Gói thầu: Khám, tư vấn sức khoẻ định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717509-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Khám, tư vấn sức khoẻ định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220669500
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 08:45:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là649.740.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cụ thể Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám, tư vấn sức khỏe định kỳ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ khám sản phụ khoa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành khám chữa bệnh sản phụ khoa và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ chuẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành chuẩn đoán hình ảnh và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ xét nghiệm, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành xét nghiệm và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuẩn đoán hình ảnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Điều dưỡng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp điều dưỡng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám nội tổng hợp và tư vấn sau thăm khám
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ đa khoa, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp II hoặc Tiến sỹ ngành nội khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Khám, tư vấn sức khoẻ định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La năm 2022
Khám, tư vấn sức khoẻ định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ : Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ : Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La


E-CDNT 10.7
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ : Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 22 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân, đo huyết áp, khám mắt, khám tai, kết luận hồ sơ, Tư vấn sau khám. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
2 Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung F, Tiền liệt tuyến M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
3 Siêu âm tuyến giáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
4 Siêu âm vú Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 147
5 Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
6 Siêu âm đầu dò âm đạo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 147
7 Tổng phân tích máu 26 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
8 Tổng phân tích nước tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
9 Đường máu (Glucosse) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
10 Xét nghiệm Triglycerid Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
11 Xét nghiệm Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
12 Xét nghiệm LDL - Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
13 Xét nghiệm HDL - Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
14 Xét nghiệm GOT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
15 Xét nghiệm GPT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
16 Xét nghiệm GGT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
17 Xét nghiệm Ure Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
18 Xét nghiệm Creatinin Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
19 Xét nghiệm Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 105
20 Xét nghiệm HBeAg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 105
21 Xét nghiệm HCV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 105
22 Phiến đồ âm đạo (Papanicolau) ở phụ nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 147
23 Marker ung thư Gan (AFP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
24 Marker ung thư Đại tràng (CEA) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
25 Marker ung thư Tụy, đường mật (CA 19-9) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 105
26 Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
27 Marker ung thư tuyến Vú CA153 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 147
28 Marker ung thư buồng trứng Ca125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 147
29 Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
30 Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 252
31 Marker ung thư tuyến tiền liệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 105
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.4974E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là649.740.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cụ thể Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám, tư vấn sức khỏe định kỳ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ khám sản phụ khoa 1 Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành khám chữa bệnh sản phụ khoa và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
2 Bác sỹ chuẩn đoán hình ảnh 1 Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành chuẩn đoán hình ảnh và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
3 Bác sỹ xét nghiệm 1 Bác sĩ xét nghiệm, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành xét nghiệm và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
4 Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh 2 Trình độ cao đẳng chuẩn đoán hình ảnh55
5 Kỹ thuật viên xét nghiệm 2 Trình độ trung cấp xét nghiệm55
6 Điều dưỡng 3 Trình độ trung cấp điều dưỡng55
7 Bác sĩ khám nội tổng hợp và tư vấn sau thăm khám 1 Bác sĩ đa khoa, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp II hoặc Tiến sỹ ngành nội khoa1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->