Gói thầu: Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn bồn lắng số 2 (A-08YH1S002) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần dịch vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn bồn lắng số 2 (A-08YH1S002) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần dịch vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:16:00 đến ngày 2022-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,979,944,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.390.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí trong bình bồn thép nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.590.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn bồn lắng số 2 (A-08YH1S002) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin - Phần dịch vụ sửa chữa Sửa chữa lớn bồn lắng số 2 (A-08YH1S002) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bảng kê khai quy cách, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt thành bồn chiều dày 20mm làm cửa thao tác KT:2x4m tại vị trí đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m | 12 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 2 | Tháo dỡ thành bồn, vận chuyển xuống dưới nền đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,256 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 3 | Tháo bộ trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 10,538 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 4 | Vận chuyển bộ cánh khuấy mới vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 8,903 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 5 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 6 | Lắp đặt bộ trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 10,538 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 7 | Hàn lắp khung đỡ bạc đệm Teflon vào đáy bồn, khớp nối cánh cào với trục lắng rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 m hàn | 1,938 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 8 | Lắp đặt thành bồn kích thước 2x4m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,256 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 9 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bộ cánh khuấy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 77,957 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ cánh cào cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 7,547 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 11 | Bốc xuống bộ cánh cào cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 7,547 | Mục I. PHẦN TRỤC CÁNH KHUẤY |
| 12 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4km, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 14 | Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 15 | Giải thể HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 16 | Vệ sinh HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 17 | Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 18 | Thay thế vòng bi HGT cấp 1 (31MX863D00) (nhà thầu cung cấp: 01 Vòng bi 16012; 01 Vòng bi 6012; 01 Vòng bi 6017) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 19 | Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 1 (31MX863D00) (nhà thầu cung cấp: 02 Phớt chặn dầu 70x100x10mm HMSA10 RG; 02 Phớt chặn dầu 85x110x12mm HMSA10 RG) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 20 | Vệ sinh chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 21 | Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 22 | Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 23 | Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 24 | Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 1 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 25 | Giải thể HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 26 | Vệ sinh HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 27 | Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 28 | Thay thế vòng bi HGT cấp 2 (31MX863D00) (Nhà thầu cung cấp: 02 Vòng bi 32012 X/CL7C; 01 Vòng bi 6040 M; 01 Vòng bi NCF 2936 CV; 01 Vòng bi 24030 CC/W33) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 29 | Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 2 (31MX863D00) (nhà thầu cung cấp: 02 Phớt chặn dầu 200x230x15mm HMSA10 RG; 02 Phớt chặn dầu 60x80x8mm HMSA10 RG) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 30 | Vệ sinh chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 31 | Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 32 | Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 33 | Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 34 | Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 2 (31MX863D00) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 35 | Tháo, đo kiểm tra đánh giá, động cơ 7,5 KW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 36 | Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 7,5 KW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 37 | Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 38 | Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 39 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 7,5 kW (nhà thầu cung cấp: 01 Vòng bi 6207 2Z/C3; 01 Vòng bi 6208 2Z/C3) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 40 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 41 | Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 7,5 kW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | bộ | 3 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 42 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 43 | Vận chuyển tiếp 4km, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 44 | Bốc xuống, động cơ hộp giảm tốc về vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,635 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 45 | Làm sạch bề mặt hộp giảm tốc cấp 3 bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 4,71 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 46 | Vận chuyển dầu thải xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,311 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 47 | Vận chuyển dầu mới lên vị trí thay thế, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,311 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 48 | Thay dầu mới HGT cấp 1, dầu Carter EP 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | lít | 18 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 49 | Thay dầu mới HGT cấp 2, dầu Carter EP 320 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | lít | 120 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 50 | Thay dầu mới HGT cấp 3, dầu Carter EP 680 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | lít | 208 | Mục II. II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐỘNG CƠ + HGT |
| 51 | Tháo dỡ lớp bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 1.324,33 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 52 | Hàn đắp các vị trí bị rò liệu phần đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 m hàn | 18,452 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 53 | Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn mới lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 100 m2 | 26,487 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 54 | Bọc bảo ôn bồn lắng rửa (chiều dày lớp bảo ôn 100mm, Tỷ trọng: 80kg/m3) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 1.324,33 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 55 | Gia công và bọc tôn inox 304 dày 0,4mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 1.324,33 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 56 | Gia công vành thép la 50x3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,075 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 57 | Hàn lắp đặt vành thép la 50x3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 m hàn | 6,343 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 58 | Bơm keo chèn khe bằng Sika Flex 134 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 20,743 | Mục III. PHẦN ĐÁY CÔN VÀ THÀNH BỒN |
| 59 | Gia công bộ khung dầm nâng kết cấu thép mái bồn lắng rửa (KT H250 x 4400mm x 1330mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,133 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 60 | Lắp đặt bộ khung dầm nâng kết cấu thép mái bồn lắng rửa (KT H250 x 4400mm x 1330mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,133 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 61 | Tháo dỡ bộ khung dầm nâng kết cấu thép mái bồn lắng rửa (KT H250 x 4400mm x 1330mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 1,133 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 100 m2 | 0,5 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 63 | Gia công tay giằng chéo KT D114mm x 3200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,517 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 64 | Gia công khung đỡ góc KT H250 x 675mm x 900mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,785 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 65 | Nâng kết cấu thép mái bồn lắng rửa trở về cao độ mặt phẳng thiết kế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 32 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 66 | Tháo dỡ khung kết cấu lan can, sàn thao tác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,474 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 67 | Tháo dỡ tay giằng chéo KT D114mm x 3200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,517 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 68 | Tháo dỡ khung đỡ góc H150 x 675mm x 900mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,196 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 69 | Đục lớp bê tông chịu nhiệt mái bồn lắng rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m3 | 31 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 70 | Tháo dỡ lớp bông bảo ôn chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 310 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 71 | Sửa chữa hàn gia cố kết cầu mái bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 m hàn | 4,558 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 72 | Gia công bảng mã tăng cứng dầm H250 và H300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,319 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 73 | Lắp đặt bảng mã tăng cứng dầm H250 và H300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,319 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 74 | Tháo bulong cũ hư hỏng của kết cấu mái bồn và khung dầm cầu của bồn lắng rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 bộ | 11 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 75 | Lắp bulong cũ hư hỏng của kết cấu mái bồn và khung dầm cầu của bồn lắng rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 10 bộ | 11 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 76 | Lắp tay giằng chéo KT D114mm x 3200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,517 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 77 | Lắp khung đỡ góc KT H250 x 675mm x 900mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,785 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 78 | Lắp khung kết cấu lan can, sàn thao tác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | tấn | 0,474 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 79 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt kết cấu thép khung | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 65,698 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 80 | Sơn kết cấu thép khung (sơn Puzo) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 65,698 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 81 | Bọc lớp bông bảo ôn chịu nhiệt mái bồn (chiều dày lớp bảo ôn 100mm, Tỷ trọng: 80kg/m3) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 310 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 82 | Đổ vữa bê tông nhẹ chịu nhiệt gia cố đỉnh bồn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m3 | 31 | Mục IV. PHẦN KẾT CẤU ĐỈNH BỒN |
| 83 | Dùng bạt che phủ khu vực nơi thi công khỏi ảnh hưởng khu vực xung quanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | 100m2 | 20,379 | V. PHẦN VỆ SINH, SƠN KHUNG KẾT CẤU |
| 84 | Làm sạch bề mặt kết cấu thép bằng phương pháp phun cát, độ sạch Sa 2.5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 2.966,452 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 85 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Sơn phần hệ thống kết cấu trụ đỡ bồn: Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 1.314,184 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 86 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Sơn bề mặt bồn: Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án được phê duyệt kèm theo Quyết định số 797/PA-LDA ngày 21/6/2022 | m2 | 1.652,268 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí trong bình bồn thép nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.590.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi