Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:17:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở Đảng ủy, HĐND, Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Thị trấn Xuân Mai.
địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Xuân Mai địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC&KH huyện Chương Mỹ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hiện trạng bằng thủ công | Mục 2, chương V | 205,0975 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 205,1 | m2 |
| 3 | Úp nóc, úp sườn | Mục 2, chương V | 42,62 | m |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mục 2, chương V | 71,222 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2, chương V | 71,222 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 71,222 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 71,222 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa thành sê nô | Mục 2, chương V | 69,6232 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thành sê nô | Mục 2, chương V | 69,6232 | m2 |
| 10 | Trát thành trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 69,6232 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục 2, chương V | 0,1795 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 0,2622 | m3 |
| 13 | Trát lan can trước, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 6,1984 | m2 |
| 14 | Sơn lan can trước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 6,1984 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can trước bằng thép hộp tráng kẽm | Mục 2, chương V | 3,278 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, chương V | 3,278 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, chương V | 5,236 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 8,514 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Mục 2, chương V | 40,07 | m2 |
| 20 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 40,07 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 40,07 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | Mục 2, chương V | 234,4295 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục 2, chương V | 234,4295 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát chân tường phía trước nhà | Mục 2, chương V | 8,3 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,3 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường | Mục 2, chương V | 8,3 | m2 |
| 27 | Sửa chữa; tẩy rửa, vệ sinh, vá bậc cầu thang (nhân công 4.0/7) | Mục 2, chương V | 15 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2, chương V | 7,056 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 7,056 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ ngói mũi hài trên mái sảnh | Mục 2, chương V | 21,75 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục 2, chương V | 21,75 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mục 2, chương V | 192,2104 | m2 |
| 33 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục 2, chương V | 134,6008 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 134,6008 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 134,6008 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp cách nhiệt | Mục 2, chương V | 107,4844 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, chương V | 69,7028 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục 2, chương V | 131,15 | m cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục 2, chương V | 8,8856 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 9,352 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 85,018 | m2 |
| 42 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 23,034 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 93,8 | m |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục 2, chương V | 421,9912 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 421,9912 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, chương V | 1.374,3392 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, chương V | 155,7796 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.952,11 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Mục 2, chương V | 21,02 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2, chương V | 623,9304 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 644,9504 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, chương V | 754,9358 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mục 2, chương V | 507,674 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.858,8722 | m2 |
| 55 | Sơn lại Quốc Huy | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Mục 2, chương V | 15,65 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Mục 2, chương V | 7,02 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38li | Mục 2, chương V | 42,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, chương V | 65,07 | m2 |
| 60 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ lim Nam Phi | Mục 2, chương V | 29,6 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục 2, chương V | 29,6 | m cấu kiện |
| 62 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi | Mục 2, chương V | 25,4 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ Nam Phi (bao gồm cả phụ kiện, bản lề) | Mục 2, chương V | 8,3685 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, chương V | 8,3685 | m2 cấu kiện |
| 65 | Khóa cửa tay bẻ Việt Tiệp | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 66 | SX hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm | Mục 2, chương V | 25,168 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 25,168 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 25,168 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, chương V | 55,12 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 55,12 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2, chương V | 217,25 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 217,25 | m2 |
| 73 | Thi công ốp tường bằng tấm MDF và tấm nan nhựa Nano (bao gồm cả nẹp, phụ kiện) | Mục 2, chương V | 68,872 | m2 |
| 74 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC (bao gồm cả nẹp, phụ kiện) | Mục 2, chương V | 89,266 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, chương V | 36,6299 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, chương V | 36,6299 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục 2, chương V | 72 | m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nở | Mục 2, chương V | 64 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn downlight 90/110 7W | Mục 2, chương V | 170 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp Đèn hắt trần (đèn led dây ánh sáng vàng/trắng) | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 18 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 88 | Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng) | Mục 2, chương V | 9 | máy |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục 2, chương V | 7 | máy |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tác đôi | Mục 2, chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 160 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, chương V | 300 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 220 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, chương V | 400 | m |
| 98 | Nhân công thu gom các đường dây điện phía sau nhà (nhân công 4.0/7) | Mục 2, chương V | 15 | công |
| 99 | Lắp đặt van ấn chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 100 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compack | Mục 2, chương V | 1,4 | m2 |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó kích thước 1,5m* 8,0m* 0,75m | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước 1,5m* 5,0m* 0,6m | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước rộng 0,8 x dài 1,8 x cao 0,76 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc 1m2. Cốt gỗ MFC, bề mặt gỗ phủ Melamine, khung thép sơn tĩnh điện | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 5 | Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước 1,8m* 0,8m* 0,75m | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, Hình L; kích thước một cạnh rộng 0,6 x dài 1,4 x cao 0,76; một cạnh rộng 0,6 x dài 0,7 x cao 0,76 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước rộng 0,6 x dài 1,2 x cao 0,76 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, Hình chữ T; kích thước một cạnh rộng 0,75 x dài 2,0 x cao 0,76; một cạnh rộng 0,75 x dài 1,2 x cao 0,76 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế làm việc ghế xoay văn phòng. Chất liệu: Chân ghế mạ crom, Tựa tay cố định bằng nhựa PA, Khung lưng nhựa nylon PA | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu sắt. Rộng : 100cm, Cao : 183cm, Sâu: 45cm. Chất Liệu: Thép cuộn cán nguội sơn tĩnh điện màu ghi | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Kích thước rộng 100 x Cao 200 x Sâu 35 (cm) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Dài 4m x rộng 0,63m x cao 2,6m | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ âm tường gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Rộng 1,17 x cao 2, sâu 0,25m | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ âm tường gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Rộng 2,98 x cao 2,9 sâu 0,3m | Mục 2, chương V | 2 | |
| 15 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 16 | Tượng Bác Hồ cao 85cm bằng thạch cao sơn nhũ đồng. | Mục 2, chương V | 1 | bức |
| 17 | Quạt cây Panasonic | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 18 | Điều hòa treo tường PANASONIC-N12WKH. Xuất xứ: Malaysia | Mục 2, chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng lồng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi