Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:48:00 đến ngày 2022-07-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,742,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9113927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.919.832.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.839.664.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Xây dựng nhà hiệu bộ + Phòng chức năng + Sân, cổng tường rào, mương thoát nước trường THCS Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ + PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V của E-HSMT | 1 | lần TN |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 200x200x1000mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm 0,6m so với mặt nền) | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1483 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V của E-HSMT | 9,686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,0554 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,2476 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,7835 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,1038 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả móng) | Chương V của E-HSMT | 0,3828 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp nền) | Chương V của E-HSMT | 1,0459 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,8945 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8091 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0669 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6671 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,886 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3139 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,8015 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8206 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,9665 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,2946 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,5952 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,1391 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7565 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7565 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,568 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,7899 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 86,46 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 158,0705 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,7561 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7965 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 344,5015 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 94,132 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,8192 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,4177 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,2286 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 571,1855 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 589,7472 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 152,691 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 180,6099 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,175 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.108,512 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,62 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,051 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.169,687 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 735,4383 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 680,5531 | m2 |
| 65 | Biển tên "Khu hiệu bộ" nền khung thép MIKA đỏ, có hoa văn, chữ Mika hộp mạ vàng dày 5mm cao 350mm kích thước biển (4x0,8m) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu thang thép D18 lên mái (Nhân công 3,5/7, nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,5765 | 1m2 |
| 70 | Gia công tấm tôn và khung xương làm tấm đậy cửa lên mái+ móc khoá + Khoá (bao gồm cả vật liêu, nhân công sản xuất và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 541,6345 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT: 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,2344 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 30x30cm, , vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,7044 | m2 |
| 74 | Trần nhựa bao (gồm tấm nhựa, phào khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 16,3571 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7623 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,0524 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 20,052 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,6762 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,8333 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,9166 | m2 |
| 81 | Tay vịn gỗ lim, KT 80x120mm (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT | 16,416 | m |
| 82 | Trụ lan can cầu thang lim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0966 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2896 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,4249 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên ( đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 21,425 | m2 |
| 88 | Cửa đi mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 50,58 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Cửa sổ mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 38,376 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lât/hất (gồm: Bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 93 | Vách nhôm kính/ ô fix hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông 14x14 trọng lượng 20kg/m2 - 24kg/m2, cả lắp dựng sơn 03 nước | Chương V của E-HSMT | 35,226 | m2 |
| 95 | Tấm vách HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện liền vách, lắp đặt hoàn thiện tai công trình) | Chương V của E-HSMT | 18,229 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 37,5876 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,36 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn CSLH 120/36W | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 100 | Lắp đèn LNO8 300x300/24W SS | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2P-75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2P-35A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 115 | Tủ điện trong nhà 600x400x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Tủ aptomat 24P | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 735 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 261 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 346 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 126 | Con son đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Bộ phát sóng wifi 4 râu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Bộ chia tín hiệu Internet 8cổng: | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn mạng internet dây cat5e | Chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 132 | Lắp đặt tủ mạng bằng tôn KT 400x350x160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 133 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 139 | Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 99,7013 | kg |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 145 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Bu lông đai ốc M12x25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Đệm lá chì | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 148 | Sắt cọc đỡ F10 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 149 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 150 | Lắp đặt xí bệt bồn cầu 2 khối nắp êm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Côn thu D50-40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Côn thu D50-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn 40-25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt kép bắt chậu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút chếch D90-60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút U.PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu U.PVC D60-42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê U.PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút D60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê 90/60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y110-90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, thu D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút D90mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90 mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu D110-60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8732 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,963 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 224 | Cút sành D110 lắp trong bể | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 226 | Cút ngoặt D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 105,66 | m2 |
| 229 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 189,3323 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1221 | tấn |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 228,4058 | m3 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 80,5521 | m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 42,8483 | m3 |
| 234 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6814 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,0552 | 10m³/1km |
| B | NHÀ NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,5024 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,5908 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,5089 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,4317 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,9523 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,1543 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,1409 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,7332 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,2152 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,632 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9555 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9555 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,104 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,3517 | 100m2 |
| 21 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm | Chương V của E-HSMT | 61,94 | m |
| 22 | Tôn đậy cửa mái ( Móc khóa, bản lề + khóa) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 187,2425 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 531,201 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 285,1244 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 127,7966 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,565 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 525,896 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 250,2948 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 235,64 | m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,3442 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 412,4926 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.852,7955 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.081,3811 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,7884 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Cửa sổ mở quay truợt lùa, hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lât/hất (gồm: Bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Vách nhôm kính/ ô fix hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 53,811 | m2 |
| 41 | Hoa sắt vuông 16 x16, trọng lượng 22kg-26kg cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 2,5472 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,6768 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 36,1386 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 22W (DLN04/22) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ aptomat 24P | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 15x15cm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ mạng bằng tôn KT 400x350x160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Bộ phát sóng wifi 4 râu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bộ chia tín hiệu Internet 8cổng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn mạng internet dây cat5e | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 75 | Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 113,9443 | kg |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 81 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Bu lông đai ốc M12x25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Đệm lá chì | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 84 | Sắt cọc đỡ F10 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 85 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở: | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 86 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Hộp đựng bình ngoài trời (50x70x25cm) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hệ thống hộp, bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 106 | Côn thu D50-40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn 40-25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút U.PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút U.PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6087 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,375 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5363 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 123,75 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 382,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 24,375 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,1986 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,2375 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 375 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2287 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5992 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8592 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,1632 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Ép âm 0,8m so với mặt nền) | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4062 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9315 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9454 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6326 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4845 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3401 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6473 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9247 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6558 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1457 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8183 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2614 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6477 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,4378 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,769 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,3779 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5427 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3349 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5182 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 174,8736 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,1837 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,3816 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 190,84 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,6 | m |
| 61 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,9417 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 276,034 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 65 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 68 | Mua bản lề cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Mua bánh xe lăn cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Khóa cổng + Then chốt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Cổng xếp điện Inox SUS304 cao 1,6m, cột chính51x50x0,6mm, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngangD22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm;khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồmđầu kéo) | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 72 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển Inox,02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giảmã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sốc;motor điện 1P 370W- 220V; thiết bị chống va chạm;điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 20cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 19 | chữ |
| 74 | Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 10cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 31 | chữ |
| 75 | Chữ Inox SUS304 màu vàng gương dày 0,7mm,chiều cao chữ 7cm (gia công hình hộp để gắn nổi, đãbao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 35 | chữ |
| 76 | Bảng LED matrix ( ma trận) màu ngoài trời P16, KT: 6500x800mm, chip Led, Epistar, mật độ hình ảnh 16.000 điểm ảnh /1m2; >=5000cd/m2; nguồn điện cấp AC220V/380/47-64HZ, tuổi thọ bóng Led 10.000 giờ ( đã bao gồm: phần mềm điều khiển, Car điều khiển BX5E2, bộ nguồn 1 chiều 5V-600A-300W; khung thép, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9286 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0307 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1259 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,8946 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,4901 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,0969 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.629,7512 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 501,4869 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.131,229 | m2 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8613 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1259 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,4813 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,7233 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,201 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,5023 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,544 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 44,772 | m2 |
| D | SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 47,6111 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III, đầm chặt K85 | Chương V của E-HSMT | 25,3871 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,1541 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 135,633 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,3563 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,633 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 905,9333 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.332,7446 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,8084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,6899 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7234 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tông | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,1796 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9113927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.919.832.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.919.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.839.664.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 11 | Máy ủi | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi