Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:58:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 8,5m3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cổng chào xã Quảng Hải và cải tạo, chỉnh trang lại tuyến đường giao thông một chiều 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,904 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,932 | m3 |
| 4 | Lót bạc chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,274 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,564 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,1009 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6516 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,955 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,82 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,6851 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45 | 100m |
| 13 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,022 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1906 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2849 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,882 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6637 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,006 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,8403 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,851 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2917 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6762 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9335 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5675 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6262 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,524 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5788 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,3781 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,8611 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 186,8541 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói âm dương , ngói âm 55v/m2, ngói ống 31v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9222 | 100m2 |
| 42 | Dán ngói tích thủy câu đầu, ngói 10viên/m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,8 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 101,16 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,3638 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 77,119 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40,65 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 151,0141 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,4828 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,92 | m2 |
| 50 | Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600(khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Đắp phù điệu trang trí tranh tứ quý KT: (2400X700) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,72 | m2 |
| 52 | Đắp phù điệu tranh bát mã, làng quê KT: (1490X760) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân( khoán gọn). | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2256 | m2 |
| 53 | Đắp diền trang trí họa tiết chim lạc vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,766 | m |
| 54 | Đắp hổ phù bên mái vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 55 | Đắp kìm nóc, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1950X900 (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 56 | Đắp đầu đao, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1500X700 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 57 | Đắp chữ câu đối vữa xi măng bằng nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 88 | chữ |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,644 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,326 | 100m |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bảng led kích thước 8240x720(trọn bộ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,9328 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Led hắt 300Wx220V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tôn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| B | CẢI TẠO BÓ VĨA | |||
| 1 | Di dời cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 cột |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,332 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4913 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 0,5x1, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,056 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 116 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 116 | cây |
| 4 | Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,632 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D150 VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông tường cánh, sân cống , bê tông gờ giải phân cách củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,54 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,78 | 1m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 277 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,02 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 95,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 320,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 746,1 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 158,7 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,6 | m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,8 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống, tường chắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 254,4 | m2 |
| 17 | Bê tông móng móng cống, tường chắn, chèn ống cống, bê tông gờ giải phân cách M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 đoạn cống |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 ống cống |
| 20 | Thi công mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | mối nối |
| 21 | Đắp đất giáp thổ móng cống, móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,26 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,5 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,5 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,46 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,17 | m2 |
| 27 | Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông mặt đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 174,55 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường mở rộng, hoàn trả bê tông giải phân cách M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,5 | m3 |
| 29 | Phá dỡ đê quai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,5 | m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 8,5m3 tấn | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy hàn >=14 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >=1kW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi