Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717581-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:17:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở Đảng ủy, HĐND, Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Thị trấn Xuân Mai. địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Uỷ ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh: Công ty cổ phần ASCT. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Trường Phú (Địa chỉ: Xóm mới, Hồng Phong, Chương Mỹ, TP Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Thị trấn Xuân Mai. địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Thị trấn Xuân Mai. địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Xuân Mai địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC&KH huyện Chương Mỹ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp
1Tháo dỡ mái hiện trạng bằng thủ côngMục 2, chương V205,0975m2
2Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V205,1m2
3Úp nóc, úp sườnMục 2, chương V42,62m
4Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMục 2, chương V71,222m2
5Đục nhám mặt bê tôngMục 2, chương V71,222m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V71,222m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V71,222m2
8Phá lớp vữa thành sê nôMục 2, chương V69,6232m2
9Quét dung dịch chống thành sê nôMục 2, chương V69,6232m2
10Trát thành trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V69,6232m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục 2, chương V0,1795m3
12Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục 2, chương V0,2622m3
13Trát lan can trước, vữa XM mác 75Mục 2, chương V6,1984m2
14Sơn lan can trước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V6,1984m2
15Sản xuất lan can trước bằng thép hộp tráng kẽmMục 2, chương V3,278m2
16Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V3,278m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, chương V5,236m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V8,514m2
19Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấpMục 2, chương V40,07m2
20Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V40,07m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, chương V40,07m2
22Phá dỡ lớp gạch lát nền nhàMục 2, chương V234,4295m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMục 2, chương V234,4295m2
24Phá lớp vữa trát chân tường phía trước nhàMục 2, chương V8,3m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V8,3m2
26Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tườngMục 2, chương V8,3m2
27Sửa chữa; tẩy rửa, vệ sinh, vá bậc cầu thang (nhân công 4.0/7)Mục 2, chương V15công
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục 2, chương V7,056m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V7,056m2
30Tháo dỡ ngói mũi hài trên mái sảnhMục 2, chương V21,75m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mục 2, chương V21,75m2
32Tháo dỡ trầnMục 2, chương V192,2104m2
33Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục 2, chương V134,6008m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V134,6008m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V134,6008m2
36Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp cách nhiệtMục 2, chương V107,4844m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, chương V69,7028m2
38Tháo dỡ khuôn cửa képMục 2, chương V131,15m cấu kiện
39Phá dỡ tường xây gạchMục 2, chương V8,8856m3
40Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục 2, chương V9,352m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V85,018m2
42Trát má cửa vữa XM mác 75Mục 2, chương V23,034m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V93,8m
44Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2, chương V421,9912m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V421,9912m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục 2, chương V1.374,3392m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMục 2, chương V155,7796m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.952,11m2
49Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàMục 2, chương V21,02m2
50Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2, chương V623,9304m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V644,9504m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục 2, chương V754,9358m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMục 2, chương V507,674m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.858,8722m2
55Sơn lại Quốc HuyMục 2, chương V1cái
56Sản xuất cửa đi một cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38liMục 2, chương V15,65m2
57Sản xuất cửa đi hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38liMục 2, chương V7,02m2
58Sản xuất cửa sổ hai cánh bằng khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38liMục 2, chương V42,4m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, chương V65,07m2
60Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ lim Nam PhiMục 2, chương V29,6m
61Lắp dựng khuôn cửa képMục 2, chương V29,6m cấu kiện
62Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam PhiMục 2, chương V25,4m
63Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ Nam Phi (bao gồm cả phụ kiện, bản lề)Mục 2, chương V8,3685m2
64Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, chương V8,3685m2 cấu kiện
65Khóa cửa tay bẻ Việt TiệpMục 2, chương V2bộ
66SX hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽmMục 2, chương V25,168m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V25,168m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V25,168m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, chương V55,12m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V55,12m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục 2, chương V217,25m2
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V217,25m2
73Thi công ốp tường bằng tấm MDF và tấm nan nhựa Nano (bao gồm cả nẹp, phụ kiện)Mục 2, chương V68,872m2
74Thi công ốp tường bằng tấm nhựa PVC (bao gồm cả nẹp, phụ kiện)Mục 2, chương V89,266m2
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, chương V36,6299m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, chương V36,6299m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục 2, chương V72m
78Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mục 2, chương V24cái
79Lắp đặt mang sông nhựa PVC D110Mục 2, chương V16cái
80Lắp đặt đai giữ ống D110 + Vít nởMục 2, chương V64cái
81Lắp đặt các loại đèn chùm trang tríMục 2, chương V2bộ
82Lắp đặt đèn downlight 90/110 7WMục 2, chương V170bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, chương V7cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióMục 2, chương V5cái
85Lắp Đèn hắt trần (đèn led dây ánh sáng vàng/trắng)Mục 2, chương V2bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V18bộ
87Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục 2, chương V16cái
88Bảo dưỡng, bơm ga, lắp đặt lại máy điều hoà (điều hòa tận dụng)Mục 2, chương V9máy
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục 2, chương V7máy
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMục 2, chương V7cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục 2, chương V14cái
92Lắp đặt công tác đôiMục 2, chương V22cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V60cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, chương V160m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, chương V300m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V220m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, chương V400m
98Nhân công thu gom các đường dây điện phía sau nhà (nhân công 4.0/7)Mục 2, chương V15công
99Lắp đặt van ấn chậu tiểu namMục 2, chương V3bộ
100Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compackMục 2, chương V1,4m2
B Lắp đặt thiết bị
1Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó kích thước 1,5m* 8,0m* 0,75mMục 2, chương V1cái
2Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước 1,5m* 5,0m* 0,6mMục 2, chương V1cái
3Bàn họp gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước rộng 0,8 x dài 1,8 x cao 0,76Mục 2, chương V1cái
4Bàn làm việc 1m2. Cốt gỗ MFC, bề mặt gỗ phủ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnMục 2, chương V3cái
5Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước 1,8m* 0,8m* 0,75mMục 2, chương V2cái
6Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, Hình L; kích thước một cạnh rộng 0,6 x dài 1,4 x cao 0,76; một cạnh rộng 0,6 x dài 0,7 x cao 0,76Mục 2, chương V1cái
7Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước rộng 0,6 x dài 1,2 x cao 0,76Mục 2, chương V2cái
8Bàn làm việc gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, Hình chữ T; kích thước một cạnh rộng 0,75 x dài 2,0 x cao 0,76; một cạnh rộng 0,75 x dài 1,2 x cao 0,76Mục 2, chương V1cái
9Ghế làm việc ghế xoay văn phòng. Chất liệu: Chân ghế mạ crom, Tựa tay cố định bằng nhựa PA, Khung lưng nhựa nylon PAMục 2, chương V8cái
10Tủ tài liệu sắt. Rộng : 100cm, Cao : 183cm, Sâu: 45cm. Chất Liệu: Thép cuộn cán nguội sơn tĩnh điện màu ghiMục 2, chương V4cái
11Tủ tài liệu gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Kích thước rộng 100 x Cao 200 x Sâu 35 (cm)Mục 2, chương V2cái
12Tủ tài liệu gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Dài 4m x rộng 0,63m x cao 2,6mMục 2, chương V1cái
13Tủ âm tường gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Rộng 1,17 x cao 2, sâu 0,25mMục 2, chương V2cái
14Tủ âm tường gỗ Tần Bì, sơn mầu óc chó, kích thước Rộng 2,98 x cao 2,9 sâu 0,3mMục 2, chương V2
15Ghế hội trường gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: W430 x D520 x H1050 mmMục 2, chương V24cái
16Tượng Bác Hồ cao 85cm bằng thạch cao sơn nhũ đồng.Mục 2, chương V1bức
17Quạt cây PanasonicMục 2, chương V4cái
18Điều hòa treo tường PANASONIC-N12WKH. Xuất xứ: MalaysiaMục 2, chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT một trong số các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trênNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy hàn 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy vận thăng lồng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Ô tô tự đổ > 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->