Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717906-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP (Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:26:00 đến ngày 2022-07-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 05 người. Bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ, máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Máy (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiếc (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp 14 gian nhà để xe ô tô Tiểu đoàn 53/Lữ đoàn 972/Cục Vận tải
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP (Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D , địa chỉ: 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải. + Bên mời thầu: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D (Địa chỉ: Số 9/1 đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, TP. HCM. Điện thoại: 0938.318.519). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). + Bên mời thầu: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D , địa chỉ: 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần (Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 972/Cục Vận tải (Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế5,8041100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế7,0735tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,692m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế132,58m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế106,064m2
6Sửa chữa, dặm vá, làm mới cửaTheo hồ sơ thiết kế26,516m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế12,942m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế47,151m3
9Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế12,12m2
10Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và nướcTheo hồ sơ thiết kế1gói
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế62,785m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế62,785m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế62,785m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,8341100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế9,2684m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,5392m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế53,7111100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7186100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2236100m3
7Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế40,0752m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4008100m3
9Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,074m3
10Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,913m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3209100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,6184100kg
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế4,592m3
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế6,6864m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,8946100m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7576100kg
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,2998100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5302100kg
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế3001 lỗ khoan
20Làm vệ sinh lỗ khoan bằng chổi sắt hoặc nhựaTheo hồ sơ thiết kế3001 lỗ khoan
21Bơm hóa chất Ramset Epcon G5/650ml (USA), đường kính lỗ khoan d16Theo hồ sơ thiết kế3001 lỗ khoan
22Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế1,124m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1988100m2
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,1381100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế44,8093m3
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế25,8964100kg
27Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế4,452m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,7588100m2
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,5437100kg
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,9396100kg
31Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế11,3867100kg
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế9,135m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,1611100m2
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,0516100kg
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế14,8578100kg
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế2,6652m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2707100m2
38Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5924100kg
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100kg
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,3232m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế5,8159tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,6948tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế5,8159tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,3788tấn
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế352,4871m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế8,096100m2
47GCLD diềm mái toleTheo hồ sơ thiết kế82,4m
48CCLĐ ke thép bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế3.238,4cái
49Đóng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế371,8m
50Xây tường gạch ống (8x8x18)cm không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế14,0472m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế78,04m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế76,02m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế96,74m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế78,04m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,76m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,04m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế294,62m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế177,82m2
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế265,16m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế132,58m2
61Cắt ron nền chia gian nhà xeTheo hồ sơ thiết kế169,4m
62Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo hồ sơ thiết kế30bộ
63Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế14cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
66Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
67Lắp đặt ống điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế240m
68Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA + ĐẾ + MẶT NẠTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Bình chữa cháy CO2 4kgTheo hồ sơ thiết kế5bộ
70Bình chữa cháy bột ABC 3kgTheo hồ sơ thiết kế5bộ
71Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế5bộ
72Giá kệ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế5bộ
73Kim thu sét D16- 1métTheo hồ sơ thiết kế4cây
74Đế sắt la 50x3.5Theo hồ sơ thiết kế4bộ
75Dây thu sét sắt mạ kẽm D12Theo hồ sơ thiết kế90m
76Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2cái
77Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2500Theo hồ sơ thiết kế18cọc
78Thép tiếp địa 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế70m
79Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3652100m3
80Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế64,7748100m
81Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,386m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,114100m2
83Đan BTCT (500x1000) mương thoát nước dày 150mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế521 cấu kiện
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế1,178m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1123100m2
87Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế8,8968100kg
88Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,0408m3
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,54m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,66m2
91GCLĐ máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế100,8md
92Ống uPVC D=90Theo hồ sơ thiết kế0,66100m
93Cút uPVC loại 45 độ, D=90Theo hồ sơ thiết kế24cái
94Cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
C BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0029100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,381100m
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế0,0952m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0072100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1116100kg
8Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,3344m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,42m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế2,42m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế4,9164m2
12CCLĐ thép V40x40Theo hồ sơ thiết kế4,84m
13Bổ sung nắp inoxTheo hồ sơ thiết kế11 cái
D BỂ CÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0441100m3
2Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế0,5252m3
3Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,12m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế3,9376m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1m3
E LÁN CỨU HỎA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0466100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0361100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0112100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0112100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0015100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,71100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,256m3
9Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
10Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0128100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0288100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1086100kg
14Rải ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0176100m2
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế0,176m3
16Xoa phẳng mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
17Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế0,208m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0624100m2
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0448100kg
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,334100kg
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế0,058m3
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế0,274m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0614100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1074100kg
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3255100kg
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0088100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0103tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0103tấn
31Lưới chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế24,8m
32Xây tường gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,04m3
33Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,0432m3
34Xây tường gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,4752m3
35Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,2288m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,9806m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,9806m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,62m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,4m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế1,92m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế20,5012m2
43Cửa sắt hộp lưới thépTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
45Tay nắm cửa điTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,0316100m2
47CCLĐ ke thép bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế12,64cái
48GCLD diềm mái toleTheo hồ sơ thiết kế2,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
7 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật: 05 người. Bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Chiếc1
3 Máy kinh vỹ, máy toàn đạt Máy2
4 Máy đầm (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay) Máy (Đầi dùi, đầm bàn, đầm đất cầm tay)3
5 Cần cẩu (Kiểm định còn hiệu lực) Chiếc (Kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy hàn Máy1
7 Máy trộn bê tông Máy3
8 Máy khoan Máy1
9 Máy cắt uốn sắt Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->