Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:59:00 đến ngày 2022-07-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,349,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ.Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.925.920.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.920.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.349.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 215 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Tel: 02363.831.174; Fax: 02363.844.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 107,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,0315 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị khác: vòi nước, bóng đèn, quạt ........ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 492,875 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,562 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,935 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 13 | Đục bỏ mặt nền láng granito | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,7082 | m2 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 12km) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8704 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8704 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0054 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm, cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông để cấy thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 340 | lỗ |
| 24 | Vệ sinh bề mặt dầm, cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 25 | Quét hóa chất liên kết bê tông mới và cũ (tương đương sikadur 732) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 26 | Bơm keo liên kết thép vào bê tông (tương đương keo fischer - fis em 390s - 40 lỗ/tuýp) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | tuýp |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,482 | m3 |
| 28 | Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, lam đứng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3792 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1467 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1133 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,137 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,01 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 238,33 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 265,476 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 809,526 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 338,96 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.148,486 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 265,476 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung đỡ chậu lavabo, inox 304 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1495 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung đỡ chậu lavabo | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1495 | tấn |
| 46 | GCLD tủ chậu lavabo bằng gỗ nhựa picomat | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,72 | m2 |
| 47 | Gia công lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,4315 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,8209 | 1m2 |
| 50 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ xoan đào d60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,7315 | m |
| 51 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 428,58 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,185 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 158,4 | m2 |
| 54 | Ốp viền tường gạch granite 120x600mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,456 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit màu đen vào chân thành bục giảng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m2 |
| 56 | Bê tông nền bục giảng, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 57 | Lát nền bục giảng đá granite trắng muối tiêu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 58 | Lát đá granite trắng muối tiêu bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,7082 | m2 |
| 59 | Lát đá granite trắng muối tiêu viền nền, ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 60 | Lắp nẹp chống trượt bậc cấp cầu thang (tương đương nẹp nhôm L41x12mm) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m |
| 61 | Lát đá granite trắng vân mây, bệ chậu lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 62 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,945 | m2 |
| 63 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 338,96 | m2 |
| 64 | GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,82 | m2 |
| 65 | GCLD bảng hiệu wc, kích thước 500x400mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính , khóa và phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính , khóa và phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,17 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ cửa inox 304, họp 15x15x1mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 69 | GCLD cửa phòng vệ sinh, cửa nhựa gỗ composite, kích thước 800x2200mm + khóa và phụ kiện lắp | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Chậu composite d350x600mm + 5 cây lưỡi hổ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | chậu |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 825,152 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,382 | 100m2 |
| 73 | Đào xúc lớp đất cỏ nền để bỏ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,392 | 1m3 |
| 74 | Lớp lót nilong | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 76 | Lát gạch terrazzo 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 77 | Đào móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,442 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,04 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | CƠ ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần D600x600, 1x40w | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x220, 1x18w | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu có mặt che | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Quạt hút âm trần 220x220 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Quạt hút âm trần 320x320 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 10 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 11 | Quạt treo tường 50w | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | MCB 1P: 32A -15KA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | MCB 1P: 25A -10KA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối cáp 120x120mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 15 | Cáp CV 2(1Cx6,0mm2) + 6,0mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 16 | Cáp CV 2(1Cx4,0mm2) + 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Cáp CV 2(1Cx1.5mm2) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 19 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 20 | Ống luồn dây SP D25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Ống luồn dây SP D10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 23 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Led dây hắt trần 9w | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 25 | Tháo dỡ điều hòa hiện trạng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 26 | Ống đồng ĐK 6,4x0,81mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 27 | Ống đồng ĐK 12,7x0,81mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống bảo ôn ĐK 6x19mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống bảo ôn ĐK 13x19mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 30 | MCB 1P-50A-15KW | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | MCB 1P-32A-10KW | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | MCB 1P-25A-6KW | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Cáp CV 3(1Cx2.5mm2) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 34 | Ống sp d20 rải sàn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 35 | Ống sp d20 âm tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống nhựa d27 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 38 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 39 | Hộp đấu nối cáp 120x120mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 40 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 41 | Cáp đồng trần M95 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 42 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | 1m khoan |
| 45 | Dây tín hiệu 2 đầu jack 3,5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Dây nối loa 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 47 | Ống SP D20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 48 | Tủ rack âm thanh 10U | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Thanh nguồn DPU 6 ổ cắm 3 chân lắp tủ rack | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 51 | Cáp quang | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Cáp CV2(1x2,5mm2) cấp nguồn wifi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Mặt nạ đơn, mặt nạ, đế âm tường | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Mặt nạ đôi, mặt nạ, đế âm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Nhân ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Conector đấu nối RJ45 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 57 | Access point wifi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Tủ Rack 10U | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Hộp đấu 150x150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Cáp HDMI | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 62 | Cáp VGA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 63 | Cáp CV2(1x2,5mm2) cấp nguồn máy chiều | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn, mặt nạ, đế âm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Ổ cắm HDMI, mặt nạ, đế âm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Ống nhựa pvc d114x3,8mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 67 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 68 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống nhựa pvc d42x2,1mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống nhựa ppr d40x3,7mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 71 | Ống nhựa ppr d25x2,8mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 72 | Ống nhựa ppr d20x2,3mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 73 | Côn nhựa pvc d42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Côn nhựa ppr d40x25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Côn nhựa ppr d25x20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 76 | Côn nhựa ppr d20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 77 | Lơi nhựa pvc d114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 78 | Lơi nhựa pvc d90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | Lơi nhựa pvc d60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 80 | Tê nhựa pvc d90x60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Tê nhựa pvc d60x42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 82 | Tê nhựa ppr d40x25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Tê nhựa ppr, d25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 84 | Tê nhựa ppr d25x20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Y 45 nhựa pvc d114, 114x42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Y 45 nhựa pvc d90, d90x60, d90x34 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 87 | Nối nhựa pvc d114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Nối nhựa pvc d90, 90x60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 89 | Nối nhựa pvc d60, 60x42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 90 | Nối nhựa ppr d40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Nối nhựa ppr d25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa pvc d114 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa pvc d90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa pvc d60 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 95 | Nút bịt nhựa pvc d42 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Nút bịt ren ngoài ppr d20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 97 | Co ren trong đồng d20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 98 | Van cửa đồng d40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Van cửa đồng d25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong d90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt lavobo âm bàn người lớn+ bộ thoát nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều Hòa Inverter 1 Chiều 18000BTU + khung treo dàn nóng | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Màu sắc: Trắng. Năm ra mắt : 2021. Thời gian bảo hành: 2 năm toàn bộ máy, 5 năm cho máy nén. Công suất: 2 HP. Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 3924 BTU. Tốc độ làm lạnh trung bình: 18000 BTU | 11 | bộ |
| 2 | Máy chiếu | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Công nghệ LCD. Độ thu phóng Kích thước phóng to màn hình 30-300”. Độ tương phản 20.000: 1 Độ sáng 4000 Ansi Lumens Độ phân giải 1280x800. Tuổi thọ đèn Bóng đèn 240W UHM. Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco). Loa 10W. Cổng giao tiếp HDMI IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN USB A&B (memory / Wireless Module & display). - Option wirelless mua thêm Module mạng không dây ET WML100E. Kích thước khoản 352x98x279.4mm. Mô tả khác Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Công suất 320W | 3 | máy |
| 3 | Màn chiếu | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Màn chiếu kéo tay điều khiển điện chất lượng cao Vải màn chất liệu Matte white. Góc nhìn nghiêng +/-55 độ. Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. Vùng chiếu 96" x 72" tương đương 2,44m x 1,83m. Độ rộng phủ bì ~ 2,72m. Kích thước đường chéo 120". | 3 | bộ |
| 4 | Giá treo máy chiếu | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Giá treo máy chiếu bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện. Khoảng cách điều chỉnh tối đa 1.8m. | 3 | bộ |
| 5 | Amply 240w | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Bộ khuếch đại kèm trộn, công suất cao 240W. - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên. - Tính năng ghi đè khẩn cấp được kích hoạt bằng giọng nói. - Ngõ ra gồm 2 vùng zone. 6 ngõ vào cho micro/line, 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn). 2 ngõ vào RJ45. - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz. - Kết nối: 7-pin, Euro style pluggable screw terminal, 3-pin XLR, balanced. - Nguồn điện: 115-230VAC. - Nguồn dự phòng: 24VDC với bộ sạc tích hợp. - Công suất tiêu thụ: 800VA. - Công suất định mức: 240W. - Kích thước: 100 x 430 x 270 mm. - Trọng lượng: 12.5 kg. - Năm sản xuất: 2021 trở về sau. | 3 | cái |
| 6 | Loa treo tường 30w + bulong nở bắn tường | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Công suất tối đa: 45 W - Công suất định mức (PHC): 30 W - Khai thác nguồn: 30/15 / 7,5 / 3,75 W - Mức áp suất âm thanh: ở công suất định mức / 1 W (1 KHz, 1 m) 105/90 dB (SPL) - Dải tần số hiệu dụng (-10 dB): 100 Hz đến 18,5 KHz - Góc mở ở 1 KHz / 4 KHz (-6 dB): Ngang: 160º / 81º; Dọc: 150º / 90º - Định mức điện áp đầu vào: 15,5 / 70/100 V - Trở kháng định mức: 8/163 / 333Ω - Bộ biến đổi nguồn - Loa trầm: 127 mm - Loa tweeter mái vòm: 13 mm - Sự liên quan: 2 m cáp hai dây - Màu sắc: Trắng (RAL 9010) - Kích thước khoản: 250 x 60 x 140 mm - Năm sản xuất: 2021 trở về sau | 18 | bộ |
| 7 | Micro không dây | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Kiểu micro: Không dây - Phạm vi sử dụng: 100m - Tần số: 640MHz - 690MHz - Số Kênh: 2 kênh (200 tần số) - Độ méo tiếng: <0,5% - Chất liệu Thép đặc không rỉ - Màu sắc Bạc - Năm sản xuất: 2021 trở về sau | 3 | bộ |
| 8 | Micro đeo tai không dây | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kênh: 2 Pin lithium có thể sạc lại tích hợp hỗ trợ 8 giờ sử dụng liên tục. Bộ khuếch đại giọng nói nhỏ nhưng mạnh mẽ được thiết kế cho giáo viên, huấn luyện viên, hướng dẫn viên du lịch, thuyết trình. Tần số: 20-20KHz. SNR: 70dB. Kích thước: Bộ thu: 43,5 x 56,6 x 16,5mm. Bộ phát: 50,2 x 60 x 16mm. Thiết bị phù hợp: loa, bộ khuếch đại giọng nói chuyên nghiệp (hỗ trợ ổ cắm 6.35mm). Pin: 350 mhz - sử dụng được 5h - 6h liên tục - không liên tục khoảng 10h. Cân nặng 50g tổng cả hộp. Phân loại màu: màu be da người. Cách sử dụng: Móc tai. Tính năng trỏ: đa hướng / không trỏ. Cung cấp năng lượng: Pin lithium tích hợp. Loại micro: Micro dành riêng cho hội nghị. Thích hợp cho: máy tính - loa trợ giảng - loa bluetooth - amply - dụng cụ âm nhạc - máy quay - máy ghi âm. | 3 | bộ |
| 9 | Ghế chân quỳ | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu dáng: - Ghế có khung thép mạ sáng bóng - Đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực. Kích thước: W560 x D630 x H980 mm. Chất liệu: khung thép mạ, đệm tựa da công nghiệp. | 8 | cái |
| 10 | Ghế lưới xoay | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Ghế xoay lưới. - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp - Chân thép mạ chắc chắn, tay nhựa - Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W600 x D560 x H(925-1050) mm. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân mạ, tay nhựa. | 6 | cái |
| 11 | Bàn làm việc | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Bàn làm việc nhân viên mặt chữ nhật - Chân và mặt liên kết bằng ke nhựa - Có hộc treo hoặc hộc di động - Chân đệm bằng nhựa chịu lực. Kích Thước: W1400 x D600 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp. | 3 | cái |
| 12 | Bàn ngồi nghỉ | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Kiểu Dáng: - Bàn làm việc mặt chữ nhật (hoặc Oval) - Mặt liên chân không sử dụng đợt. Kích thước: W2000 x D1000 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp. | 1 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Tủ tài liệu (02 tủ), kiểu dáng: - Tủ tài liệu 4 khoang. - Tủ có 2 khoang cánh mở, 2 khoang không cánh - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Kích Thước: W900 x D400 x H1800 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp. Tủ tài liệu thấp (01 tủ), kiểu dáng: - Tủ tài liệu thấp. - Tủ có 2 khoang cánh mở ở 2 bên - Khoang giữa có 2 ngăn kéo, 1 ngăn trống - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Kích Thước: W1800 x D400 x H950 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp. | 1 | bộ |
| 14 | Bàn ghế sofa gỗ nệm (01 bàn và 01 ghế dài) | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. - Kích thước: Bàn: 1200x600x500mm; Ghế: 2300x700x800mm - Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên, nệm chống sụt lún. | 1 | bộ |
| 15 | Vách ngăn gỗ CNC, 1200x3200mm | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Thông số kỹ thuật: 1200x3200mm. Chất liệu: gỗ MDF hoặc MDF chống ẩm phun sơn. Độ dày gỗ: 18mm. Viền khung phun sơn bản dày 50mm. Màu sắc: màu trắng. | 1 | bộ |
| 16 | Chậu rửa inox cao cấp 600x450mm + vòi + thoát | Thông số kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế. Chất liệu: Chậu đúc inox 304 nguyên khối dày 2mm và lớp sơn chống ồn giúp tản âm hiệu quả. Hố thoát nước, lọc rác có 2 lớp bằng Inox và nhựa cao cấp. Dây dẫn chịu nhiệt, quấn lõi thép hạn chế nứt gãy, rỉ nước. Ống chữ S (con thỏ) hoạt động như một chiếc van nước tự động ngăn mùi hôi từ đường ống và hố ga xộc ngược lên. Kích thước chậu: 600 x450 mm - Thông số kỹ thuật Vòi: Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa. Kích thước: 321x244x151mm. Chất liệu chủ yếu: Inox Chất liệu mạ: Crom, Niken. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ.Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.925.920.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.462.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.920.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan bê tông | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hàn sắt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép các loại | 1 |
| 4 | Máy đầm | Đầm | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | Hàn ống nhiệt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi