Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654636-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220634809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 18:25:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,790,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử,...) cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 05 người.- 03 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy(Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện /điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường THCS Hữu Văn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 04 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V201,78m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,949tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V15,295tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1995tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,1164tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,1164tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V20,2208100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V21,755100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V0,57100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V285mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V5,13m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,0513100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,2676100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,7728100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,9554100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,6438m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3462tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,5507tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,9765tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V107,3431m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6891m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V28,9135m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,4209100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4098tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V4,6305m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8315100m3
27Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8542100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,4361100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V50,8947m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V56,2901m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,8369100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,2823tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,9688tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,8888tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V117,399m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,1817tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,9574tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,8025tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V13,7367100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V221,9904m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,284tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V19,4569100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V17,5285m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,2814tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,825tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,701100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,1419m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2879tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,545tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,7793100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,9492m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4477tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4723100m2
54Gia công xà gồ thépChương V2,1436tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1436tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V218,4576m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V320,6148m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V93,2159m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,0071m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,1186m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V90,751m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0828tấn
63Đóng lưới chống nứtChương V1.266,09m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V714,0055m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V605,183m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.096,98m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V970,6729m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.196,63m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.945,69m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V576,724m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.319,19m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.786,69m2
73Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.979,14m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V93,744m2
75Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V532,2064m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,082m2
77Bệ đỡ lavaboChương V3cái
78Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V15,336m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V93,84m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V8,28m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V138,24m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V89,28m2
83Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 10mm. phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
84Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V6,588m2
85Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V119,988m2
86Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộChương V1,2m2
87Cửa khung thép hộp bịt tônChương V1,92m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,7001tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V303,36m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V170,9147m2
91Gia công lan can InoxChương V1,4839tấn
92Lắp dựng lan canChương V186,36m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V156,6948m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V133,8308m2
95Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V210,0236m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,2774100m2
97Tôn úp nócChương V70,98m
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,4064m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V138,6936m2
100Gia công lan can InoxChương V0,5908tấn
101Trụ thangChương V2cái
102Lắp dựng lan canChương V55,524m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,1194m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V20,3086m3
105Bậc thang sắt D18Chương V7cái
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0537m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,976m2
108Cửa tôn lên máiChương V1cái
109Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V9,4646m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,155m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2035100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,9558m3
113Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V57,8536m2
114Đổ đất màu trồng câyChương V25,71m3
115Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V3,087m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0309100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5435m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0309100m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,2843m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V29,3265m2
121Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,4536m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2268m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0108100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7425m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,51m2
126Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V2,79m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,7506m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0131100m3
129Lát đá bậc dốc, vữa XM mác 75Chương V9,0072m2
130Gia công lan can InoxChương V0,0378tấn
131Lắp dựng lan canChương V8,3916m2
132Chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC)Chương V1bộ
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V26,532100m2
134Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
135MCCB 3P 200A 18KAChương V1cái
136MCB 3P 75A 10KAChương V1cái
137MCB 3P 50A 10KAChương V2cái
138MCB 3P 32A 10KAChương V1cái
139MCB 1P 40A 6KAChương V2cái
140MCB 1P 32A 6KAChương V1cái
141MCB 1P 16A 4,5KAChương V1cái
142Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
143MCCB 3P 75A 10KAChương V1cái
144MCCB 3P 32A 10KAChương V3cái
145MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
146MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
147Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
148MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
149MCB 1P 40A 6KAChương V3cái
150MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
151MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
152Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
153MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
154MCB 1P 40A 6KAChương V3cái
155MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
156MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
157Tủ điện nhựa 5 ModuleChương V10hộp
158MCB 1P 32A 6KAChương V10cái
159MCB 1P 25A 6KAChương V20cái
160MCB 1P 20A 6KAChương V10cái
161MCB 1P 10A 4,5KAChương V10cái
162Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V3hộp
163MCB 1P 32A 6KAChương V3cái
164MCB 1P 25A 6KAChương V3cái
165MCB 1P 20A 6KAChương V3cái
166MCB 1P 10A 4,5KAChương V3cái
167Tủ điện nhựa 6 ModuleChương V1hộp
168MCB 1P 40A 6KAChương V1cái
169MCB 1P 25A 6KAChương V3cái
170MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
171MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
172Tủ điện nhựa 11 ModuleChương V3hộp
173MCB 3P 32A 10KAChương V3cái
174MCB 1P 25A 6KAChương V21cái
175MCB 1P 20A 6KAChương V3cái
176MCB 1P 10A 4,5KAChương V6cái
177Tủ điện nhựa 9 ModuleChương V1hộp
178MCB 3P 32A 10KAChương V1cái
179MCB 1P 25A 6KAChương V6cái
180MCB 1P 10A 4,5KAChương V2cái
181Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V12cái
182Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V15cọc
183Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V170m
184Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V70m
185Đệm chì láChương V3m
186Kẹp kiểm traChương V5cái
187Bu lông đai ốcChương V5bộ
188Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x20WChương V12bộ
189Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20WChương V24bộ
190Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20WChương V152bộ
191Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20WChương V26bộ
192Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V62bộ
193Đèn hắt tường bóng LED 9WChương V2bộ
194Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200WChương V2bộ
195Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽmChương V2bộ
196Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốChương V96cái
197Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V84cái
198Móc treo quạt trầnChương V96cái
199Đầu chờ điều hòaChương V46cái
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
201Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V36cái
202Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
203Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
204Công tắc đơn hai chiềuChương V12cái
205Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V58cái
206Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V84cái
207Đế lót chống cháyChương V136cái
208Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V440m
209Dây CU/PVC/PVC (3x6)+(1x6)E mm2Chương V200m
210Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16)E mm2Chương V30m
211Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x25)&(1x16)E mm2Chương V10m
212Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)+(1x50)E mm2Chương V70m
213Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V2.200m
214Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V9.800m
215Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V2.840m
216Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V10m
217Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V40m
218Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V640m
219Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V1.420m
220Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.100m
221ống luồn dây PVC D20mmChương V3.200m
222ống luồn dây PVC D25mmChương V440m
223ống luồn dây PVC D32mmChương V120m
224Ống nhựa + ty zen treo đènChương V366bộ
225Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V0,6100m
226Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V120hộp
227Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,5100m
228Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,5100m
229Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,7100m
230Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V0,15100m
231Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,2100m
232Rắc co ren trong PPR D50Chương V1cái
233Rắc co PPR D40Chương V10cái
234Rắc co PPR D32Chương V8cái
235Rắc co PPR D25Chương V20cái
236Cút PPR D50Chương V4cái
237Cút PPR D40Chương V8cái
238Cút PPR D32Chương V6cái
239Cút PPR D25Chương V10cái
240Cút PPR D20 ren trongChương V30cái
241Cút PPR D20 ren ngoàiChương V30cái
242Tê PPR D40x32Chương V3cái
243Tê PPR D32x25Chương V6cái
244Tê PPR D32Chương V4cái
245Tê PPR D25x20Chương V30cái
246Tê PPR D20X20Chương V5cái
247Côn thu PPR D25x20Chương V30cái
248Côn thu PPR D32x25Chương V3cái
249Côn thu PPR D50x20Chương V1cái
250Côn thu PPR D63x50Chương V1cái
251Van PPR D50mmChương V1cái
252Van PPR D32mmChương V4cái
253Van PPR D25mmChương V1cái
254Van PPR D20mmChương V26cái
255Van phao điện D32Chương V1cái
256Van phao cơ D32Chương V1cái
257Nút bịt PPR D20Chương V8cái
258Nút bịt PPR D25Chương V8cái
259Nút bịt PPR D32Chương V4cái
260Kẹp ống PPR D20Chương V20cái
261Kẹp ống PPR D25Chương V20cái
262Đai ôm ốngChương V3kg
263Vật tư phụChương V1
264Ống uPVC D90 class2Chương V0,2100m
265Ống uPVC D60 class2Chương V0,8100m
266Ống uPVC D42 class2Chương V0,3100m
267Cút uPVC D90Chương V6cái
268Cút uPVC D60Chương V24cái
269Cút uPVC D42Chương V50cái
270Tê uPVC D90Chương V2cái
271Tê 45 độ uPVC D90x60Chương V10cái
272Tê 45 độ uPVC D60x42Chương V28cái
273Nút bịt uPVC D60Chương V9cái
274Nút bịt uPVC D90Chương V6cái
275Y D60x90Chương V1cái
276Măng sông PVC D90 Tiền phong hoặc loại tương đươngChương V8cái
277Măng sông PVC D60 Tiền phong hoặc loại tương đươngChương V15cái
278Măng sông PVC D42 Tiền phong hoặc loại tương đươngChương V32cái
279Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
280Chậu rửa loại 1 vòiChương V6bộ
281Xi phôngChương V6cái
282Vòi chậu rửaChương V6cái
283Vòi vườnChương V2bộ
284Phễu thu nước sàn inoxChương V3cái
285Cầu chắn rác D100Chương V13cái
286Ống thoát uPVC C3 D76Chương V1,6100m
287Cút 135 độ uPVC D76Chương V16cái
288Cút 90 độ uPVC D76Chương V32cái
289Ổ cắm mạng đơnChương V18cái
290Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V72cái
291Bộ phát wifiChương V4cái
292Cáp UTP CAT6Chương V3.000m
293Switch 8 cổngChương V3cái
294Switch 12 cổngChương V1cái
295Switch 48 cổngChương V3cái
296Ống gen luồn dây chống cháy D40Chương V720m
297Ống luồn dây D20Chương V200m
298Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V21hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V240,012m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V10,6446tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V18,193tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2373tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,8963tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,8963tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V24,0521100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Chương V25,877100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,678100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V339mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V6,102m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,061100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,7872100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,4435100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,9989100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,5588m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,0896tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,5327tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,3666tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V146,5094m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4075m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,5704m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,5739100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5922tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V6,3133m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8315100m3
27Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5045100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,4361100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V66,5978m3
30Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,7239100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,48m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0352100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,0054m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5276tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3524tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1572100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1232100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2592tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,136m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V24cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V11,1093m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,0664m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V60,0664m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V22,2784m2
45Ngâm nước XM chống thấm bểChương V30,7442m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1448100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,5791100m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V85,1699m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V9,8507100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,0558tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V7,067tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,1958tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V157,7516m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,8933tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,3266tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,5674tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V18,5745100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V298,264m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V29,9897tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V26,8852100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V17,1068m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,4503tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,9435tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,96100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,8282m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,355tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,3099tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,0827100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,9678m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7025tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6404100m2
72Gia công xà gồ thépChương V2,4771tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4771tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V252,4416m2
75Gia công dầm thép máiChương V0,5882tấn
76Lắp dựng dầm thép máiChương V0,5882tấn
77Gia công giằng mái thépChương V0,3309tấn
78Lắp dựng giằng thépChương V0,3309tấn
79Gia công xà gồ thépChương V1,1671tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1671tấn
81Gia công thanh treo InoxChương V0,1235tấn
82Lắp dựng thanh treo InoxChương V0,1235tấn
83Bu lông M24x300Chương V26cái
84Bu lông M24x600Chương V24cái
85Tôn chống thấm dộtChương V19,08m
86Lợp mái che bằng tấm AluminumChương V1,5039100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,977m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V488,3148m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V108,8544m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V46,0372m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,5244m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V78,3492m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
94Đóng lưới chống nứtChương V1.378m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V933,5942m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V768,4464m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.253,81m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.006,91m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.634,14m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.420,65m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V554,9824m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.702,04m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8.870,5m2
104Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V73,5m2
105Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V2.340,55m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V102,1872m2
107Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V553,7824m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V25,28m2
109Bệ đỡ lavaboChương V16cái
110Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V891,306m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V267,8726m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V267,8726m2
113Sản xuất và lắp dựng tấm compact 12mm, phụ kiện đồng bộChương V241,834m2
114Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V132,48m2
115Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V29,67m2
116Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V138,24m2
117Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V69,12m2
118Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V23,454m2
119Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V110,514m2
120Cửa đi Inox kéoChương V4,8m2
121Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộChương V2,4m2
122Cửa khung thép hộp bịt tônChương V1,92m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,6462tấn
124Lắp dựng hoa sắt cửaChương V296,64m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V168,952m2
126Gia công lan can InoxChương V1,5639tấn
127Lắp dựng lan canChương V195,432m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V268,4278m2
129Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V238,3398m2
130Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V415,1286m2
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,966100m2
132Tôn úp nóc, tôn chống thấm khe lúnChương V82,23m
133Chữ gương vàng: TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN (Chi tiết theo BVTC)Chương V1bộ
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,3397m3
135Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V164,8753m2
136Gia công lan can InoxChương V0,5815tấn
137Trụ thangChương V2cái
138Lắp dựng lan canChương V56,2591m2
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,0552m3
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V31,8168m3
141Bậc thang sắt D18Chương V7cái
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0537m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,976m2
144Cửa tôn lên máiChương V1cái
145Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V2,2935m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,7646m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0493100m2
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1701m3
149Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V14,1792m2
150Đổ đất màu trồng câyChương V5,995m3
151Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V7,4223m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7112m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0826100m2
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V15,2551m3
155Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V52,3148m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V26,2185100m2
157Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 2mmChương V1hộp
158MCCB 3P 175A 18KAChương V1cái
159MCB 3P 63A 10KAChương V3cái
160MCB 1P 32A 6KAChương V6cái
161MCB 1P 16A 4,5KAChương V1cái
162Khung tủ điện kích thước 450x350x150Chương V1hộp
163MCCB 3P 63A 10KAChương V1cái
164MCB 1P 32A 6KAChương V6cái
165MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
166Khung tủ điện kích thước 450x350x150Chương V1hộp
167MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
168MCB 1P 32A 6KAChương V6cái
169MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
170Khung tủ điện kích thước 450x350x150Chương V1hộp
171MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
172MCB 1P 32A 6KAChương V6cái
173MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
174Tủ điện nhựa 6 ModuleChương V24hộp
175MCB 1P 32A 6KAChương V24cái
176MCB 1P 25A 6KAChương V48cái
177MCB 1P 20A 6KAChương V24cái
178MCB 1P 10A 4,5KAChương V48cái
179Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V14cái
180Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V17cọc
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V220m
182Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V70m
183Đệm chì láChương V3m
184Kẹp kiểm traChương V5cái
185Bu lông đai ốcChương V5bộ
186Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20WChương V216bộ
187Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20WChương V48bộ
188Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V70bộ
189Đèn hắt tường bóng LED 18WChương V2bộ
190Lắp đặt đèn downlight D90 bóng LED 7W lắp chìmChương V122bộ
191Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200WChương V3bộ
192Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽmChương V3bộ
193Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V33cái
194Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V96cái
195Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốChương V96cái
196Móc treo quạt trầnChương V96cái
197Đầu chờ điều hòaChương V48cái
198Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
199Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V31cái
200Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
201Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
202Công tắc đơn hai chiềuChương V12cái
203Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V48cái
204Đế lót chống cháyChương V136cái
205Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V460m
206Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16)E mm2Chương V40m
207Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x35)E mm2Chương V145m
208Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.400m
209Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V8.840m
210Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V2.000m
211Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chương V20m
212Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V40m
213Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V460m
214Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V1.000m
215Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
216ống luồn dây PVC D20mmChương V4.200m
217ống luồn dây PVC D25mmChương V320m
218ống luồn dây PVC D32mmChương V40m
219Ống nhựa + ty zen treo đènChương V432bộ
220Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V1,35100m
221Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V100hộp
222Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V1100m
223Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V1,6100m
224Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V1,5100m
225Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V0,1100m
226Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,1100m
227Rắc co ren trong PPR D50Chương V8cái
228Rắc co ren ngoài PPR D50Chương V8cái
229Rắc co PPR D40Chương V40cái
230Rắc co PPR D32Chương V8cái
231Rắc co PPR D25Chương V30cái
232Cút PPR D50Chương V8cái
233Cút PPR D40Chương V2cái
234Cút PPR D32Chương V28cái
235Cút PPR D25Chương V48cái
236Cút PPR D20 ren trongChương V80cái
237Cút PPR D20 ren ngoàiChương V120cái
238Tê PPR D50x40Chương V2cái
239Tê PPR D50x20Chương V2cái
240Tê PPR D40x32Chương V8cái
241Tê PPR D32x25Chương V24cái
242Tê PPR D32Chương V8cái
243Tê PPR D25x20Chương V100cái
244Tê PPR D20X20Chương V30cái
245Côn thu PPR D25x20Chương V16cái
246Côn thu PPR D32x25Chương V48cái
247Côn thu PPR D40x32Chương V6cái
248Côn thu PPR D63x50Chương V2cái
249Van PPR D50mmChương V2cái
250Van PPR D32mmChương V12cái
251Van PPR D25mmChương V24cái
252Van PPR D20mmChương V2cái
253Van phao điện D32Chương V1cái
254Van phao cơ D32Chương V1cái
255Nút bịt PPR D20Chương V28cái
256Nút bịt PPR D25Chương V24cái
257Nút bịt PPR D32Chương V12cái
258Nút bịt PPR D50Chương V2cái
259Kẹp ống PPR D20Chương V60cái
260Kẹp ống PPR D25Chương V60cái
261Đai ôm ốngChương V20kg
262Vật tư phụChương V1
263Ống uPVC D140 class2Chương V0,1100m
264Ống uPVC D125 class2Chương V0,5100m
265Ống uPVC D110 class2Chương V1,1100m
266Ống uPVC D90 class2Chương V0,9100m
267Ống uPVC D76 class2Chương V1100m
268Ống uPVC D60 class2Chương V0,7100m
269Ống uPVC D34 class2Chương V0,6100m
270Cút uPVC D140Chương V24cái
271Cút uPVC D125Chương V24cái
272Cút uPVC D110Chương V36cái
273Cút uPVC D90Chương V64cái
274Cút uPVC D76Chương V48cái
275Cút uPVC D60Chương V32cái
276Cút uPVC D34Chương V114cái
277Tê 45 độ uPVC D140x110Chương V2cái
278Tê 45 độ uPVC D140Chương V4cái
279Tê 45 độ uPVC D125Chương V16cái
280Tê 45 độ uPVC D125x110Chương V8cái
281Tê 45 độ uPVC D110Chương V20cái
282Tê 45 độ uPVC D110x90Chương V70cái
283Tê 45 độ uPVC D90x76Chương V50cái
284Tê uPVC D110Chương V70cái
285Tê uPVC D90Chương V40cái
286Tê uPVC D76Chương V32cái
287Tê uPVC D60Chương V24cái
288Tê uPVC D34Chương V60cái
289Thông tắc D110Chương V32cái
290Thông tắc D90Chương V32cái
291Thông tắc D76Chương V48cái
292Nút bịt uPVC D110Chương V24cái
293Nút bịt uPVC D76Chương V28cái
294Nút bịt uPVC D90Chương V36cái
295Nút bịt uPVC D60Chương V16cái
296Nút bịt uPVC D34Chương V40cái
297Côn D140x110Chương V4cái
298Côn D125x110Chương V8cái
299Côn D110x90Chương V24cái
300Côn thu D76x60Chương V64cái
301Côn thu D60x34Chương V68cái
302Măng sông UPVC D140Chương V8cái
303Măng sông UPVC D125Chương V20cái
304Măng sông UPVC D110Chương V36cái
305Măng sông UPVC D90Chương V40cái
306Măng sông UPVC D76Chương V40cái
307Măng sông UPVC D60Chương V40cái
308Măng sông UPVC D34Chương V24cái
309Đai ôm ốngChương V18kg
310Đai treo ống + ty treoChương V112cái
311Lắp đặt Y UPVC D90 congChương V24cái
312Lắp đặt Y UPVC D110 congChương V66cái
313Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V2bể
314Chậu xí bệtChương V53bộ
315Vòi xịtChương V53cái
316Chậu rửa loại 1 vòiChương V33bộ
317XifongChương V33cái
318Vòi chậu rửaChương V33cái
319Lắp đặt chậu tiểu namChương V28bộ
320Xifong chậu tiểuChương V28cái
321Van xảChương V28cái
322Lắp đặt vòi vườnChương V4cái
323Gương soiChương V16cái
324Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
325Hộp đựng giấyChương V53cái
326Hộp đựng xà phòngChương V17cái
327Lắp đặt kệ đựng lyChương V17cái
328Moc treo khănChương V17cái
329Vòi rửa sànChương V9bộ
330Phễu thu nước sànChương V53cái
331Cầu chắn rác D90Chương V7cái
332Ống thoát uPVC D90 class 3Chương V1,5100m
333Cút 45 độ uPVC D90Chương V28cái
334Cút uPVC D90Chương V28cái
335Côn uPVC D110x90Chương V7cái
336Măng sông UPVC D90Chương V28cái
337Đai ôm ốngChương V3kg
338Đai treo ốngChương V28cái
339Ổ cắm mạng đơnChương V24cái
340Bộ phát wifiChương V4cái
341Cáp UTP CAT6Chương V1.200m
342Switch 8 cổngChương V3cái
343Switch 12 cổngChương V1cái
344Ống ghen D32x12Chương V240m
345Ống luồn dây D20Chương V320m
346Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V28hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 02 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3611100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,2266m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V57,9803m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7349m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,954m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,9023100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0064100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,6536m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8903tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,4817tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,7148tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1324100m3
13Đất tận dụng để tôn nền nhàChương V0,2287100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1362100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1062100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,806m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0114100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2578m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1461tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0654tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0353100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0328100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0621tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,696m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,1557m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,1478m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,1478m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V22,9152m2
31Ngâm nước XM chống thấm bểChương V30,9355m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,2211m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,5517100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4428tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,9876tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,0245m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,096tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,162tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4713tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,6914100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V50,663m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,9519tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,0507100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,7971m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4842tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1454tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4728100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,4102m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,54tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0268tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5224100m2
52Gia công xà gồ thépChương V0,8551tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8551tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,712m2
55Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3453100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V21,8749m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V121,1146m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3749m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,7083m3
60Đóng lưới chống nứtChương V348,88m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V415,8873m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V372,2354m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,0836m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V238,0243m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V405,07m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,0204m2
67Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V73,04m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V495,0321m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.141,35m2
70Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V374,8m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V8,1516m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V214,6355m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V22,45m2
74Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V155,25m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V78,081m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,28m2
77Bệ đỡ lavaboChương V2cái
78Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V16,56m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V4,14m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V34,4m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V8,4m2
82Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V0,36m2
83Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V16,816m2
84Cửa khung thép bịt tônChương V1,2m2
85Cửa thông gió bằng thép hộp sơn tĩnh điện (chi tiết theo BVTC)Chương V8m2
86Cửa chống cháyChương V2,2m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8244tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V59,96m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,9753m2
90Gia công lan canChương V0,1633tấn
91Lắp dựng lan canChương V20,218m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V63,697m2
93Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V67,0372m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,7956100m2
95Tôn úp nócChương V49,7m
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5768m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V41,0992m2
98Gia công lan can InoxChương V0,2089tấn
99Trụ thangChương V2cái
100Lắp dựng lan canChương V24,42m2
101Bậc thang sắt D18Chương V15cái
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0977m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,776m2
104Cửa tôn lên máiChương V1cái
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5758m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0274100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1113m3
108Công tác ốp gạch men giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V9,7753m2
109Đổ đất màu trồng câyChương V2,1925m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0156m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0402100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,6053m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V29,7354m2
114Chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC)Chương V1bộ
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,5205100m2
116Khung tủ điện kích thước 400x300x150mm tôn dày 2mmChương V1hộp
117MCB 3P 50A 10KAChương V1cái
118MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
119MCB 1P 40A 6KAChương V1cái
120MCB 1P 20A 6KAChương V2cái
121MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
122Khung tủ điện kích thước 400x300x150mm tôn dày 2mmChương V1hộp
123MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
124MCB 3P 32A 10KAChương V1cái
125MCB 3P 25A 10KAChương V3cái
126MCB 1P 25A 6KAChương V1cái
127MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
128MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
129MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
130Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V1hộp
131MCB 1P 40A 6KAChương V1cái
132MCB 1P 25A 6KAChương V3cái
133MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
134MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
135Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V3cái
136Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V10cọc
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V70m
138Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V35m
139Đệm chì láChương V3m
140Kẹp kiểm traChương V5cái
141Bu lông đai ốcChương V5bộ
142Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L 120/36WChương V27bộ
143Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V8bộ
144Đèn hắt tường bóng LED 18WChương V2bộ
145Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18WChương V4bộ
146Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200WChương V2bộ
147Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽmChương V2bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
149Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốChương V20cái
150Móc treo quạt trầnChương V20cái
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
153Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
154Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
155Công tắc đơn hai chiềuChương V4cái
156Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V16cái
157Đế lót chống cháyChương V31cái
158Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V30m
159Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x10)&(1x10)E mm2Chương V10m
160Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2Chương V95m
161Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V500m
162Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.800m
163Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V600m
164Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V20m
165Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
166Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
167Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
168Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS (4x4)&(1x4)E mm2Chương V100m
169Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS (4x6)&(1x6)E mm2Chương V30m
170ống luồn dây PVC D20mmChương V1.000m
171ống luồn dây PVC D25mmChương V220m
172ống luồn dây PVC D32mmChương V20m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Chương V0,85100m
174Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V20hộp
175Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,45100m
176Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,35100m
177Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,3100m
178Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,4100m
179Rắc co PPR D40Chương V8cái
180Rắc co PPR D32Chương V8cái
181Rắc co PPR D25Chương V12cái
182Cút PPR D40Chương V12cái
183Cút PPR D32Chương V12cái
184Cút PPR D25Chương V26cái
185Cút PPR D20Chương V32cái
186Cút PPR D20 ren ngoàiChương V32cái
187Tê PPR D40x32Chương V1cái
188Tê PPR D40x25Chương V2cái
189Tê PPR D40x20Chương V1cái
190Tê PPR D32x25Chương V2cái
191Tê PPR D25x20Chương V20cái
192Tê PPR D20Chương V18cái
193Côn thu PPR D25x20Chương V6cái
194Côn thu PPR D63x40Chương V1cái
195Van PPR D40mmChương V2cái
196Van PPR D32mmChương V3cái
197Van PPR D25mmChương V5cái
198Nút bịt PPR D20Chương V26cái
199Nút bịt PPR D25Chương V20cái
200Nút bịt PPR D32Chương V8cái
201Nút bịt PPR D40Chương V4cái
202Vật tư phụChương V1
203Ống uPVC D110 class2Chương V0,12100m
204Ống uPVC D90 class2Chương V0,08100m
205Ống uPVC D76 class2Chương V0,08100m
206Ống uPVC D60 class2Chương V0,1100m
207Ống uPVC D42 class2Chương V0,1100m
208Cút uPVC D110Chương V4cái
209Cút uPVC D90Chương V8cái
210Cút uPVC D76Chương V8cái
211Cút uPVC D60Chương V8cái
212Cút uPVC D42Chương V24cái
213Tê 45 độ uPVC D110Chương V1cái
214Tê 45 độ uPVC D90x76Chương V6cái
215Tê 45 độ uPVC D90Chương V6cái
216Tê 45 độ uPVC D76x60Chương V2cái
217Tê 45 độ uPVC D60x42Chương V4cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
219Van phao điệnChương V1cái
220Van phao cơChương V1cái
221Chậu rửa loại 1 vòiChương V4bộ
222XifongChương V4cái
223Vòi chậu rửaChương V4cái
224Giá đựng xà phòngChương V2cái
225Lắp đặt vòi rửa đơn D20Chương V2cái
226Moc treo khănChương V2cái
227Phễu thu nước sàn + xifongChương V5cái
228Đầu chờ sen, lavabo, xí bệtChương V3bộ
229Cầu chắn rác D90Chương V8cái
230Ống thoát uPVC D76 class 3Chương V1,4100m
231Ống thoát uPVC D110 class 3Chương V0,25100m
232Ống thoát uPVC D200 class 3Chương V0,4100m
233Cút 90 độ uPVC D76Chương V32cái
234Cút 135 độ uPVC D76Chương V16cái
235Cút 90 độ uPVC D110Chương V12cái
236Cút 90 độ uPVC D200Chương V8cái
237Tê 135 độ uPVC D110x76Chương V4cái
238Tê 135 độ uPVC D200x90Chương V3cái
239Tê 135 độ uPVC D200x76Chương V2cái
240Côn thu D90x76Chương V8cái
241Đai treo ốngChương V18cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,0509100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,5032100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0664100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,9294100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,8479m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2399tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,5593tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,4783tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V65,4206m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,2291m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,7033m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,2113100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1898tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V2,5902m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3853100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,6656100m3
17Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,386100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V14,0428m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3353100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,612m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0228100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5157m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2922tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1308tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0707100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0656100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1242tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,392m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,3114m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,2956m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V38,2956m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V45,8304m2
34Ngâm nước XM chống thấm bểChương V61,871m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0671100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2682100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,6649m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,0291100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,2091100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4564tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,5248tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V26,5237m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3753tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2972tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,0458tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,4089100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,6837m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,824tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,4102100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,385m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2528tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8171tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,114100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9775m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1222tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,212100m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,7332tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,7332tấn
60Gia công giằng mái thépChương V2,6914tấn
61Lắp dựng giằng thépChương V2,6914tấn
62Gia công xà gồ thépChương V3,1145tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V3,1145tấn
64Bu lông M12x40Chương V230cái
65Bu lông M24x500Chương V16cái
66Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳChương V3,645100m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,0415100m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V563,3287m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V104,9808m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,7847m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,0017m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0217m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,1273m3
74Đóng lưới chống nứtChương V318,45m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V262,9302m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V159,3938m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V643,0135m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V206,155m2
79Đắp đấu cột sảnhChương V4cái
80Kẻ rãnh cột sảnhChương V2cái
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V8,2061m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V213,558m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V360,2642m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,204m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V422,324m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.569,19m2
87Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V136,2254m2
88Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,2994m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V7,7016m2
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V28,1424m3
91Mài nhẵn bề mặt bê tôngChương V20công
92Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V281,4242m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,464m2
94Bệ đỡ lavaboChương V2cái
95Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V134,068m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V42,1276m2
97Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600*600Chương V34,9316m2
98Sản xuất và lắp dựng tấm compact 12mm, phụ kiện đồng bộChương V43,13m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6mmChương V361,2926m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V26,9m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V8,25m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
103Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
104Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V5,12m2
105Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V70,12m2
106Cửa lam chớp nhôm lấy sángChương V34,77m2
107Lam nhôm hình lá liễu (chi tiết theo BVTC)Chương V207,22m
108Giá treoChương V247cái
109Đầu bịt lam nhômChương V104cái
110Gia công vách trang trí có xương bằng thép hộpChương V0,3756tấn
111Lắp dựng vách trang tríChương V33,333m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3283tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,12m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,9401m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V352,3194m2
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V84,669m2
117Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V114,1194m2
118Bậc thang sắt D18Chương V20cái
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0537m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,976m2
121Cửa tôn lên máiChương V1cái
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,551m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0262100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0821m3
125Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V10,314m2
126Đổ đất màu trồng câyChương V3,2347m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,8018m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0852100m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V14,1053m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6336m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V49,8576m2
132Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V5,76m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,1296m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1095100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4536m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0216100m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,485m3
138Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,02m2
139Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V5,58m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,5012m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0263100m3
142Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Chương V15,012m2
143Gia công lan can InoxChương V0,1884tấn
144Lắp dựng lan canChương V23,5836m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,5081100m2
146Khung tủ điện kích thước 500x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1hộp
147MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
148MCB 1P 20A 6KAChương V2cái
149MCB 1P 32A 6KAChương V1cái
150MCB 1P 16A 4,5KAChương V6cái
151Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V4cái
152Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V9cọc
153Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V100m
154Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V45m
155Đệm chì láChương V3m
156Kẹp kiểm traChương V5cái
157Bu lông đai ốcChương V5bộ
158Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x20WChương V1bộ
159Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần phản quang, bóng LED 2x20WChương V4bộ
160Lắp đặt đèn Highbay METAL HALIDE MDK bóng METAL HALIDE 400WChương V11bộ
161Lắp đặt đèn MMF bóng METAL HALIDE 120WChương V8bộ
162Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V8bộ
163Đèn ốp tường bóng LED 11WChương V12bộ
164Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha gắn tường 200WChương V3bộ
165Cần đèn đơn gắn tường mạ kẽmChương V3bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
167Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
168Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
169Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V15cái
170Đế lót chống cháyChương V28cái
171Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10)&(1x10)E mm2Chương V70m
172Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V120m
173Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V320m
174Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V240m
175ống luồn dây PVC D20mmChương V250m
176Cút PVC D20Chương V60cái
177Tê PVC D20Chương V30cái
178Măng sông PVC D20Chương V20cái
179Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V20hộp
180Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,3100m
181Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,5100m
182Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,1100m
183Rắc co ren trong PPR D40Chương V6cái
184Rắc co PPR D32Chương V12cái
185Rắc co PPR D20Chương V16cái
186Cút PPR D40Chương V4cái
187Cút PPR D32Chương V12cái
188Cút PPR D20 ren ngoàiChương V30cái
189Cút PPR D20 ren trongChương V26cái
190Tê PPR D40Chương V2cái
191Tê PPR D32Chương V6cái
192Tê PPR D40x20Chương V2cái
193Tê PPR D32x20Chương V6cái
194Tê PPR D25x20Chương V20cái
195Tê PPR D20Chương V18cái
196Côn thu PPR D50x40Chương V2cái
197Van PPR D40mmChương V2cái
198Van PPR D32mmChương V6cái
199Van PPR D20mmChương V2cái
200Van phao điệnChương V2cái
201Van phao cơChương V2cái
202Nút bịt PPR D20Chương V20cái
203Nút bịt PPR D32Chương V8cái
204Nút bịt PPR D40Chương V4cái
205Kẹp ống PPR D20Chương V20cái
206Kẹp ống PPR D32Chương V16cái
207Đai ôm ốngChương V6kg
208Vật tư phụChương V1
209Ống uPVC D110 class2Chương V0,2100m
210Ống uPVC D90 class2Chương V0,3100m
211Ống uPVC D60 class2Chương V0,2100m
212Ống uPVC D34 class2Chương V0,3100m
213Cút 45 độ uPVC D110Chương V24cái
214Cút 45 độ uPVC D90Chương V20cái
215Cút 45 độ uPVC D60Chương V16cái
216Cút 90 độ uPVC D34Chương V24cái
217Tê 45 độ uPVC D110Chương V8cái
218Tê 45 độ uPVC D110x90Chương V8cái
219Tê 45 độ uPVC D110x60Chương V8cái
220Tê 45 độ uPVC D90x60Chương V8cái
221Tê 45 độ uPVC D90Chương V8cái
222Tê 45 độ uPVC D60x34Chương V8cái
223Thông tắc D110Chương V2cái
224Thông tắc D90Chương V6cái
225Thông tắc D60Chương V6cái
226Nút bịt uPVC D110Chương V8cái
227Nút bịt uPVC D90Chương V8cái
228Nút bịt uPVC D60Chương V4cái
229Nút bịt uPVC D34Chương V18cái
230Côn D110x90Chương V6cái
231Côn thu D90x60Chương V6cái
232Măng sông UPVC D110Chương V8cái
233Măng sông UPVC D90Chương V8cái
234Măng sông UPVC D60Chương V10cái
235Măng sông UPVC D34Chương V24cái
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
237Chậu xí bệtChương V4bộ
238Vòi xịtChương V4cái
239Chậu rửa loại 1 vòiChương V3bộ
240XifongChương V3cái
241Vòi chậu rửaChương V3cái
242Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
243Xifong chậu tiểuChương V3cái
244Van xảChương V3cái
245Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
246Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữChương V2cái
247Hộp đựng xà phòngChương V2cái
248Lắp đặt vòi rửa sànChương V2cái
249Gương soiChương V3cái
250Lắp đặt kệ kínhChương V3cái
251Lắp đặt kệ đựng lyChương V2cái
252Moc treo khănChương V2cái
253Móc treo áoChương V8cái
254Phễu thu nước sàn + xifongChương V6cái
255Cầu chắn rác D90Chương V10cái
256Ống thoát uPVC D90 class 3Chương V1,2100m
257Cút 45 độ uPVC D90Chương V40cái
258Cút uPVC D90Chương V40cái
259Ống thoát uPVC D42 class 3Chương V0,04100m
260Măng sông UPVC D90Chương V30cái
261Đai treo ốngChương V24cái
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaChương V98,064m2
2Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V13,44m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V67,218m2
4Tháo dỡ mái tônChương V267,3056m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V18,4523m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V9,081m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V6,0358m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V11,7346m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V422,4308m2
10Đào xúc lớp vật liệu tôn nền cũChương V21,848m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V92,8016m2
12Phá dỡ lớp vữa láng granitoChương V30,6636m2
13Phá dỡ lan canChương V8,594m2
14Tháo dỡ lan can gỗChương V10,89m
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V230,9202m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V98,9658m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Chương V195,4056m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V123,3704m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V544,7002m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V455,9464m2
21Thu dọn vệ sinh mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7)Chương V10công
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V76,1827m3
23Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạngChương V1ht
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6333100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5374100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,121100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,5538m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,4698tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8855tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1716tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V11,4829m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,9853m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4784m3
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,1972m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2092100m3
36Đất tận dụng để tôn nền nhàChương V0,3614100m3
37Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1053100m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0518100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,648m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0778tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,1002m3
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7095m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0316100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0576tấn
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,648m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V8cái
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,965m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V13,965m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,9104m2
51Ngâm nước XM chống thấm bểChương V4,6143m3
52Lắp đặt Tê PVC D110mmChương V4cái
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0232100m3
54Đất tận tụng để đắp nền nhàChương V0,0821100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1416100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3019100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,4974m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,6359100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1463tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,233tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4362tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,7139m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2318tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8699tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6627100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,1553m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,2509tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8902100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,6966m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2499tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0352tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4565100m2
73Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V1,1756m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2612m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0684100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6158m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0154tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0789tấn
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0118100m3
80Khoan cấy thép vào cột bằng keo ramset hoặc tương đườngChương V12mũi
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V4,2534m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,3543m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,8871m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,8942m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,1886m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,7175m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,5716m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V66,27m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V42,6574m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,106m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,1886m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V286,1766m2
93Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V46,3626m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V43,2044m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V158,064m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V10,017m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V76,5382m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Chương V46,3626m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V6,6m2
100Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V5,04m2
101Tấm nhựa compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộChương V39,925m2
102Đóng lưới chống nứtChương V105,616m2
103Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V77,4195m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,5604m2
105Bệ đỡ lavaboChương V4cái
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,7758m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,3163m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,459m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,224m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V86,2664m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V195,4056m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V98,9658m2
113Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V5,9458m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,379m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0362100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,6131m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9888m3
118Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V9,9876m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,7041m2
120Đổ đất màu trồng câyChương V1,9107m3
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.428,78m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V423,21m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,9883m3
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V423,9268m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V81,5756m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,8016m2
127Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V36,6716m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,6731100m2
129Tôn úp chống thấm nướcChương V5,92m
130Lát đá bậc cầu thangChương V25,0884m2
131Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,016m2
132Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V31,32m2
133Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V4,8m2
134Cửa sổ trượt, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộChương V16,2m2
135Vách kính nhôm hệ hoặc tương đươngChương V27,018m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3669tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V49,7007m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V69,104m2
139Gia công lan can InoxChương V0,5916tấn
140Lắp dựng lan canChương V73,182m2
141Trụ inox cầu thangChương V1cái
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,011100m2
143Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 2mmChương V1hộp
144MCB 3P 63A 10KAChương V1cái
145MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
146MCB 1P 32A 6KAChương V6cái
147MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
148Khung tủ điện kích thước 400x300x200Chương V1hộp
149MCB 3P 40A 10KAChương V1cái
150MCB 1P 40A 6KAChương V1cái
151MCB 1P 32A 6KAChương V2cái
152MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
153Tủ điện nhựa 5 ModuleChương V1hộp
154MCB 1P 32A 6KAChương V1cái
155MCB 1P 25A 6KAChương V2cái
156MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
157MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
158Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V7hộp
159MCB 1P 40A 6KAChương V7cái
160MCB 1P 25A 6KAChương V7cái
161MCB 1P 20A 6KAChương V7cái
162MCB 1P 10A 4,5KAChương V7cái
163Tủ điện nhựa 6 ModuleChương V1hộp
164MCB 1P 40A 6KAChương V1cái
165MCB 1P 25A 6KAChương V4cái
166MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
167Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V3cái
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V80m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V20m
170Giá đã dây thép trònChương V31bộ
171Chi tiết đỡ kim thu sétChương V3bộ
172Kẹp nối dâyChương V5cái
173Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20WChương V36bộ
174Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V19bộ
175Đèn hắt tường bóng LED 9WChương V1bộ
176Lắp đặt đèn downlight D90 bóng LED 9W lắp chìmChương V20bộ
177Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V8cái
178Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốChương V24cái
179Móc treo quạt trầnChương V24cái
180Đầu chờ điều hòaChương V12cái
181Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
182Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
183Công tắc đơn hai chiềuChương V2cái
184Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V39cái
185Đế lót chống cháyChương V64cái
186Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V150m
187Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x10)&(1x10)E mm2Chương V10m
188Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2Chương V115m
189Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V780m
190Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V2.200m
191Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V460m
192Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
193Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V150m
194Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V230m
195Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V390m
196ống luồn dây PVC D20mmChương V600m
197ống luồn dây PVC D25mmChương V120m
198Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V1,1100m
199Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V52hộp
200Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,4100m
201Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,4100m
202Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,5100m
203Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,1100m
204Rắc co PPR D40Chương V2cái
205Rắc co PPR D32Chương V12cái
206Rắc co PPR D25Chương V12cái
207Cút PPR D40Chương V20cái
208Cút PPR D32Chương V4cái
209Cút PPR D25Chương V30cái
210Cút PPR D20 ren trongChương V30cái
211Cút PPR D20 ren ngoàiChương V30cái
212Tê PPR D40x32Chương V2cái
213Tê PPR D32x25Chương V4cái
214Tê PPR D25x20Chương V12cái
215Tê PPR D20X20Chương V10cái
216Côn thu PPR D25x20Chương V4cái
217Côn thu PPR D63x40Chương V1cái
218Van PPR D40mmChương V1cái
219Van PPR D32mmChương V1cái
220Van PPR D25mmChương V4cái
221Van phao điện D32Chương V1cái
222Van phao cơ D32Chương V1cái
223Nút bịt PPR D20Chương V10cái
224Nút bịt PPR D25Chương V4cái
225Nút bịt PPR D32Chương V2cái
226Kẹp ống PPR D20Chương V20cái
227Kẹp ống PPR D25Chương V16cái
228Đai ôm ốngChương V3kg
229Vật tư phụChương V1
230Ống uPVC D125 class2Chương V0,15100m
231Ống uPVC D110 class2Chương V0,2100m
232Ống uPVC D90 class2Chương V0,2100m
233Ống uPVC D76 class2Chương V0,1100m
234Ống uPVC D60 class2Chương V0,3100m
235Ống uPVC D34 class2Chương V0,2100m
236Cút uPVC D125Chương V6cái
237Cút uPVC D110Chương V16cái
238Cút uPVC D90Chương V16cái
239Cút uPVC D76Chương V16cái
240Cút uPVC D60Chương V12cái
241Cút uPVC D34Chương V18cái
242Tê 45 độ uPVC D125Chương V2cái
243Tê 45 độ uPVC D110Chương V20cái
244Tê 45 độ uPVC D90x76Chương V18cái
245Tê uPVC D90Chương V10cái
246Tê 45 độ uPVC D76x34Chương V4cái
247Tê 45 độ uPVC D60x34Chương V4cái
248Thông tắc D110Chương V4cái
249Thông tắc D90Chương V8cái
250Thông tắc D76Chương V8cái
251Nút bịt uPVC D110Chương V4cái
252Nút bịt uPVC D76Chương V12cái
253Nút bịt uPVC D90Chương V12cái
254Nút bịt uPVC D60Chương V8cái
255Côn D125x110Chương V2cái
256Côn D110x90Chương V8cái
257Côn thu D76x60Chương V8cái
258Măng sông UPVC D125Chương V4cái
259Măng sông UPVC D110Chương V8cái
260Măng sông UPVC D90Chương V10cái
261Măng sông UPVC D76Chương V12cái
262Măng sông UPVC D60Chương V12cái
263Đai ôm ốngChương V5kg
264Đai treo ống + ty treoChương V36cái
265Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
266Chậu xí bệtChương V10bộ
267Vòi xịtChương V10cái
268Chậu rửa loại 1 vòiChương V6bộ
269XifongChương V6cái
270Vòi chậu rửaChương V6cái
271Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
272Xifong chậu tiểuChương V4cái
273Van xảChương V4cái
274Gương soiChương V6cái
275Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
276Hộp đựng giấyChương V10cái
277Hộp đựng xà phòngChương V6cái
278Lắp đặt kệ đựng lyChương V5cái
279Moc treo khănChương V5cái
280Phễu thu nước sànChương V12cái
281Cầu chắn rác D100Chương V10cái
282Ống thoát uPVC D90 class 3Chương V1,8100m
283Cút 135 độ uPVC D90Chương V36cái
284Cút uPVC D90Chương V36cái
285Côn uPVC D110x90Chương V7cái
286Đai treo ốngChương V30cái
287Ổ cắm mạng đơnChương V9cái
288Bộ phát wifiChương V2cái
289Cáp UTP CAT6Chương V280m
290Switch 8 cổngChương V2cái
291Ống gen luồn dây chống cháy D40Chương V40m
292Ống luồn dây D20Chương V150m
F HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5426100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3751100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8295100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V6,2783m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3382tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3116tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2464tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V16,8598m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,8149m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,111100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0908tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V1,2219m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1851100m3
14Đất tận dụng để tôn nền nhàChương V0,3197m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2167100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,103100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V6,1917m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,4282m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,7616100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1708tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,75tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V9,7363m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4427tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1517tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2222tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,155100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,3475m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5818tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2874100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3911m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0108tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0404tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0582100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,8647m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,9262m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,8042m3
37Đóng lưới chống nứtChương V106,58m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,843m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V156,6158m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,224m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,001m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V106,9545m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V81,2728m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,936m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V229,4588m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V436,3883m2
47Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V126,0152m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V47,4672m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V5,52m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
52Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V3,6m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1678tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,56m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,0995m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V68,2983m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V56,8943m2
58Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V95,4332m2
59Tôn lợp khe giữa 2 nhàChương V8,92m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,686m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0196100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,793m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,328m2
64Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cộ, vữa XM mác 75Chương V9,4292m2
65Gia công lan can InoxChương V0,5098tấn
66Lắp dựng lan canChương V62,232m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,7175100m2
68Tủ điện nhựa 4 ModuleChương V2hộp
69MCB 1P 40A 6KAChương V2cái
70MCB 1P 25A 6KAChương V2cái
71MCB 1P 20A 6KAChương V2cái
72MCB 1P 10A 4,5KAChương V2cái
73Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20WChương V6bộ
74Đèn ốp trần bóng D230 led 18WChương V8bộ
75Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốChương V4cái
76Móc treo quạt trầnChương V4cái
77Đầu chờ điều hòaChương V2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
80Ổ căm đôi ba chấu âm tườngChương V8cái
81Đế lót chống cháyChương V14cái
82Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V50m
83Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V100m
84Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V400m
85Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V60m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V50m
87Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V50m
89ống luồn dây PVC D20mmChương V200m
90ống luồn dây PVC D25mmChương V40m
91Lắp đặt hộp nối chống cháyChương V8hộp
92Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,35100m
93Cút PPR D20Chương V5cái
94Tê PPR D20X20Chương V1cái
95Van PPR D20mmChương V1cái
96Ống uPVC D90 class2Chương V0,26100m
97Ống uPVC D42 class2Chương V0,13100m
98Cút uPVC D90Chương V6cái
99Cút uPVC D42Chương V4cái
100Đai giữ ống D90Chương V6cái
101Chậu rửa loại 1 vòiChương V1bộ
102Xi phôngChương V1cái
103Vòi chậu rửaChương V1cái
G HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1667100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0326100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,1656m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0522100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0531100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,07tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2146tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V3,2295m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,1663m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0611100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1056100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1602100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,9486m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0368tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1156tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1224100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1663m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0575tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1342tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1392100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,764m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1408tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1228m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0051tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0121100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V14,6754m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1029m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V101,487m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,24m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,92m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,7124m2
32Ốp gạch InaxChương V84,9346m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V19,4216m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,8872m2
35Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V23,7744m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmChương V0,109100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,2369m3
38Rọ chắn rácChương V2cái
39Gia công và lắp dựng cổng sắt (chi tiết theo BVTC)Chương V11,382m2
40Bánh xe cổng:Chương V4Bộ
41Ray cổngChương V10,85m
42Bảng tên trường bằng chữ gương vàng (chi tiết theo BVTC)Chương V1bộ
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,711100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2607100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4503100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1497100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,4844m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V184,8637m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,343m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,8753100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V36,686m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7013tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,0446m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,7746100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9786tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V24,6223m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,6095m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,2802m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V236,6455m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.049,42m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V311,168m2
20Trát gờ tường lõm, vữa XM mác 75Chương V918,4m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.592,42m2
22Gia công hoa sắtChương V0,5902tấn
23Mũi mácChương V1.065,35cái
24Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V46,8754m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,8754m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0856100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0288100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0285100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0457100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0114100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,6187m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,9958m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1044tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,072100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,792m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,8783m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0683100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0141tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0369tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4477m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1996100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0718tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,2237m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2199100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1386tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,0064m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5181m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5039m3
27Sản xuất xà gồ thépChương V0,0448tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0448tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,336m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1799100m2
31Tôn úp nóc, sườnChương V11,6m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,1424m3
33Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V0,8526m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,275m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0076100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,8412m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,9728m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,656m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,598m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,7042m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,0644m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V19,28m
43Vét mạch chỉ lõm tườngChương V57,76m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V12,792m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,396m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,2852m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V12,6318m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,069100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V2cái
50Lắp đặt phễu thuChương V2cái
51Rọ chắn rácChương V2cái
52Đai giữ ốngChương V4Cái
53SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
54SXLD cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,69m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,159tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V9,69m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,7826m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,7168m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,9728m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,5959100m2
61Lắp đặt đèn tuyp LED 20WChương V2bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
65Lắp đặt hộp chứa 4 aptomatChương V1hộp
66Lắp đặt dây 2x6+1x6E mm2Chương V3m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V30m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V36m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V20m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40AmpeChương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V1cái
73Băng đồng 25x3Chương V3m
74Gia công và đóng cọc chống sétChương V2cọc
J HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0672100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0246100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0426100m3
4Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0871100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,943m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9677m3
7Mài nhẵn bể mặt bê tôngChương V1công
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0233tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7458m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8576m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,09m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,9758m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0122tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0898tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0316tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0962tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1537tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0678100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0553100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2424100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,006100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,1791m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,2971m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,2341m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1326m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,972m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,882m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,2912m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,094m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,068m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,24m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V34m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,72m
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,992m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V6,992m2
38Gia công xà gồ thépChương V0,0396tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0396tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,194m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,13100m2
42Tôn úp nócChương V9,6m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,1452m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,202m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V9,6768m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,133m2
47SX cửa đi 1 cánh, cửa khung thép (Chi tiết theo BVTK)Chương V1,76m2
48SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V1,17m2
49Cửa chớp thông gióChương V0,8m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0223tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,17m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,8098m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4938100m2
54Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmChương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,065100m
57Rọ chắn rácChương V2cái
58Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
59Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hChương V2cái
60Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,4100m
61Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Chương V2cái
62Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V10cái
63Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V4cái
64Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmChương V2cái
65Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmChương V3cái
66Lắp đặt côn thu bằng thép DN50x32Chương V4cái
67Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V8cái
68Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V8cái
69Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmChương V2cái
70Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
71Lắp đặt Y DN50Chương V2cái
72Đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
73Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mmChương V2cái
74Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mmChương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V10cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,2100m
77Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20Chương V5cái
78Lắp đặt Van khóa PPR D20Chương V2cái
79Két nước mồi máy bơm V=0,5m3Chương V1cái
80Giá đỡ ống thépChương V50kg
81Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hChương V1cái
82Khoang giếng sâu 50mChương V1cái
83Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,3100m
84Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Chương V1cái
85Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V8cái
86Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V1cái
87Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmChương V1cái
88Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
89Lắp đặt Y DN50Chương V1cái
90Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V4cái
91Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V4cái
92Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmChương V1cái
93Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
94Lắp đặt côn thu thép DN50x32Chương V1cái
95Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V1cái
96Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V1cái
97Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V0,3100m
98Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,3100m
99Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WChương V2bộ
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
101Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V2cái
102Tủ điện bơm (300x400x150MM)Chương V1cái
103CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR (4x25)&(1x16) mm2Chương V20m
104CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x2.5) mm2Chương V420m
105Dây CU/PVC 1x16 mm2Chương V10m
106Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V40m
107Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V20m
108ống luồn dây PVC D20mmChương V135m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50Chương V0,15100m
110MCB 3P 80A 10KAChương V1cái
111MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
112MCB 1P 10A 4,5KAChương V1cái
113Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mChương V1cái
114Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V4cọc
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V20m
116Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V7m
117Đệm chỉ láChương V1cái
118Kẹp kiểm traChương V5cái
119Bu lông đai ốcChương V5bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V8,064m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,88m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,9568m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0511100m3
6Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,467100m3
7Lớp nilong chống mất nướcChương V318,796m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V31,8796m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
10Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x600Chương V112bộ
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1744tấn
12Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,5223tấn
13Lắp dựng cột thépChương V0,5223tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,4578tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,4578tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V1,7698tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7698tấn
18Bộ bu lông liên kết đầu cột M16x100Chương V112bộ
19Bộ bu lông liên kết xà gồ M12x80Chương V392bộ
20Gia công giằng mái thépChương V0,3671tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V0,3671tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V256,6736m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,5521100m2
24Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V39,4md
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,8106100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK cút 90mmChương V21cái
27Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V7cái
28Cầu chắn rácChương V7cái
L HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ ( SÂN, BỒN HOA)
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V4,776100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V4,776100m3
3Mua đá mạt để san nềnChương V3.330,51m3
4San đầm đá mạt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V41,2541100m3
5Lớp nilong chống mất nướcChương V4.644,8m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V464,48m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Chương V5.099,9m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,3311100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V5,2979m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,0197m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,0248m2
12Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V66,224m2
13Đổ đất màu trồng câyChương V364,5m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,816100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,6198m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,3625m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V236,64m2
18Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V163,2m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2567100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0565100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2002100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6454m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V5,2712m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5285tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2601tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1488100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1182100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,4064m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,174m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,796m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,312m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,425m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V64,486m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểChương V12,045m3
17Nắp bểChương V1bộ
18Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0164100m3
19Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V1,6425m3
20Thi công tầng lọc bằng sỏiChương V0,0164100m3
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,3004100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1661100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V4,1343100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V16,428m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,7626m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V32,7934m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,56tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0333tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1214tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5462100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,8019100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2181100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,818m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V210,1032m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V114,9336m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,0424m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V207,4632m2
18Băng cản nướcChương V66,6m
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,0836m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,6m2
21Bậc lên xuống bằng thép fi20Chương V6cái
22Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THẾ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4393100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V18m3
3Đắp đất công trình bằng thủ côngChương V21m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2293100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,269m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0131100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,4758m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1076m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0069100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0056tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
12Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mmChương V1,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V3,6100m
14Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mmChương V2100m
15Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mmChương V20cái
16Lắp đặt tê PPR d=20mmChương V6cái
17Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mmChương V6cái
18Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mmChương V30cái
19Lắp đặt tê PPR d=32mmChương V4cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mmChương V4cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V1cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,7346100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8216100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,8014100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V64,8195m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4391100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V11,2297m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V108,3496m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1674100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V2,0547m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1476tấn
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V527,613m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V134,94m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V17,8504m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,0306100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V1,2267tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V423cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmChương V10đoạn ống
40Đế cống BTCTChương V20cái
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1116100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,012100m3
43Bậc thang sắt lên xuống hố gaChương V7cái
44Bộ nắp ga bằng gang chịu lựcChương V24bộ
45Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,784100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,784100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8624100m3
48Tủ điện tổng KT 700X1000X300Chương V1hộp
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Rải cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240) mm2Chương V1,5100m
57Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/FR (4x25+1x16)mm2Chương V120m
58Thanh cài atomat 40x4Chương V1m
59Mốc báo cápChương V45cái
60Lưới báo cáoChương V320m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V0,704m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,64m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0352100m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,64m3
65Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V1cột
66Móc treo cápChương V1bộ
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIChương V0,6125m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6125100m3
69Switch tổngChương V1cái
70Cáp UTP CAT 6PChương V400m
71Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1cái
72Cáp Quang 4 coreChương V150m
73Mốc báo cápChương V20cái
P HẠNG MỤC: THI CÔNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy 12VdcChương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V13,710 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khóiChương V13,710 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtChương V1,110 đầu
6Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệtChương V1,110 đầu
7Lắp đặt nút báo cháyChương V65 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V65 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V65 đèn
10Lắp đặt đế đèn báo cháyChương V65 đèn
11Lắp đặt đèn báo phòngChương V185 đèn
12Lắp đặt đế đèn báo phòngChương V185 đèn
13Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuậtChương V11hộp
14Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dâyChương V12hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
16Linh kiện báo cháy bộ tổ hợp chuông đènChương V2bộ
17Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V763m
18Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V2.589m
19Lắp đặt cáp tín hiệu 40x1mm2Chương V17,810 m
20Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2Chương V7,710 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnChương V3.016m
22Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồnChương V165m
23Lắp đặt kẹp nhựa D16Chương V3.016cái
24Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V1.511cái
25Lắp đặt chia 3 ngả D16Chương V141hộp
26Ống nhựa hdpe D50/40 bảo vệ dâyChương V170m
27Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dâyChương V66,5m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V7,575m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,575m3
30Đóng cọc tiếp địaChương V0,310 cọc
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2Chương V110m
32Ép đầu cốt cho dây tiếp địaChương V0,410 đầu cốt
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V151 lỗ khoan
34Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnChương V330bộ
35Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngChương V3,85 đèn
36Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướngChương V3,85 đèn
37Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướngChương V1,25 đèn
38Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm khôngChương V1,25 đèn
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V9,45 đèn
40Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cốChương V9,45 đế
41Lắp đặt ổ cắm đơnChương V47cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V12cái
43Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V811m
44Lắp đặt ống nhựa mềm D16Chương V41m
45Lắp đặt ống nhựa D16Chương V730m
46Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V368cái
47Lắp đặt chia 3 ngả 16Chương V72hộp
48Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V730hộp
49Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V12hộp
50Kiểm tra và hiệu chỉnh đènChương V71bộ
51Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V3,72100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65Chương V4,73100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmChương V0,35100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 25mmChương V0,06100m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V219,313m2
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,72100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V5,14100m
58Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mmChương V8cái
59Lắp đặt tê thép D65/50mmChương V26cái
60Lắp đặt tê thép hàn D100mmChương V5cái
61Lắp đặt tê thép D65Chương V4cái
62Lắp đặt cút thép D100mmChương V11cái
63Lắp đặt cút thép D65mmChương V51cái
64Lắp đặt cút thép D50mmChương V34cái
65Lắp đặt côn thu D100/65mmChương V1cái
66Lắp đặt côn thu D65/50mmChương V4cái
67Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănChương V28hộp
68Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Chương V30cái
69Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Chương V6cái
70Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V6cái
71Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V6cái
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mChương V30cái
73Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V30cái
74Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V3cái
75Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
76Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V1,5cặp bích
77Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V1,5cặp bích
78Zoăng cao su D100Chương V6cái
79Bulông M14x60Chương V16bộ
80Bulông M16x60Chương V24bộ
81Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănChương V2hộp
82Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ ngoài nhà (KT: 1000x600x200)Chương V3hộp
83Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Chương V30cái
84Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V149cái
85Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏChương V29hộp
86Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V301 bộ
87Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)Chương V1tủ
88Lắp đặt van chặn D100 cho họng tiếp nướcChương V1cái
89Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể máiChương V2cái
90Lắp đặt van 1 chiều D65Chương V2cái
91Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V4cặp bích
92Zoăng cao su D65Chương V4m
93Lắp đặt ống nhựa PPR d65Chương V0,06100m
94Tê nhiệt PPR D65Chương V1cái
95Cút nhiệt PPR D65Chương V1cái
96Nối ren trong nhiệt ppr D65Chương V1cái
97Khoan rút lõi gạch để đi ống thépChương V11 lỗ khoan
98Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,008100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,008100m3
100Thép V5Chương V33m
101Ubolt D65Chương V96bộ
102Ubolt D50Chương V1cái
103Nở sắt M8x60Chương V385cái
104Lắp đặt côn thu D65/50mm kết nối bể máiChương V1cái
105Bulông M14x60 kết nối bể máiChương V16bộ
106Măng sông ren D50Chương V1cái
107Lắp đặt máy bơm các loạiChương V31 máy
108Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmChương V1tủ
109Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2Chương V12m
110Lắp đặt cáp 3x6+1x4mm2Chương V12m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V18m
112Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V25m
113ống hdpe xoắn D40/30Chương V10m
114Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V30m
115Cung cấp và lắp đặt cốt 25mm2Chương V210 cái
116Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bể
117Lắp đặt rọ hút D 100mmChương V2cái
118Lắp đặt y lọc D 100mmChương V2cái
119Khớp nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
120Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăngChương V6cái
121Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V2cái
122Lắp đặt rọ hút D50mmChương V1cái
123Lắp đặt y lọc D50mmChương V1cái
124Lắp đặt mối nối mềm 50mmChương V2cái
125Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăngChương V3cái
126Lắp đặt van 1 chiều d50mmChương V1cái
127Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồiChương V3cái
128Lắp đặt van 1 chiều D 50mmChương V1cái
129Lắp đặt van chặn D25Chương V3cái
130Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgChương V4cái
131Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
132Lắp đặt van bi tay gạt D15Chương V4cái
133Lắp đặt kép tiện ren D15Chương V3cái
134Lắp đặt kép ren d15mmChương V3cái
135Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V14cái
136Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V8cái
137Lắp đặt cút ren d25mmChương V3cái
138Cút ren D15Chương V10cái
139Lắp đặt lơ đồng 15/10Chương V4cái
140Lắp đặt lơ đồng 15/8Chương V3cái
141Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V16cặp bích
142Goăng cao su D100Chương V32cái
143Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mmChương V1cặp bích
144Lắp bích thép đường kính ống 50mmChương V8,5cặp bích
145Goăng cao su D50Chương V17cái
146Lắp đặt tê thép D100Chương V4cái
147Lắp đặt tê thép D100/50Chương V4cái
148Lắp đặt côn thu hàn D100mm/80Chương V2cái
149Lắp đặt côn thu hàn D100mm/65Chương V2cái
150Lắp đặt côn thu hàn D50/32Chương V2cái
151Tê ren D25Chương V2cái
152Tê ren D15Chương V2cái
153Lắp đặt zoăng D25Chương V5cái
154Lắp đặt rắc co D25Chương V5cái
155Bulong M16x60Chương V224cái
156Bulong M14x120Chương V16cái
157Bulong M14x60Chương V68cái
158Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Chương V1,2m3
159Bình chữa cháy MT5Chương V30cái
160Bình chữa cháy MFZL8Chương V149cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1tủ
2Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=67 m.c.nChương V1chiếc
3Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=67 m.c.nChương V1chiếc
4Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=72m.c.nChương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmChương V1tủ
R HẠNG MỤC: MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Phòng học (24 phòng) -Bảng viết chống lóaChương V24Chiếc
2Bàn ghế giáo viênChương V24Bộ
3Tủ thiết bị dạy họcChương V24Chiếc
4Bàn học sinhChương V540Chiếc
5Ghế học sinhChương V1.080Chiếc
6Máy chiếuChương V24Chiếc
7Màn chiếu treo tườngChương V24Bộ
8Phụ kiện lắp đặtChương V24Bộ
9Phòng khoa học tự nhiên - bộ môn Vật Lý (1 phòng) -Bàn thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
10Ghế giáo viênChương V1Chiếc
11Bàn thí nghiệm bộ môn vật lýChương V11Chiếc
12Ghế thí nghiệm bộ môn vật lýChương V45Chiếc
13Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
14Máy chiếuChương V1Chiếc
15Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
17Tủ cánh kínhChương V1Cái
18Giá thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
19Tủ điều khiển trung tâm dành cho giáo viênChương V1Chiếc
20Phòng chuẩn bị -Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
21Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
22Bảng công tácChương V1Chiếc
23Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
24Giá thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
25Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V1Chiếc
26Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn vật lýChương V1Bộ
27Phòng khoa học tự nhiên - phòng bộ môn Hoá (1 phòng)-Bộ bàn của GVChương V1Chiếc
28Ghế thí nghiệm giáo viênChương V1chiếc
29Bàn TN của HS (04 chỗ)Chương V11chiếc
30Ghế TN của HSChương V45chiếc
31Bảng viết chống lóaChương V1chiếc
32Máy chiếuChương V1bộ
33Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
34Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
35Tủ TBDHChương V1chiếc
36Quạt thông gióChương V1chiếc
37Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNChương V2bộ
38Tủ làm thí nghiệmChương V1chiếc
39Tủ sấyChương V1chiếc
40Tủ thuốc cá nhânChương V1chiếc
41Phòng chuẩn bị -Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GVChương V1bộ
42Bảng công tácChương V1chiếc
43Tủ TBDHChương V1chiếc
44Giá TBDHChương V1chiếc
45Tủ đựng hóa chất hút mùiChương V1chiếc
46Quạt thông gióChương V1chiếc
47Chậu rửa của GVChương V1bộ
48Xe đẩy phòng TNChương V1chiếc
49Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa họcChương V1Bộ
50Phòng khoa học tự nhiên - phòng bộ môn Sinh (1 phòng)-Bộ bàn thí nghiệm của GVChương V1bộ
51Ghế thí nghiệm của GVChương V1chiếc
52Bàn TN của HS (04 chỗ)Chương V11chiếc
53Ghế TN của HSChương V45chiếc
54Bảng viết chống lóaChương V1chiếc
55Máy chiếuChương V1bộ
56Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
57Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
58Tủ TBDHChương V1chiếc
59Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNChương V1bộ
60Quạt thông gióChương V1chiếc
61Tủ thuốc cá nhânChương V1chiếc
62Phòng chuẩn bị -Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GVChương V1bộ
63Bảng công tácChương V1chiếc
64Tủ TBDHChương V1chiếc
65Giá TBDHChương V1chiếc
66Tủ đựng hóa chất hút mùiChương V1chiếc
67Tủ sấyChương V1chiếc
68Quạt thông gióChương V1chiếc
69Chậu rửa của GVChương V1bộ
70Xe đẩy phòng TNChương V1chiếc
71Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh họcChương V1Bộ
72Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) - Bàn thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
73Ghế giáo viênChương V1Chiếc
74Bàn thí nghiệm học sinhChương V11Chiếc
75Ghế thí nghiệm học sinhChương V45Chiếc
76Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
77Máy chiếuChương V1Chiếc
78Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
79Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
80Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
81Tủ điều khiển điệnChương V1Chiếc
82Chậu rửa học sinhChương V1Chiếc
83Quạt thông gióChương V1Chiếc
84Tủ thuốc cá nhânChương V1Chiếc
85Phòng chuẩn bị -Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
86Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênChương V1Chiếc
87Bảng công tácChương V1Chiếc
88Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
89Giá thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
90Chậu rửa giáo viênChương V1Chiếc
91Xe đẩy phòng thí nghiệmChương V1Chiếc
92Quạt thông gióChương V1Chiếc
93Phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
94Phòng học bộ môn Tin học (1 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V1Chiếc
95Bàn học sinh phòng tin họcChương V23Chiếc
96Ghế phòng tin họcChương V45Chiếc
97Tủ điều khiển (mạng, điện...)Chương V1Chiếc
98Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
99Phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
100Phòng học bộ môn Âm nhạc (1 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V1Bộ
101Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
102Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
103Bàn học sinhChương V22Chiếc
104Ghế học sinhChương V45Chiếc
105Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao daChương V1Bộ
106Kèn phímChương V1cái
107Sáo (recorder)Chương V1Cái
108Loa treo tường + Giá treoChương V1Đôi
109Âm lyChương V1Cái
110Micro không dâyChương V1Bộ (2 micro)
111Phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
112Phòng học bộ môn Mỹ thuật (1 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V1Bộ
113Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
114Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
115Bàn mỹ thuậtChương V45Chiếc
116Ghế mỹ thuậtChương V45chiếc
117Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tậpChương V1Bộ
118Bục, bệChương V1Chiếc
119Mẫu vẽChương V1bộ
120Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Chương V1cái
121Bảng vẽChương V45chiếc
122Phòng học bộ môn Ngoại ngữ (2 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V2Bộ
123Bàn học sinhChương V44Chiếc
124Ghế học sinhChương V90Chiếc
125Loa treo tường + Giá treoChương V2Đôi
126Âm lyChương V2Cái
127Micro không dâyChương V2Bộ (2 micro)
128Phòng học bộ môn Khoa học xã hội (1 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V2Bộ
129Bảng viết chống lóaChương V2Chiếc
130Tủ thiết bị dạy họcChương V2Chiếc
131Bàn học sinhChương V46Chiếc
132Ghế học sinhChương V90Chiếc
133Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
134Phòng đa chức năng (1 phòng) -Bàn ghế giáo viênChương V2Bộ
135Bàn học sinhChương V46Chiếc
136Ghế học sinhChương V90Chiếc
137Bảng viết chống lóaChương V2Chiếc
138Phòng thư viện (1 phòng) -Bàn, ghế làm việc của thủ thưChương V1Bộ
139Tủ mục lụcChương V1Chiếc
140Phòng đọc của giáo viên -Bàn phòng đọcChương V1Chiếc
141Ghế phòng đọcChương V1Chiếc
142Tủ sáchChương V1Chiếc
143Giá sáchChương V1Chiếc
144Giá báo, tạp chíChương V1Chiếc
145Bàn, ghế để máy tính tra cứu thông tinChương V1Bộ
146Phòng thư viện học sinh -Bàn phòng đọcChương V3Chiếc
147Ghế phòng đọcChương V12Chiếc
148Tủ sáchChương V2Chiếc
149Giá sáchChương V2Chiếc
150Giá báo, tạp chíChương V2Chiếc
151Bàn máy tínhChương V4Chiếc
152Ghế máy tínhChương V4Chiếc
153Phòng truyền thống (1 phòng) -Bục, tượng BácChương V1Bộ
154Tủ trưng bàyChương V1Chiếc
155Giá trang tríChương V1Chiếc
156Kệ trang tríChương V1Chiếc
157Phông, cờChương V40M2
158Sao vàng búa liềmChương V1Bộ
159Phòng hội đồng sư phạm (1 phòng) -Bàn hội đồngChương V3Chiếc
160Bàn họpChương V1Bộ
161Ghế hội đồngChương V50Chiếc
162Bảng công tácChương V2Chiếc
163Máy chiếuChương V1Chiếc
164Màn chiếu điện 96x96 inchesChương V1Chiếc
165Phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
166Tivi 65 inchesChương V1Chiếc
167Loa treo tường + Giá treoChương V1Đôi
168Âm lyChương V1Cái
169Micro không dâyChương V1Bộ (2 micro)
170Micro cổ ngỗngChương V1Cái
171Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Chương V1Cái
172Dây loa, phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
173Phông, cờChương V40M2
174Khẩu hiệuChương V1M2
175Sao vàng búa liềmChương V1Bộ
176Tượng BácChương V1Pho
177Bục tượng BácChương V1Chiếc
178Bục phát biểuChương V1Chiếc
179Phòng chờ giáo viên (1 phòng) -Bàn phòng chờChương V1Chiếc
180Ghế phòng chờChương V1Chiếc
181Phòng hs khuyết tật (1 phòng) -Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
182Bàn ghế giáo viênChương V1Bộ
183Tủ thiết bị dạy họcChương V1Chiếc
184Bàn học sinhChương V2Chiếc
185Ghế học sinhChương V2Chiếc
186Phòng Hiệu trưởng (1 phòng) -Bàn làm việc lãnh đạoChương V1Chiếc
187Ghế làm việcChương V1Chiếc
188Bảng công tácChương V1Chiếc
189Bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ
190Tủ tài liệuChương V1Chiếc
191Phòng Hiệu phó (2 phòng) -Bàn làm việc lãnh đạoChương V1Chiếc
192Ghế làm việcChương V1Chiếc
193Bảng công tácChương V1Chiếc
194Bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ
195Tủ tài liệuChương V1Chiếc
196Phòng kế toán, thủ quỹ (1 phòng) -Bàn ghế làm việcChương V1Bộ
197Tủ đựng hồ sơChương V1Chiếc
198Phòng văn thư, văn phòng (1 phòng) -Bàn ghế làm việcChương V2Bộ
199Tủ đựng hồ sơChương V2Chiếc
200Phòng giáo viên (1 phòng) -Bàn ghế làm việcChương V2Bộ
201Tủ đựng hồ sơChương V2Chiếc
202Phòng y tế (1 phòng) -Bộ bàn ghế làm việcChương V1Bộ
203Ghế làm việcChương V1Chiếc
204Tủ thuốcChương V1Chiếc
205Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
206Giường (Inox)Chương V1Chiếc
207Bộ đo chiều cao, cân nặngChương V1Bộ
208Quạt thông gióChương V1Chiếc
209Thiết bị đo thị lựcChương V1Bộ
210Bộ thiết bị ytế khám bệnhChương V1Bộ
211Bộ cáng, nẹp sơ cứuChương V1Bộ
212Bàn làm việcChương V1Chiếc
213Ghế làm việcChương V1Chiếc
214Tủ đựng tài liệuChương V1Chiếc
215GiườngChương V1Chiếc
216Bảng công tácChương V1Chiếc
217Phòng tổ bộ môn ( 2 phòng) - Bàn làm việcChương V2Chiếc
218Ghế làm việcChương V2Chiếc
219Tủ đựng tài liệuChương V2Chiếc
220Bảng công tácChương V2Chiếc
221Thiết bị bộ môn Thể chất -Dây tay nhảy bằng gỗChương V45Chiếc
222Dây thừng kéo coChương V2Chiếc
223Trụ cầu lông bê tông (đối trọng 30 kg)Chương V4Bộ
224Lưới cầu lôngChương V2Chiếc
225Trụ bóng rổ có điều chỉnh độ cao(1 bộ 2 trụ)Chương V1Bộ
226Bóng rổChương V5Quả
227Trụ bóng chuyền có thay đổi độ cao (1 bộ 2 trụ)Chương V1Bộ
228Lưới bóng chuyềnChương V1Cái
229Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lướiChương V1Cái
230Vợt bóng bànChương V1Cái
231Nệm (1 bộ 2 tấm)Chương V1Bộ
232Trụ nhảy caoChương V1Bộ
233Đồng hồ bấm giây (nhớ 10 lap)Chương V3Cái
234Còi trọng tàiChương V1Cái
235Thước dây làm bằng thép loại 50mChương V1Cái
236Ghế gấpChương V5Cái
237Ghế trọng tài cầu lôngChương V1Cái
238THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN - TẦNG 1-KHO THỰC PHẨM -Giá nan inox 4 tầngChương V1Cái
239KHU LƯƠNG THỰC -Giá phẳng inox 4 tầngChương V1Cái
240KHU RỬA -Bàn có lỗ xả rácChương V3Cái
241Chậu rửa đôiChương V3Cái
242Vòi chậu rửaChương V6Cái
243KHU SƠ CHẾ -Bàn sơ chế giá nan dướiChương V2Cái
244KHU NẤU -Bàn gia vịChương V1Cái
245Bếp xào điện đôiChương V2Cái
246Tủ cơm 100 kgChương V1Cái
247KHU CHIA SOẠN -Tủ để bát sạchChương V1Cái
248Bàn chia soạn giá phẳng dướiChương V5Cái
249Xe đẩy 3 tầngChương V1Cái
250Xe đẩy 2 tầngChương V1Cái
251HỆ THỐNG HÚT MÙI -Tum hút mùiChương V1Cái
252Quạt hút công nghiệpChương V1Cái
253Dây điện 3 phaChương V30mét
254Ống gióChương V30mét
255Giá đỡ quạtChương V1Cái
256Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ốngChương V1HT
257Tủ điện tổng điều khiểnChương V1Cái
258Thang vận chuyển thức ănChương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử,...) cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 33.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 05 người.- 03 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị dân dụng ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành PCCC; Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng/ hạng mục công trình PCCC ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy(Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) 1 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh): 01 người- Là kỹ sư ngành điện /điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là cán bộ phụ trách chung/chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có ( chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động ..- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Ô tô cần trục ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,45m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc2
4 Máy ép cọc ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy ủi hoặc máy san Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu ≥ 10T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc1
7 Máy bơm bê tông ≥ 50m3, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
14 Máy uốn thép Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Máy khoan Sử dụng tốt2
18 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
19 Máy vận thăng Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc1
20 Đồng hồ đo vạn năng Sử dụng tốt1
21 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->