Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718138-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220701093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:29:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,366,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kWv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >=4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty Tnhh Thiết Kế Xây Dựng Phúc Đạt; Địa chỉ: Số 57A, Hai Bà Trưng, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch thành phố Bảo Lộc - Số 4 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
3Xây tường HỘP GEN, LAN CAN TẦNG 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
4Xây tường LAN CAN TẦNG 2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,358m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
11Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,695m2
12Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
13Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V229,63m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,6x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V220,14m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m2
17Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,15x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,585m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
19Phá dỡ nền láng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V28,362m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15,662m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V14,575m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126,69m2
24SXLD Trần nhựa giả gỗ PVC Nano cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V136,01m2
25SXLD Chỉ nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V107,6m
26Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V170,461m2
27Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V555,453m2
28Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,267m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V63,849m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,66m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V64,1m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V235,699m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V558,853m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,571m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,699m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,424m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (chống thấm SIKAR 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,821m2
42Ốp đá trang trí vào tường, tiết diện đá 0,15x0,3 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,201m2
43Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m
44SXLD Lan can kính cường lực tay vịn inox 304 + phụ kiện ( vít, pat trụ liên kết bậc thang..)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911m2
45Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
C PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V159,752m2
2Xây tường NÂNG SÊ NÔ bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
3Tháo dở kết cấu mái xà gồ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,787tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,787tấn
6Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778100 m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,563100 m2
D CỬA NHÔM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,81m2
2Cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
3Cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
4Cửa số nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
5Cửa số nhôm Xingfa 2,3 cánh mở quay kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V29,32m2
6Cửa số nhôm Xingfa 2, 3 cánh mở hất kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
7Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
E PHẦN ĐIỆN
1Tháo dở hệ thống thiết bị điện, đục tường đi lại hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Tủ điện chứa CipiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt máng đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt máng đèn LED 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt đèn Led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt đèn Led bi tròn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt hộp cầu chì, công tắc, ổ cắm + mặt nạ (gắn 1-3TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
11Lắp đặt hộp nối phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V234m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V452,8m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1.5Hp + phụ kiện + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3tb
7Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Tháo hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V26,144m2
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,301m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,301m3
5Lắp đặt Kim thu sét chủ động Rbv = 57mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
7Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Đai kẹp cáp vào cột bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đế lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Kẹp ống nhựa vào tường máiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
18Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V26,144m2
H PHẦN NHÀ XE
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
15Bu lông 12 liên kết bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,418100 m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,431m2
23Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
I THÁP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m3
10Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,195m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
3Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,165m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
7Phá lớp vữa trát đầu, phào chỉ trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
9Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
11Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V43,559m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m2
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5,462m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V16,347m2
23Sản xuất và lắp đặt tên chữ bảng hiệu cơ quan bằng chữ nổi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
24Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,46m2
25Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V59,953m2
26Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
27Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
28Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99,641m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,702m2
30Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V98,591m2
31Ốp đá trang trí vào tường, tiết diện đá 0,15x0,3m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V245,765m2
32Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động có ray (bao gồm mô tơ và bộ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9md
33Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V47,555m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,756m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,307m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,099m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,849m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
9Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V55,958m2
12Cống tròn BTCT D400 L = 2500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,284m3
15Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,215m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,215m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,215m3
18Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55m2
L XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
M PHẦN MÓNG, PHÁ DỞ
1Phá dở hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V183,26m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,468m3 đất nguyên thổ
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,501m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,357m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100 m2
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,046m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100 m2
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100 m2
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,427m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,235m3
22Công, vật liệu khoan cấy thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ cấy
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100 m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
28Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,029m3
N PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,387100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,633tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
14Công, vật liệu khoan cấy thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ cấy
15Công, vật liệu khoan cấy thép sàn lớp dưới D8Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ cấy
16Công, vật liệu khoan cấy thép sàn lớp trên D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ cấy
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,352100 m2
18Bê tông sàn mái Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m2
22Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100 m2
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
29Xây tường BAO T1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V17,361m3
30Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15,713m3
31Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
32Xây tường BAO T2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,117m3
33Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống không nung8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,042m3
34Xây tường NGĂN TẦNG LẦU - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
35Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291m3
36Xây tường CHẮN, BẬC CẤP SÂN KHẤU bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
37Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,629m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
39Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,115m3
40Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,366100 m2
O PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,907m2
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
8Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943100 m2
9Cung cấp và lắp dựng trần nhựa giả gỗ PVC Nano cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V161,005m2
10Cung cấp và lắp đặt chỉ nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V128,3m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100 m
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V44,248m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,806m2
3Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V29,515m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 0,6x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V256,678m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V16,85m2
6Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,15x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,406m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,34m2
8Ốp đá trang trí vào tường, tiết diện đá 0,15x0,3m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,841m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V321,822m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V528,464m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,527m2
12Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,582m2
13Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V233,581m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V107,684m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V56,52m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V56,52m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V306,416m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V513,058m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V478,896m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,416m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V991,954m2
22SXLD Lan can kính cường lực tay vịn inox 304 + phụ kiện ( vít, pat trụ liên kết bậc thang..)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
23Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2m
Q PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa cipiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt máng đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn Led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt đèn Led bi tròn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
7Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
13Lắp đặt hộp cầu chì, công tắc, ổ cắm + mặt nạ (gắn 1-3TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
14Lắp đặt hộp cầu chì, công tắc, ổ cắm + mặt nạ (gắn 3-6TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Lắp đặt hộp nối phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V234m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1.5 HpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R PHẦN CỬA
1SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
2SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
3Cửa số nhôm Xingfa 1 cánh mở hất kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Cửa số nhôm Xingfa 2, 3 cánh mở hất kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
5Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
S PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3tb
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17SXLD Vách nhựa ngăn COMPACT phòng vệ sinh bao gồm phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,792m2
18Gia công cấu kiện sắt thép khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
T PHẦN HẬM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (2CK)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V18,73m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,69m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,024m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
15Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V18,73m2
U LAM DỐC LÁT GẠCH TERRAZZO
1Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
2Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
V PHẦN MẠNG
1Lắp đặt bộ Layer Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cổng Lan máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Bộ lưu điện UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Dây cáp mạng 4P CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Bộ phát wifi tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực55
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW2
2 Máy cắt uốn >=5 kW2
3 Máy đào >=0,5m31
4 Máy đầm bàn >=1 kWv1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
7 Máy hàn >=14kW1
8 Máy hàn >=23 kW1
9 Máy khoan bê tông >=1,5 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW1
11 Máy khoan đứng >=4,5 kW1
12 Máy mài >=2,7 kW1
13 Máy trộn bê tông >=250l2
14 Máy trộn vữa >=150l1
15 Ô tô tự đổ >=7T1
16 Vận thăng >=0,8T1
17 Máy phát điện >=5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->