Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 16:19:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,821,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 642,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã phụ trách đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hoà - Tốt Động 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. * Các tài liệu liên quan khác (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 642.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp, đào nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.358,0525 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.836,4104 | m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,0842 | m3 |
| 4 | Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.671,1157 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,752 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3109 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,017 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào nền, đào cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,8303 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào khuôn 50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,7648 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,0028 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.004,319 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.450,2135 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8619 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 346,0168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C19, R19 (tỷ lệ hàm lượng nhựa 4,5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.749,5162 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 346,0168 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,9524 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,7466 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.666 | m2 |
| 2 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,833 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,666 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.981,91 | m |
| 5 | Lát tấm đan rãnh ghé, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.094,6 | m2 |
| 6 | Tấm đan rãnh ghé loại 1 30x50x6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13.160 | viên |
| 7 | Tấm đan rãnh ghé loại 1 30x25x6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.608 | viên |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 533,097 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,5405 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,964 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.944,316 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,357 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3866 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,9 | m |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 13 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218 | tấm |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,59 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | đoạn cống |
| 2 | Cống hộp quy cách 2000x2000mm, L=1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114 | M |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,545 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,54 | 100m |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 517,1684 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1717 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,845 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 857,79 | m2 |
| 18 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 381,24 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0136 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,356 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,789 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9103 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng đỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9599 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4301 | tấn |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,918 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,5393 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 470,7893 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6522 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.090,73 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.957,863 | m2 |
| 42 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.900,399 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.167,411 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,753 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 775,857 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 558,327 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,5689 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,3185 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,0722 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.251 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500,319 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cổ rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,8088 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,7602 | tấn |
| 54 | Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.677,6424 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,306 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7687 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 451,539 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 689,448 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4099 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,149 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 876,144 | m2 |
| 62 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252,8 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,884 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3699 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,44 | m3 |
| 66 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m3 |
| 67 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8182 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,408 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2094 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6431 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,435 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 75 | Khung+nắp ga KT=(530x960)mm bằng Composite tải trong 250KN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 76 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.184,3265 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1479 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2806 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,606 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,266 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,844 | m3 |
| 83 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,738 | m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Ống bê tông dài 1.5m D=600mm_HL93 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 7 | Ống bê tông dài 2,5m D=1000mm_HL93 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn ống |
| 9 | Ống bê tông dài 2,5m D=1500mm_HL93 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,92 | m |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 15 | Khối móng bê tông D=600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Khối móng bê tông D=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 19 | Khối móng bê tông D=1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,431 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,9 | 100m |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,082 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,836 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,543 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 362,3264 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 719,0107 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6522 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5379 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6539 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0256 | 100m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2005 | 100m3 |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,051 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3699 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP (2x2.2)m và (2.5x2.5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4358 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9532 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường cánh cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 271,74 | m2 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,08 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 368,979 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3942 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7581 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1167 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (KH cống 30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,219 | m3 |
| 27 | Thanh thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4015 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4015 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 30 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6876 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0404 | tấn |
| 36 | Bitum đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| H | CỬA PHAI CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3129 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1499 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,909 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | + Máy đóng mở V2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | + Máy đóng mở V3+ Ty van dài 3.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | + Máy đóng mở V3+ Ty van dài 3.8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CHÂN KHAY, GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 286,238 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 466,02 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,89 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,19 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 384,5578 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1507 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 100m |
| 12 | Phên nứa chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 3 | ≥ 03 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã phụ trách đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: | 1 | ≥ 01 người- Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy san | ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu | ≥ 8 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải Bê tông nhựa | (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tải tự đổ tải trọng | ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 19 | Ô tô tưới nước | (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi