Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713576-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực III
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220659273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 08:59:00 đến ngày 2022-07-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,349,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ.Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.925.920.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực III
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 215 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Tel: 02363.831.174; Fax: 02363.844.611
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Gia Viên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Hợp Trí + Cơ quan phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thật: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Chính trị khu vực III.


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III , địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 215 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Tel: 02363.831.174; Fax: 02363.844.611


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.349.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 215 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Tel: 02363.831.174; Fax: 02363.844.611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế107,86m2
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,24m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế27,0315m
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế13bộ
6Tháo dỡ các thiết bị khác: vòi nước, bóng đèn, quạt ........Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế75bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế85,05m2
8Phá dỡ nền gạch men hiện trạngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế492,875m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40,562m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế55,935m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,45m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,216m3
13Đục bỏ mặt nền láng granitoChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế66,7082m2
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 12km)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8704100m3
15Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8704100m3
16Vận chuyển xà bần 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8704100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,51m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0054100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,24m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,72m3
21Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,04100m2
22Phá lớp vữa trát dầm, cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,68m2
23Khoan bê tông để cấy thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế340lỗ
24Vệ sinh bề mặt dầm, cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,24m2
25Quét hóa chất liên kết bê tông mới và cũ (tương đương sikadur 732)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,24m2
26Bơm keo liên kết thép vào bê tông (tương đương keo fischer - fis em 390s - 40 lỗ/tuýp)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9tuýp
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,482m3
28Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,276m3
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,837m3
30Ván khuôn cột, lam đứng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,3792100m2
31Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1467100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2005tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2404tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1133tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,137m3
36Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế47,01m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,52m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế238,33m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế265,476m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế809,526m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế338,96m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.148,486m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế265,476m2
44Gia công hệ khung đỡ chậu lavabo, inox 304Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1495tấn
45Lắp dựng khung đỡ chậu lavaboChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1495tấn
46GCLD tủ chậu lavabo bằng gỗ nhựa picomatChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,72m2
47Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,533tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế26,4315m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế33,82091m2
50Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ xoan đào d60Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế26,7315m
51Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế428,58m2
52Lát nền gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40,185m2
53Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế158,4m2
54Ốp viền tường gạch granite 120x600mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,456m2
55Ốp đá granit màu đen vào chân thành bục giảngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,23m2
56Bê tông nền bục giảng, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,24m3
57Lát nền bục giảng đá granite trắng muối tiêu, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế25,8m2
58Lát đá granite trắng muối tiêu bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế66,7082m2
59Lát đá granite trắng muối tiêu viền nền, ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,88m2
60Lắp nẹp chống trượt bậc cấp cầu thang (tương đương nẹp nhôm L41x12mm)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế86,4m
61Lát đá granite trắng vân mây, bệ chậu lavabo, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,52m2
62GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế43,945m2
63GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế338,96m2
64GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,82m2
65GCLD bảng hiệu wc, kích thước 500x400mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
66GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính , khóa và phụ kiện )Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế34,56m2
67GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính , khóa và phụ kiện )Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,17m2
68GCLD khung bảo vệ cửa inox 304, họp 15x15x1mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế58,65m2
69GCLD cửa phòng vệ sinh, cửa nhựa gỗ composite, kích thước 800x2200mm + khóa và phụ kiện lắpChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
70Chậu composite d350x600mm + 5 cây lưỡi hổChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4chậu
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế825,152m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,382100m2
73Đào xúc lớp đất cỏ nền để bỏChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,3921m3
74Lớp lót nilongChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,366100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,928m3
76Lát gạch terrazzo 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36,6m2
77Đào móng bể tự hoạiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế19,21m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0771100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,816m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,816m3
81Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0116100m2
82Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,442m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế19,88m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,16m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế24,04m2
86Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,42m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0238100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0566tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kgChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
B CƠ ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn led ốp trần D600x600, 1x40wChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế33bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D220x220, 1x18wChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế26bộ
3Ổ cắm đôi 3 chấu có mặt cheChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế26cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20cái
5Quạt hút âm trần 220x220Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
6Quạt hút âm trần 320x320Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
7Mặt nạ 1,2,3 lỗChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế17cái
8Công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tắc đơnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế33cái
10Đế âm công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế19hộp
11Quạt treo tường 50wChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20cái
12MCB 1P: 32A -15KAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
13MCB 1P: 25A -10KAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
14Hộp đấu nối cáp 120x120mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4hộp
15Cáp CV 2(1Cx6,0mm2) + 6,0mm2Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế170m
16Cáp CV 2(1Cx4,0mm2) + 4,0mm2Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
17Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế70m
18Cáp CV 2(1Cx1.5mm2)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế250m
19Ống luồn dây SP D32Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế170m
20Ống luồn dây SP D25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
21Ống luồn dây SP D20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế70m
22Ống luồn dây SP D10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế250m
23Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
24Led dây hắt trần 9wChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế120m
25Tháo dỡ điều hòa hiện trạngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12máy
26Ống đồng ĐK 6,4x0,81mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
27Ống đồng ĐK 12,7x0,81mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
28Ống bảo ôn ĐK 6x19mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
29Ống bảo ôn ĐK 13x19mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
30MCB 1P-50A-15KWChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
31MCB 1P-32A-10KWChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
32MCB 1P-25A-6KWChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
33Cáp CV 3(1Cx2.5mm2)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế120m
34Ống sp d20 rải sànChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế80m
35Ống sp d20 âm tườngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40m
36Ống nhựa pvc d27x1,8mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4100m
37Bảo ôn đường ống nhựa d27Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4100m
38Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4tủ
39Hộp đấu nối cáp 120x120mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4hộp
40Đồng đặc d16 dài 2,4mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cọc
41Cáp đồng trần M95Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6m
42Bộ nối đầu cọc tiếp địaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
43Măng sông nối ống đồng d16/21Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
44Khoan giếng sâu 13m đặt cọcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế131m khoan
45Dây tín hiệu 2 đầu jack 3,5Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế15m
46Dây nối loa 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
47Ống SP D20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
48Tủ rack âm thanh 10UChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
49Thanh nguồn DPU 6 ổ cắm 3 chân lắp tủ rackChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
50Cáp mạng CAT 6Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế130m
51Cáp quangChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế50m
52Cáp CV2(1x2,5mm2) cấp nguồn wifiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20m
53Mặt nạ đơn, mặt nạ, đế âm tườngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
54Mặt nạ đôi, mặt nạ, đế âmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
55Nhân ổ cắm mạngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
56Conector đấu nối RJ45Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
57Access point wifiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
58Switch 24 cổngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
59Tủ Rack 10UChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
60Hộp đấu 150x150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
61Cáp HDMIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40m
62Cáp VGAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40m
63Cáp CV2(1x2,5mm2) cấp nguồn máy chiềuChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
64Lắp đặt ổ cắm đơn, mặt nạ, đế âmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
65Ổ cắm HDMI, mặt nạ, đế âmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
66Ống nhựa pvc d114x3,8mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
67Ống nhựa pvc d90x2,9mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,6100m
68Ống nhựa pvc d60x2,8mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4100m
69Ống nhựa pvc d42x2,1mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2100m
70Ống nhựa ppr d40x3,7mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,25100m
71Ống nhựa ppr d25x2,8mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8100m
72Ống nhựa ppr d20x2,3mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
73Côn nhựa pvc d42Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
74Côn nhựa ppr d40x25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
75Côn nhựa ppr d25x20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế34cái
76Côn nhựa ppr d20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế34cái
77Lơi nhựa pvc d114Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36cái
78Lơi nhựa pvc d90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế24cái
79Lơi nhựa pvc d60Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế28cái
80Tê nhựa pvc d90x60Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
81Tê nhựa pvc d60x42Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
82Tê nhựa ppr d40x25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
83Tê nhựa ppr, d25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế25cái
84Tê nhựa ppr d25x20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
85Y 45 nhựa pvc d114, 114x42Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
86Y 45 nhựa pvc d90, d90x60, d90x34Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế17cái
87Nối nhựa pvc d114Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
88Nối nhựa pvc d90, 90x60Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
89Nối nhựa pvc d60, 60x42Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
90Nối nhựa ppr d40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
91Nối nhựa ppr d25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
92Nút bịt nhựa pvc d114Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
93Nút bịt nhựa pvc d90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
94Nút bịt nhựa pvc d60Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
95Nút bịt nhựa pvc d42Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
96Nút bịt ren ngoài ppr d20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế34cái
97Co ren trong đồng d20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế34cái
98Van cửa đồng d40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
99Van cửa đồng d25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
100Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong d90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
101Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7bộ
103Lắp đặt hộp giấyChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
104Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9bộ
105Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
106Lắp đặt lavobo âm bàn người lớn+ bộ thoát nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9bộ
107Lắp đặt vòi lavabo lạnhChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
108Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
C THIẾT BỊ
1Điều Hòa Inverter 1 Chiều 18000BTU + khung treo dàn nóngThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Màu sắc: Trắng. Năm ra mắt : 2021. Thời gian bảo hành: 2 năm toàn bộ máy, 5 năm cho máy nén. Công suất: 2 HP. Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 3924 BTU. Tốc độ làm lạnh trung bình: 18000 BTU11bộ
2Máy chiếuThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Công nghệ LCD. Độ thu phóng Kích thước phóng to màn hình 30-300”. Độ tương phản 20.000: 1 Độ sáng 4000 Ansi Lumens Độ phân giải 1280x800. Tuổi thọ đèn Bóng đèn 240W UHM. Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco). Loa 10W. Cổng giao tiếp HDMI IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN USB A&B (memory / Wireless Module & display). - Option wirelless mua thêm Module mạng không dây ET WML100E. Kích thước khoản 352x98x279.4mm. Mô tả khác Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Công suất 320W3máy
3Màn chiếuThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Màn chiếu kéo tay điều khiển điện chất lượng cao Vải màn chất liệu Matte white. Góc nhìn nghiêng +/-55 độ. Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. Vùng chiếu 96" x 72" tương đương 2,44m x 1,83m. Độ rộng phủ bì ~ 2,72m. Kích thước đường chéo 120".3bộ
4Giá treo máy chiếuThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Giá treo máy chiếu bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện. Khoảng cách điều chỉnh tối đa 1.8m.3bộ
5Amply 240wThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Bộ khuếch đại kèm trộn, công suất cao 240W. - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên. - Tính năng ghi đè khẩn cấp được kích hoạt bằng giọng nói. - Ngõ ra gồm 2 vùng zone. 6 ngõ vào cho micro/line, 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn). 2 ngõ vào RJ45. - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz. - Kết nối: 7-pin, Euro style pluggable screw terminal, 3-pin XLR, balanced. - Nguồn điện: 115-230VAC. - Nguồn dự phòng: 24VDC với bộ sạc tích hợp. - Công suất tiêu thụ: 800VA. - Công suất định mức: 240W. - Kích thước: 100 x 430 x 270 mm. - Trọng lượng: 12.5 kg. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau.3cái
6Loa treo tường 30w + bulong nở bắn tườngThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Công suất tối đa: 45 W - Công suất định mức (PHC): 30 W - Khai thác nguồn: 30/15 / 7,5 / 3,75 W - Mức áp suất âm thanh: ở công suất định mức / 1 W (1 KHz, 1 m) 105/90 dB (SPL) - Dải tần số hiệu dụng (-10 dB): 100 Hz đến 18,5 KHz - Góc mở ở 1 KHz / 4 KHz (-6 dB): Ngang: 160º / 81º; Dọc: 150º / 90º - Định mức điện áp đầu vào: 15,5 / 70/100 V - Trở kháng định mức: 8/163 / 333Ω - Bộ biến đổi nguồn - Loa trầm: 127 mm - Loa tweeter mái vòm: 13 mm - Sự liên quan: 2 m cáp hai dây - Màu sắc: Trắng (RAL 9010) - Kích thước khoản: 250 x 60 x 140 mm - Năm sản xuất: 2021 trở về sau18bộ
7Micro không dâyThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Kiểu micro: Không dây - Phạm vi sử dụng: 100m - Tần số: 640MHz - 690MHz - Số Kênh: 2 kênh (200 tần số) - Độ méo tiếng: <0,5% - Chất liệu Thép đặc không rỉ - Màu sắc Bạc - Năm sản xuất: 2021 trở về sau3bộ
8Micro đeo tai không dâyThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kênh: 2 Pin lithium có thể sạc lại tích hợp hỗ trợ 8 giờ sử dụng liên tục. Bộ khuếch đại giọng nói nhỏ nhưng mạnh mẽ được thiết kế cho giáo viên, huấn luyện viên, hướng dẫn viên du lịch, thuyết trình. Tần số: 20-20KHz. SNR: 70dB. Kích thước: Bộ thu: 43,5 x 56,6 x 16,5mm. Bộ phát: 50,2 x 60 x 16mm. Thiết bị phù hợp: loa, bộ khuếch đại giọng nói chuyên nghiệp (hỗ trợ ổ cắm 6.35mm). Pin: 350 mhz - sử dụng được 5h - 6h liên tục - không liên tục khoảng 10h. Cân nặng 50g tổng cả hộp. Phân loại màu: màu be da người. Cách sử dụng: Móc tai. Tính năng trỏ: đa hướng / không trỏ. Cung cấp năng lượng: Pin lithium tích hợp. Loại micro: Micro dành riêng cho hội nghị. Thích hợp cho: máy tính - loa trợ giảng - loa bluetooth - amply - dụng cụ âm nhạc - máy quay - máy ghi âm.3bộ
9Ghế chân quỳThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu dáng: - Ghế có khung thép mạ sáng bóng - Đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực. Kích thước: W560 x D630 x H980 mm. Chất liệu: khung thép mạ, đệm tựa da công nghiệp.8cái
10Ghế lưới xoayThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Ghế xoay lưới. - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp - Chân thép mạ chắc chắn, tay nhựa - Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W600 x D560 x H(925-1050) mm. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân mạ, tay nhựa.6cái
11Bàn làm việcThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Bàn làm việc nhân viên mặt chữ nhật - Chân và mặt liên kết bằng ke nhựa - Có hộc treo hoặc hộc di động - Chân đệm bằng nhựa chịu lực. Kích Thước: W1400 x D600 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp.3cái
12Bàn ngồi nghỉThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Bàn làm việc mặt chữ nhật (hoặc Oval) - Mặt liên chân không sử dụng đợt. Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp.1cái
13Tủ tài liệu Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Tủ tài liệu (02 tủ), kiểu dáng: - Tủ tài liệu 4 khoang. - Tủ có 2 khoang cánh mở, 2 khoang không cánh - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Kích Thước: W900 x D400 x H1800 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp. Tủ tài liệu thấp (01 tủ), kiểu dáng: - Tủ tài liệu thấp. - Tủ có 2 khoang cánh mở ở 2 bên - Khoang giữa có 2 ngăn kéo, 1 ngăn trống - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Kích Thước: W1800 x D400 x H950 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp.1bộ
14Bàn ghế sofa gỗ nệm (01 bàn và 01 ghế dài)Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Kích thước: Bàn: 1200x600x500mm; Ghế: 2300x700x800mm - Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên, nệm chống sụt lún.1bộ
15Vách ngăn gỗ CNC, 1200x3200mmThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Thông số kỹ thuật: 1200x3200mm. Chất liệu: gỗ MDF hoặc MDF chống ẩm phun sơn. Độ dày gỗ: 18mm. Viền khung phun sơn bản dày 50mm. Màu sắc: màu trắng.1bộ
16Chậu rửa inox cao cấp 600x450mm + vòi + thoátThông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Chất liệu: Chậu đúc inox 304 nguyên khối dày 2mm và lớp sơn chống ồn giúp tản âm hiệu quả. Hố thoát nước, lọc rác có 2 lớp bằng Inox và nhựa cao cấp. Dây dẫn chịu nhiệt, quấn lõi thép hạn chế nứt gãy, rỉ nước. Ống chữ S (con thỏ) hoạt động như một chiếc van nước tự động ngăn mùi hôi từ đường ống và hố ga xộc ngược lên. Kích thước chậu: 600 x450 mm - Thông số kỹ thuật Vòi: Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa. Kích thước: 321x244x151mm. Chất liệu chủ yếu: Inox Chất liệu mạ: Crom, Niken.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ.Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.925.920.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan bê tông2
2 Máy hàn Hàn sắt2
3 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép các loại1
4 Máy đầm Đầm2
5 Máy trộn bê tông 250L Trộn bê tông2
6 Máy bơm nước Bơm nước1
7 Máy hàn ống nhiệt Hàn ống nhiệt1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
9 Máy nén khí Nén khí1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Vận chuyển1
11 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->