Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712519-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220712357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sác thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:42:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục trần thạch cao, sàn gỗ, vách gỗ, tủ gỗ, bàn ghế, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống âm thanh, xây trát, ốp lát.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữ một số hạng mục nhà làm việc Trụ sở UBND thành phố Việt Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sác thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì; Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì; Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì; Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vách nội thất, trần thạch cao, thảm chải sàn
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5004m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
3Trải thảm phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V67,5004m2
4Nẹp ép sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,92m
5Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V79,3048m2
6Vách nội thất cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminateMô tả kỹ thuật theo chương V79,896m2
7Vách nội thất cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate giả giấyMô tả kỹ thuật theo chương V22,388m2
8Nẹp cửa cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ Laminate, rộng 50lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,343m2
9Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m
10Nẹp tường, cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate, rộng 50lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,52m
11Lắp đặt đèn tuyp led đơn dài 1,2m, 18w, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Lắp đặt đèn tuyp led đơn dài 0,6m, 8w, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn led phi 170 âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
24Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
26Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lưới lọc 1000 điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
28Côn đầu máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
29Hộp gom gió điều hòa 1000x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
30Lắp đặt cửa nan Slot điều hòa KT 1000x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
31Lắp đặt ống đồng kép máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Ống bảo ôn 16x19, supelonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Ống bảo ôn 10x19, supelonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Ống gió bông thủy tinh cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
35Lắp đặt ống nước 27 bọc bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Phụ kiện cút, tê, măng xông, keo..Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Thanh ren 8+10+nở sắt+ecuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Bộ ốc điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Băng cuốn bạcMô tả kỹ thuật theo chương V4cuốn
40Keo silicon 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
41Băng cuốn dư nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
42Cùm treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Đai thắt ống gió inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
44Công lắp đặt điều hòa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B Cải tạo kho lưu trữ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,309m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,9632m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V243,1145m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9594m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9633m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,7572m2
8Lắp đặt vách nhôm khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,629m2
9Lắp đặt vách khung nhôm kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4851m2
10Lắp đặt cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C Bàn ghế phòng họp
1Ghế chủ tọa gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ có tay rộng 750 sâu 750 cao 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ghế họp gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ có tay rộng 570 sâu 570 cao 870mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Ghế họp gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ không tay rộng 450 sâu 450 cao 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Bàn họp nhỏ Gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 1200 rộng 370 cao 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bàn họp nhỏ gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 1600 rộng 370 cao 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bàn họp to gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 8000 rộng 1800 cao 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Thiết bị, âm thanh, điều hòa
1ĐH Dai kin 34,000 BTU 1 chiều inverter âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Giá treo điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Micro chủ tịch KAC 711BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Micro đại biểu KAC 711CMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Bộ điều khiển trung tâm KAC 711AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Vang số chống hú Beilarly X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Amply Beilarly BL-350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Loa Âm Trần Bose DM3CMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cáp Hội Thảo KAC 10MMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
10Rèm cửa cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
11Tủ để Âm thanh cốt Picomat dày 12ly, mặt laminate, KT 650x600x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ để đồ cốt Picomat dày 12ly, mặt laminate, KT 1050x300x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Phụ kiện: dây điện; ổ cắm; atomat; dây âm thanh; gen bán nguyệt; thi công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
E Tủ hồ sơ, bàn làm việc, sàn gỗ phòng làm việc
1Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V8,9308m2
2Thảm Trải sản phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m2
3Bàn làm việc gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, chân bàn gỗ sồi kết hợp chỉ phào KT 1,2x2,4x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine KT: 3.32 x 3.33Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0556m2
5Lát sàn gỗ phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m2
6Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
7Bàn làm việc gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, chân bàn gỗ sồi kết hợp chỉ phào KT 1,2x2,4x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine KT: 3.32 x 3.33Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0556m2
9Lát sàn gỗ phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m2
10Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU Đài Loan KT: 1,2x2,4x0,76m; 02 hộc tủ KT 0,5x0,68mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ghế ngồi khung gỗ tự nhiên bọc da, chân cố định. KT 0,75x0,76x1,29m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục trần thạch cao, sàn gỗ, vách gỗ, tủ gỗ, bàn ghế, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống âm thanh, xây trát, ốp lát.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng53
4 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng Công suất ≥250L. Vận hành tốt1
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt1
3 Máy đầm bê tông Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt1
5 Máy mài Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->