Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978957-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210978660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 10:11:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,477,144,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: * Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt, 3 lầu ) * Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đính kèm theo E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề phù hợp với công trình này, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT.( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình này- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E_HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp và được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn ép cọc ( 120 tấn )( Đính kèm : Kiểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị 120 tấn còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải ≥ 5 tấn( Đính kèm : Đăng ký, đăng kiểm, kểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Xây dựng nâng cấp nhà làm việc Điện lực Châu Thành A
300 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng; số 170D/4 Đường Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Phú Nhuận – Tp HCM + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Cường Thịnh. Ấp 7 – xã Vị Trung Huyện Vị Thủy – Tỉnh Hậu Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm biểu giá chào: gồm đơn giá chưa có thuế, thuế VAT 10% và đơn giá có thuế suất VAT 10%
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
B Phần cọc BTCT DƯL D300
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.924m
2Cắt đầu cọc BTCT D300Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT64cái
3Thử tĩnh cọcBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2tim
4Sản xuất thép bản 200x200x2,0Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0402tấn
5Lắp dựng thép bản 200x200x2,0Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0402tấn
6Bê tông móng neo đầu cọc, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,1161m3
7GCLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1575tấn
8GCLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,3333tấn
C Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Đào bó nền, hầm tự hoại, hố thang máy công trình bằng máy đào, sâu Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
6Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,4188m3
7Bê tông lót hầm tự hoại, pít thang máy, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,2944m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
9Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,504100m
10Đệm cát đầu cừ bể tự hoạiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
11Bê tông móng, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46,4178m3
12Bê tông cổ móng, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,1086m3
13Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nềnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
14Bê tông sàn đá 1x2 M250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT215,0541m3
15Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT59,328m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,4m3
17Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền đà kiềngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
18Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23,796m3
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT110,1403m3
20Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,876m3
21Bê tông tường, chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,34m3
22Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,3653m3
23Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13,0454m3
24Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,4832m3
25GCLD Cốt thép móng, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0573tấn
26GCLD Cốt thép móng, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,524tấn
27GCLD Cốt thép móng, ĐK > 18mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,6111tấn
28GCLD Cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,8846tấn
29GCLD Cốt thép đà kiềng, bó nền, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,4011tấn
30GCLD Cốt thép đà kiềng, ĐK > 18mm, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,9457tấn
31GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,7699tấn
32GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,777tấn
33GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT19,7598tấn
34GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,8224tấn
35GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5196tấn
36GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK >10mm, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,9766tấn
37GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,8tấn
38GCLD Cốt thép cầu thang ĐK > 10mm, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,1181tấn
39GCLD Cốt thép cột, trụ ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,603tấn
40GCLD Cốt thép cột, trụ ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,9273tấn
41GCLD cốt thép pít thang máy ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1501tấn
42GCLD cốt thép pít thang máy ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,6487tấn
43GCLD cốt thép pít thang máy ĐK >18mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1085tấn
44GCLD cốt thép hầm tự hoại ĐK Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1972tấn
45SXLD Ván khuôn thép móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
46SXLD Ván khuôn thép cổ móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
47SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
48SXLD Ván khuôn thép vách thang máy, đà giằng, lanh tôBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
49SXLD Ván khuôn thép đà kiềng chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
50SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
51SXLD Ván khuôn thép lanh tô, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
52SXLD Ván khuôn thép cầu thang chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
53SXLD Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
54SXLD ván khuôn thép Lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
D Phần kiến trúc
1Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,6936m3
2Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,39m3
3Trát tường trong HTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT28,59m2
4Láng nền HTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,676m2
5Quét dung dịch chống thấm HTHBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT36,266m2
6Xây tam cấp, bồn hoa gạch thẻ 4x8x18, vữa M75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,0312m3
7Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,214m3
8Xây tường ngoài bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT242,9032m3
9Xây tường trong gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT44,0775m3
10Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT436,5m2
11Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT416,672m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT156,29m2
13Trát lanh tô vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT130,974m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2.005,56m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT906,294m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT267,242m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT274,98m2
18Lát nền gạch 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT993,785m2
19Lát nền gạch 600x600 màu xám sẫm vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT141,12m2
20Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT136,8m2
21Công tác ốp cầu thang đá granite vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT162,4612m2
22Công tác ốp tam cấp đá granite tam cấp, sảnhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT32,0715m2
23Công tác ốp đá granite ngạch cửaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11,99m2
24Công tác ốp đá marble vào tường thang máyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT54,6m2
25Công tác len chân tường gạch 120x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT81,864m2
26Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT53,162m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượng, máiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT484,007m2
28Bả matit tường ngoàiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT906,294m2
29Bả matit tường trongBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.612,701m2
30Bả matit cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2.140,838m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3.478,559m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.181,274m2
33Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT125,94m2
34SXLD băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng hố thang máyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,098100m
35SXLD băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công hố thang máyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,098100m
36Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng…bằng màng chống thấm dạng khò nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT345,697m2
37Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT211,85m2
38Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT682,83m2
39Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT349,18m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
42SX kết cấu thép bệ đỡ lavabo, xà gồ áp tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5287tấn
43LĐ kết cấu thép bệ đỡ lavabo, xà gồ áp tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5287tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT49,896m2
45Lát đá granit mặt bệ lavabo vữa xi măng M75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,76m2
46Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18m2
47Kẻ cắt ron âm 10mm rộng 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT24,0810m
48Công tác ốp tole màu xanh lam lên tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT111,27m2
E HẠNG MỤC : CỬA VÀ VÁCH KÍNH
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT242,53m2
2Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33,6m2
3Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT61,44m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh mở + khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly cường lực + Phụ kiện đồng bộ - Cửa D1Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6m2
5Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trong + khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8ly phun cát mờ + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D4Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,9m2
6Sản xuất cửa đi lá sách + khung nhựa lõi thép, + Phụ kiện đồng bộ bao gồm - Cửa D5Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20,79m2
7Sản xuất cửa sổ lùa 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện - Cửa S1Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT64m2
8Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh, khung kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện - Cửa S2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,4m2
9Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh, khung kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa S3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,2m2
10Sản xuất cửa bậc, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly trắng mờ, phụ kiện - Cửa SwcBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,6m2
11Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT150m2
12Sản xuất vách kính cố định sử dụng khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT150m2
13Lắp đựng vách kính ngoài nhàBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT266,178m2
14Sản xuất vách kính cường lực mặt dựng giấu đố sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x90x2) màu trắng, kính ghép cường lực 10,76mm (kính trắng 5mm kính cường lực + 0,76mm keo + kính 5mm cường lực màu xanh nhạt phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT266,178m2
15Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT109,85m2
16Sản xuất vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT109,85m2
17Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT85,5778m2
18Lan can inox + tay vịn inoxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT85,5778m2
19Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inoxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT32,76m2
20Lắp dựng và sản xuất lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám kc @80, xéo 53 độBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40,56m2
F HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HỒ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ BƠM
G Hồ nước ngầm
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M100, dày 100mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
6Bê tông móng HNN, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26,351m3
7Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đá 1x2 M250 (HNN)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,521m3
8Bê tông tường, chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26,72m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,6m3
10SXLD cốt thép hồ nước ngầm đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,997tấn
11SXLD cốt thép hồ nước ngầm đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,983tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thành, nắp hồ nước ngầmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
13SXLD tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng hồ nước ngầmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
14SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật hồ nước ngầmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
15SXLD tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng, dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT123,15m2
18Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT241,12m2
19Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT298,27m2
20Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT77,55100m
21Đắp đệm cát đầu cừBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13,936m3
22SXLD băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,344100m
23SXLD băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,344100m
24Lắp dựng thép góc LDC 50x3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,007tấn
25Sản xuất thép góc LDC 50x3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,007tấn
H Xây dựng Nhà bơm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,762m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,448m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,254m3
4GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,056tấn
5GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,327tấn
6GCLD Cốt thép sàn mái, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,259tấn
7GCLD Cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,014tấn
8GCLD Cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,086tấn
9SXLD Ván khuôn thép xà dầm, giằngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
10SXLD Ván khuôn thép cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
11SXLD Ván khuôn thép sàn máiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
12Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,611m3
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25,2m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23,56m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,96m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,3m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,3m2
18Bả matit vào tường ngoàiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,3m2
19Bả matit vào tường trongBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,3m2
20Bả matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT57,72m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT89,02m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,3m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,88m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,88m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25,2m2
26Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,98m2
27Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,24m2
28Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,228m3
29Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,6473m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - Tủ điện
J Tủ MSB
1Lắp đặt tủ điện MSB ( bao gồm vỏ tủ điện tôn kích thước 1200x800x2000, đồng hồ đo áp, đèn báo pha, cầu chì + đế, thanh cái, shuntrip 220V, MCT 350/5A)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-36kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-200A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
8Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
9Lắp đặt MCCB 3P- 30A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
10LĐ MCCB 2P-40A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
11LĐ MCCB 2P-32A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
K Ngăn tủ bù
1LĐ Đèn báo phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
2LĐ Cầu chì 2A + ĐếBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
3Lắp đặt MCCB 3P-150A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 3P-25A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
5Lắp đặt Cuộn kháng lọc sóng hài SR6%Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
6Lắp đặt Bộ điều khiển Tụ bù 3 cấpBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Lắp đặt Tụ bù 10kVArBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
8Lắp đặt Contactor 3P-25ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
9Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
L DB.TM
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2LĐ MCB 3P-40A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
M DB.VRV
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H800xR600xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-200A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 50A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 3P- 16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
N DB.G
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
5Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
O DB.G-CC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 12 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
P DB.G4
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
Q DB.G5
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
R DB.G-WC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6LĐ MCB 1P-10A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
S DB.1
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7cái
5Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
T DB.1-CC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
U DB.1-5
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
V DB.1-6
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
W DB.1-WC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6LĐ MCB 1P-10A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
X DB.2
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
5Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
Y DB.2-CC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
Z DB.2-1
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AA DB.2-2
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AB DB.2-WC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6LĐ MCB 1P-10A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AC DB.3
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
5Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AD DB.3-CC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AE DB.3-1
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AF DB.3-2
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AG DB.3-WC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6LĐ MCB 1P-10A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AH DB.4
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 3P- 16A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AI DB.4-CC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
AJ DB.4-HT
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 10 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-40A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
AK DB.4-WC
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 25A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6LĐ MCB 1P-10A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AL DB.PCCC
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H600xR400xS300, tủ 2 lớp cửa, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar 60A, ampe kế, Votl kế, role trung gian, timer, công tắc chuyển mạch, nút nhấn on-off, đầu cosse, domino...)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 1P-6A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6LĐ Bộ khởi động sao tam giác 22kwBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7LĐ Bộ khởi động trực tiếp 1,5kwBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AM DB.PUM
1Lắp đặt tủ điện (bao gồm vỏ tủ điện tôn H500xR300xS200, tủ 2 lớp cửa, cầu chì 2A, đèn báo pha, busbar 50A, công tắc chuyển tiếp, đồng hồ volt, công tắc chuyển tiếp, đồng hồ ampe...)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P- 50A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
4LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
5LĐ Bộ khởi động trực tiếp 2,4kwBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
AN DB.G-EX
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt busbar 32ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hệ
3Lắp đặt MCB 2P- 32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
5Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 5W, ACCU 3hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20bộ
6Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 5W, ACCU 3hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 3hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
8Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT34cái
9Lắp đặt cáp Cu/FR/PVC 2x1x2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT339,5m
10Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT339,5m
11Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT34m
12Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT271,6m
13Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33,9m
14Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
AO Tiếp địa hạ thế
1LĐ cáp đồng trần 50mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33m
2LĐ cáp Cu/PVC 120mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6m
3Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cọc
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
5Mối Hàn hóa nhiệtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5điểm
AP Thiết bị
1Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần 12WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT192bộ
2Lắp đặt cảm biến chuyển độngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21bộ
3Lắp đặt loại đèn áp trần chống bụi D225, 24WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27bộ
4Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần D110, 9WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT70bộ
5Lắp đặt loại đèn âm trần 36W, bóng led KT 600x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT62bộ
6Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 45W/5m + Bộ nguồnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT92m
7Lắp đặt hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT619cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
13Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT81cái
AQ Phòng bơm
1Lắp đặt bộ đèn led tuyt 1,2m chống ẩm 1x18WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
2Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 -Tín hiệu bơmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT104m
4Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 3C-4.0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12m
5Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT95m
6LĐ Nối ống D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33cái
7LĐ Kẹp ống D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
8Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10m
AR Cáp điện
1Lắp đặt cáp CXV 4x70-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT69m
2Lắp đặt cáp CXV 4x10-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT41m
3Lắp đặt cáp CXV 3x10-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT94m
4Lắp đặt cáp CVV 4x50-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46m
5Lắp đặt cáp CVV 4x25-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT45m
6Lắp đặt cáp CVV 4x10-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT88m
7Lắp đặt cáp CVV 4x6-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33m
8Lắp đặt cáp CXV/FR 4x16-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT94m
9Lắp đặt cáp CXV/FR 4x10-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT56m
10Lắp đặt cáp CVV 3x4-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT78m
11Lắp đặt cáp CVV 3x6-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT180m
12Lắp đặt cáp CVV 3x10-0.6/1kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT19m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x6mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
14Lắp đặt cáp CV 25mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46m
15Lắp đặt cáp CV 16mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT105m
16Lắp đặt cáp CV 10mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT185m
17Lắp đặt cáp CV 6mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
18Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3.125m
19Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2.674m
20Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5.355m
21Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT486m
22Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9m
23LĐ Khớp Nối ống D40Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
24Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT148m
25LĐ Khớp Nối ống D32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT49cái
26Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2.333m
27Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2.115m
28LĐ Khớp Nối ống D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.483cái
29LĐ Nối ống D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.534cái
30Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,84100m
32Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
AS Hố ga điện
1Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
3Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,49100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,488m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,328m3
6Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,824m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,148m3
8SXLD cốt thép tấm đan đường kính Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,018tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46,12kg
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,976m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2m2
13Quét dung dịch chống thấm hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,976m2
AT Máng cáp
1Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5 màu sơn xámBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25m
2Lắp đặt Nối thang 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
3Lắp đặt Thang cáp 200x100x1,5 màu sơn xámBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7m
4Lắp đặt Nối thang 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
5Lắp đặt Co thang 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt Thang cáp 150x100x1,2 màu sơn xámBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT140m
7Lắp đặt Nối thang 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT58cái
8Lắp đặt Co 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14cái
9Lắp đặt Tê 100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
10Lắp đặt Thang cáp 100x100x1,2 màu sơn xámBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5m
AU HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC
AV Cụm bơm sinh hoạt
1Lắp đặt van cổng đường kính 50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
2Lắp đặt van một chiều đường kính 50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
3Lắp đặt van đáy đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
4Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
5Lắp đặt kép inox đường kính 50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
6Lắp đặt cảm biến mực nước 2 queBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bể
AW Cụm đồng hồ nước
1Lắp đặt đồng hồ nước DN 50 + Hộp bảo vệ + phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Lắp đặt van một chiều đường kính 63Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt van cổng đường kính 63Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt kép inox đường kính 63Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
AX Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25bộ
2Lắp đặt van góc + dây mềm inoxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25cái
3Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu + bộ phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15bộ
5Lắp đặt máy bơm sinh hoạt (Q=4m3/h, H=40m)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25cái
7Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
8Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
9Lắp đặt vòi rửa sàn đường kính 20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10bộ
10Lắp đặt hộp giấy WCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25cái
AY Van nhựa uPVC
1Lắp đặt van nhựa uPVC D34Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
2Lắp đặt van nhựa uPVC D60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
AZ Đường ống- ống PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,97100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,91100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,82100m
BA ống uPVC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,09100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,33100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,2100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,46100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,32100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,24100m
BB Phụ kiện Cấp nước-Co 90 PPr
1Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14cái
2Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 63mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
BC Tê đều PPr
1Lắp đặt tê đều PPR đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BD Nối ren ngoài PPr
1Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15cái
2Lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính 63mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
BE Măng sông PPr
1Lắp đặt măng sông PPr đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT22cái
2Lắp đặt măng sông PPr đường kính 63mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21cái
BF Co uPVC
1Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT90cái
2Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
3Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
BG Co uPVC ren trong
1Lắp đặt Co uPVC ren trong đường kính 21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT70cái
BH Tê giảm uPVC
1Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT30cái
2Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
3Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 34/27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
4Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 60/34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
BI Tê đều uPVC
1Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
2Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
3Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BJ Côn giảm uPVC
1Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
2Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
3Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
4Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 60/34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BK Nối ren ngoài uPVC
1Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BL Rắc co nhựa uPVC
1Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC đường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
2Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BM Nút bịt ren ngoài uPVC
1Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC đường kính 21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT70cái
BN Thoát nước-Y đều Upvc
1Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27cái
2Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Lắp đặt Y đều uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT30cái
BO Thoát nướcY giảm uPVC
1Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 90/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27cái
2Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
3Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
4Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BP Thoát nước-Chếch uPVC
1Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT169cái
2Lắp đặt chếch uPVC đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT52cái
3Lắp đặt chếch uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT75cái
4Lắp đặt chếch uPVC đường kính 168mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
BQ Thoát nước- Co uPVC
1Lắp đặt co uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
2Lắp đặt co uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT51cái
3Lắp đặt co uPVC đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
BR Thoát nước-Tê đều uPVC
1Lắp đặt tê đều uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26cái
BS Thoát nước- Tê giảm uPVC
1Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
BT Thoát nước- Nối giảm uPVC
1Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
2Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
3Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
4Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
BU Thoát nước- Thông tắc uPVC
1Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
2Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
3Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
BV Thoát nước- Thông tắc sàn inox
1Lắp đặt thông tắc sàn inox đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
BW Thoát nước- Siphong uPVC
1Lắp đặt Siphong uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
BX Thoát nước- Nút bịt ống uPVC
1Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40cái
2Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT80cái
3Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT50cái
BY Thoát nước- Hố ga nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
3Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2, bằng máy đào 0,5m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,729100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,121m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,396m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,065m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
9SXLD cốt thép tấm đan đường kính Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,061tấn
10SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10mm hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,007tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33,53kg
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,68m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,36m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,04m2
BZ HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
2Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
4Lắp đặt bộ cảm biến mực nướcBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Lắp đặt van cổng DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6Lắp đặt van cổng DN80Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
7Lắp đặt van cổng DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt van cổng DN32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
10Lắp đặt van 1 chiều DN80Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
11Lắp đặt van 1 chiều DN32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
12Lắp đặt van an toàn DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
13Lắp đặt Y lọc DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
14Lắp đặt Y lọc DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
19Lắp đặt van đáy DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
20Lắp đặt van đáy DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
21Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT42cái
22Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20cái
23Lắp đặt van mặt bích mù DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
24Vật tư phụ ( Bulong, ron cao su, tắc kê, cùm treo, ty treo…)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
25Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện CXV/FR 2x(3x16mm2)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
26Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù Cu/XLPE/FR 3x4,0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
27Lắp đặt dây cấp nguồn điều khiển 3 bơm Cu/XLPE/FR 2x1,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40m
28Lắp đặt dây cáp E Cu/PVC 4,0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1100m
30Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT35m
31Vật tư phụ ( Bulong, tắc kê, nối ống, kẹp ống, măng xông…)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CA Tủ chữa cháy vánh tường
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10bộ
4Lắp đặt van góc DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
CB Tủ chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3hộp
2Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
3Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
4Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
5Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14bộ
8Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
9Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
10Lắp đặt van xả khí tự động DN20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
11Vật tư phụ ( bulon, que hàn, tắc kê, supports, xi măng…)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CC Đường ống
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,17100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,89100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,23100m
CD Phụ kiện
1Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
2Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
3Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
4Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11cái
6Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31cái
7Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
8Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT19cái
9Lấp đặt Côn Giảm lệch tâm DN80/40Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
10Lấp đặt Côn Giảm lệch tâm DN100/65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
11Lấp đặt Bầu Giảm lệch tâm DN50/32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT64m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,887m3
15Cùm U treo ống DN100Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
16Cùm U treo ống DN65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46bộ
17Cùm U treo ống DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12bộ
18Cùm O treo ống DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
19Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
21Sắt V5x5x4,0mm mạ kẽmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13m
22Vật tư phụ ( Cọ quét, Cọ lăn, Xăng pha, Que hàn, Bulon, Ty treo D10, Supports,chất chống cháy lan)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
23SXLD Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa >=60 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắng xám, có thanh Barclock, khủy tự động, khóa âm theo quy cách nhà sản xuất cửa thép chống cháy (Bản lề, vít liên kết…, thép không rỉ đủ bộ theo quy cách của cửa chống cháy)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,6m2
CE HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 64 m và khối nối kim cách điệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Giá đỡ cáp đồng trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
3Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét h=4mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16m
5Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT160m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT117m
7Tăng đơ cáp D14Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
8Đóng cọc nối đất đồng fi 16, l=2,4mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cọc
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở trong vỏ tủ (300x400x250x1,0)mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
10Lắp đặt vỏ tủ hộp kiểm tra điện trở đất vỏ tủ (300x400x250x1,0)mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
11Mối hàn hóa nhiệtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8mối
12Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweldBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CF HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1LĐ Trung tâm báo cháy loại 10 kênh (bao gồm phụ kiện)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,610 bộ
6Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,710 bộ
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,25 bộ
8Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,25 bộ
9Lắp đặt đèn báo phòngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15bộ
10Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
11LĐ Hộp nối cáp 20PBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2hộp
12LĐ Cáp tín hiệu chậm cháy FRT/XOSL 20Px1,0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT76m
13LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1.147m
14LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT190m
15LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 2.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT76m
16LĐ ống điện pvc d32, dày 1.4 ~ 1.8mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT38m
17LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT772m
18LĐ Măng xông PVC D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT258cái
19LĐ Kẹp ống PVC d20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT501cái
20LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngãBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT123hộp
21Lắp đặt ống ruột gà D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT106m
22LĐ Hộp nối cáp box 110x110Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15hộp
23Lắp đặt ống HDPE D85/65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,76100m
24Lắp đặt ống HDPE D32/20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,9100m
25Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
28Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,24m3
29Băng cảnh báoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT116m
30Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20,88m2
31Đóng cọc nối đất đồng fi 16, l=2,4mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cọc
32Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m
33Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
34Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,064m3
35Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,405100m
36Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,149m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,018m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0047tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,23kg
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
41Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,083m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,16m2
43Quét dung dịch chống thấm hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,243m2
44Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CG HẠNG MỤC : HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU
CH Hệ thống thiết bị phân phối, tủ rack
1Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 15u ( bao gồm thanh nguồn, quạt tản nhiệt)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt dây nhảy patch cord cat6 utpBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4sợi
CI Hệ thống cáp phân phối, ổ cắm
1Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9cái
2Lắp đặt cáp UTP cat6Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT461m
3Lắp đặt cáp Cu/PVC 3cx2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26m
4LĐ Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngãBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17hộp
5Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT38m
6Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT140m
7LĐ Măng sông ống PVC D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT54cái
8LĐ Kẹp ống PVC D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT83cái
9Phụ kiện (vít, tacke, ty treo, dây rút…)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CJ Phần tổng thể
1Lắp đặt ống HDPE D85/65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,52100m
CK Hệ thống tiếp địa
1LĐ cáp đồng trần 70mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT32m
2Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, l=2,4mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cọc
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
4Mối hàn hóa nhiệtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6mối
5Vật tư phụ hệ thống tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CL HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống gió mềm D150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21m
2Lắp đặt ống gió mềm D200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21m
CM Ống nước ngưng uPVC
1Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN25Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,63100m
2Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN32Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN40Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,08100m
4Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN50Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,22100m
CN Cách nhiệt
1Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN25, dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,63100m
2Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN32, dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,28100m
3Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN40, dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,08100m
CO Ống đồng
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,42100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,84100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,18100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1,22mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,98100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm dày 1,4mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,23100m
CP Cách nhiệt ống đồng
1Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,42100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 12,7mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,36100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 95mm, đường kính ống 15,9mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,84100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,18100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,98100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,23100m
8Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống đồng, ống nước ngưngTy treo,giá đỡ, đinh ốc, băng keo, tắc kê, đinh rút,...Si cuốn ống đồng, co, nối ống đồng, que hàn, bạc hàn, khí hàn, khí nitơ,...Co, tê, lơi, nối ống nước, keo dán...Rockwool, bôngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CQ Cáp nguồn và điều khiển
1Lắp đặt dây dẫn điều khiển Remote CV 2Cx 0,75mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT154m
2LĐ dây cáp nguồn dàn lạnh CV 3x(1x 2.5)mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT111m
3LĐ dây điều khiển dàn lạnh 2x1x 1.25mm2 Cu/PVCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT313m
4LĐ dây cáp nguồn quạt CV 3x(1x 2.5)mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT66m
5LĐ dây cáp nguồn dàn nóng CVV 4x10-0,6/1kV + CV 1x10Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46m
6Lắp đặt Co đứng 90 500x200x1.5 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt Trunking 500x200x1.5 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11m
8Lắp đặt Co ngang 90 500x200x1.5 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
9Lắp đặt Tê ngang 500x200x1.5 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
10Lắp đặt Bịt đầu cuối trunking 500x200x1.5Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
11Lắp đặt Hộp nối cáp 100x100x1.2 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26m
12Lắp đặt Co ngang 90 100x100x1.2 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
13Lắp đặt Co xuống 90 100x100x1.2 (có nắp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
14Lắp đặt MCB-2P-10A + đế nồi, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13cái
15Vật tư phụ ( đầu coss , chụp màu , băng keo, ống PVC, nối, nẹp ống……)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
CR HẠNG MỤC : Thiết bị- Hệ thống máy bơm PCCC và máy bơm nước
1Máy bơm diezen, Q= 63m3/h - H= 65mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
2Máy bơm điện, Q= 63m3/h - H= 65mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
3Máy bơm duy trì áp lực, H= 70m , Q= 3,6m3/hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
CS Bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo quy định1C Trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: * Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt, 3 lầu ) * Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đính kèm theo E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề phù hợp với công trình này, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT.( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
2 Giám sát kỹ thuật phần kết cấu 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc:* Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình này- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E_HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)53
3 Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3 lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
4 Kỹ sư điện 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
5 Kỹ thuật PCCC 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành phù hợp và được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Chiều cao tầng ≥ 4 tầng ( 1 trệt và 3lầu )* Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2 đã hoàn thành.- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv đính kèm trong E-HSDT ( Chủ đầu tư liệt kê các hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt còn sử dụng tốt1
2 Giàn ép cọc ( 120 tấn )( Đính kèm : Kiểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) 120 tấn còn sử dụng tốt1
3 Xe tải ≥ 5 tấn( Đính kèm : Đăng ký, đăng kiểm, kểm định kỹ thuật và các hồ sơ liên quan chủ sở hữu ) ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->