Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715140-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220667576
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:06:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,973,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp bàn giao sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022
Nhiệm vụ BVMT Khảo sát, đánh giá, xây dựng mô hình hệ thống...
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1FeCl3.6H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
2CaCl24Lọ 500gTinh khiết loại PA
3MgSO4.7H2O3Lọ 500gTinh khiết loại PA
4KH2PO45Lọ 500gTinh khiết loại PA
5K2HPO43Lọ 500gTinh khiết loại PA
6Na2HPO44Lọ 500gTinh khiết loại PA
7NH4Cl4Lọ 500gTinh khiết loại PA
8Gluco4Lọ 500gTinh khiết loại PA
9Polyseed4Lọ 500gTinh khiết loại PA
10Glutamic4Lọ 500gTinh khiết loại PA
11K2Cr2O74Lọ 500gTinh khiết loại PA
12H2SO44Lọ 500gTinh khiết loại PA
13Ag2SO44Lọ 100gTinh khiết loại PA
14HgSO44Lọ 250gTinh khiết loại PA
15(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
16C12H8N2.H2O6Lọ 100gTinh khiết loại PA
17FeSO4.7H2O6Lọ 250gTinh khiết loại PA
18Ống chuẩn K2C2O7 0.1N6ỐngTinh khiết loại PA
19Kaliphatalat5Lọ 500gTinh khiết loại PA
20NaC7H5NaO35Lọ 500gTinh khiết loại PA
21Na3C6H5O7.2H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
22NaClO5Lọ 500gTinh khiết loại PA
23NaOH5Lọ 500mlTinh khiết loại PA
24Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
25C3N3O3Cl2Na.2H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
26CHCl36Lọ 500mlTinh khiết loại PA
27Sulfaniamide5Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
28N-(1-naphyl)-ethyllediamine5Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
29KMnO45Lọ 500gTinh khiết loại PA
30HCl5Lọ 500mlTinh khiết loại PA
31NH35Lọ 800mlTinh khiết loại PA
32H3PO45Lọ 500mlTinh khiết loại PA
33K2C4H4O65Lọ 500gTinh khiết loại PA
34NH4NO35Lọ 500gTinh khiết loại PA
35K2S2O85Lọ 500gTinh khiết loại PA
36(NH4)6Mo7O24.4H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
37K4P2O75Lọ 500gTinh khiết loại PA
38Kali antimontatrat5Lọ 500gTinh khiết loại PA
39Axit ascorbic5Lọ 500gTinh khiết loại PA
40H3BO35Lọ 500gTinh khiết loại PA
41KNO36Lọ 500gTinh khiết loại PA
42Glyxin6Lọ 500gTinh khiết loại PA
43K2SO46Lọ 250gTinh khiết loại PA
44Hợp kim Devarda6Lọ 250gTinh khiết loại PA
45HNO34Lọ 500mlTinh khiết loại PA
46H2O24Lọ 500mlTinh khiết loại PA
47Bột Pd4Lọ 500gTinh khiết loại PA
48KI4Lọ 500gTinh khiết loại PA
49NaBH45Lọ 500gTinh khiết loại PA
50NH4OCl4Lọ 500gTinh khiết loại PA
51SnCl2.2H2O6Lọ 500gTinh khiết loại PA
52Glycerol5Lọ 500mlTinh khiết loại PA
53BaCl2.2H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
54Etanol5Lọ 500mlTinh khiết loại PA
55NaCl5Lọ 250gTinh khiết loại PA
56K2CrO45Lọ 500gTinh khiết loại PA
57CaCO35Lọ 500gTinh khiết loại PA
58AgNO37Lọ 500gTinh khiết loại PA
59CH3COOH4Lọ 500gTinh khiết loại PA
60C14H22N2O86Lọ 500gTinh khiết loại PA
61C16H9O11N2S3Na34Lọ 500gTinh khiết loại PA
62NaAsO26Lọ 500gTinh khiết loại PA
63ZrOCl2.8.H2O6Lọ 500gTinh khiết loại PA
64C13H14N4O6Lọ 500gTinh khiết loại PA
65Na2SO44Lọ 100gTinh khiết loại PA
66Canh thang lactose LT7Lọ 500gTinh khiết loại PA
67Canh thang BGBL5Lọ 500gTinh khiết loại PA
68p-Dimetylamin benzadehyt5Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
69Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua5Lọ 25gTinh khiết loại PA
70Pepton6Lọ 500gTinh khiết loại PA
71Lactoza6Lọ 1kgTinh khiết loại PA
72Chất chiết nấm men5Lọ 1kgTinh khiết loại PA
73Bromothymol xanh5Lọ 25gTinh khiết loại PA
742,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua7Lọ 100gTinh khiết loại PA
75Natri heptadecylsunphat7Lọ 0,5kgTinh khiết loại PA
76Agar7Lọ 1kgTinh khiết loại PA
77Aspartic7Lọ 1kgTinh khiết loại PA
78Pantotenic7Lọ 500gTinh khiết loại PA
79Thiamin7Lọ 100gTinh khiết loại PA
80Ferric citrate8Lọ 250gTinh khiết loại PA
81C8H5KO47Lọ 500gTinh khiết loại PA
82Na2CO36Lọ 500gTinh khiết loại PA
83NaHCO36Lọ 500gTinh khiết loại PA
84C32H12CuN8O12S4Na47Lọ 5gTinh khiết loại PA
85CH2Cl27Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
86Aceton7Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
87n-Hexan7Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
88CH3COOC2H57Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
89Methylen xanh7Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
90Na2B4O7.10H2O7Lọ 500gTinh khiết loại PA
91C19H32O3S6Lọ 25mlTinh khiết loại PA
92K3Fe(CN)66Lọ 500gTinh khiết loại PA
934-Amino-Antypyrin6Lọ 250gTinh khiết loại PA
94NaKC4H4O67Lọ 500gTinh khiết loại PA
95NH4OH6Lọ 500gTinh khiết loại PA
96NaBr6Lọ 500gTinh khiết loại PA
97Na2S2O37Lọ 250gTinh khiết loại PA
98CuSO4.5H2O7Lọ 500gTinh khiết loại PA
99Dung dịch chuẩn Fe6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
100Dung dịch chuẩn Pb6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
101Dung dịch chuẩn Cu6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
102Dung dịch chuẩn Zn6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
103Dung dịch chuẩn NO26Lọ 200mlTinh khiết loại PA
104Dung dịch chuẩn NO36Lọ 200mlTinh khiết loại PA
105Dung dịch chuẩn NH46Lọ 200mlTinh khiết loại PA
106Dung dịch chuẩn Cd6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
107Dung dịch chuẩn Ni6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
108Dung dịch chuẩn Mn7Lọ 200mlTinh khiết loại PA
109Ống chuẩn KMnO4 0.1N7Ống chuẩnTinh khiết loại PA
110Dung dịch chuẩn pH 47Lọ 500mlTinh khiết loại PA
111Dung dịch chuẩn pH 77Lọ 500mlTinh khiết loại PA
112Dung dịch chuẩn pH 107Lọ 500mlTinh khiết loại PA
113Đầu côn các loại 1ml7TúiVật liệu: Polypropylene
114Đầu côn các loại 0,2ml7TúiVật liệu: Polypropylene
115Giấy bạc7CuộnThành phần: 99% nhôm nguyên chấtKích thước: 30cm x 75m
116Ống falcon 15ml7TúiVật liệu: Polypropylene
117Ống falcon 50ml7TúiVật liệu: Polypropylene
118Eppdendorf tube 1,5 ml7TúiThành phần: 99% nhôm nguyên chấtKích thước: 30cm x 75m
119Giấy lọc15HộpKích thước lỗ: 10.0 µmTốc độ lọc nhanh: 210ml/phútĐường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch
120Bình thủy tinh 100ml13CáiThủy tinh trung tính
121Bình thủy tinh 250ml12CáiThủy tinh trung tính
122Bình thủy tinh 500ml12CáiThủy tinh trung tính
123Bình thủy tinh 1000ml12CáiThủy tinh trung tính
124Bình định mức 50ml12CáiThủy tinh trung tính
125Bình định mức 100ml12CáiThủy tinh trung tính
126Bình định mức 250ml12CáiThủy tinh trung tính
127Bình định mức 500ml11CáiThủy tinh trung tính
128Cốc thủy tinh 100ml12CáiThủy tinh trung tính
129Cốc thủy tinh 200ml12CáiThủy tinh trung tính
130Cốc thủy tinh 500ml12CáiThủy tinh trung tính
131Cốc thủy tinh 1000ml12CáiThủy tinh trung tính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp bàn giao sản phẩm 1 Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->