Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 10:11:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,477,144,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: * Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt, 3 lầu ) * Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đính kèm theo E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề phù hợp với công trình này, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT.( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình này- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E_HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp và được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn ép cọc ( 120 tấn )( Đính kèm : Kiểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 tấn còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 5 tấn( Đính kèm : Đăng ký, đăng kiểm, kểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Xây dựng nâng cấp nhà làm việc Điện lực Châu Thành A 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm biểu giá chào: gồm đơn giá chưa có thuế, thuế VAT 10% và đơn giá có thuế suất VAT 10% |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang
81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
Số điện thoại: 0293-3504995
Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần cọc BTCT DƯL D300 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.924 | m |
| 2 | Cắt đầu cọc BTCT D300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | cái |
| 3 | Thử tĩnh cọc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | tim |
| 4 | Sản xuất thép bản 200x200x2,0 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0402 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép bản 200x200x2,0 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0402 | tấn |
| 6 | Bê tông móng neo đầu cọc, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,1161 | m3 |
| 7 | GCLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1575 | tấn |
| 8 | GCLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,3333 | tấn |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào bó nền, hầm tự hoại, hố thang máy công trình bằng máy đào, sâu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,4188 | m3 |
| 7 | Bê tông lót hầm tự hoại, pít thang máy, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,2944 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9,504 | 100m |
| 10 | Đệm cát đầu cừ bể tự hoại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46,4178 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,1086 | m3 |
| 13 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 215,0541 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 59,328 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9,4 | m3 |
| 17 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền đà kiềng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23,796 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 110,1403 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,876 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,34 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,3653 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13,0454 | m3 |
| 24 | Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,4832 | m3 |
| 25 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0573 | tấn |
| 26 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,524 | tấn |
| 27 | GCLD Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6111 | tấn |
| 28 | GCLD Cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,8846 | tấn |
| 29 | GCLD Cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,4011 | tấn |
| 30 | GCLD Cốt thép đà kiềng, ĐK > 18mm, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,9457 | tấn |
| 31 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,7699 | tấn |
| 32 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,777 | tấn |
| 33 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19,7598 | tấn |
| 34 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,8224 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5196 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK >10mm, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,9766 | tấn |
| 37 | GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,8 | tấn |
| 38 | GCLD Cốt thép cầu thang ĐK > 10mm, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,1181 | tấn |
| 39 | GCLD Cốt thép cột, trụ ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,603 | tấn |
| 40 | GCLD Cốt thép cột, trụ ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,9273 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pít thang máy ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1501 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép pít thang máy ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6487 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép pít thang máy ĐK >18mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1085 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép hầm tự hoại ĐK | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1972 | tấn |
| 45 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 46 | SXLD Ván khuôn thép cổ móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 47 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 48 | SXLD Ván khuôn thép vách thang máy, đà giằng, lanh tô | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 49 | SXLD Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 50 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 51 | SXLD Ván khuôn thép lanh tô, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 52 | SXLD Ván khuôn thép cầu thang chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 53 | SXLD Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 54 | SXLD ván khuôn thép Lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,6936 | m3 |
| 2 | Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Trát tường trong HTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 28,59 | m2 |
| 4 | Láng nền HTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,676 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm HTH | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36,266 | m2 |
| 6 | Xây tam cấp, bồn hoa gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,0312 | m3 |
| 7 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,214 | m3 |
| 8 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 242,9032 | m3 |
| 9 | Xây tường trong gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 44,0775 | m3 |
| 10 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 436,5 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 416,672 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 156,29 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 130,974 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.005,56 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 906,294 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 267,242 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 274,98 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 993,785 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600 màu xám sẫm vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 141,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 136,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp cầu thang đá granite vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 162,4612 | m2 |
| 22 | Công tác ốp tam cấp đá granite tam cấp, sảnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32,0715 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granite ngạch cửa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11,99 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá marble vào tường thang máy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 54,6 | m2 |
| 25 | Công tác len chân tường gạch 120x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 81,864 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 53,162 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượng, mái | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 484,007 | m2 |
| 28 | Bả matit tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 906,294 | m2 |
| 29 | Bả matit tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.612,701 | m2 |
| 30 | Bả matit cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.140,838 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3.478,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.181,274 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 125,94 | m2 |
| 34 | SXLD băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng hố thang máy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,098 | 100m |
| 35 | SXLD băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công hố thang máy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,098 | 100m |
| 36 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng…bằng màng chống thấm dạng khò nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 345,697 | m2 |
| 37 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 211,85 | m2 |
| 38 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 682,83 | m2 |
| 39 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 349,18 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 42 | SX kết cấu thép bệ đỡ lavabo, xà gồ áp tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5287 | tấn |
| 43 | LĐ kết cấu thép bệ đỡ lavabo, xà gồ áp tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5287 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49,896 | m2 |
| 45 | Lát đá granit mặt bệ lavabo vữa xi măng M75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14,76 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 ly | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | m2 |
| 47 | Kẻ cắt ron âm 10mm rộng 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24,08 | 10m |
| 48 | Công tác ốp tole màu xanh lam lên tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 111,27 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : CỬA VÀ VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 242,53 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 61,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D1 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trong + khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8ly phun cát mờ + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D4 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,9 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi lá sách + khung nhựa lõi thép, + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D5 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ lùa 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện - Cửa S1 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh, khung kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện - Cửa S2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh, khung kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa S3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa bậc, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa Swc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 150 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 150 | m2 |
| 13 | Lắp đựng vách kính ngoài nhà | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 266,178 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính cường lực mặt dựng giấu đố sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x90x2) màu trắng, kính ghép cường lực 10,76mm (kính trắng 5mm kính cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm cường lực màu xanh nhạt phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 266,178 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 109,85 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 109,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can inox + tay vịn inox | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 85,5778 | m2 |
| 18 | Lan can inox + tay vịn inox | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 85,5778 | m2 |
| 19 | Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inox | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng và sản xuất lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám kc @80, xéo 53 độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40,56 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HỒ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ BƠM | |||
| G | Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M100, dày 100mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,968 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Bê tông móng HNN, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26,351 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đá 1x2 M250 (HNN) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,521 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26,72 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép hồ nước ngầm đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,997 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép hồ nước ngầm đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,983 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thành, nắp hồ nước ngầm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 13 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng hồ nước ngầm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 14 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật hồ nước ngầm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 15 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 123,15 | m2 |
| 18 | Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 241,12 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 298,27 | m2 |
| 20 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 77,55 | 100m |
| 21 | Đắp đệm cát đầu cừ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13,936 | m3 |
| 22 | SXLD băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,344 | 100m |
| 23 | SXLD băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,344 | 100m |
| 24 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,007 | tấn |
| H | Xây dựng Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,762 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,254 | m3 |
| 4 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,056 | tấn |
| 5 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,327 | tấn |
| 6 | GCLD Cốt thép sàn mái, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,259 | tấn |
| 7 | GCLD Cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | GCLD Cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | SXLD Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 10 | SXLD Ván khuôn thép cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 11 | SXLD Ván khuôn thép sàn mái | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 12 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,611 | m3 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25,2 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23,56 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,96 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,3 | m2 |
| 18 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,3 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,3 | m2 |
| 20 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 57,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 89,02 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,3 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,88 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,88 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 27 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,24 | m2 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,228 | m3 |
| 29 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,6473 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - Tủ điện | |||
| J | Tủ MSB | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MSB ( bao gồm vỏ tủ điện tôn kích thước 1200x800x2000, đồng hồ đo áp, đèn báo pha, cầu chì + đế, thanh cái, shuntrip 220V, MCT 350/5A) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-36kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P- 30A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ MCCB 2P-40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | LĐ MCCB 2P-32A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| K | Ngăn tủ bù | |||
| 1 | LĐ Đèn báo pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | LĐ Cầu chì 2A + Đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 3P-25A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cuộn kháng lọc sóng hài SR6% | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ điều khiển Tụ bù 3 cấp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tụ bù 10kVAr | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| L | DB.TM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ MCB 3P-40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| M | DB.VRV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H800xR600xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 50A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| N | DB.G | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| O | DB.G-CC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| P | DB.G4 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| Q | DB.G5 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| R | DB.G-WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| S | DB.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| T | DB.1-CC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| U | DB.1-5 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| V | DB.1-6 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| W | DB.1-WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| X | DB.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| Y | DB.2-CC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| Z | DB.2-1 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AA | DB.2-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AB | DB.2-WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AC | DB.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AD | DB.3-CC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AE | DB.3-1 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AF | DB.3-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AG | DB.3-WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AH | DB.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AI | DB.4-CC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| AJ | DB.4-HT | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-40A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| AK | DB.4-WC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AL | DB.PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, tủ 2 lớp cửa, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar 60A, ampe kế, Votl kế, role trung gian, timer, công tắc chuyển mạch, nút nhấn on-off, đầu cosse, domino...) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-6A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | LĐ Bộ khởi động sao tam giác 22kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | LĐ Bộ khởi động trực tiếp 1,5kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AM | DB.PUM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H500xR300xS200, tủ 2 lớp cửa, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar 50A, công tắc chuyển tiếp, đồng hồ volt, công tắc chuyển tiếp, đồng hồ ampe...) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 50A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ Bộ khởi động trực tiếp 2,4kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| AN | DB.G-EX | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbar 32A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 5W, ACCU 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 5W, ACCU 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC 2x1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 339,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 339,5 | m |
| 11 | Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | m |
| 12 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 271,6 | m |
| 13 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,9 | m |
| 14 | Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| AO | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | LĐ cáp đồng trần 50mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33 | m |
| 2 | LĐ cáp Cu/PVC 120mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Mối Hàn hóa nhiệt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | điểm |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần 12W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 192 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cảm biến chuyển động | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn áp trần chống bụi D225, 24W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần D110, 9W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loại đèn âm trần 36W, bóng led KT 600x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 45W/5m + Bộ nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 92 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 619 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 81 | cái |
| AQ | Phòng bơm | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led tuyt 1,2m chống ẩm 1x18W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 -Tín hiệu bơm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 104 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 3C-4.0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 95 | m |
| 6 | LĐ Nối ống D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33 | cái |
| 7 | LĐ Kẹp ống D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | m |
| AR | Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV 4x70-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 69 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV 4x10-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 3x10-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 94 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CVV 4x50-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 4x25-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CVV 4x10-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 88 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CVV 4x6-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x16-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x10-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CVV 3x4-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CVV 3x6-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CVV 3x10-0.6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x6mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 105 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3.125 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.674 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5.355 | m |
| 21 | Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 486 | m |
| 22 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | m |
| 23 | LĐ Khớp Nối ống D40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 148 | m |
| 25 | LĐ Khớp Nối ống D32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49 | cái |
| 26 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.333 | m |
| 27 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.115 | m |
| 28 | LĐ Khớp Nối ống D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.483 | cái |
| 29 | LĐ Nối ống D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.534 | cái |
| 30 | Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,84 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| AS | Hố ga điện | |||
| 1 | Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,49 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,328 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,824 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,148 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46,12 | kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,976 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,976 | m2 |
| AT | Máng cáp | |||
| 1 | Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5 màu sơn xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt Nối thang 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5 màu sơn xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt Nối thang 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co thang 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Thang cáp 150x100x1,2 màu sơn xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt Nối thang 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Thang cáp 100x100x1,2 màu sơn xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | m |
| AU | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| AV | Cụm bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng đường kính 50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều đường kính 50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đáy đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép inox đường kính 50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cảm biến mực nước 2 que | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bể |
| AW | Cụm đồng hồ nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN 50 + Hộp bảo vệ + phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều đường kính 63 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng đường kính 63 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép inox đường kính 63 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| AX | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van góc + dây mềm inox | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu + bộ phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt (Q=4m3/h, H=40m) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy WC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | cái |
| AY | Van nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt van nhựa uPVC D60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| AZ | Đường ống- ống PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,82 | 100m |
| BA | ống uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,24 | 100m |
| BB | Phụ kiện Cấp nước-Co 90 PPr | |||
| 1 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 63mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| BC | Tê đều PPr | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BD | Nối ren ngoài PPr | |||
| 1 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 63mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| BE | Măng sông PPr | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông PPr đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông PPr đường kính 63mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | cái |
| BF | Co uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 90 | cái |
| 2 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| BG | Co uPVC ren trong | |||
| 1 | Lắp đặt Co uPVC ren trong đường kính 21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | cái |
| BH | Tê giảm uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| BI | Tê đều uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 27mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BJ | Côn giảm uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 60/34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BK | Nối ren ngoài uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BL | Rắc co nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC đường kính 34mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BM | Nút bịt ren ngoài uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC đường kính 21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | cái |
| BN | Thoát nước-Y đều Upvc | |||
| 1 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | cái |
| BO | Thoát nướcY giảm uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BP | Thoát nước-Chếch uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 169 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 168mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| BQ | Thoát nước- Co uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt co uPVC đường kính 42mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| BR | Thoát nước-Tê đều uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | cái |
| BS | Thoát nước- Tê giảm uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| BT | Thoát nước- Nối giảm uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| BU | Thoát nước- Thông tắc uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| BV | Thoát nước- Thông tắc sàn inox | |||
| 1 | Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| BW | Thoát nước- Siphong uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| BX | Thoát nước- Nút bịt ống uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 50 | cái |
| BY | Thoát nước- Hố ga nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2, bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,729 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,121 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,065 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10mm h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,53 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,36 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,04 | m2 |
| BZ | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ cảm biến mực nước | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van cổng DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng DN32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đáy DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đáy DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích mù DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 24 | Vật tư phụ ( Bulong, ron cao su, tắc kê, cùm treo, ty treo…) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện CXV/FR 2x(3x16mm2) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù Cu/XLPE/FR 3x4,0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cấp nguồn điều khiển 3 bơm Cu/XLPE/FR 2x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp E Cu/PVC 4,0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 35 | m |
| 31 | Vật tư phụ ( Bulong, tắc kê, nối ống, kẹp ống, măng xông…) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CA | Tủ chữa cháy vánh tường | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van góc DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| CB | Tủ chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vật tư phụ ( bulon, que hàn, tắc kê, supports, xi măng…) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CC | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,23 | 100m |
| CD | Phụ kiện | |||
| 1 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lấp đặt Côn Giảm lệch tâm DN80/40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lấp đặt Côn Giảm lệch tâm DN100/65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lấp đặt Bầu Giảm lệch tâm DN50/32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,887 | m3 |
| 15 | Cùm U treo ống DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Cùm U treo ống DN65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | bộ |
| 17 | Cùm U treo ống DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Cùm O treo ống DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 21 | Sắt V5x5x4,0mm mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | m |
| 22 | Vật tư phụ ( Cọ quét, Cọ lăn, Xăng pha, Que hàn, Bulon, Ty treo D10, Supports,chất chống cháy lan) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 23 | SXLD Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,6 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 64 m và khối nối kim cách điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ cáp đồng trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét h=4m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 117 | m |
| 7 | Tăng đơ cáp D14 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đóng cọc nối đất đồng fi 16, l=2,4m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở trong vỏ tủ (300x400x250x1,0)mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ hộp kiểm tra điện trở đất vỏ tủ (300x400x250x1,0)mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | mối |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweld | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CF | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy loại 10 kênh (bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6 | 10 bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,7 | 10 bộ |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,2 | 5 bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,2 | 5 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | LĐ Hộp nối cáp 20P | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | hộp |
| 12 | LĐ Cáp tín hiệu chậm cháy FRT/XOSL 20Px1,0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 76 | m |
| 13 | LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.147 | m |
| 14 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 190 | m |
| 15 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 2.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 76 | m |
| 16 | LĐ ống điện pvc d32, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 38 | m |
| 17 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 772 | m |
| 18 | LĐ Măng xông PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 258 | cái |
| 19 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 501 | cái |
| 20 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 123 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 106 | m |
| 22 | LĐ Hộp nối cáp box 110x110 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,76 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D32/20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Băng cảnh báo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 116 | m |
| 30 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20,88 | m2 |
| 31 | Đóng cọc nối đất đồng fi 16, l=2,4m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cọc |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m |
| 33 | Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 34 | Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,064 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,405 | 100m |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,149 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,018 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0047 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,23 | kg |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,083 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,16 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,243 | m2 |
| 44 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CG | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU | |||
| CH | Hệ thống thiết bị phân phối, tủ rack | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 15u ( bao gồm thanh nguồn, quạt tản nhiệt) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây nhảy patch cord cat6 utp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | sợi |
| CI | Hệ thống cáp phân phối, ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 461 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3cx2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | m |
| 4 | LĐ Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | hộp |
| 5 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 140 | m |
| 7 | LĐ Măng sông ống PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 54 | cái |
| 8 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 83 | cái |
| 9 | Phụ kiện (vít, tacke, ty treo, dây rút…) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CJ | Phần tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,52 | 100m |
| CK | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | LĐ cáp đồng trần 70mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, l=2,4m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | mối |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CL | HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | m |
| CM | Ống nước ngưng uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN25 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN32 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,22 | 100m |
| CN | Cách nhiệt | |||
| 1 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN25, dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN32, dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN40, dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,08 | 100m |
| CO | Ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1,22mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm dày 1,4mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,23 | 100m |
| CP | Cách nhiệt ống đồng | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,42 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 95mm, đường kính ống 15,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,84 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,98 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,23 | 100m |
| 8 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống đồng, ống nước ngưngTy treo,giá đỡ, đinh ốc, băng keo, tắc kê, đinh rút,...Si cuốn ống đồng, co, nối ống đồng, que hàn, bạc hàn, khí hàn, khí nitơ,...Co, tê, lơi, nối ống nước, keo dán...Rockwool, bông | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CQ | Cáp nguồn và điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển Remote CV 2Cx 0,75mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 154 | m |
| 2 | LĐ dây cáp nguồn dàn lạnh CV 3x(1x 2.5)mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 111 | m |
| 3 | LĐ dây điều khiển dàn lạnh 2x1x 1.25mm2 Cu/PVC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 313 | m |
| 4 | LĐ dây cáp nguồn quạt CV 3x(1x 2.5)mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 66 | m |
| 5 | LĐ dây cáp nguồn dàn nóng CVV 4x10-0,6/1kV + CV 1x10 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt Co đứng 90 500x200x1.5 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trunking 500x200x1.5 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt Co ngang 90 500x200x1.5 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê ngang 500x200x1.5 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bịt đầu cuối trunking 500x200x1.5 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối cáp 100x100x1.2 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt Co ngang 90 100x100x1.2 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co xuống 90 100x100x1.2 (có nắp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-10A + đế nồi, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | cái |
| 15 | Vật tư phụ ( đầu coss , chụp màu , băng keo, ống PVC, nối, nẹp ống……) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| CR | HẠNG MỤC : Thiết bị- Hệ thống máy bơm PCCC và máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm diezen, Q= 63m3/h - H= 65m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện, Q= 63m3/h - H= 65m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm duy trì áp lực, H= 70m , Q= 3,6m3/h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| CS | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | C Trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: * Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt, 3 lầu ) * Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đính kèm theo E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề phù hợp với công trình này, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT.( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình này- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E_HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật PCCC | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp và được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Giàn ép cọc ( 120 tấn )( Đính kèm : Kiểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) | 120 tấn còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 5 tấn( Đính kèm : Đăng ký, đăng kiểm, kểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) | ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi