Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709413-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220709325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:48:00 đến ngày 2022-07-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,742,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9113927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.919.832.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.839.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Xây dựng nhà hiệu bộ + Phòng chức năng + Sân, cổng tường rào, mương thoát nước trường THCS Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương. Địa chỉ: Bản Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V của E-HSMT1lần TN
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,8100m
3Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 200x200x1000mmChương V của E-HSMT1cái
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm 0,6m so với mặt nền)Chương V của E-HSMT0,456100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT1,216m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0122100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1483100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của E-HSMT9,686m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,0554100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,933tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2423tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT4,2476tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,7835m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT27,1038m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng)Chương V của E-HSMT0,3828100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp nền)Chương V của E-HSMT1,0459100m3
17Mua đất cấp 3 đắp nềnChương V của E-HSMT0,4239100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT29,8945m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,385m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8091100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2399tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0669tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6671tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT32,886m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,3139m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,8015100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3604tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,1315tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8206tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT70,9665m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT6,2946100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,5952tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5384m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2502100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2964tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0746tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,4872m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,6624100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3201tấn
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,1391100m2
41Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7565tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7565tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT127,5681m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,7899100m2
45Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmChương V của E-HSMT86,46m
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT158,0705m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT9,7561m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,7965m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT344,5015m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT94,132m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT108,8192m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT67,4177m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT89,2286m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT571,1855m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT589,7472m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT152,691m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT180,6099m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,175m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.108,512m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,62m
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT97,051m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.169,687m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT735,4383m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT680,5531m2
65Biển tên "Khu hiệu bộ" nền khung thép MIKA đỏ, có hoa văn, chữ Mika hộp mạ vàng dày 5mm cao 350mm kích thước biển (4x0,8m)Chương V của E-HSMT1bộ
66Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,0204tấn
67Lắp dựng cầu thang thép D18 lên mái (Nhân công 3,5/7, nhóm 2)Chương V của E-HSMT2công
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0825m3
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,57651m2
70Gia công tấm tôn và khung xương làm tấm đậy cửa lên mái+ móc khoá + Khoá (bao gồm cả vật liêu, nhân công sản xuất và lắp dựng)Chương V của E-HSMT1cái
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT541,6345m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT: 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,2344m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 30x30cm, , vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,7044m2
74Trần nhựa bao (gồm tấm nhựa, phào khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Chương V của E-HSMT16,3571m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,7623m3
76Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT20,0524m2
77Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)Chương V của E-HSMT20,052m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,6762tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,83331m2
80Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,9166m2
81Tay vịn gỗ lim, KT 80x120mm (không bao gồm con tiện)Chương V của E-HSMT16,416m
82Trụ lan can cầu thang limChương V của E-HSMT1cái
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0181100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,0966m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,2896m3
86Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT21,4249m2
87Ốp đá granit tự nhiên ( đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)Chương V của E-HSMT21,425m2
88Cửa đi mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT50,58m2
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài)Chương V của E-HSMT12bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài)Chương V của E-HSMT6bộ
91Cửa sổ mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT38,376m2
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lât/hất (gồm: Bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT22bộ
93Vách nhôm kính/ ô fix hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT17,52m2
94Hoa sắt vuông 14x14 trọng lượng 20kg/m2 - 24kg/m2, cả lắp dựng sơn 03 nướcChương V của E-HSMT35,226m2
95Tấm vách HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện liền vách, lắp đặt hoàn thiện tai công trình)Chương V của E-HSMT18,229m2
96Gia công lan canChương V của E-HSMT0,7823tấn
97Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT37,5876m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT72,361m2
99Lắp đặt đèn CSLH 120/36WChương V của E-HSMT33bộ
100Lắp đèn LNO8 300x300/24W SSChương V của E-HSMT26bộ
101Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT17cái
102Lắp đặt các automat 2P-100AChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt các automat 2P-75AChương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt các automat 2P-25AChương V của E-HSMT7cái
105Lắp đặt các automat 2P-20AChương V của E-HSMT9cái
106Lắp đặt các automat 2P-35AChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1P-16AChương V của E-HSMT33cái
108Lắp đặt các automat 1P-10AChương V của E-HSMT11cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT16cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT65cái
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatChương V của E-HSMT7hộp
115Tủ điện trong nhà 600x400x250mmChương V của E-HSMT2hộp
116Tủ aptomat 24PChương V của E-HSMT9hộp
117Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x25mm2Chương V của E-HSMT150m
118Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT30m
119Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT150m
120Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT250m
121Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT735m
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT261m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V của E-HSMT120m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V của E-HSMT346m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của E-HSMT490m
126Con son đón điệnChương V của E-HSMT1bộ
127Bộ phát sóng wifi 4 râuChương V của E-HSMT2bộ
128Bộ chia tín hiệu Internet 8cổng:Chương V của E-HSMT2bộ
129Lắp đặt Ổ đôi cắm mạngChương V của E-HSMT10cái
130Lắp đặt dây dẫn mạng internet dây cat5eChương V của E-HSMT395m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT395m
132Lắp đặt tủ mạng bằng tôn KT 400x350x160mmChương V của E-HSMT2hộp
133Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của E-HSMT4bộ
134Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm)Chương V của E-HSMT4bộ
135Bình chữa cháy MFZ4-BCChương V của E-HSMT4bộ
136Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Chương V của E-HSMT4bộ
137Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
139Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT99,7013kg
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT90m
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT60m
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,028100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,028100m3
145Hồ lô sứChương V của E-HSMT6cái
146Bu lông đai ốc M12x25Chương V của E-HSMT8cái
147Đệm lá chìChương V của E-HSMT0,5m
148Sắt cọc đỡ F10Chương V của E-HSMT45cái
149Thuê máy đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1ca
150Lắp đặt xí bệt bồn cầu 2 khối nắp êmChương V của E-HSMT6bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
152Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Chương V của E-HSMT6bộ
153Lắp đặt vòi chậu rửa mặtChương V của E-HSMT6bộ
154Lắp đặt vòi đồng D20Chương V của E-HSMT6bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
156Lắp đặt van tiểuChương V của E-HSMT4bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
158Lắp đặt vòi tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
159Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT6cái
160Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT6cái
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
163Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
164Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V của E-HSMT0,352100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT0,7100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT0,4100m
167Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
170Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT2,5100 m
172Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT5cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25Chương V của E-HSMT5cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40Chương V của E-HSMT5cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT7cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V của E-HSMT22cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT5cái
178Côn thu D50-40Chương V của E-HSMT5cái
179Côn thu D50-25Chương V của E-HSMT2cái
180Lắp đặt cút D40Chương V của E-HSMT4cái
181Lắp đặt côn 40-25Chương V của E-HSMT12cái
182Lắp đặt cút D25Chương V của E-HSMT10cái
183Lắp đặt cút D50Chương V của E-HSMT3cái
184Lắp nút bịt PPR D25Chương V của E-HSMT30cái
185Lắp đặt cút ren trong D25*1/2Chương V của E-HSMT30cái
186Lắp đặt kép bắt chậuChương V của E-HSMT6cái
187Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cái
188Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT1,8100m
189Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT0,5100m
190Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V của E-HSMT0,32100m
191Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V của E-HSMT0,22100m
192Lắp đặt cút chếch D90-60Chương V của E-HSMT7cái
193Lắp đặt cút U.PVC D60mmChương V của E-HSMT7cái
194Lắp đặt côn thu U.PVC D60-42mmChương V của E-HSMT10cái
195Lắp đặt tê U.PVC D60mmChương V của E-HSMT7cái
196Lắp đặt cút D60mmChương V của E-HSMT7cái
197Lắp đặt tê 90/60Chương V của E-HSMT10cái
198Lắp đặt Y110-90Chương V của E-HSMT7cái
199Lắp đặt cút chếch D90mmChương V của E-HSMT7cái
200Lắp đặt côn, thu D90-60mmChương V của E-HSMT8cái
201Lắp đặt cút D90mmChương V của E-HSMT33cái
202Lắp đặt tê D90mmChương V của E-HSMT8cái
203Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V của E-HSMT7cái
204Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V của E-HSMT10cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90 mmChương V của E-HSMT7cái
206Lắp đặt cút D110mmChương V của E-HSMT6cái
207Lắp đặt côn thu D110-60mmChương V của E-HSMT3cái
208Tê PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT10cái
210Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT6cái
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2178100m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,861m3
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1496tấn
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0699tấn
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0974100m2
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8732m3
217Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,6308m3
218Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT26,4m2
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,963m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,04100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1195tấn
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
224Cút sành D110 lắp trong bểChương V của E-HSMT4cái
225Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V của E-HSMT0,025100m
226Cút ngoặt D34Chương V của E-HSMT1cái
227Đầu nối thẳng D 60-D42Chương V của E-HSMT1cái
228Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT105,66m2
229Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT189,3323m2
230Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1221tấn
231Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT228,4058m3
232Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT80,5521m3
233Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT42,8483m3
234Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,6814100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT8,055210m³/1km
B NHÀ NÂNG TẦNG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3895tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3895tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6111tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,4087100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,5024m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT111,5908m3
7Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT15,5089m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,4317m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0245tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7308tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,9523tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,1543100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT26,1409m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,7332tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT5,2152100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT51,632m3
17Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,9555tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,9555tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT166,1041m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT5,3517100m2
21Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mmChương V của E-HSMT61,94m
22Tôn đậy cửa mái ( Móc khóa, bản lề + khóa)Chương V của E-HSMT1bộ
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT187,2425m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT531,201m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT285,1244m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT127,7966m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,565m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT525,896m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT250,2948m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT235,64m
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT86,3442m2
32Lát nền, sàn 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT412,4926m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.852,7955m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.081,3811m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,7884100m2
36Cửa đi mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT54,9m2
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài)Chương V của E-HSMT10bộ
38Cửa sổ mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT32,4m2
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lât/hất (gồm: Bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT10bộ
40Vách nhôm kính/ ô fix hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT53,811m2
41Hoa sắt vuông 16 x16, trọng lượng 22kg-26kg cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT32,4m2
42Gia công lan canChương V của E-HSMT2,5472tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT39,67681m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT36,1386m2
45Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHChương V của E-HSMT31bộ
46Lắp đặt đèn compact ốp trần 22W (DLN04/22)Chương V của E-HSMT13bộ
47Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT20cái
48Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 2 pha ≤25AChương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt các automat 2 pha ≤20AChương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V của E-HSMT5cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
55Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT37cái
57Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmChương V của E-HSMT1hộp
58Lắp đặt tủ aptomat 24PChương V của E-HSMT5hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V của E-HSMT20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMT110m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Chương V của E-HSMT250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.6mm2Chương V của E-HSMT45m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V của E-HSMT595m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT430m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT245m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmChương V của E-HSMT130m
67Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 15x15cmChương V của E-HSMT3hộp
68Lắp đặt tủ mạng bằng tôn KT 400x350x160mmChương V của E-HSMT1hộp
69Bộ phát sóng wifi 4 râuChương V của E-HSMT1bộ
70Bộ chia tín hiệu Internet 8cổng:Chương V của E-HSMT1bộ
71Lắp đặt ổ đôi cắm mạngChương V của E-HSMT5cái
72Lắp đặt dây dẫn mạng internet dây cat5eChương V của E-HSMT280m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT280m
74Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
75Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT113,9443kg
76Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT150m
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT75m
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT10cái
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,032100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,032100m3
81Hồ lô sứChương V của E-HSMT10cái
82Bu lông đai ốc M12x25Chương V của E-HSMT8cái
83Đệm lá chìChương V của E-HSMT0,5m
84Sắt cọc đỡ F10Chương V của E-HSMT45cái
85Thuê máy đo kiểm tra điện trở:Chương V của E-HSMT1ca
86Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của E-HSMT3bộ
87Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm)Chương V của E-HSMT3bộ
88Bình chữa cháy MFZ4-BCChương V của E-HSMT6bộ
89Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Chương V của E-HSMT6bộ
90Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháyChương V của E-HSMT3bộ
91Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Chương V của E-HSMT6bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửa mặtChương V của E-HSMT6bộ
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
94Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V của E-HSMT0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT0,4100m
101Lắp đặt cút PPR D50Chương V của E-HSMT5cái
102Lắp đặt cút PPR D40Chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT10cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40Chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V của E-HSMT25cái
106Côn thu D50-40Chương V của E-HSMT5cái
107Lắp đặt côn 40-25Chương V của E-HSMT12cái
108Lắp đặt cút ren trong D25*1/2Chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V của E-HSMT2100 m
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V của E-HSMT0,24100m
111Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V của E-HSMT0,28100m
112Lắp đặt cút U.PVC D60mmChương V của E-HSMT7cái
113Lắp đặt cút U.PVC D42mmChương V của E-HSMT12cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,41100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
C CỔNG + TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6087100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,75100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT24,375m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT33m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5363100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT123,75m2
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT382,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT24,375m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,1986tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,2375100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT3751 cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2287100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5992m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,8592m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,2m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,88m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,1632m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0832100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2778tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT201 cấu kiện
21Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,78100m
22Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Ép âm 0,8m so với mặt nền)Chương V của E-HSMT0,104100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,4062m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1322100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,034100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,059100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,9315m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2484100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1572tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,309tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,9454m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2292100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0786tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4864tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6326m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0441100m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,388100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0475tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4845tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3401m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,6473m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,9247m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,6558m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,1457m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT1,8183m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2614100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2167tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6477m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,4378100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,769tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,3779m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5427100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2086tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3349tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,5182m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT174,8736m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT20,1837m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT71,3816m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT190,84m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,6m
61Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT12,9417m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT276,034m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,2m2
64Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,682100m2
65Gia công cổng thép hộp tráng kẽmChương V của E-HSMT0,2772tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT16,381m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT8,775m2
68Mua bản lề cổng phụChương V của E-HSMT4bộ
69Mua bánh xe lăn cổng phụChương V của E-HSMT2bộ
70Khóa cổng + Then chốtChương V của E-HSMT2bộ
71Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo)Chương V của E-HSMT9,5m
72Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà)Chương V của E-HSMT1bộ
73Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 20cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT19chữ
74Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 10cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT31chữ
75Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 7cm (gia công hình hộp để gắn nổi, đãbao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT35chữ
76Bảng LED matrix ( ma trận) màu ngoài trời P16, KT: 6500x800mm, chip Led, Epistar, mật độ hình ảnh 16.000 điểm ảnh /1m2; >=5000cd/m2; nguồn điện cấp AC220V/380/47-64HZ, tuổi thọ bóng Led 10.000 giờ ( đã bao gồm: phần mềm điều khiển, Car điều khiển BX5E2, bộ nguồn 1 chiều 5V-600A-300W; khung thép, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT5,2m2
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V của E-HSMT150m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT150m
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT1cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,228100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1456100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,3m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1251tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1395tấn
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9286m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,076100m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2577100m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,0307m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0508tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2393tấn
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1259m3
92Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT75,8946m3
93Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,4901m3
94Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,0969m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.629,7512m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT501,4869m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.131,229m2
98Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,8613m3
99Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,1259m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0163tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0667tấn
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,073100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,803m3
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,4813m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT55,7233m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT94,201m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,5023tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89,5441m2
109Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT44,772m2
D SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT47,6111100m3
2Mua đất cấp III, đầm chặt K85Chương V của E-HSMT25,3871100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,1541100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT135,633m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,3563100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT135,633m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT905,9333m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1.332,7446m3
9Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,8084100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,6899m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7234tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,605tấn
13Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tôngChương V của E-HSMT44cái
14Làm tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT44cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT8,1796100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9113927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.919.832.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.839.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
11 Máy ủi ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
12 Máy lu bánh thép Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
13 Máy thủy bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->