Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220695045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu đất ở xã Nam Giang năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:26:00 đến ngày 2022-07-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,918,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 13(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông, cầu đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Trùa, xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu đất ở xã Nam Giang năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Lưu ý: Quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong E-HSDT. + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu hồ sơ khai, quyết toán và nộp thuế của nhà thầu. + Trình bản gốc hồ sơ hoàn công các công trình liên quan. + Nếu là nhà thầu liên danh thì phải phân chia khối lượng và giá trị cho từng thành viên liên danh đảm nhận, đồng thời năng lực, kinh nghiệm, nhân lực và máy móc, thiết bị bố trí phải phù hợp với tính chất kỹ thuật với hạng mục mà mình đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Trọng Hải – Chủ tịch UBND xã Nam Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT9,2008100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT174,8159100m3
3Theo Công văn số 2158/LS-XD-TC ngày 21/6/2022 của Liên sở XD và Tài chính vật giá tỉnh Nghệ An về việc xác định và thông báo giá đất đắp tại công trìnhChương V. E-HSMT30.174,0413m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,279m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,053100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0558100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT2,1m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,021100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. E-HSMT412,6985m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. E-HSMT78,4127100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT82,5397100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT16,6425m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT3,1621100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,3285100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT924,6312m3
16Ni lon lót nềnChương V. E-HSMT5.136,84m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT154,1052m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V. E-HSMT51,3684100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT92,0398m3
20Đánh bóng mặt đườngChương V. E-HSMT5.499,95m2
B THI CÔNG HỆ THỐNG MƯƠNG, CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT18,302m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,4774100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,6604100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT18,1436100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT18,1436100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. E-HSMT106,39m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT8,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT283,98m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8867tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4322tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT1,2862100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT35,6256100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1091 cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT25,05m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT20,2m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT66,66m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT4,2631tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT2,8684100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT9,696100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2021 cấu kiện
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT6,48m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT6,48m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT8,64m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT15,12m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. E-HSMT5,04m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT0,7225m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,288tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,4079tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,5472100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT1,152100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,1512100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT72cấu kiện
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT11,44m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Chương V. E-HSMT7,92m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT15,84m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT23,76m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT3,76m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT8,88m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8831tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,528tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,7814tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,6336100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0724100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,264100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT881 cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT15,25m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT6,3m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT29m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT221,95m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT8,15m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,6318tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2722100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7661100m2
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,4234100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT841 cấu kiện
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT5,21m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,85m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1615100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,17100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,3796100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT1,28m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT5,48m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8731tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5941100m2
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,4061tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT261 cấu kiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT0,51m3
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0844tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0408100m2
70Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V. E-HSMT0,3716tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT261 cấu kiện
72Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mmChương V. E-HSMT1,191100m
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmChương V. E-HSMT10cái
C PHẦN ĐIỆN
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4.0Chương V. E-HSMT41cột
2Tiếp địa hạ thế R1-GZ500 (phần lắp đặt)Chương V. E-HSMT4bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Chương V. E-HSMT1.414,184m
4Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT80cái
5Đầu cốt đồng nhôm AH95Chương V. E-HSMT80cái
6Cổ dề tròn cột đơn CD2-TChương V. E-HSMT39bộ
7Cổ dề tròn cột đôi CDK2D-TChương V. E-HSMT1bộ
8Khóa néo cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT80bộ
9Ghíp nối 2 bu lôngChương V. E-HSMT160cái
10Sơn đánh số cộtChương V. E-HSMT31cột
11Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơChương V. E-HSMT250m
12Lắp đặt hộp công tơChương V. E-HSMT31hộp
13Móng cột MK cho cột đơnChương V. E-HSMT39móng
14Móng cột đôi MTK cho cột đôiChương V. E-HSMT1móng
15Tiếp địa hạ thế R1-GZ500 (Phần xây dựng)Chương V. E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 13(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách phần giao thông 1 01 kỹ sư giao thông, cầu đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự33
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng;33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn 1kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi 1,5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đào > 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện 23kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy lu bánh thép 10T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy ủi 110CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Ô tô tự đổ >=7T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->