Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sác thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:42:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục trần thạch cao, sàn gỗ, vách gỗ, tủ gỗ, bàn ghế, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống âm thanh, xây trát, ốp lát. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L. Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữ một số hạng mục nhà làm việc Trụ sở UBND thành phố Việt Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sác thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì; Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vách nội thất, trần thạch cao, thảm chải sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5004 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 3 | Trải thảm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5004 | m2 |
| 4 | Nẹp ép sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m |
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3048 | m2 |
| 6 | Vách nội thất cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,896 | m2 |
| 7 | Vách nội thất cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate giả giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | m2 |
| 8 | Nẹp cửa cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ Laminate, rộng 50ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m2 |
| 9 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m |
| 10 | Nẹp tường, cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate, rộng 50ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn dài 1,2m, 18w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn dài 0,6m, 8w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led phi 170 âm trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lưới lọc 1000 điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 28 | Côn đầu máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 29 | Hộp gom gió điều hòa 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt cửa nan Slot điều hòa KT 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 31 | Lắp đặt ống đồng kép máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống bảo ôn 16x19, supelon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống bảo ôn 10x19, supelon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống gió bông thủy tinh cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nước 27 bọc bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Phụ kiện cút, tê, măng xông, keo.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thanh ren 8+10+nở sắt+ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bộ ốc điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Băng cuốn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuốn |
| 40 | Keo silicon 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 41 | Băng cuốn dư nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 42 | Cùm treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thắt ống gió inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 44 | Công lắp đặt điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | Cải tạo kho lưu trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9632 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1145 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9633 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,7572 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vách nhôm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,629 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vách khung nhôm kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4851 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Bàn ghế phòng họp | |||
| 1 | Ghế chủ tọa gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ có tay rộng 750 sâu 750 cao 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ có tay rộng 570 sâu 570 cao 870mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Ghế họp gỗ sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ không tay rộng 450 sâu 450 cao 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Bàn họp nhỏ Gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 1200 rộng 370 cao 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bàn họp nhỏ gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 1600 rộng 370 cao 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn họp to gỗ sồi tự nhiên sơn PU dài 8000 rộng 1800 cao 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Thiết bị, âm thanh, điều hòa | |||
| 1 | ĐH Dai kin 34,000 BTU 1 chiều inverter âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá treo điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Micro chủ tịch KAC 711B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Micro đại biểu KAC 711C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm KAC 711A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vang số chống hú Beilarly X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Amply Beilarly BL-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Loa Âm Trần Bose DM3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cáp Hội Thảo KAC 10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 11 | Tủ để Âm thanh cốt Picomat dày 12ly, mặt laminate, KT 650x600x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ để đồ cốt Picomat dày 12ly, mặt laminate, KT 1050x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện: dây điện; ổ cắm; atomat; dây âm thanh; gen bán nguyệt; thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| E | Tủ hồ sơ, bàn làm việc, sàn gỗ phòng làm việc | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9308 | m2 |
| 2 | Thảm Trải sản phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, chân bàn gỗ sồi kết hợp chỉ phào KT 1,2x2,4x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine KT: 3.32 x 3.33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0556 | m2 |
| 5 | Lát sàn gỗ phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 6 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 7 | Bàn làm việc gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, chân bàn gỗ sồi kết hợp chỉ phào KT 1,2x2,4x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine KT: 3.32 x 3.33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0556 | m2 |
| 9 | Lát sàn gỗ phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 10 | Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU Đài Loan KT: 1,2x2,4x0,76m; 02 hộc tủ KT 0,5x0,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghế ngồi khung gỗ tự nhiên bọc da, chân cố định. KT 0,75x0,76x1,29m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục trần thạch cao, sàn gỗ, vách gỗ, tủ gỗ, bàn ghế, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống âm thanh, xây trát, ốp lát. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | Công suất ≥250L. Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi