Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:18:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,257,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình/ hạng mục Phòng cháy và chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II (trong đó có ít nhất có 01 Hợp đồng/công trình là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II), có quy mô tối thiểu 07 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (bao gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc), trong đó có tối thiểu 01 công trình là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II.(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt BT 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và một số máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu do nhà thầu đề xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và một số máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC Đầu tư Xây dựng cơ sở vật chất và đầu tư trang thiết bị cho Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc và Liên đoàn Địa chất và Khoáng sản biển 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Hoạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khà năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản chụp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL; - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (trong 03 năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; * Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; * Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo quy định trong E-HSMT; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định trong E-HSMT (các tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh vật tư, vật liệu, thông số thiết bị nhà thầu cung cấp theo quy định trong E-HSMT: + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc (tại số 10 Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Tp Hà Nội),
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (tại số Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài Nguyên và Môi trường. Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo HSTK được duyệt | 12,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 18,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| B | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTK được duyệt | 29 | hộp |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 5,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 5,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 5 | Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Module đầu ra điểu khiển chuông đèn | Theo HSTK được duyệt | 8 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt Module đầu ra điểu khiển đầu báo thường | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt Module giám sát | Theo HSTK được duyệt | 31 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt Module đầu vào cho thang máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển quạt hút khói, tăng áp | Theo HSTK được duyệt | 14 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt Module điều khiển cửa trượt, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 4 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt Module cách ly sự ngắn mạch | Theo HSTK được duyệt | 15 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn cho module | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2 *1.5mm | Theo HSTK được duyệt | 3.200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 16*1.5mm | Theo HSTK được duyệt | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 215 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 3.200 | m |
| 18 | Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 19 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt | 300 | hộp |
| 20 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | cái |
| 21 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | cái |
| 22 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 2.500 | cái |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Theo HSTK được duyệt | 183 | 1 bộ |
| C | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 15 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 *1.5mm | Theo HSTK được duyệt | 2.800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 2.800 | m |
| 6 | Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 7 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt | 150 | hộp |
| 8 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 250 | cái |
| 9 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 800 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.800 | cái |
| 12 | Vật liệu phụ ( Đinh, vít nở.....) | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| D | hạng mục chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy dự phòng Diezel | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bơm bù áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Ắc quy dự phòng cho bơm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện phá dỡ thông thường 1100x700x200 ( kìm+ búa+ chăn+sà beng) | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay lên D20mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay xuống D20mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay xuống D15mm | Theo HSTK được duyệt | 319 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp che đầu phun | Theo HSTK được duyệt | 391 | cái |
| 19 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800*600*180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100*600*180 | Theo HSTK được duyệt | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600*500*180 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy bằng khí loại CO2 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4KG | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 26 | Bình cầu chữa cháy ABC 6kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 29 | Lăng phun D13 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 30 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lăng phun D16 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van Alarm Valve D125 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van giám sát trạng thái D125 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van giám sát trạng thái D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van công tắc dòng chảy D125 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van công tắc dòng chảy D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cụm van an toàn D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ hút D150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều D125 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc D150mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren D15 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu D150/D125 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D125/D100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D100/D125 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D65/D50 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D65/D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu D25/D20 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D25/D15 | Theo HSTK được duyệt | 310 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút hàn D150 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút hàn D125 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren D65 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren D50 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren D40 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo HSTK được duyệt | 845 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép D50 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép D25 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép D15 | Theo HSTK được duyệt | 384 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê D150 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê D150 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê D100 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê D65 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê D150/125 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê D125/D100 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê D100/D65 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê D65/D50 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê D40/D25 | Theo HSTK được duyệt | 78 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê D25/D15 | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê D25 | Theo HSTK được duyệt | 376 | cái |
| 97 | Thi công gioăng cao su D150 | Theo HSTK được duyệt | 100 | Cái |
| 98 | Thi công gioăng cao su D125 | Theo HSTK được duyệt | 300 | Cái |
| 99 | Thi công gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 100 | Cái |
| 100 | Đai treo ống D125 | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 101 | Đai treo ống D100 | Theo HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 102 | Đai treo ống D40 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 103 | Đai treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt | 1.000 | cái |
| 104 | Ubon + Ecu treo ống D65 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Thép V4 làm giá đỡ + giá bơm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 106 | Ty treo ống D10 + ecu | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 107 | Ty treo ống D12 + ecu | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 108 | Dây đay | Theo HSTK được duyệt | 20 | Kg |
| 109 | Lắp bích thép D150mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cặp bích |
| 110 | Lắp bích thép D125mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cặp bích |
| 111 | Lắp bích thép bịt D125mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 112 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cặp bích |
| 113 | Lắp bích thép D65mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cặp bích |
| 114 | Lắp bích thép D50mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt nút bịt D15 | Theo HSTK được duyệt | 386 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt nút bịt D65 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Bulong M16 | Theo HSTK được duyệt | 1.032 | Cái |
| 119 | Bulong M18 | Theo HSTK được duyệt | 90 | Cái |
| 120 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt | 150 | Cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x 75+ 1*50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3.16+1*10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3*4+4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 124 | ép đầu cốt cáp nguồn | Theo HSTK được duyệt | 3 | 10 cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 491,8496 | m2 |
| 130 | Que hàn 3.2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | Kg |
| 131 | Que hàn 2.5 | Theo HSTK được duyệt | 50 | Kg |
| 132 | Đay cuốn ống | Theo HSTK được duyệt | 10 | Kg |
| 133 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 10 | 100m2 |
| 135 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSTK được duyệt | 280 | m3 |
| 136 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,375 | m3 |
| 140 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,324 | m3 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 65m.c.n, Q = 280m3/h. | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 65m.c.n, Q = 280m3/h | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp H=70m; Q=5m3/h | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình/ hạng mục Phòng cháy và chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II (trong đó có ít nhất có 01 Hợp đồng/công trình là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II), có quy mô tối thiểu 07 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (bao gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc), trong đó có tối thiểu 01 công trình là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II.(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng.) | 9 | 9 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) | 7 | 7 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).(Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.) | 7 | 7 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan ≥ 1kW | Máy khoan ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy cắt BT 1,5kw | Máy cắt BT 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 6 | Và một số máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu do nhà thầu đề xuất | Và một số máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu do nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi