Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP (Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:26:00 đến ngày 2022-07-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 05 người. Bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ, máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp 14 gian nhà để xe ô tô Tiểu đoàn 53/Lữ đoàn 972/Cục Vận tải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP (Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần (Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8041 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0735 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,692 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 132,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 106,064 | m2 |
| 6 | Sửa chữa, dặm vá, làm mới cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26,516 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,942 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 47,151 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 62,785 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 62,785 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 62,785 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2684 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5392 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 53,7111 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2236 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0752 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,074 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3209 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6184 | 100kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,592 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8946 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7576 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2998 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5302 | 100kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Làm vệ sinh lỗ khoan bằng chổi sắt hoặc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5/650ml (USA), đường kính lỗ khoan d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,124 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1988 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1381 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8093 | m3 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8964 | 100kg |
| 27 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7588 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5437 | 100kg |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9396 | 100kg |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3867 | 100kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,135 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1611 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0516 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8578 | 100kg |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6652 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2707 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5924 | 100kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100kg |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3232 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8159 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6948 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8159 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3788 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 352,4871 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,096 | 100m2 |
| 47 | GCLD diềm mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 82,4 | m |
| 48 | CCLĐ ke thép bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3.238,4 | cái |
| 49 | Đóng lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 371,8 | m |
| 50 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0472 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,04 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,02 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,74 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,04 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,76 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 294,62 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,82 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 265,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,58 | m2 |
| 61 | Cắt ron nền chia gian nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 169,4 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 67 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 68 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + ĐẾ + MẶT NẠ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 71 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 72 | Giá kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 73 | Kim thu sét D16- 1mét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 74 | Đế sắt la 50x3.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Dây thu sét sắt mạ kẽm D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 78 | Thép tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3652 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 64,7748 | 100m |
| 81 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,386 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 83 | Đan BTCT (500x1000) mương thoát nước dày 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1123 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8968 | 100kg |
| 88 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0408 | m3 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,66 | m2 |
| 91 | GCLĐ máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | md |
| 92 | Ống uPVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 93 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 94 | Cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,381 | 100m |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1116 | 100kg |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3344 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9164 | m2 |
| 12 | CCLĐ thép V40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m |
| 13 | Bổ sung nắp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| D | BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9376 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| E | LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0466 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1086 | 100kg |
| 14 | Rải ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 16 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 17 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | 100kg |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3255 | 100kg |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 31 | Lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | m |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2288 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9806 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9806 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5012 | m2 |
| 43 | Cửa sắt hộp lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 45 | Tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m2 |
| 47 | CCLĐ ke thép bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | cái |
| 48 | GCLD diềm mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: 05 người. Bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ, máy toàn đạt | Máy | 2 |
| 4 | Máy đầm (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay) | Máy (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay) | 3 |
| 5 | Cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực) | Chiếc (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy | 3 |
| 8 | Máy khoan | Máy | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi