Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện cho TTDL (2022-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỐ LIỆU TOÀN CẦU |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện cho TTDL (2022-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700658 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường niên 2022, 2023, 2024, 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 11:06:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,918,716,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,780,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.890.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng dịch vụ bảo trì có đủ các hạng mục: Máy phát điện (Công suất tối thiểu: 500 kVA); Hệ thống UPS (Công suất tối thiểu: 80kVA mỗi tổ hợp); Hệ thống điều hòa (cho điều hòa chính xác hoặc hệ thống Chiller hoặc hệ thống làm mát bằng nước hoặc hệ thống VRV); thống điện trung thế và hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự cho từng hạng mục nêu trên. Nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.443.101.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.886.203.786 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm Giám đốc dự án (hoặc tương đương) cho ít nhất 1 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám đốc công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm Giám đốc công trường (hoặc tương đương) cho ít nhất 1 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống cơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống cảnh báo cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án tương tự.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ SỐ LIỆU TOÀN CẦU |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện cho TTDL (2022-2025) Hạng mục: dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện cho TTDL (2022-2025) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường niên 2022, 2023, 2024, 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ BHXH đến tháng 6 năm 2022 (có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của 02 năm gần nhất hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số đã nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của 02 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.780.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Số liệu Toàn cầu
Phòng 722, Tầng 7, Tòa nhà HITC, 239 đường Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Dịch vụ Số liệu Toàn cầu. Địa chỉ: Phòng 722, Tầng 7, Tòa nhà HITC, 239 đường Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35626996 - Fax: 024 3562 6998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Số liệu Toàn cầu. Địa chỉ: Phòng 722, Tầng 7, Tòa nhà HITC, 239 đường Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35626996 Fax: 024 3562 6998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Dịch vụ Số liệu Toàn cầu. Địa chỉ: Phòng 722, Tầng 7, Tòa nhà HITC, 239 đường Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35626996 Fax: 024 3562 6998 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hàng năm hệ thống trung thế và Máy biến áp | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 2 | Bảo trì hàng năm Hệ thống hạ thế | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 3 | Bảo trì hàng năm Hệ thống tiếp địa & Chống sét | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 4 | Bảo trì hàng quý Hệ thống máy phát | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 9 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 5 | Bảo trì hàng năm Hệ thống máy phát | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 6 | Bảo trì hàng năm Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn điện | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 7 | Bảo trì hàng quý Hệ thống UPS, Ắc quy và Máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 8 | Bảo trì nửa năm Hệ thống UPS, Ắc quy và Máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 9 | Bảo trì hàng quý Hệ thống điện một chiều | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 12 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 10 | Bảo trì hàng quý Điều hòa chính xác cho phòng máy chủ | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 9 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 11 | Bảo trì hàng năm Điều hòa chính xác cho phòng máy chủ | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 12 | Bảo trì nửa năm Điều hòa cho khu vực phòng điện và văn phòng | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 13 | Bảo trì hàng năm Điều hòa cho khu vực phòng điện và văn phòng | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 14 | Bảo trì nửa năm Hệ thống chữa cháy bằng khí Nitơ | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ |
| 15 | Bảo trì nửa năm Hệ thống chữa cháy bằng nước, Chữa cháy bằng bọt và Bình chữa cháy | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ |
| 16 | Bảo trì nửa năm Hệ thống báo cháy & Cảnh báo khói sớm | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ |
| 17 | Bảo trì nửa năm Hệ thống loa công cộng | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG GIÁM SÁT & LIÊN LẠC |
| 18 | Bảo trì nửa năm Hệ thống cửa cuốn | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HỆ THỐNG GIÁM SÁT & LIÊN LẠC |
| 19 | Bảo trì hàng quý Hệ thống kiểm soát ra vào | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 12 | Nhóm 1 HỆ THỐNG GIÁM SÁT & LIÊN LẠC |
| 20 | Bảo trì hàng năm Hệ thống giám sát tòa nhà | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HỆ THỐNG GIÁM SÁT & LIÊN LẠC |
| 21 | Bảo trì nửa năm Vệ sinh tường nhôm bên ngoài | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HẠNG MỤC KHÁC |
| 22 | Bảo trì nửa năm Hệ thống nước cấp và thoát nước | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 1 HẠNG MỤC KHÁC |
| 23 | Bảo trì hàng năm Hệ thống đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HẠNG MỤC KHÁC |
| 24 | Bảo trì hàng năm Hệ thống chiếu sáng và ổ cắm | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 1 HẠNG MỤC KHÁC |
| 25 | Bảo trì hàng năm Hệ thống hạ thế | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 26 | Bảo trì hàng quý Hệ thống máy phát | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 9 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 27 | Bảo trì hàng năm Hệ thống máy phát (Hàng năm) | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 28 | Bảo trì hàng quý Hệ thống UPS, Ắc quy và Máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 29 | Bảo trì nửa năm Hệ thống UPS, Ắc quy và Máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 6 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỆN |
| 30 | Bảo trì hàng quý Điều hòa chính xác cho phòng máy chủ | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 9 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 31 | Bảo trì hàng năm Điều hòa chính xác cho phòng máy chủ | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 32 | Bảo trì nửa năm Điều hòa cho khu vực phòng điện và văn phòng | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| 33 | Bảo trì hàng năm Điều hòa cho khu vực phòng điện và văn phòng | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Lần | 3 | Nhóm 2 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.890.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.890.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng dịch vụ bảo trì có đủ các hạng mục: Máy phát điện (Công suất tối thiểu: 500 kVA); Hệ thống UPS (Công suất tối thiểu: 80kVA mỗi tổ hợp); Hệ thống điều hòa (cho điều hòa chính xác hoặc hệ thống Chiller hoặc hệ thống làm mát bằng nước hoặc hệ thống VRV); thống điện trung thế và hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự cho từng hạng mục nêu trên. Nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.443.101.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.886.203.786 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm Giám đốc dự án (hoặc tương đương) cho ít nhất 1 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) | 10 | 1 |
| 2 | Giám đốc công trường | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm Giám đốc công trường (hoặc tương đương) cho ít nhất 1 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) | 5 | 1 |
| 3 | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống cơ | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án bảo trì hệ thống cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
| 4 | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án cơ điện.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
| 5 | Trưởng nhóm bảo trì hệ thống cảnh báo cháy và chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng ngành điện hoặc cơ điện lạnh hoặc tự động hóa- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và làm trưởng nhóm tối thiểu cho ít nhất 02 dự án tương tự.- Có chứng chỉ ATVSLĐ (an toàn vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi