ uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Tê 45 độ uPVC D90x76 | Chương V | 6 | cái |
| 215 | Tê 45 độ uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Tê 45 độ uPVC D76x60 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Tê 45 độ uPVC D60x42 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 219 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 222 | Xifong | Chương V | 4 | cái |
| 223 | Vòi chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Giá đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa đơn D20 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Moc treo khăn | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Phễu thu nước sàn + xifong | Chương V | 5 | cái |
| 228 | Đầu chờ sen, lavabo, xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 229 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| 230 | Ống thoát uPVC D76 class 3 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 231 | Ống thoát uPVC D110 class 3 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 232 | Ống thoát uPVC D200 class 3 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 233 | Cút 90 độ uPVC D76 | Chương V | 32 | cái |
| 234 | Cút 135 độ uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 235 | Cút 90 độ uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 236 | Cút 90 độ uPVC D200 | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Tê 135 độ uPVC D110x76 | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê 135 độ uPVC D200x90 | Chương V | 3 | cái |
| 239 | Tê 135 độ uPVC D200x76 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Côn thu D90x76 | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Đai treo ống | Chương V | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,0509 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,5032 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,9294 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,8479 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2399 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5593 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,4783 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 65,4206 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,2291 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7033 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1898 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 2,5902 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3853 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,6656 | 100m3 |
| 17 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,0428 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3353 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,612 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,5157 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2922 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1308 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1242 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,392 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,3114 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,2956 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,2956 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,8304 | m2 |
| 34 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 61,871 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,6649 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,0291 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4564 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5248 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,5237 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3753 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2972 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,0458 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,4089 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,6837 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,824 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,4102 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,385 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2528 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8171 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9775 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,7332 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,7332 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 2,6914 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 2,6914 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,1145 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,1145 | tấn |
| 64 | Bu lông M12x40 | Chương V | 230 | cái |
| 65 | Bu lông M24x500 | Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,645 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0415 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 563,3287 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 104,9808 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,7847 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,0017 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0217 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,1273 | m3 |
| 74 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 318,45 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,9302 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,3938 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 643,0135 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,155 | m2 |
| 79 | Đắp đấu cột sảnh | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Kẻ rãnh cột sảnh | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 8,2061 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,558 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 360,2642 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,204 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 422,324 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.569,19 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,2254 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2994 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 7,7016 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,1424 | m3 |
| 91 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 20 | công |
| 92 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,4242 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,464 | m2 |
| 94 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,068 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,1276 | m2 |
| 97 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600*600 | Chương V | 34,9316 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng tấm compact 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,13 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V | 361,2926 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,9 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,25 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,12 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 70,12 | m2 |
| 106 | Cửa lam chớp nhôm lấy sáng | Chương V | 34,77 | m2 |
| 107 | Lam nhôm hình lá liễu (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 207,22 | m |
| 108 | Giá treo | Chương V | 247 | cái |
| 109 | Đầu bịt lam nhôm | Chương V | 104 | cái |
| 110 | Gia công vách trang trí có xương bằng thép hộp | Chương V | 0,3756 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vách trang trí | Chương V | 33,333 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3283 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,12 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,9401 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 352,3194 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,669 | m2 |
| 117 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,1194 | m2 |
| 118 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0537 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,976 | m2 |
| 121 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,551 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0821 | m3 |
| 125 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,314 | m2 |
| 126 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 3,2347 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,8018 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 14,1053 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,8576 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,1296 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4536 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,485 | m3 |
| 138 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,02 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,58 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5012 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 142 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,012 | m2 |
| 143 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,1884 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can | Chương V | 23,5836 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,5081 | 100m2 |
| 146 | Khung tủ điện kích thước 500x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 147 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 149 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 16A 4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 9 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 154 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 45 | m |
| 155 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 156 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 158 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x20W | Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần phản quang, bóng LED 2x20W | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Highbay METAL HALIDE MDK bóng METAL HALIDE 400W | Chương V | 11 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn MMF bóng METAL HALIDE 120W | Chương V | 8 | bộ |
| 162 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Đèn ốp tường bóng LED 11W | Chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200W | Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽm | Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 169 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 170 | Đế lót chống cháy | Chương V | 28 | cái |
| 171 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10)&(1x10)E mm2 | Chương V | 70 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 175 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 250 | m |
| 176 | Cút PVC D20 | Chương V | 60 | cái |
| 177 | Tê PVC D20 | Chương V | 30 | cái |
| 178 | Măng sông PVC D20 | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 20 | hộp |
| 180 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 183 | Rắc co ren trong PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 185 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 186 | Cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Cút PPR D20 ren ngoài | Chương V | 30 | cái |
| 189 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 26 | cái |
| 190 | Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Tê PPR D40x20 | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê PPR D32x20 | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 20 | cái |
| 195 | Tê PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 196 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Van PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Van PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 199 | Van PPR D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 203 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 205 | Kẹp ống PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 206 | Kẹp ống PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 207 | Đai ôm ống | Chương V | 6 | kg |
| 208 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 209 | Ống uPVC D110 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 210 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 211 | Ống uPVC D60 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 212 | Ống uPVC D34 class2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Cút 45 độ uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 214 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 215 | Cút 45 độ uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 216 | Cút 90 độ uPVC D34 | Chương V | 24 | cái |
| 217 | Tê 45 độ uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 218 | Tê 45 độ uPVC D110x90 | Chương V | 8 | cái |
| 219 | Tê 45 độ uPVC D110x60 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Tê 45 độ uPVC D90x60 | Chương V | 8 | cái |
| 221 | Tê 45 độ uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 222 | Tê 45 độ uPVC D60x34 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 225 | Thông tắc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 226 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 227 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 229 | Nút bịt uPVC D34 | Chương V | 18 | cái |
| 230 | Côn D110x90 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Côn thu D90x60 | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 234 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Măng sông UPVC D34 | Chương V | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 237 | Chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 238 | Vòi xịt | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Xifong | Chương V | 3 | cái |
| 241 | Vòi chậu rửa | Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 243 | Xifong chậu tiểu | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Van xả | Chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Moc treo khăn | Chương V | 2 | cái |
| 253 | Móc treo áo | Chương V | 8 | cái |
| 254 | Phễu thu nước sàn + xifong | Chương V | 6 | cái |
| 255 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| 256 | Ống thoát uPVC D90 class 3 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 257 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 258 | Cút uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 259 | Ống thoát uPVC D42 class 3 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 260 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 261 | Đai treo ống | Chương V | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 98,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V | 13,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 67,218 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 267,3056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 18,4523 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 9,08 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 6,0358 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 11,7346 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 422,4308 | m2 |
| 10 | Đào xúc lớp vật liệu tôn nền cũ | Chương V | 21,848 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 92,8016 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng granito | Chương V | 30,6636 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lan can | Chương V | 8,594 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 10,89 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 230,9202 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 98,9658 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Chương V | 195,4056 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 123,3704 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 544,7002 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 455,9464 | m2 |
| 21 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7) | Chương V | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 76,1827 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Chương V | 1 | ht |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5374 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,5538 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,4698 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8855 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1716 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,4829 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,9853 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4784 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,1972 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2092 | 100m3 |
| 36 | Đất tận dụng để tôn nền nhà | Chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,648 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,1002 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7095 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,965 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,965 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9104 | m2 |
| 51 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 4,6143 | m3 |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 54 | Đất tận tụng để đắp nền nhà | Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,4974 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,6359 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1463 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,233 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4362 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,7139 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2318 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8699 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,6627 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,1553 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2509 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8902 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6966 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2499 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4565 | 100m2 |
| 73 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 1,1756 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2612 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6158 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 80 | Khoan cấy thép vào cột bằng keo ramset hoặc tương đường | Chương V | 12 | mũi |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,2534 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,3543 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,8871 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8942 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,1886 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,7175 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,5716 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,27 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,6574 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,106 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,1886 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 286,1766 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,3626 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,2044 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,064 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,017 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 76,5382 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Chương V | 46,3626 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,6 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,04 | m2 |
| 101 | Tấm nhựa compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 39,925 | m2 |
| 102 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 105,616 | m2 |
| 103 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,4195 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5604 | m2 |
| 105 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,7758 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,3163 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,459 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,224 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,2664 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 195,4056 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,9658 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 5,9458 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,379 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,6131 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9888 | m3 |
| 118 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9876 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,7041 | m2 |
| 120 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 1,9107 | m3 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.428,78 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 423,21 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,9883 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,9268 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 81,5756 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,8016 | m2 |
| 127 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,6716 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,6731 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp chống thấm nước | Chương V | 5,92 | m |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 25,0884 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,016 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,32 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 134 | Cửa sổ trượt, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,2 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm hệ hoặc tương đương | Chương V | 27,018 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,3669 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 49,7007 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 69,104 | m2 |
| 139 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,5916 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can | Chương V | 73,182 | m2 |
| 141 | Trụ inox cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,011 | 100m2 |
| 143 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 144 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 145 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 147 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 149 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 151 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 152 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tủ điện nhựa 5 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 154 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 155 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 157 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 7 | hộp |
| 159 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 160 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 161 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 162 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 7 | cái |
| 163 | Tủ điện nhựa 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 164 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 166 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 170 | Giá đã dây thép tròn | Chương V | 31 | bộ |
| 171 | Chi tiết đỡ kim thu sét | Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Kẹp nối dây | Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20W | Chương V | 36 | bộ |
| 174 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 19 | bộ |
| 175 | Đèn hắt tường bóng LED 9W | Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn downlight D90 bóng LED 9W lắp chìm | Chương V | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Chương V | 24 | cái |
| 179 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 180 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 183 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 39 | cái |
| 185 | Đế lót chống cháy | Chương V | 64 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 187 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x10)&(1x10)E mm2 | Chương V | 10 | m |
| 188 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2 | Chương V | 115 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 780 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 2.200 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 460 | m |
| 192 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 193 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 194 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 195 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 390 | m |
| 196 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 600 | m |
| 197 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 120 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 52 | hộp |
| 200 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 204 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 206 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Cút PPR D40 | Chương V | 20 | cái |
| 208 | Cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Cút PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 210 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 30 | cái |
| 211 | Cút PPR D20 ren ngoài | Chương V | 30 | cái |
| 212 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 214 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 215 | Tê PPR D20X20 | Chương V | 10 | cái |
| 216 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Van PPR D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Van PPR D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Van PPR D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 221 | Van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 224 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Kẹp ống PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 227 | Kẹp ống PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 228 | Đai ôm ống | Chương V | 3 | kg |
| 229 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 230 | Ống uPVC D125 class2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Ống uPVC D110 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 232 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 233 | Ống uPVC D76 class2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 234 | Ống uPVC D60 class2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 235 | Ống uPVC D34 class2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | Cút uPVC D125 | Chương V | 6 | cái |
| 237 | Cút uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 238 | Cút uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 239 | Cút uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 240 | Cút uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 241 | Cút uPVC D34 | Chương V | 18 | cái |
| 242 | Tê 45 độ uPVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê 45 độ uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 244 | Tê 45 độ uPVC D90x76 | Chương V | 18 | cái |
| 245 | Tê uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 246 | Tê 45 độ uPVC D76x34 | Chương V | 4 | cái |
| 247 | Tê 45 độ uPVC D60x34 | Chương V | 4 | cái |
| 248 | Thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 249 | Thông tắc D90 | Chương V | 8 | cái |
| 250 | Thông tắc D76 | Chương V | 8 | cái |
| 251 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 252 | Nút bịt uPVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 253 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 254 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 255 | Côn D125x110 | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Côn D110x90 | Chương V | 8 | cái |
| 257 | Côn thu D76x60 | Chương V | 8 | cái |
| 258 | Măng sông UPVC D125 | Chương V | 4 | cái |
| 259 | Măng sông UPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 260 | Măng sông UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 261 | Măng sông UPVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 262 | Măng sông UPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 263 | Đai ôm ống | Chương V | 5 | kg |
| 264 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 36 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 266 | Chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 267 | Vòi xịt | Chương V | 10 | cái |
| 268 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 269 | Xifong | Chương V | 6 | cái |
| 270 | Vòi chậu rửa | Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 272 | Xifong chậu tiểu | Chương V | 4 | cái |
| 273 | Van xả | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 276 | Hộp đựng giấy | Chương V | 10 | cái |
| 277 | Hộp đựng xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương V | 5 | cái |
| 279 | Moc treo khăn | Chương V | 5 | cái |
| 280 | Phễu thu nước sàn | Chương V | 12 | cái |
| 281 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| 282 | Ống thoát uPVC D90 class 3 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 283 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 284 | Cút uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 285 | Côn uPVC D110x90 | Chương V | 7 | cái |
| 286 | Đai treo ống | Chương V | 30 | cái |
| 287 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V | 9 | cái |
| 288 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 280 | m |
| 290 | Switch 8 cổng | Chương V | 2 | cái |
| 291 | Ống gen luồn dây chống cháy D40 | Chương V | 40 | m |
| 292 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 150 | m |
| F | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3751 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8295 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 6,2783 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3382 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3116 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2464 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 16,8598 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,8149 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 1,2219 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 14 | Đất tận dụng để tôn nền nhà | Chương V | 0,3197 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 6,1917 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,4282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,7616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1708 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,75 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,7363 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4427 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1517 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2222 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,3475 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5818 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2874 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3911 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0108 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,8647 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,9262 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8042 | m3 |
| 37 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 106,58 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,843 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 156,6158 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,224 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,001 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,9545 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,2728 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,936 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,4588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 436,3883 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,0152 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 47,4672 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,52 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1678 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,56 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,0995 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 68,2983 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,8943 | m2 |
| 58 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,4332 | m2 |
| 59 | Tôn lợp khe giữa 2 nhà | Chương V | 8,92 | m |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,686 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,793 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,328 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cộ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4292 | m2 |
| 65 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,5098 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Chương V | 62,232 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,7175 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện nhựa 4 Module | Chương V | 2 | hộp |
| 69 | MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 71 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 72 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20W | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ổ căm đôi ba chấu âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Đế lót chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 400 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 88 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 89 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 200 | m |
| 90 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Chương V | 8 | hộp |
| 92 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | Cút PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Tê PPR D20X20 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van PPR D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống uPVC D90 class2 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D42 class2 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 98 | Cút uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Cút uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xi phông | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Vòi chậu rửa | Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,1656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2146 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,2295 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1663 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1663 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0575 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1342 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,764 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1408 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1228 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 14,6754 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1029 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,487 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,24 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,7124 | m2 |
| 32 | Ốp gạch Inax | Chương V | 84,9346 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 19,4216 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8872 | m2 |
| 35 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7744 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Chương V | 0,109 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2369 | m3 |
| 38 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công và lắp dựng cổng sắt (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 11,382 | m2 |
| 40 | Bánh xe cổng: | Chương V | 4 | Bộ |
| 41 | Ray cổng | Chương V | 10,85 | m |
| 42 | Bảng tên trường bằng chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC) | Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4503 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,4844 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,8637 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,343 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,8753 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 36,686 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7013 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,0446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7746 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9786 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 24,6223 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,6095 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,2802 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 236,6455 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.049,42 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,168 | m2 |
| 20 | Trát gờ tường lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 918,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.592,42 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,5902 | tấn |
| 23 | Mũi mác | Chương V | 1.065,35 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 46,8754 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,8754 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6187 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9958 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1044 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,8783 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0718 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2237 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1386 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0064 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5181 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5039 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,336 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, sườn | Chương V | 11,6 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,1424 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V | 0,8526 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,275 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8412 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,9728 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,656 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,598 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7042 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0644 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,28 | m |
| 43 | Vét mạch chỉ lõm tường | Chương V | 57,76 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 12,792 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,396 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2852 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 12,6318 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,069 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | Cái |
| 53 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,69 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,159 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,69 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,7826 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,7168 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,9728 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,5959 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn tuyp LED 20W | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp chứa 4 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây 2x6+1x6E mm2 | Chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Băng đồng 25x3 | Chương V | 3 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,943 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9677 | m3 |
| 7 | Mài nhẵn bể mặt bê tông | Chương V | 1 | công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0233 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7458 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9758 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0316 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1537 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1791 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2971 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,2341 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1326 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,972 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,882 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2912 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,094 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,068 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,24 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 34 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,72 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,992 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,992 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,194 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,1452 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,202 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 9,6768 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,133 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung thép (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,17 | m2 |
| 49 | Cửa chớp thông gió | Chương V | 0,8 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,17 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,8098 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4938 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 57 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu bằng thép DN50x32 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20 | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Két nước mồi máy bơm V=0,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Giá đỡ ống thép | Chương V | 50 | kg |
| 81 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Khoang giếng sâu 50m | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu thép DN50x32 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện bơm (300x400x150MM) | Chương V | 1 | cái |
| 103 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR (4x25)&(1x16) mm2 | Chương V | 20 | m |
| 104 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x2.5) mm2 | Chương V | 420 | m |
| 105 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 106 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 108 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 135 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | MCB 3P 80A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 20 | m |
| 116 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 7 | m |
| 117 | Đệm chỉ lá | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 119 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,9568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 318,796 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,8796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x600 | Chương V | 112 | bộ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1744 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,5223 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,5223 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,4578 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,4578 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,7698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7698 | tấn |
| 18 | Bộ bu lông liên kết đầu cột M16x100 | Chương V | 112 | bộ |
| 19 | Bộ bu lông liên kết xà gồ M12x80 | Chương V | 392 | bộ |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,3671 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,3671 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 256,6736 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,5521 | 100m2 |
| 24 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V | 39,4 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,8106 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK cút 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ ( SÂN, BỒN HOA) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 4,776 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 4,776 | 100m3 |
| 3 | Mua đá mạt để san nền | Chương V | 3.330,51 | m3 |
| 4 | San đầm đá mạt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 41,2541 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 4.644,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 464,48 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.099,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 5,2979 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,0197 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,0248 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,224 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 364,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,6198 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,3625 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 236,64 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,2 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,6454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,2712 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5285 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2601 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4064 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,174 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,796 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,312 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,425 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 64,486 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 12,045 | m3 |
| 17 | Nắp bể | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V | 1,6425 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,3004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 4,1343 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,428 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,7626 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 32,7934 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,56 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0333 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1214 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,8019 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2181 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,818 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,1032 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,9336 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,0424 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 207,4632 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Chương V | 66,6 | m |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,0836 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6 | m2 |
| 21 | Bậc lên xuống bằng thép fi20 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4393 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Chương V | 21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4758 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1076 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,7346 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8216 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,8014 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 64,8195 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4391 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2297 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,3496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0547 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1476 | tấn |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 527,613 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,94 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,8504 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,0306 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 1,2267 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 423 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 40 | Đế cống BTCT | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Bậc thang sắt lên xuống hố ga | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Bộ nắp ga bằng gang chịu lực | Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8624 | 100m3 |
| 48 | Tủ điện tổng KT 700X1000X300 | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rải cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240) mm2 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/FR (4x25+1x16)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 58 | Thanh cài atomat 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 59 | Mốc báo cáp | Chương V | 45 | cái |
| 60 | Lưới báo cáo | Chương V | 320 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 0,704 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 66 | Móc treo cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Chương V | 0,6125 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 69 | Switch tổng | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cáp UTP CAT 6P | Chương V | 400 | m |
| 71 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cáp Quang 4 core | Chương V | 150 | m |
| 73 | Mốc báo cáp | Chương V | 20 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THI CÔNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 13,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V | 13,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệt | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 18 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Chương V | 18 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuật | Chương V | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dây | Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Linh kiện báo cháy bộ tổ hợp chuông đèn | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V | 763 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V | 2.589 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 40x1mm2 | Chương V | 17,8 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2 | Chương V | 7,7 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V | 3.016 | m |
| 22 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V | 165 | m |
| 23 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Chương V | 3.016 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 1.511 | cái |
| 25 | Lắp đặt chia 3 ngả D16 | Chương V | 141 | hộp |
| 26 | Ống nhựa hdpe D50/40 bảo vệ dây | Chương V | 170 | m |
| 27 | Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dây | Chương V | 66,5 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 7,575 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,575 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 1 | 10m |
| 32 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Chương V | 330 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm không | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 9,4 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 9,4 | 5 đế |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V | 811 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Chương V | 41 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V | 730 | m |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 368 | cái |
| 47 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chương V | 72 | hộp |
| 48 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V | 730 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V | 12 | hộp |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Chương V | 71 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,72 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65 | Chương V | 4,73 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 219,313 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,72 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 5,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mm | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | Chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép D100mm | Chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép D65mm | Chương V | 51 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép D50mm | Chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu D100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Chương V | 28 | hộp |
| 68 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 78 | Zoăng cao su D100 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Bulông M14x60 | Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Bulông M16x60 | Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ ngoài nhà (KT: 1000x600x200) | Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 149 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chương V | 29 | hộp |
| 86 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 30 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) | Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt van chặn D100 cho họng tiếp nước | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể mái | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 92 | Zoăng cao su D65 | Chương V | 4 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR d65 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Tê nhiệt PPR D65 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cút nhiệt PPR D65 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Nối ren trong nhiệt ppr D65 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Khoan rút lõi gạch để đi ống thép | Chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 100 | Thép V5 | Chương V | 33 | m |
| 101 | Ubolt D65 | Chương V | 96 | bộ |
| 102 | Ubolt D50 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Nở sắt M8x60 | Chương V | 385 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu D65/50mm kết nối bể mái | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Bulông M14x60 kết nối bể mái | Chương V | 16 | bộ |
| 106 | Măng sông ren D50 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy bơm các loại | Chương V | 3 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp 3x6+1x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 113 | ống hdpe xoắn D40/30 | Chương V | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 30 | m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25mm2 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 116 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt rọ hút D 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt y lọc D 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Khớp nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăng | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt y lọc D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăng | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều d50mm | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồi | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều D 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép ren d15mm | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren d25mm | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Cút ren D15 | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 142 | Goăng cao su D100 | Chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 144 | Lắp bích thép đường kính ống 50mm | Chương V | 8,5 | cặp bích |
| 145 | Goăng cao su D50 | Chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu hàn D100mm/80 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu hàn D100mm/65 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu hàn D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Tê ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt zoăng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Bulong M16x60 | Chương V | 224 | cái |
| 156 | Bulong M14x120 | Chương V | 16 | cái |
| 157 | Bulong M14x60 | Chương V | 68 | cái |
| 158 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 159 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V | 30 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 149 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=67 m.c.n | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=67 m.c.n | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=72m.c.n | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Chương V | 1 | tủ |
| R | HẠNG MỤC: MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phòng học (24 phòng) -Bảng viết chống lóa | Chương V | 24 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 24 | Chiếc |
| 4 | Bàn học sinh | Chương V | 540 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh | Chương V | 1.080 | Chiếc |
| 6 | Máy chiếu | Chương V | 24 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Phòng khoa học tự nhiên - bộ môn Vật Lý (1 phòng) -Bàn thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn thí nghiệm bộ môn vật lý | Chương V | 11 | Chiếc |
| 12 | Ghế thí nghiệm bộ môn vật lý | Chương V | 45 | Chiếc |
| 13 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ cánh kính | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Tủ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Phòng chuẩn bị -Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn vật lý | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Phòng khoa học tự nhiên - phòng bộ môn Hoá (1 phòng)-Bộ bàn của GV | Chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Chương V | 11 | chiếc |
| 30 | Ghế TN của HS | Chương V | 45 | chiếc |
| 31 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Máy chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Tủ TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tủ làm thí nghiệm | Chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Tủ sấy | Chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Phòng chuẩn bị -Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bảng công tác | Chương V | 1 | chiếc |
| 43 | Tủ TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Giá TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | Chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Chậu rửa của GV | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xe đẩy phòng TN | Chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa học | Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Phòng khoa học tự nhiên - phòng bộ môn Sinh (1 phòng)-Bộ bàn thí nghiệm của GV | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Ghế thí nghiệm của GV | Chương V | 1 | chiếc |
| 52 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Chương V | 11 | chiếc |
| 53 | Ghế TN của HS | Chương V | 45 | chiếc |
| 54 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | chiếc |
| 55 | Máy chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Tủ TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | chiếc |
| 61 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V | 1 | chiếc |
| 62 | Phòng chuẩn bị -Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bảng công tác | Chương V | 1 | chiếc |
| 64 | Tủ TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Giá TBDH | Chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | Chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Tủ sấy | Chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | chiếc |
| 69 | Chậu rửa của GV | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Xe đẩy phòng TN | Chương V | 1 | chiếc |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh học | Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) - Bàn thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 73 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 74 | Bàn thí nghiệm học sinh | Chương V | 11 | Chiếc |
| 75 | Ghế thí nghiệm học sinh | Chương V | 45 | Chiếc |
| 76 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 78 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 81 | Tủ điều khiển điện | Chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | Chậu rửa học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Phòng chuẩn bị -Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 87 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 89 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 90 | Chậu rửa giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 92 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Chiếc |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Phòng học bộ môn Tin học (1 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 95 | Bàn học sinh phòng tin học | Chương V | 23 | Chiếc |
| 96 | Ghế phòng tin học | Chương V | 45 | Chiếc |
| 97 | Tủ điều khiển (mạng, điện...) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 99 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Phòng học bộ môn Âm nhạc (1 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 102 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Bàn học sinh | Chương V | 22 | Chiếc |
| 104 | Ghế học sinh | Chương V | 45 | Chiếc |
| 105 | Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao da | Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Kèn phím | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Sáo (recorder) | Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V | 1 | Đôi |
| 109 | Âm ly | Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Micro không dây | Chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 111 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Phòng học bộ môn Mỹ thuật (1 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 115 | Bàn mỹ thuật | Chương V | 45 | Chiếc |
| 116 | Ghế mỹ thuật | Chương V | 45 | chiếc |
| 117 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Bục, bệ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 119 | Mẫu vẽ | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bảng vẽ | Chương V | 45 | chiếc |
| 122 | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ (2 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Bàn học sinh | Chương V | 44 | Chiếc |
| 124 | Ghế học sinh | Chương V | 90 | Chiếc |
| 125 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V | 2 | Đôi |
| 126 | Âm ly | Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Micro không dây | Chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 128 | Phòng học bộ môn Khoa học xã hội (1 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 2 | Bộ |
| 129 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 130 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 2 | Chiếc |
| 131 | Bàn học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 132 | Ghế học sinh | Chương V | 90 | Chiếc |
| 133 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | Phòng đa chức năng (1 phòng) -Bàn ghế giáo viên | Chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Bàn học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 136 | Ghế học sinh | Chương V | 90 | Chiếc |
| 137 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 138 | Phòng thư viện (1 phòng) -Bàn, ghế làm việc của thủ thư | Chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Tủ mục lục | Chương V | 1 | Chiếc |
| 140 | Phòng đọc của giáo viên -Bàn phòng đọc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 141 | Ghế phòng đọc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 142 | Tủ sách | Chương V | 1 | Chiếc |
| 143 | Giá sách | Chương V | 1 | Chiếc |
| 144 | Giá báo, tạp chí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 145 | Bàn, ghế để máy tính tra cứu thông tin | Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Phòng thư viện học sinh -Bàn phòng đọc | Chương V | 3 | Chiếc |
| 147 | Ghế phòng đọc | Chương V | 12 | Chiếc |
| 148 | Tủ sách | Chương V | 2 | Chiếc |
| 149 | Giá sách | Chương V | 2 | Chiếc |
| 150 | Giá báo, tạp chí | Chương V | 2 | Chiếc |
| 151 | Bàn máy tính | Chương V | 4 | Chiếc |
| 152 | Ghế máy tính | Chương V | 4 | Chiếc |
| 153 | Phòng truyền thống (1 phòng) -Bục, tượng Bác | Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Tủ trưng bày | Chương V | 1 | Chiếc |
| 155 | Giá trang trí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 156 | Kệ trang trí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 157 | Phông, cờ | Chương V | 40 | M2 |
| 158 | Sao vàng búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Phòng hội đồng sư phạm (1 phòng) -Bàn hội đồng | Chương V | 3 | Chiếc |
| 160 | Bàn họp | Chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Ghế hội đồng | Chương V | 50 | Chiếc |
| 162 | Bảng công tác | Chương V | 2 | Chiếc |
| 163 | Máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 164 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Chương V | 1 | Chiếc |
| 165 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Tivi 65 inches | Chương V | 1 | Chiếc |
| 167 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V | 1 | Đôi |
| 168 | Âm ly | Chương V | 1 | Cái |
| 169 | Micro không dây | Chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 170 | Micro cổ ngỗng | Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Dây loa, phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Phông, cờ | Chương V | 40 | M2 |
| 174 | Khẩu hiệu | Chương V | 1 | M2 |
| 175 | Sao vàng búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Pho |
| 177 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 178 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 179 | Phòng chờ giáo viên (1 phòng) -Bàn phòng chờ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 180 | Ghế phòng chờ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 181 | Phòng hs khuyết tật (1 phòng) -Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 182 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 184 | Bàn học sinh | Chương V | 2 | Chiếc |
| 185 | Ghế học sinh | Chương V | 2 | Chiếc |
| 186 | Phòng Hiệu trưởng (1 phòng) -Bàn làm việc lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 187 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 188 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 189 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 191 | Phòng Hiệu phó (2 phòng) -Bàn làm việc lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 192 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 193 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 194 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 196 | Phòng kế toán, thủ quỹ (1 phòng) -Bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 197 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 198 | Phòng văn thư, văn phòng (1 phòng) -Bàn ghế làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 199 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 200 | Phòng giáo viên (1 phòng) -Bàn ghế làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 202 | Phòng y tế (1 phòng) -Bộ bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 203 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 204 | Tủ thuốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 205 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 206 | Giường (Inox) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 207 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Chương V | 1 | Bộ |
| 208 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Chiếc |
| 209 | Thiết bị đo thị lực | Chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | Chương V | 1 | Bộ |
| 211 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 213 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 214 | Tủ đựng tài liệu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 215 | Giường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 216 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 217 | Phòng tổ bộ môn ( 2 phòng) - Bàn làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 218 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 219 | Tủ đựng tài liệu | Chương V | 2 | Chiếc |
| 220 | Bảng công tác | Chương V | 2 | Chiếc |
| 221 | Thiết bị bộ môn Thể chất -Dây tay nhảy bằng gỗ | Chương V | 45 | Chiếc |
| 222 | Dây thừng kéo co | Chương V | 2 | Chiếc |
| 223 | Trụ cầu lông bê tông (đối trọng 30 kg) | Chương V | 4 | Bộ |
| 224 | Lưới cầu lông | Chương V | 2 | Chiếc |
| 225 | Trụ bóng rổ có điều chỉnh độ cao(1 bộ 2 trụ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Bóng rổ | Chương V | 5 | Quả |
| 227 | Trụ bóng chuyền có thay đổi độ cao (1 bộ 2 trụ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 228 | Lưới bóng chuyền | Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lưới | Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Vợt bóng bàn | Chương V | 1 | Cái |
| 231 | Nệm (1 bộ 2 tấm) | Chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Trụ nhảy cao | Chương V | 1 | Bộ |
| 233 | Đồng hồ bấm giây (nhớ 10 lap) | Chương V | 3 | Cái |
| 234 | Còi trọng tài | Chương V | 1 | Cái |
| 235 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | Chương V | 1 | Cái |
| 236 | Ghế gấp | Chương V | 5 | Cái |
| 237 | Ghế trọng tài cầu lông | Chương V | 1 | Cái |
| 238 | THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN - TẦNG 1-KHO THỰC PHẨM -Giá nan inox 4 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 239 | KHU LƯƠNG THỰC -Giá phẳng inox 4 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 240 | KHU RỬA -Bàn có lỗ xả rác | Chương V | 3 | Cái |
| 241 | Chậu rửa đôi | Chương V | 3 | Cái |
| 242 | Vòi chậu rửa | Chương V | 6 | Cái |
| 243 | KHU SƠ CHẾ -Bàn sơ chế giá nan dưới | Chương V | 2 | Cái |
| 244 | KHU NẤU -Bàn gia vị | Chương V | 1 | Cái |
| 245 | Bếp xào điện đôi | Chương V | 2 | Cái |
| 246 | Tủ cơm 100 kg | Chương V | 1 | Cái |
| 247 | KHU CHIA SOẠN -Tủ để bát sạch | Chương V | 1 | Cái |
| 248 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Chương V | 5 | Cái |
| 249 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 250 | Xe đẩy 2 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 251 | HỆ THỐNG HÚT MÙI -Tum hút mùi | Chương V | 1 | Cái |
| 252 | Quạt hút công nghiệp | Chương V | 1 | Cái |
| 253 | Dây điện 3 pha | Chương V | 30 | mét |
| 254 | Ống gió | Chương V | 30 | mét |
| 255 | Giá đỡ quạt | Chương V | 1 | Cái |
| 256 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | Chương V | 1 | HT |
| 257 | Tủ điện tổng điều khiển | Chương V | 1 | Cái |
| 258 | Thang vận chuyển thức ăn | Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử,...) cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 05 người.- 03 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy(Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) | 1 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) | 1 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện /điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục | ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 10T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy vận thăng | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc | 1 |
| 20 | Đồng hồ đo vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi