Gói thầu: Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565658-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3
Số hiệu KHLCNT 20210360717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:47:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,780,316,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công, lắp đặt trạm biến áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát an toàn ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị loại 220V/ 2000-3000 w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị loại 220V-200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3
Lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2210979 – fax: 0254.3510.298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2210979 – fax: 0254.3510.298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa: vật tư thiết bị điện 110kV, 22kV và phụ kiện. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2210979 – fax: 0254.3510.298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2210979; Fax: 0254 3856104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu – Ban Quản lý Dự án (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2211115)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA.
- Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời.
- Công suất 63MVA
- Điện áp 115±9x1,78%/23kV.
- Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải.
Trong đó bao gồm:
1Lắp đặt, đấu nối Tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp.Thiết bị A cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1tủ
2Lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1bộ
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC410/51 mm² cho phía 110kVVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3bộ
4Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² phía trung tính 110kVVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1bộ
5Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kVVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1bộ
6Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm²Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1bộ
7Lắp đặt, đấu nối Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3)Thiết bị A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3bộ
8Lắp đặt, đấu nối Tủ điều khiển từ xa (AVR):- Re lay tự động điều chỉnh điện áp (F90)- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBAThiết bị A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
9Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR)Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt75mét
10Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DCVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt80mét
11Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR)Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10mét
12Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR)Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt10mét
13Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kVVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt20mét
14Các phụ kiện để lắp đặt, đấu nối và kẹp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1trọn bộ
1512) Dịch vụ liên quan: lắp đặt, đấu nối máy biến áp, thiết bị, vật tư phụ kiện; thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1trọn bộ
B Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt.
1Lắp đặt, đấu nối Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt.
- Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời
- Công suất 100kVA
- Điện áp 23/0,4kV
-Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải
- Uk%=4,5%
Thiết bị A cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1máy
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV CXV/DSTA 24kV phía 22kV của máy biến áp tự dùngVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùngVật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4cái
4Lắp đặt, đấu nối Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
C Lắp đặt, đấu nối Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250A-31,5kA/1s)
1Lắp đặt, đấu nối Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250A-31,5kA/1s); Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt; Bộ giá lắp tt (450kg) và phụ kiệnThiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
2bộ
2Lắp đặt Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiênThiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt (Nhà thầu phải có thiết bị chuyên dụng để nạp khí SF6)2bình
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
4Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
5Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4cái
D Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s)
1Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
E Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên trái (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s)
1Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên trái (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1Trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới..Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
F Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên phải (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s)
1Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên phải (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới..Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
G Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA)
1Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA); Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
H Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA)
1Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
I Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P)
1Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lướiVật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
J Lắp đặt, đấu nối 02 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P)
1Lắp đặt, đấu nối 02 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lướiVật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt4cái
K Lắp đặt, đấu nối 03 bộ Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét (ký hiệu: LA 96kV 10kA-Class 3)
1Lắp đặt, đấu nối 03 bộ Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét (ký hiệu: LA 96kV 10kA-Class 3); Bộ Giá lắp tt (200 kg), và phụ kiệnThiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1trọn bộ
2Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm².Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3cái
3Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6cái
L Lắp đặt, đấu nối Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm:
1Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt
1tủ
2Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt6tủ
3Lắp đặt, đấu nối Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
4Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt phân đoạn 24kV, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s.Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
5Lắp đặt, đấu nối Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10AThiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
6Lắp đặt, đấu nối Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s;Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1tủ
7Lắp đặt, đấu nối Các vật tư phụ kiện để kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ.Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt1trọn bộ
M Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV, gồm các chức năng chính sau:
1+ Bảo vệ chính được tích hợp chức năng 87T, 64, 49, 50REF (loại tổng trở thấp), FR, v.v...Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
1trọn bộ
2+ Bảo vệ dự phòng được tích hợp chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 74, 50BF, FR, v.v… cho phía cao áp.Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
3+ Bảo vệ quá dòng chạm đất cho phía trung tính 22kV của máy biến áp tích hợp các chức năng: 50/51N, v.v…Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
4+ Bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…; Hiển thị giá trị đo lường và mimic ; Lập trình logic điều khiển.Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
5+ Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ máy biến ápThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
6+ Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao ápThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
7+ Bộ đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số để đo lường: Wh/Varh cho phía 110kV và phía 22kV (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22, VArh: class 2 - IEC 1268)Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
8+ Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt phía cao cáp và trung áp, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đấtThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
9+ Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai.Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
N Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV kết hợp bảo vệ so lệch thanh cái 87B bao gồm chức năng Bảo vệ thanh cái, có các chức năng bảo vệ chính sau:
1+ Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái tổng trở thấp (87B).Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
1trọn bộ
2+ Chức năng kiểm tra vùng sự cố 87CZ (Check zone)Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
3+ Chức năng kiểm tra vùng chết của bảo vệ 50ST (Dead Zone Protection)Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
4+ Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ so lệch thanh cáiThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
5+ Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) các ngăn với tối thiểu 02 cấp bảo vệ: * Cấp 1: gửi lệnh cắt cho máy cắt của chính ngăn đó. * Cấp 2: gửi lệnh cắt đến các ngăn liên quan để cô lập sự cốThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
O Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV kết hợp bảo vệ so lệch thanh cái 87B bao gồm chức năng Bảo vệ máy cắt ngăn phân đoạn, có các chức năng chính sau:
1+ Bảo vệ được tích hợp chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51N, 27/59, 50BF, 74, FR, v.v...Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
1trọn bộ
2+ Bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…; Hiển thị giá trị đo lường và mimic ; Lập trình logic điều khiển.Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
3+ Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ ngăn phân đoạnThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1cái
4+ Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao ápThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
5+ Bộ đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số để đo lường: Wh/Varh (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22, VArh: class 2 - IEC 1268)Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
6+ Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt phía cao cáp và trung áp, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đấtThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
7+ Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ.Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
P Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Thiết bị các loại
1Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tủ đấu dây ngoài trời cho 01 ngăn máy biến áp và 01 ngăn phân đoạn (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220VAC và 110VDC)Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
2tủ
2Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Bao gồm công tác nạp điện AccuThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
3Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy + thiết bị chuyển nguồn giữa 2 giàn ắc quyThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt- Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VDC- Dòng điện nạp 75AThiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
5Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tụ bù trung thế 24kV - 6,0MVAr (30 tụ - 200kVAr )Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
Q Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây dẫn và vật tư phụ kiện phía 110kV, bao gồm:
1Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây nhôm trần lõi thép ACSR 410/51 mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
105mét
2Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây nhôm trần lõi thép ACSR 700/86 mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ60mét
3Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AC410/51mm² (tap).Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3cái
4Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ đầu 1 dây ACSR 700/86mm² (run) đến 1 dây AC410/51mm² (tap).Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1cái
R Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 63MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm:
1Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
495mét
2Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx150 mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ165mét
3Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ55mét
4Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ27bộ
5Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ9bộ
6Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx150 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3bộ
7Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx150 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3bộ
8Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-3Cx50 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
9Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu OD 24kV-3Cx50 mm²), kèm trọn bộ phụ kiệnVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
S Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu.
1Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
50mét
2Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ11mét
3Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ110mét
4Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ822mét
5Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ39mét
6Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1.085mét
7Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ744mét
8Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ794mét
9Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ682mét
T Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện để đấu nối cáp điều khiển và cấp nguồn:
1Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
7cái
2Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
3Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ18cái
4Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ246cái
5Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ8cái
6Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
7Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ170cái
8Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1.442cái
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC ø60Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ325mét
10Cung cấp, lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng PVC ø 60Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ120cái
11Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC ø114Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ50mét
12Cung cấp, lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng ø114Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ10cái
13Cung cấp, lắp đặt Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ268cái
14Cung cấp, lắp đặt Nhãn cápVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ600cái
15Cung cấp, lắp đặt Nhãn ruột cáp (chữ và số)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ20hộp
16Cung cấp, lắp đặt Băng dính cách điện bằng nhựaVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ20cuộn
U Cung cấp, lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm.
1Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần C120mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
8mét
2Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ100mét
3Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ36mét
4Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ270mét
5Cung cấp, lắp đặt Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép (dây đồng 120mm2/cọc sắt d16mm)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ55bộ
6Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hoá nhiệtVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ110bộ
7Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ5cái
8Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ101cái
9Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ25cái
V Cung cấp, lắp đặt, đấu nối phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar (30 bộ - 200kVAr) bao gồm
1Cung cấp, lắp đặt Cầu chì + lò xoVật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
30bộ
2Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV loại lắp thanh đồngVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ9bộ
3Cung cấp, lắp đặt Thanh đồng 80x6x500mmVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ9bộ
4Cung cấp, lắp đặt Thanh đồng 60x6x1750mmVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6bộ
5Cung cấp, lắp đặt Kẹp cố định cápVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ7bộ
6Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây đồng mềm VCm50mm2-600VVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ9mét
7Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây đồng trần C50Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ35mét
8Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Đầu cốt đồng C50Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1.170cái
9Cung cấp, lắp đặt Bulon M10-40+Long denVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ81cái
W Cải tạo các tủ hiện hữu
1Cải tạo tủ AC hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
2Cải tạo tủ DC hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
X Cung cấp, xây dựng, lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm.
1Xây dựng Bể cát 0,5m³Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
3bộ
2Cung cấp Xẻng xúc cátVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ3cái
3Cung cấp Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (có sẵn 04 bình 5kg CO2)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ1bộ
4Cung cấp Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩyVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ3bộ
5Cung cấp Bình Asul T35 có xe đẩyVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
6Cung cấp, lắp đặt Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCCVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
7Cung cấp, lắp đặt Bảng cấm lửaVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
Y Cung cấp, lắp đặt, đấu nối trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV.
1Cung cấp, lắp đặt Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhiệt)Vật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
4bộ
2Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ500mét
3Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa ruột gà D21Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ200mét
4Cung cấp, lắp đặt Co nối ống D21Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ20cái
5Cung cấp, lắp đặt Măng xông nối ống D21Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ20cái
6Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời, bao gồm Bulong giãn chân M12x8Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ16bộ
7Cung cấp, lắp đặt Thép góc L70x70x5Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ14mét
8Cung cấp, lắp đặt Thép góc L50x50x5Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ10mét
9Cung cấp, lắp đặt Thép U120x52x4,8m dài 4 mVật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ4bộ
Z Cung cấp, lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống chống cháy lan truyền.
1Cung cấp, lắp đặt Foam chống cháy 750mlVật tư B cấp tại hiện trường công trình
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
10bộ
2Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...)Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
AA PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ VÀ THU HỒI.
1Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32Nhà thầu thu hồi và nhập kho PCBRVT4Bộ
AB PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xây dựng Hệ thống mương cáp ngoài trời MC600Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ
1trọn bộ
2Xây dựng Hệ thống hộp cáp băng đường HC6.0Nhà thầu chào trọn gói cho công tác nàyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
3Cải tạo hệ thống mương cáp nhà điều khiểnNhà thầu chào trọn gói cho công tác nàyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1trọn bộ
AC CHI PHÍ KHÁC
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhNhà thầu phải mua bảo hiểm theo quy định tại mục E-ĐKC14 và chào trọn gói cho công tác này.1trọn bộ
2Bảo hiểm lắp đặt thiết bịNhà thầu phải mua bảo hiểm theo quy định tại mục E-ĐKC14 và chào trọn gói cho công tác này.1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công, lắp đặt trạm biến áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).53
2 cán bộ giám sát thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).53
3 cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).31
4 cán bộ giám sát an toàn 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát an toàn ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt loại 220V/ 2000-3000 w2
2 Ô tô tải tải trọng 7-15 tấn2
3 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
4 Máy kinh vĩ thủy bình loại điện tử1
5 Máy hàn hồ quang loại 220V-200A2
6 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Mỗi loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->