Gói thầu: Thuê dịch vụ sửa chữa xe ô tô biển số 62A-000.94 phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ sửa chữa xe ô tô biển số 62A-000.94 phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ) theo Quyết định số 12567/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nươc tỉnh Long An năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:31:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí ô tô (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát kiểm tra chất lượng ô tô: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ sửa chữa xe ô tô biển số 62A-000.94 phục vụ công tác Thuê dịch vụ sửa chữa xe ô tô biển số 62A-000.94 phục vụ công tác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ) theo Quyết định số 12567/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nươc tỉnh Long An năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E.HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất đáp ứng yêu cầu của E- HSMT Nhà thầu phải chuẩn bị Bản gốc các tài liệu nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng (như đã nêu trên) thì E-HSDT của nhà thầu này sẽ bị loại, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Long An – 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An – 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Long An – 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công lên xuống máy phục vụ sửa chữa | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Công tháo lắp vệ sinh làm kín mặt cam vệ sinh động cơ | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Công thay dây curoa | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Công tháo lắp taplo + thay giàn lạnh vệ sinh súc rửa thử xì hệ thống + sạc ga + thay giàn nóng + thay quạt giàn lạnh | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Công tháo lắp thay thế máy nén | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Công vệ sinh máy lạnh (nội soi) | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bảo dưỡng cấp lớn Thay phụ tùng bảo dưỡng | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Công thay thế công tắc khóa capo, thay kèn | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Công thay xy lanh cái ly hợp | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Công tháo lắp thay thế bạc đỡ bàn đạp thắng, bàn đạp ly hợp | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Công tháo lắp thay thế rotuyl thanh cân bằng + cao su chữ U | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Công tháo lắp thay thế 2 phuộc trước | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Công tháo lắp thay thế phuộc sau trái + phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Công thay rotuyl trụ dưới trái + phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Công thay thế thước lái | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Công vớt đĩa thắng trước trái + phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Công vệ sinh thay seal phớt + thay bố thắng trước | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Công vớt đĩa thắng sau trái + phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Công vệ sinh thay seal phớt thay bố thắng sau | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đo lực thắng trên máy | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Kiểm tra điều chỉnh độ trượt ngang 2 bánh trước | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Kiểm tra cân chỉnh góc đặt bánh xe trên máy | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Công thay thế gối đỡ bợ chữ H trái + phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Công vá mục bợ chữ H | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Công tháo lắp phục vụ sơn cửa sau phải | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Công tháo lắp cản trước phục vụ sơn cản trước | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Dịch vụ sơn cửa sau phải+ nẹp cửa | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dịch vụ sơn cản trước | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dịch vụ đánh bóng toán bộ xe | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Diệt khuẩn khử mùi | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Công tháo ghế phục vụ vệ sinh nội thất | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Công vệ sinh nội thất | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dịch vụ sơn đầu chassis + sơn chữ H | 1 | Công | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Phớt dầu | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Gioăng bộ tăng xích cam | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đệm ống cách bugi động cơ | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Dây cu roa cao su hình chữ V | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dàn ngưng của hệ thống điều hòa | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Dàn lạnh hệ thống điều hòa trước | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Mô tơ quạt gió điều hòa nóng | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Máy nén điều hòa | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | O-RING lạnh loại lớn (NO.3)(ID:13.4-OD:18.2) | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng đệm nhỏ bằng cao su | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vòng đệm nhỏ | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Gas lạnh R134AA | 2 | Kilogram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Nhớt lạnh R134AA | 0,6 | Lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Dầu máy SN 10W-30 (phuy 208L) | 4,2 | Lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Lõi lọc dầu | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cụm lọc xăng | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dầu hộp số sàn GL-4 80W-90 (phuy 208L) | 1,9 | Lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bu gi | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cơ cấu cài đóng mở nắp ca pô | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Còi xe có âm tần số thấp | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Còi xe có âm tần số cao | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Xi lanh của tổng côn | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bạc lót ở bàn đạp ly hợp | 4 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Rôtuyn ổn định trước | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Giảm xóc | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Giảm xóc trước trái | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bát bèo giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Đế bắt lò xo giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Cao su chắn bụi giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Cao su giảm chấn | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cao su chắn bụi giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Chụp bắt lò xo giảm xóc | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Chụp bắt lò xo giảm xóc | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Đệm giảm chấn hệ thống treo sau | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Đệm cách âm của nhíp giảm xóc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới bên phải | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Thước lái | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Rô-tuyn lái ngoài | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Đai ốc | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Má phanh trước | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bộ gioăng phớt làm kín xy lanh phanh | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Pít tông của bộ phanh đĩa | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Má phanh sau | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bộ gioăng phớt làm kín xy lanh phanh | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Pít-tông phanh sau | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | 1,5 | Lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Hóa chất vệ sinh bố thắng | 1 | Chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Keo dán gioăng | 3 | Tuýp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Nước làm mát siêu bền phuy (208L) | 2 | Lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Gioăng đệm | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Vòng đệm, Gioăng cao su | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Tấm lọc khí cấp không khí cho khoang hành khách | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Dung dịch làm sạch giàn lạnh (220CC) | 1 | Chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Dung dịch diệt khuẩn khử mùi | 1 | Chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Dung dịch tẩy nội thất | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đèn sương mù (đã lắp cùng bóng đèn, đui đèn và chóa đèn) | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Miếng thép nối khung xe | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Miếng thép nối khung xe bên trái | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bu lông bắt giá đỡ động cơ | 2 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án: 01 người | 1 | Kỹ sư cơ khí ô tô (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát kiểm tra chất lượng ô tô: 01 người | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi