Gói thầu: Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:47:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,316,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công, lắp đặt trạm biến áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát an toàn ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 220V/ 2000-3000 w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 220V-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Cung cấp, lắp đặt Tủ bảng điện 110kV, vật tư thiết bị, PCCC và thi công lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3 Lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa: vật tư thiết bị điện 110kV, 22kV và phụ kiện. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2210979 – fax: 0254.3510.298) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2210979; Fax: 0254 3856104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu – Ban Quản lý Dự án (địa chỉ 60 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.2211115) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải. Trong đó bao gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối Tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. | Thiết bị A cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC410/51 mm² cho phía 110kV | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² phía trung tính 110kV | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kV | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm² | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt, đấu nối Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Thiết bị A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt, đấu nối Tủ điều khiển từ xa (AVR):- Re lay tự động điều chỉnh điện áp (F90)- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA | Thiết bị A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR) | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 75 | mét |
| 10 | Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 80 | mét |
| 11 | Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR) | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | mét |
| 12 | Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR) | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 10 | mét |
| 13 | Lắp đặt, đấu nối Cáp loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài, cáp trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 20 | mét |
| 14 | Các phụ kiện để lắp đặt, đấu nối và kẹp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 15 | 12) Dịch vụ liên quan: lắp đặt, đấu nối máy biến áp, thiết bị, vật tư phụ kiện; thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| B | Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. - Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời - Công suất 100kVA - Điện áp 23/0,4kV -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5% | Thiết bị A cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV CXV/DSTA 24kV phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2 | Vật tư A cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| C | Lắp đặt, đấu nối Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250A-31,5kA/1s) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250A-31,5kA/1s); Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt; Bộ giá lắp tt (450kg) và phụ kiện | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt (Nhà thầu phải có thiết bị chuyên dụng để nạp khí SF6) | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | cái |
| D | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| E | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên trái (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên trái (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| F | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên phải (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 01 Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên phải (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 31mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s); Bộ truyền động; Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| G | Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA); Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| H | Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 03 Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 31mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| I | Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 01 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| J | Lắp đặt, đấu nối 02 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 02 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P); Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | cái |
| K | Lắp đặt, đấu nối 03 bộ Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét (ký hiệu: LA 96kV 10kA-Class 3) | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối 03 bộ Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét (ký hiệu: LA 96kV 10kA-Class 3); Bộ Giá lắp tt (200 kg), và phụ kiện | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | cái |
| L | Lắp đặt, đấu nối Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm: | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVT Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt, đấu nối Tủ máy cắt phân đoạn 24kV, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s. | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt, đấu nối Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10A | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt, đấu nối Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s; | Thiết bị A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt, đấu nối Các vật tư phụ kiện để kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ. | Vật tư A cấp tại kho Công ty Điện lực BRVTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| M | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV, gồm các chức năng chính sau: | |||
| 1 | + Bảo vệ chính được tích hợp chức năng 87T, 64, 49, 50REF (loại tổng trở thấp), FR, v.v... | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 2 | + Bảo vệ dự phòng được tích hợp chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 74, 50BF, FR, v.v… cho phía cao áp. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 3 | + Bảo vệ quá dòng chạm đất cho phía trung tính 22kV của máy biến áp tích hợp các chức năng: 50/51N, v.v… | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 4 | + Bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…; Hiển thị giá trị đo lường và mimic ; Lập trình logic điều khiển. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | + Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ máy biến áp | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | + Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao áp | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | + Bộ đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số để đo lường: Wh/Varh cho phía 110kV và phía 22kV (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22, VArh: class 2 - IEC 1268) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | + Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt phía cao cáp và trung áp, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đất | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 9 | + Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| N | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV kết hợp bảo vệ so lệch thanh cái 87B bao gồm chức năng Bảo vệ thanh cái, có các chức năng bảo vệ chính sau: | |||
| 1 | + Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái tổng trở thấp (87B). | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 2 | + Chức năng kiểm tra vùng sự cố 87CZ (Check zone) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 3 | + Chức năng kiểm tra vùng chết của bảo vệ 50ST (Dead Zone Protection) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 4 | + Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ so lệch thanh cái | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | + Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) các ngăn với tối thiểu 02 cấp bảo vệ: * Cấp 1: gửi lệnh cắt cho máy cắt của chính ngăn đó. * Cấp 2: gửi lệnh cắt đến các ngăn liên quan để cô lập sự cố | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| O | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV kết hợp bảo vệ so lệch thanh cái 87B bao gồm chức năng Bảo vệ máy cắt ngăn phân đoạn, có các chức năng chính sau: | |||
| 1 | + Bảo vệ được tích hợp chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51N, 27/59, 50BF, 74, FR, v.v... | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 2 | + Bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…; Hiển thị giá trị đo lường và mimic ; Lập trình logic điều khiển. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | + Rơ le cắt và khóa bao gồm chỉ thị cờ (reset bằng tay/điện) cho bảo vệ ngăn phân đoạn | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | + Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao áp | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | + Bộ đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số để đo lường: Wh/Varh (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22, VArh: class 2 - IEC 1268) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | + Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt phía cao cáp và trung áp, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đất | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 7 | + Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| P | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Thiết bị các loại | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tủ đấu dây ngoài trời cho 01 ngăn máy biến áp và 01 ngăn phân đoạn (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220VAC và 110VDC) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Bao gồm công tác nạp điện Accu | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy + thiết bị chuyển nguồn giữa 2 giàn ắc quy | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt- Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VDC- Dòng điện nạp 75A | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Tụ bù trung thế 24kV - 6,0MVAr (30 tụ - 200kVAr ) | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| Q | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây dẫn và vật tư phụ kiện phía 110kV, bao gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây nhôm trần lõi thép ACSR 410/51 mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 105 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây nhôm trần lõi thép ACSR 700/86 mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 60 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AC410/51mm² (tap). | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ đầu 1 dây ACSR 700/86mm² (run) đến 1 dây AC410/51mm² (tap). | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cái |
| R | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 63MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 495 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx150 mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 165 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 55 | mét |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 27 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx150 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx150 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-3Cx50 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu OD 24kV-3Cx50 mm²), kèm trọn bộ phụ kiện | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| S | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 50 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 11 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 110 | mét |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 822 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện FR/PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 39 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1.085 | mét |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 744 | mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 794 | mét |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp kiểm tra, cách điện FR/PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 682 | mét |
| T | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện để đấu nối cáp điều khiển và cấp nguồn: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 246 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 170 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1.442 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC ø60 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 325 | mét |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng PVC ø 60 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 120 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC ø114 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 50 | mét |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng ø114 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 268 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Nhãn cáp | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 600 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Nhãn ruột cáp (chữ và số) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Băng dính cách điện bằng nhựa | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20 | cuộn |
| U | Cung cấp, lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần C120mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 8 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 100 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 36 | mét |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm² | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 270 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép (dây đồng 120mm2/cọc sắt d16mm) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 55 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hoá nhiệt | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 110 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 101 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 25 | cái |
| V | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar (30 bộ - 200kVAr) bao gồm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì + lò xo | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 30 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV loại lắp thanh đồng | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Thanh đồng 80x6x500mm | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Thanh đồng 60x6x1750mm | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cố định cáp | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 7 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây đồng mềm VCm50mm2-600V | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 9 | mét |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Dây đồng trần C50 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 35 | mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Đầu cốt đồng C50 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1.170 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M10-40+Long den | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 81 | cái |
| W | Cải tạo các tủ hiện hữu | |||
| 1 | Cải tạo tủ AC hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cải tạo tủ DC hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| X | Cung cấp, xây dựng, lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. | |||
| 1 | Xây dựng Bể cát 0,5m³ | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp Xẻng xúc cát | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (có sẵn 04 bình 5kg CO2) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp Bình Asul T35 có xe đẩy | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bảng cấm lửa | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | bộ |
| Y | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhiệt) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 500 | mét |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa ruột gà D21 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 200 | mét |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Co nối ống D21 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Măng xông nối ống D21 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời, bao gồm Bulong giãn chân M12x8 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 16 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Thép góc L70x70x5 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 14 | mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Thép góc L50x50x5 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 10 | mét |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Thép U120x52x4,8m dài 4 m | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | bộ |
| Z | Cung cấp, lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống chống cháy lan truyền. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Foam chống cháy 750ml | Vật tư B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| AA | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ VÀ THU HỒI. | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32 | Nhà thầu thu hồi và nhập kho PCBRVT | 4 | Bộ |
| AB | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xây dựng Hệ thống mương cáp ngoài trời MC600 | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 2 | Xây dựng Hệ thống hộp cáp băng đường HC6.0 | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác nàyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cải tạo hệ thống mương cáp nhà điều khiển | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác nàyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Nhà thầu phải mua bảo hiểm theo quy định tại mục E-ĐKC14 và chào trọn gói cho công tác này. | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bảo hiểm lắp đặt thiết bị | Nhà thầu phải mua bảo hiểm theo quy định tại mục E-ĐKC14 và chào trọn gói cho công tác này. | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công, lắp đặt trạm biến áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ giám sát an toàn | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát an toàn ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | loại 220V/ 2000-3000 w | 2 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ thủy bình | loại điện tử | 1 |
| 5 | Máy hàn hồ quang | loại 220V-200A | 2 |
| 6 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Mỗi loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi